The Mentalist — Phần 6 Tập 1
Từ vựng & nghĩa
552 từ
Cấp độ CEFR
tiếp theo
Trong cảnhđến sau cái hiện tại
What is the next lesson
Bài học tiếp theo là gì
kế bên
nằm sát hoặc ở cạnh một thứ gì đó
Sit next to me
Hãy ngồi kế bên tôi
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận
It is all right to park here
Đỗ xe ở đây là được
được chứ
dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc dùng khi tạm dừng
We will go now all right
Chúng ta sẽ đi ngay bây giờ được chứ
vâng
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc xác nhận
All right I will do it
Vâng tôi sẽ làm điều đó
ổn
tình trạng chấp nhận được hoặc tốt
Everything is all right
Mọi thứ đều ổn
cổ họng
Trong cảnhđường ống bên trong cổ đi từ miệng xuống dạ dày
I have a sore throat
Tôi bị đau họng
cổ họng
đường ống bên trong cổ đi từ miệng xuống dạ dày
This medicine helps my throat
Thuốc này giúp cổ họng tôi dễ chịu hơn
cổ
phần trước của cổ chứa đường dẫn khí và thức ăn
The scarf keeps my throat warm
Khăn quàng giữ ấm cổ tôi
người bán hàng
Trong cảnhmột người chuyên bán các sản phẩm hoặc dịch vụ
The salesman showed me the new car
Người bán hàng đã cho tôi xem chiếc xe mới
người bán
một người trao đổi hàng hóa lấy tiền
He is a successful salesman
Anh ấy là một người bán hàng thành công
hộp đêm
Trong cảnhđịa điểm mở cửa vào ban đêm phục vụ âm nhạc khiêu vũ và đồ uống
We went dancing at a nightclub
Chúng tôi đã đi nhảy tại một hộp đêm
doanh nhân nam
Trong cảnhmột người đàn ông làm việc trong lĩnh vực kinh doanh
He is a successful businessman
Anh ấy là một doanh nhân thành đạt
người kinh doanh
một người làm việc trong lĩnh vực kinh doanh
Many businesspeople travel for work
Nhiều người kinh doanh đi công tác
chủ doanh nghiệp
một người điều hành một công việc kinh doanh
The businessman started his own company
Chủ doanh nghiệp này đã tự khởi nghiệp công ty riêng
nhà quản lý
một người đàn ông làm việc ở vị trí cấp cao trong kinh doanh
The businessman leads the new project
Nhà quản lý này dẫn dắt dự án mới
đậu phộng
Trong cảnhloại hạt nhỏ có thể ăn được mọc dưới lòng đất
I like to eat roasted peanuts
Tôi thích ăn đậu phộng rang
đậu phộng
loại hạt nhỏ dùng làm thực phẩm
I like to eat peanuts
Tôi thích ăn đậu phộng
công khai
Trong cảnhtheo cách mà nhiều người có thể nhìn thấy hoặc biết đến
He spoke publicly about the issue
Anh ấy đã nói chuyện công khai về vấn đề này
không đùa
Trong cảnhtheo cách không có ý đùa cợt
Are you seriously going there
Bạn nghiêm túc là sẽ đi đến đó sao
một cách nghiêm túc
theo cách chân thành hoặc nghiêm nghị
He took the matter seriously
Anh ấy đã giải quyết vấn đề một cách nghiêm túc
trầm trọng
theo cách rất khắt khe hoặc cực đoan
The patient is seriously ill
Bệnh nhân đang bị ốm rất nặng
dừng lại
Trong cảnhtạm thời dừng mọi hoạt động trong chốc lát
Please wait for a second
Vui lòng dừng lại một giây
chờ đợi
Trong cảnhở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
I wait at the bus stop
Tôi chờ đợi tại trạm xe buýt
mong đợi
cảm thấy hào hứng chờ đợi một điều gì đó xảy ra
I wait for the party
Tôi mong đợi bữa tiệc
phục vụ
làm việc để hỗ trợ người khác
The staff wait on the customers
Nhân viên phục vụ khách hàng
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for me
Xin hãy chờ tôi
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for the bus
Vui lòng chờ xe buýt
trực thăng
Trong cảnhloại phương tiện bay với cánh quạt quay
The helicopter landed on the roof
Trực thăng đã hạ cánh trên mái nhà
thú vị
Trong cảnhmang lại sự hài lòng hoặc vui vẻ
We had a nice day together
Chúng tôi đã có một ngày thú vị cùng nhau
đẹp
gây cảm giác dễ chịu khi nhìn vào
She wears a nice dress
Cô ấy mặc một chiếc váy đẹp
tốt bụng
có thái độ thân thiện và tử tế
My teacher is very nice
Giáo viên của tôi rất tốt bụng
không đâu
Trong cảnhkhông ở hoặc đến bất kỳ nơi nào
There was nowhere to sit
Không có chỗ nào để ngồi
chẳng nơi nào
không ở tại địa điểm nào cả
He is nowhere to be found
Anh ấy không ở bất cứ nơi nào cả
tủ quần áo
Trong cảnhmột căn phòng nhỏ để cất giữ đồ đạc
I hung my shirt in the closet
Tôi treo áo sơ mi của mình trong tủ quần áo
bí mật
được giữ kín hoặc riêng tư
He has a closet life
Anh ấy có một cuộc sống bí mật
điện thoại di động
Trong cảnhthiết bị cầm tay dùng để gọi điện và truy cập internet
I use my cell phone to call home
Tôi dùng điện thoại di động để gọi về nhà
điện thoại cầm tay
điện thoại nhỏ bạn có thể mang theo bên mình
She keeps her cell phone in her bag
Cô ấy để điện thoại trong túi xách
điện thoại
thiết bị để nói chuyện với mọi người từ xa
Do you have a cell phone
Bạn có điện thoại không
điện thoại di động
thiết bị liên lạc cầm tay nhỏ gọn
I lost my cell phone yesterday
Tôi đã làm mất điện thoại di động hôm qua
điện thoại cầm tay
thiết bị viễn thông không dây có thể mang theo
She is talking on her cell phone
Cô ấy đang nói chuyện bằng điện thoại cầm tay
có lỗi
Trong cảnhchịu trách nhiệm cho việc làm sai trái
She is guilty of breaking the vase
Cô ấy có lỗi vì làm vỡ bình hoa
hối lỗi
cảm thấy tệ vì đã làm điều gì đó sai trái
I feel guilty about lying to you
Tôi cảm thấy hối lỗi vì đã nói dối bạn
tội lỗi
cảm giác hoặc thể hiện sự hối hận về lỗi lầm
He had a guilty look on his face
Anh ấy có vẻ mặt đầy tội lỗi
phạm tội
đã thực hiện một hành động vi phạm pháp luật hoặc đạo đức
The jury found him guilty
Bồi thẩm đoàn tuyên bố anh ta phạm tội
bậc thang vượt rào
Trong cảnhmột bộ các bậc thang để người qua lại trên hàng rào
Climbers crossed the stile
Những người leo núi bước qua bậc thang vượt rào
quy trình
Trong cảnhmột loạt các sự kiện chính thức
The committee oversaw the proceedings
Ủy ban đã giám sát quy trình này
thủ tục
một hành động chính thức hoặc pháp lý
The meeting proceedings were recorded
Thủ tục cuộc họp đã được ghi lại
diễn biến
một loạt các sự kiện hoặc hoạt động
We watched the proceedings of the ceremony
Chúng tôi đã xem diễn biến của buổi lễ
tố tụng
các bước pháp lý chính thức được thực hiện tại tòa án
The legal proceedings will begin tomorrow
Các thủ tục tố tụng pháp lý sẽ bắt đầu vào ngày mai
phản đối
Trong cảnhbày tỏ quan điểm không đồng tình với điều gì đó
He argued against the plan
Anh ấy đã phản đối kế hoạch đó
cãi nhau
Trong cảnhnói chuyện giận dữ với ai đó vì có ý kiến khác biệt
They argued about the money
Họ đã cãi nhau về vấn đề tiền bạc
biện luận
đưa ra lý lẽ để ủng hộ hoặc phản đối điều gì đó
They argued for a new law
Họ đã biện luận cho một đạo luật mới
kiếm sống
số tiền bạn kiếm được để tự nuôi sống bản thân
He argues for his living by working hard
Anh ấy kiếm sống bằng cách làm việc chăm chỉ
kỳ lạ
Trong cảnhtheo cách không bình thường hoặc gây ngạc nhiên
He is acting strangely today
Anh ấy đang hành động rất kỳ lạ hôm nay
lạ lùng
theo cách khác thường hoặc khó hiểu
It is strangely quiet in the house
Ngôi nhà này yên tĩnh một cách lạ lùng
gặp gỡ
Trong cảnhđến cùng một nơi để gặp nhau
Let us meet at the park
Hãy gặp nhau ở công viên
cuộc thi
một sự kiện nơi mọi người thi đấu thể thao
The swim meet is tomorrow
Cuộc thi bơi diễn ra vào ngày mai
gặp mặt
tình cờ hoặc sắp đặt để tiếp xúc với ai đó
I want to meet your friend
Tôi muốn gặp bạn của bạn
đáp ứng
thực hiện đúng yêu cầu hoặc nhu cầu
We must meet the deadline
Chúng ta phải đáp ứng thời hạn
giải đấu
một cuộc thi thể thao hoặc sự kiện thi đấu
The school track meet is tomorrow
Giải đấu điền kinh của trường diễn ra vào ngày mai
cuộc gặp mặt
một cuộc họp có kế hoạch với mọi người
We have a meet to discuss the project
Chúng ta có một cuộc gặp mặt để thảo luận về dự án
đương nhiên
Trong cảnhtheo cách bình thường hoặc được mong đợi
Naturally he was upset by the news
Đương nhiên anh ấy đã rất buồn vì tin tức đó
tự nhiên
theo cách thuộc về bản chất vốn có
She has naturally curly hair
Cô ấy có mái tóc xoăn tự nhiên
tất nhiên
theo cách không cần phải giải thích thêm
Naturally we want to help you
Tất nhiên chúng tôi muốn giúp bạn
bao gồm
Trong cảnhcó một phần hoặc tính năng bên trong
The job involves a lot of travel
Công việc này bao gồm nhiều chuyến đi lại
tham gia
trở thành một phần của hoạt động nào đó
He wants to involve everyone in the project
Anh ấy muốn mọi người tham gia vào dự án
yêu đương
có mối quan hệ tình cảm với người khác
They have been involved for two years
Họ đã yêu nhau được hai năm
mái che
Trong cảnhcấu trúc bao phủ phần trên cùng của một tòa nhà
The roof protects us from rain
Mái che bảo vệ chúng ta khỏi mưa
mái nhà
nơi che chở hoặc cấu trúc phía trên của ngôi nhà
They are fixing the roof
Họ đang sửa mái nhà
mái nhà
phần che phủ phía trên của một tòa nhà
A bird is on the roof
Một con chim đang ở trên mái nhà
điều tra
Trong cảnhcố gắng tìm hiểu sự thật về một vấn đề nào đó
The police are investigating the crime
Cảnh sát đang điều tra vụ án
cảnh sát
Trong cảnhnhững người nam thuộc lực lượng công an giữ gìn trật tự
Two policemen are walking in the park
Hai cảnh sát đang đi dạo trong công viên
cảnh quan
Trong cảnhcông việc làm cho sân vườn trở nên đẹp mắt hơn
They are doing landscaping for the garden
Họ đang làm cảnh quan cho khu vườn
gần như
Trong cảnhhầu như trong mọi trường hợp
We are practically finished
Chúng tôi gần như đã hoàn thành
thực tế
gần như hoàn toàn
He is practically ready to go
Anh ấy thực tế đã sẵn sàng để đi
phá sản
Trong cảnhkhông có khả năng chi trả các khoản nợ
The company went bankrupt last year
Công ty đó đã phá sản vào năm ngoái
làm phá sản
khiến ai đó không thể chi trả các khoản nợ của mình
The high costs bankrupted the small business
Chi phí cao đã làm doanh nghiệp nhỏ đó phá sản
có khả năng
Trong cảnhcó đủ kỹ năng hoặc cơ hội để làm điều gì đó
He is able to run fast
Anh ấy có khả năng chạy nhanh
sự thật
Trong cảnhnhững sự việc có thật về một vấn đề nào đó
Tell me the truth
Hãy nói cho tôi biết sự thật
bất cứ ai
Trong cảnhbất kỳ người nào
Is there anybody here
Có bất cứ ai ở đây không
ai đó
một người bất kỳ trong một nhóm
Can anybody help me
Có ai giúp tôi được không
bất kể ai
một người không xác định cụ thể
It is open to anybody
Nó mở cửa cho bất kể ai
bất cứ chỗ nào
Trong cảnhtại mọi địa điểm mà điều đó xảy ra
I will follow him wherever he goes
Tôi sẽ đi theo anh ấy bất cứ chỗ nào anh ấy đến
bất cứ nơi đâu
ở bất kỳ địa điểm hoặc tình huống nào
You can sit wherever you like
Bạn có thể ngồi bất cứ nơi đâu bạn thích
hoàn toàn
Trong cảnhđến mức độ đầy đủ
I fully agree with your plan
Tôi hoàn toàn đồng ý với kế hoạch của bạn
lạc quan
theo một cách đầy hy vọng
She spoke fully about the future
Cô ấy đã nói một cách lạc quan về tương lai
lải nhải
Trong cảnhnói nhanh và liên tục khiến người khác khó chịu
He continues to chatter about his day
Anh ấy cứ lải nhải về một ngày của mình
tán gẫu
nói chuyện nhanh và liên tục không có chủ đề quan trọng
They chatter all day
Họ tán gẫu suốt cả ngày
rót
Trong cảnhlàm chất lỏng chảy ra từ vật chứa
Please pour some water for me
Hãy rót cho tôi một ít nước
đủ
Trong cảnhsố lượng nhiều như cần thiết
We have plenty of time to finish the work
Chúng ta có đủ thời gian để hoàn thành công việc
nhiều
Trong cảnhsố lượng lớn hoặc dồi dào
There are plenty of apples in the basket
Có nhiều táo trong giỏ
rất
ở một mức độ lớn hoặc cao
It is plenty cold outside today
Hôm nay ngoài trời rất lạnh
bước đi
Trong cảnhhành động hoặc bước tiến được thực hiện
This is a smart move
Đây là một bước đi thông minh
chuyển nhà
Trong cảnhđi từ nơi này đến nơi khác để sinh sống
They will move to a new city
Họ sẽ chuyển đến một thành phố mới
cảm động
khiến ai đó có cảm xúc mạnh mẽ
The movie moved me to tears
Bộ phim làm tôi cảm động đến rơi nước mắt
di chuyển
thay đổi vị trí hoặc rời đi nơi khác
Please move your chair
Vui lòng di chuyển ghế của bạn
bán hàng
bán hàng hóa cho khách hàng
These items move very fast
Những mặt hàng này bán rất nhanh
chuyển nhà
thay đổi nơi ở của một người
I will move to a new apartment
Tôi sẽ chuyển đến một căn hộ mới
thường
Trong cảnhnhiều lần hoặc theo định kỳ
I often go to the park
Tôi thường đi đến công viên
chia sẻ
Trong cảnhcho người khác một phần của thứ gì đó
Please share your food
Làm ơn hãy chia sẻ thức ăn của bạn
phần
Trong cảnhmột phần hoặc một lượng của cái gì đó
Everyone did their share of work
Mọi người đã làm phần việc của mình
có chung
có cùng đặc điểm hoặc trải nghiệm với ai đó
They share the same birthday
Họ có chung ngày sinh nhật
dùng chung
sử dụng thứ gì đó cùng lúc với người khác
We share an office
Chúng tôi dùng chung một văn phòng
chia sẻ
cùng sử dụng một thứ gì đó với người khác cùng một lúc
We share a room together
Chúng tôi chia sẻ chung một căn phòng
đầu tiên
Trong cảnhđến trước tất cả những cái khác về thời gian hoặc thứ tự
She is the first student to arrive
Cô ấy là học sinh đầu tiên đến nơi
hạng nhất
có tiêu chuẩn chất lượng cao nhất có thể
They travel in first class
Họ đi du lịch bằng hạng nhất
ban đầu
vào lúc khởi đầu
At first I was scared
Ban đầu tôi đã rất sợ
dường như
Trong cảnhtạo cảm giác về một điều gì đó
She seems happy
Cô ấy dường như đang hạnh phúc
ngây thơ
Trong cảnhthiếu kinh nghiệm hoặc hiểu biết
She is too naive to understand the risks
Cô ấy còn quá ngây thơ để hiểu những rủi ro
ghen tị
Trong cảnhcảm giác không vui vì người khác có thứ mình muốn
She is jealous of my new car
Cô ấy ghen tị với chiếc xe mới của tôi
đẹp
Trong cảnhcó vẻ ngoài hoặc nội dung hấp dẫn thị giác và tâm trí
She is a beautiful person
Cô ấy là một người xinh đẹp
xinh đẹp
rất hài lòng khi nhìn vào
The flowers are beautiful
Những bông hoa rất xinh đẹp
lốp xe
Trong cảnhphần cao su bao quanh bánh xe tiếp xúc với mặt đường
The car has four new tires
Xe hơi có bốn cái lốp mới
bánh xe
phần cao su bao quanh bánh xe tiếp xúc với mặt đường
You need to pump up your tires
Bạn cần bơm căng bánh xe của mình
lốp xe
bộ phận bằng cao su của bánh xe tiếp xúc với mặt đường
The car needs new tires
Chiếc xe cần lốp mới
bỏ trốn
Trong cảnhrời khỏi một nơi nhanh chóng để tránh nguy hiểm
He decided to run away from the fire
Anh ấy quyết định bỏ trốn khỏi đám cháy
chạy trốn
thoát khỏi ai đó hoặc thứ gì đó một cách nhanh chóng
The thief tried to run away from the police
Tên trộm cố gắng chạy trốn khỏi cảnh sát
xua đuổi
làm cho ai đó rời đi
She ran the animals away
Cô ấy đã xua đuổi lũ vật đi
khinh thường
Trong cảnhcảm giác rất ghét hoặc coi thường ai đó hoặc cái gì đó
I despise lying
Tôi khinh thường việc nói dối
đóng
Trong cảnhlàm cho cái gì đó không còn mở
Please shut the door
Vui lòng đóng cửa lại
im lặng
Trong cảnhlàm cho ai đó ngừng nói chuyện
He told the noisy boy to shut his mouth
Anh ấy bảo cậu bé ồn ào hãy im miệng lại
ngăn cản
loại bỏ ai đó ra khỏi nhóm hoặc hoạt động
They shut him out of the discussion
Họ ngăn cản anh ấy tham gia cuộc thảo luận
thành viên
Trong cảnhmột người thuộc về một nhóm
She is a member of the club
Cô ấy là thành viên của câu lạc bộ
nhớ
gợi lại một điều gì đó trong tâm trí
I remember your name
Tôi nhớ tên của bạn
không bao giờ
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào
I never go to bed late
Tôi không bao giờ đi ngủ muộn
nghe
Trong cảnhđược ai đó kể hoặc báo tin cho biết
I heard the news yesterday
Tôi đã nghe tin đó vào hôm qua
nghe
Trong cảnhnhận biết âm thanh bằng tai
I can hear music
Tôi có thể nghe thấy âm nhạc
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe âm thanh
She has a small ear
Cô ấy có một cái tai nhỏ
nghe
hiểu hoặc lắng nghe lời người khác nói
Did you hear what I said
Bạn có nghe những gì tôi nói không
lưỡi
Trong cảnhbộ phận cơ bắp mềm trong miệng dùng để nếm và nói
She stuck out her tongue
Cô ấy thè lưỡi ra
ngôn ngữ
hệ thống từ ngữ được sử dụng để nói
He speaks his native tongue
Anh ấy nói tiếng mẹ đẻ
liếm
chạm hoặc di chuyển thứ gì đó bằng lưỡi
The dog tongued its paws
Con chó liếm bàn chân của nó
lưỡi bò
lưỡi của động vật được dùng làm thức ăn
Tongue is a traditional dish
Lưỡi bò là một món ăn truyền thống
sai trái
Trong cảnhkhông đúng về mặt đạo đức hoặc không thể chấp nhận được
It is wrong to steal
Ăn cắp là việc sai trái
sai
Trong cảnhkhông đúng hoặc không hoạt động bình thường
That is the wrong answer
Đó là câu trả lời sai
nhầm
Trong cảnhtheo cách không đúng hoặc không chính xác
You spelled my name wrong
Bạn đã đánh vần sai tên tôi
vấn đề
không ổn hoặc không hoạt động tốt
Something is wrong with my car
Xe của tôi đang gặp vấn đề
hoàn thành
Trong cảnhkết thúc một công việc hoặc hoạt động nào đó
Please complete your homework
Vui lòng hoàn thành bài tập về nhà của bạn
hoàn toàn
dùng để nhấn mạnh mức độ tuyệt đối của một điều gì đó
It was a complete disaster
Đó là một thảm họa hoàn toàn
bổ sung
làm cho một thứ gì đó có đầy đủ các bộ phận cần thiết
You need to complete the set
Bạn cần bổ sung để có đầy đủ bộ
đầy đủ
có tất cả các bộ phận không thiếu sót gì
The book is complete
Cuốn sách này đã đầy đủ
ưa thích hơn
Trong cảnhthích ai hoặc cái gì đó hơn những cái khác
I prefer tea to coffee
Tôi thích trà hơn cà phê
thích hơn
muốn cái này hơn cái kia
I prefer to walk home
Tôi thích đi bộ về nhà hơn
lý do
Trong cảnhnguyên nhân hoặc mục đích thực hiện việc gì đó
Do it for the sake of peace
Hãy làm điều đó vì lý do hòa bình
lợi ích
lý do hoặc mục đích vì lợi ích của ai đó
I did it for your sake
Tôi đã làm điều đó vì lợi ích của bạn
rượu sake
loại đồ uống có cồn của Nhật Bản làm từ gạo
We drank some warm sake
Chúng tôi đã uống một chút rượu sake ấm
hai mặt
Trong cảnhkhông trung thực và nói những điều khác nhau với những người khác nhau
Her duplicitous behavior hurt her friends
Hành vi hai mặt của cô ấy đã làm tổn thương bạn bè mình
cái chết
Trong cảnhsự kết thúc vĩnh viễn của sự sống
Life and death are part of nature
Sự sống và cái chết là một phần của tự nhiên
xúc xắc
khối lập phương nhỏ có đánh số dùng trong các trò chơi
Roll the die to start the game
Hãy gieo xúc xắc để bắt đầu trò chơi
khao khát
mong muốn một điều gì đó rất nhiều
I die for a cup of coffee
Tôi khao khát một tách cà phê
háo hức
rất muốn làm một việc gì đó
She is dying to see the new movie
Cô ấy rất háo hức muốn xem bộ phim mới
người mới
một người chưa bao giờ làm một hoạt động cụ thể
He is a die-hard fan of this team
Anh ấy là một người hâm mộ cuồng nhiệt của đội bóng này
gần đất xa trời
rất gần với cái chết
The patient is near death
Bệnh nhân đang rất gần với cái chết
qua đời
ngừng sống
My grandfather passed away peacefully
Ông tôi đã qua đời một cách thanh thản
chết
ngừng sự sống
Many plants die without enough water
Nhiều loài cây chết vì không đủ nước
hỏng
ngừng hoạt động hoặc vận hành
My phone battery died suddenly
Pin điện thoại của tôi đột ngột hỏng
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc thú vị
That is a great idea
Đó là một ý kiến tuyệt vời
lớn
rất to về kích thước hoặc mức độ
A great number of people attended the event
Một số lượng lớn người đã tham dự sự kiện
đời
một thế hệ cách biệt trong quan hệ gia đình
My great grandfather was a farmer
Cụ của tôi là một người nông dân
tội phạm
Trong cảnhngười thực hiện hành vi trái pháp luật
The police caught the criminal
Cảnh sát đã bắt được tên tội phạm
phạm tội
liên quan đến tội ác hoặc vi phạm pháp luật
This is a criminal matter
Đây là một vấn đề hình sự
kẻ phạm tội
người có hành vi vi phạm đạo đức hoặc quy định
The criminal was punished by the judge
Kẻ phạm tội đã bị thẩm phán trừng phạt
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
được gọi là
có tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
quen biết
đã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để giao tiếp với người khác
He spoke to me yesterday
Anh ấy đã nói chuyện với tôi ngày hôm qua
nan hoa
thanh kim loại mỏng nối trục bánh xe với vành bánh xe
The bicycle has a broken spoke
Chiếc xe đạp bị gãy một nan hoa
lộn xộn
Trong cảnhkhông sạch sẽ hoặc không ngăn nắp
Her room is very messy
Phòng của cô ấy rất lộn xộn
gian lận
Trong cảnhhành động thiếu trung thực để đạt được lợi thế
He cheated on the exam
Anh ấy đã gian lận trong kỳ thi
ngoại tình
lừa dối người yêu hoặc vợ chồng bằng cách có mối quan hệ với người khác
She cheated on her husband
Cô ấy đã ngoại tình với chồng mình
kẻ gian lận
người hành động thiếu trung thực để có lợi cho bản thân
He is a known cheat
Anh ta là một kẻ gian lận có tiếng
né tránh
thoát khỏi một điều gì đó tồi tệ
They cheated death in the accident
Họ đã thoát chết trong vụ tai nạn
gian lận
hành động không trung thực để đạt được lợi thế
He cheated on the final exam
Anh ấy đã gian lận trong bài thi cuối kỳ
chất
Trong cảnhđặt mọi thứ vào trong một vật chứa hoặc thiết bị
Please load the dishwasher
Vui lòng chất bát đĩa vào máy rửa
lượng lớn
một số lượng lớn của thứ gì đó
She carried a load of books
Cô ấy mang một lượng lớn sách
gánh nặng
một công việc hoặc trách nhiệm mà ai đó phải giải quyết
She cannot handle the heavy workload
Cô ấy không thể xử lý khối lượng công việc nặng nề
tinh dịch
chất lỏng chứa tinh trùng được giải phóng khi xuất tinh
The doctor analyzed the load
Bác sĩ đã phân tích lượng tinh dịch
nhớ
Trong cảnhkhông quên làm điều gì đó
Remember to lock the door
Hãy nhớ khóa cửa
nhớ lại
khơi lại ký ức về một sự việc nào đó
I remember our first trip
Tôi nhớ về chuyến đi đầu tiên của chúng ta
đàn ông
Trong cảnhcách gọi thân mật cho những người đàn ông
Those guys are very tall
Những người đàn ông đó rất cao
mọi người
cách gọi thân mật cho một nhóm người
Hey guys how are you
Chào mọi người các bạn khỏe không
anh chàng
cách gọi thân mật cho một người đàn ông
He is a cool guy
Anh ấy là một anh chàng thú vị
các bạn
cách gọi thân mật cho một nhóm người
What are you guys doing
Các bạn đang làm gì vậy
biên lai
Trong cảnhmột tài liệu chứng minh bạn đã thanh toán cho một thứ gì đó
Keep your receipt in case you need to return the item
Hãy giữ biên lai của bạn trong trường hợp cần trả lại món hàng
sử dụng
Trong cảnhđưa cái gì đó vào hành động
Please use this pen
Vui lòng sử dụng chiếc bút này
lợi dụng
lừa dối ai đó vì lợi ích cá nhân
He used me for money
Anh ta lợi dụng tôi vì tiền
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I use the bus to get to school
Tôi thường xuyên đi xe buýt đến trường
biện minh
đưa ra lý do chính đáng cho việc gì đó
He used an excuse to leave early
Anh ấy viện cớ để về sớm
tận dụng
khai thác lợi ích của thứ gì đó
We can use these old boxes
Chúng ta có thể tận dụng những chiếc hộp cũ này
lạm dụng
sử dụng thứ gì đó theo cách sai trái hoặc gây hại
Do not use your power for bad deeds
Đừng lạm dụng quyền lực của bạn vào việc xấu
cần
có nhu cầu về một thứ gì đó
I use a calculator for this math problem
Tôi cần một máy tính cho bài toán này
đã từng
chỉ một việc thường xuyên xảy ra trong quá khứ nhưng nay không còn
I used to play football
Tôi đã từng chơi bóng đá
mục đích
lý do mà một việc được thực hiện
The use of this tool is to cut wood
Mục đích của công cụ này là để cắt gỗ
văng tục
sử dụng ngôn từ thô lỗ hoặc xúc phạm
He used bad language when he was angry
Anh ta đã văng tục khi tức giận
vận dụng
áp dụng cái gì đó vào thực tế
You should use your skills for this job
Bạn nên vận dụng kỹ năng của mình cho công việc này
quen
trở nên thành thạo với việc gì đó thông qua trải nghiệm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
hỏi
Trong cảnhnói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
yêu cầu
Trong cảnhđề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
nêu
đưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
suy nghĩ
Trong cảnhsuy nghĩ kỹ lưỡng về một vấn đề nào đó
Please consider my request
Hãy suy nghĩ kỹ về yêu cầu của tôi
xem
coi ai đó hoặc cái gì đó như là một cái gì khác
I consider him a friend
Tôi coi anh ấy là một người bạn
cân nhắc
nghĩ về một sự kiện cụ thể trước khi ra quyết định
You should consider the costs
Bạn nên cân nhắc các chi phí
đến
Trong cảnhdi chuyển về phía một địa điểm
Please come to my house
Hãy đến nhà của tôi
nào
dùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Come now let us go
Nào chúng ta cùng đi
xảy ra
diễn ra hoặc xuất hiện tại một thời điểm
The opportunity will come
Cơ hội sẽ đến
buồng đạn
Trong cảnhbộ phận của súng nơi đạn được nạp trước khi bắn
The bullet is stuck in the chamber
Viên đạn bị kẹt trong buồng đạn
phòng
Trong cảnhmột căn phòng lớn trong một tòa nhà
They entered the royal chamber
Họ bước vào căn phòng hoàng gia
nạp đạn
đưa đạn vào bộ phận bắn của súng
He chambered a round
Anh ấy nạp một viên đạn vào súng
hiệp hội
nhóm người làm việc cùng nhau vì mục đích chung đặc biệt là tổ chức kinh doanh địa phương
She joined the local chamber of commerce
Cô ấy đã gia nhập hiệp hội thương mại địa phương
bắt giữ
Trong cảnhdùng quyền pháp lý để giữ một người
The police decided to arrest him
Cảnh sát quyết định bắt giữ anh ta
bắt
Trong cảnhtóm lấy một người theo thẩm quyền pháp luật
The officer had to arrest the thief
Viên cảnh sát đã phải bắt kẻ trộm
giam giữ
đưa một người vào sự kiểm soát của cảnh sát
They will arrest the suspect tonight
Họ sẽ giam giữ nghi phạm tối nay
ngưng trệ
một sự dừng lại đột ngột trong hoạt động
The heart failure caused a cardiac arrest
Suy tim gây ra sự ngưng trệ tim
nhìn
Trong cảnhsử dụng đôi mắt để nhận ra thứ gì đó
I can see the bird
Tôi có thể nhìn thấy con chim
hiểu
Trong cảnhhiểu hoặc nhận ra điều gì đó
I see what you mean
Tôi hiểu ý bạn là gì
này
dùng để thu hút sự chú ý của ai đó
See here please
Này hãy nhìn vào đây
gặp
có một cuộc hẹn hoặc thăm ai đó
I will see my friend today
Tôi sẽ gặp bạn tôi hôm nay
ồ
Trong cảnhbiểu cảm thể hiện sự ngạc nhiên hoặc kinh ngạc
Whoa that is a huge cake
Ồ cái bánh đó thật khổng lồ
không đủ khả năng
Trong cảnhthiếu kỹ năng hoặc kiến thức cần thiết để làm một công việc
I felt out of my depth at the new job
Tôi cảm thấy mình không đủ khả năng cho công việc mới
đô la
Trong cảnhđơn vị tiền tệ chính ở Mỹ và một số quốc gia khác
I have ten dollars
Tôi có mười đô la
đô la
đơn vị tiền cơ bản ở Mỹ và một số quốc gia khác
The price is one dollar
Giá là một đô la
có lẽ
Trong cảnhgần như chắc chắn
It will probably rain today
Có lẽ hôm nay trời sẽ mưa