The Mentalist — Phần 6 Tập 2
Từ vựng & nghĩa
599 từ
Cấp độ CEFR
đẹp
Trong cảnhcó vẻ ngoài hoặc nội dung hấp dẫn thị giác và tâm trí
She is a beautiful person
Cô ấy là một người xinh đẹp
xinh đẹp
rất hài lòng khi nhìn vào
The flowers are beautiful
Những bông hoa rất xinh đẹp
chuyển nhà
Trong cảnhđi từ nơi này đến nơi khác để sinh sống
They will move to a new city
Họ sẽ chuyển đến một thành phố mới
bước đi
hành động hoặc bước tiến được thực hiện
This is a smart move
Đây là một bước đi thông minh
cảm động
khiến ai đó có cảm xúc mạnh mẽ
The movie moved me to tears
Bộ phim làm tôi cảm động đến rơi nước mắt
di chuyển
thay đổi vị trí hoặc rời đi nơi khác
Please move your chair
Vui lòng di chuyển ghế của bạn
bán hàng
bán hàng hóa cho khách hàng
These items move very fast
Những mặt hàng này bán rất nhanh
chuyển nhà
thay đổi nơi ở của một người
I will move to a new apartment
Tôi sẽ chuyển đến một căn hộ mới
dặm
Trong cảnhđơn vị đo chiều dài khoảng 1.6 km
We walked for many miles
Chúng tôi đã đi bộ nhiều dặm
dặm
đơn vị đo chiều dài bằng 1.609 km
The park is one mile away
Công viên cách đây một dặm
dặm
đơn vị đo chiều dài tương đương 1.6 km
He ran a mile this morning
Anh ấy đã chạy một dặm sáng nay
áp chót
Trong cảnhngay trước cái gần nhất
I live in the house before last
Tôi sống ở ngôi nhà áp chót
trước đó
đến ngay trước hiện tại
The week before last was very busy
Tuần trước nữa rất bận rộn
hôm kia
ngày cách hôm nay hai ngày
I saw him the day before last
Tôi đã gặp anh ấy hôm kia
sẵn sàng
Trong cảnhchuẩn bị sẵn tâm thế để làm điều gì đó
Are you willing to wait for a while
Bạn có sẵn sàng đợi một lát không
sẵn lòng
cảm thấy vui vẻ khi làm một việc gì đó
She is willing to help us
Cô ấy sẵn lòng giúp đỡ chúng ta
tự nguyện
đồng ý hoặc sẵn sàng thực hiện một việc
He is willing to sign the contract
Anh ấy tự nguyện ký hợp đồng
hăng hái
rất muốn làm một việc gì đó
The team is willing to finish the project
Cả nhóm rất hăng hái hoàn thành dự án
sẵn lòng
đồng ý thực hiện một việc gì đó
He is willing to help me
Anh ấy sẵn lòng giúp đỡ tôi
ôi không
dùng để diễn tả sự lo lắng nhẹ
Uh oh I spilled my water
Ôi không tôi làm đổ nước rồi
cẩn thận
âm thanh mọi người tạo ra khi điều không may có thể xảy ra
Uh oh the vase is falling
Cẩn thận bình hoa sắp rơi kìa
ôi thôi
một câu cảm thán dùng để chỉ việc bạn nhận ra có điều gì đó không ổn hoặc có vấn đề xảy ra
Uh-oh I forgot my keys
Ôi thôi tôi quên chìa khóa rồi
điều tra
Trong cảnhquá trình tìm kiếm cẩn thận các sự thật hoặc thông tin
The police started an investigation
Cảnh sát đã bắt đầu một cuộc điều tra
giao hàng
Trong cảnhmang thứ gì đó đến nơi cần thiết
They deliver food to our house
Họ giao thức ăn đến nhà chúng tôi
đỡ đẻ
giúp một đứa trẻ được sinh ra
The doctor helped deliver the baby
Bác sĩ đã giúp đỡ đẻ cho đứa bé
thực hiện
làm những gì bạn đã hứa hoặc mong đợi
He always delivers on his promises
Anh ấy luôn thực hiện đúng lời hứa
phát biểu
đưa ra một bài diễn thuyết trang trọng
The mayor will deliver a speech today
Thị trưởng sẽ phát biểu vào hôm nay
bỏ mặc
Trong cảnhđể ai đó trong tình huống khó khăn mà không giúp đỡ
Don't leave me hanging
Đừng bỏ mặc tôi
treo
cố định vật gì đó ở vị trí trên cao
Hang the picture on the wall
Hãy treo bức tranh lên tường
được treo
gắn trên bề mặt để có thể nhìn thấy được
The coat hangs on the rack
Chiếc áo khoác được treo trên giá
treo cổ
giết ai đó bằng cách thắt dây quanh cổ
They sentenced the criminal to hang
Họ tuyên án treo cổ kẻ phạm tội
tự tử
tự kết liễu cuộc đời bằng cách thắt dây quanh cổ
He tried to hang himself
Anh ta đã cố treo cổ tự tử
bí quyết
khả năng hoặc kỹ năng tự nhiên để làm việc gì đó
I finally got the hang of this game
Cuối cùng tôi cũng nắm được bí quyết trò chơi này
thư giãn
dành thời gian một cách thoải mái
Let's just hang at home
Hãy cứ thư giãn ở nhà thôi
giao lưu
dành thời gian thư giãn cùng những người khác
I like to hang with my friends
Tôi thích giao lưu với bạn bè
lơ lửng
đính kèm vật gì đó ở đỉnh để nó ở trong không trung
The lamp hangs from the ceiling
Chiếc đèn treo lơ lửng từ trần nhà
treo lơ lửng
ở trong tình trạng không chắc chắn hoặc hồi hộp
The decision is still hanging
Quyết định này vẫn còn đang bỏ ngỏ
treo
ở trên không mà không có điểm tựa bên dưới
The coat hangs on the hook
Chiếc áo khoác treo trên móc
tìm kiếm
Trong cảnhcố gắng tìm ra một vật gì đó
I am looking for my keys
Tôi đang tìm chìa khóa của mình
mong đợi
chờ đợi một điều gì đó xảy ra
You are looking for trouble
Bạn đang mong chờ rắc rối đấy
kiếm tìm
cố gắng tìm ra một điều gì đó
She is looking for a job
Cô ấy đang kiếm tìm một công việc
đi tìm
nỗ lực tìm người hoặc vật đang thất lạc
We are looking for our lost dog
Chúng tôi đang đi tìm con chó bị lạc
tìm kiếm
cố gắng tìm hoặc có được thứ gì đó
I am looking for my keys
Tôi đang tìm chìa khóa của mình
phổ biến
Trong cảnhđược nhiều người yêu thích
This song is very popular
Bài hát này rất phổ biến
ưa chuộng
được đông đảo mọi người yêu thích
He is a popular teacher
Anh ấy là một giáo viên được ưa chuộng
thịnh hành
được nhiều người biết đến và yêu mến
That game is popular with kids
Trò chơi đó thịnh hành với trẻ em
chỉ ra
Trong cảnhcho thấy hoặc làm cho biết điều gì đó
The arrow indicates the direction
Mũi tên chỉ ra hướng đi
tài liệu
Trong cảnhtập hợp các giấy tờ hoặc dữ liệu kỹ thuật số
Please save the file
Vui lòng lưu tài liệu
hàng
một hàng người nối đuôi nhau
They walked in a single file
Họ đi bộ theo một hàng dọc
nộp
gửi tài liệu cho cơ quan hoặc người có thẩm quyền
She filed her tax return
Cô ấy đã nộp tờ khai thuế
dũa
công cụ có bề mặt nhám dùng để làm nhẵn hoặc tạo hình
Use a file to smooth the metal
Dùng cái dũa để làm nhẵn miếng kim loại
súng điện
Trong cảnhthiết bị gây ra cú sốc điện
The officer carried a taser
Viên cảnh sát mang theo súng điện
tắt
Trong cảnhlàm cho thiết bị hoặc máy móc ngừng hoạt động
Please turn off the lights
Vui lòng tắt đèn
rẽ
rời khỏi con đường hoặc lối đi đang di chuyển
Turn off the highway at the next exit
Rẽ khỏi đường cao tốc ở lối ra tiếp theo
làm nản lòng
khiến ai đó mất hứng thú hoặc cảm thấy ghê tởm
His bad attitude turned me off
Thái độ tồi tệ của anh ấy làm tôi nản lòng
ngừng suy nghĩ
thôi không nghĩ về một việc gì đó nữa
I need to turn off and relax
Tôi cần ngừng suy nghĩ và thư giãn
lỗi
Trong cảnhđiều gì đó không đúng hoặc sai lệch
You made a mistake
Bạn đã mắc một lỗi
nhầm lẫn
nghĩ cái gì đó khác với thực tế
I mistook her for her sister
Tôi đã nhầm cô ấy với chị gái của cô ấy
vài
Trong cảnhnhiều hơn hai nhưng không quá nhiều
I have several books in my bag
Tôi có vài cuốn sách trong túi
dường như
Trong cảnhtạo cảm giác về một điều gì đó
She seems happy
Cô ấy dường như đang hạnh phúc
nỗi đau
Trong cảnhmột cảm giác buồn bã hoặc đau đớn tột cùng
The news caused her great distress
Tin tức đó gây cho cô ấy nỗi đau lớn
làm cũ
khiến cho vật gì đó trông như đã qua sử dụng hoặc bị mòn
They buy jeans that are distressed
Họ mua những chiếc quần jean được làm cũ
thuế
Trong cảnhkhoản tiền phải nộp cho chính phủ từ thu nhập hoặc hàng hóa
Everyone must pay taxes
Mọi người đều phải nộp thuế
thuế
khoản tiền phải nộp cho chính phủ từ thu nhập hoặc hàng hóa
Taxes are used to build roads
Thuế được dùng để xây dựng đường sá
giữ lại
Trong cảnhtừ chối đưa hoặc cung cấp một thứ gì đó
He is withholding the information
Anh ấy đang giữ lại thông tin đó
thuế khấu trừ
số tiền được trừ từ tiền lương để nộp thuế
My paycheck shows the withholding amount
Phiếu lương của tôi hiển thị số tiền thuế khấu trừ
tập trung
Trong cảnhdành sự chú ý của bạn vào một việc gì đó
Please focus on your work
Vui lòng tập trung vào công việc của bạn
chú tâm
Trong cảnhhướng sự chú ý hoặc nỗ lực vào một hoạt động cụ thể
She decided to focus on her studies
Cô ấy quyết định chú tâm vào việc học của mình
để tâm
dành sự quan tâm đến một vấn đề nào đó
We should focus on the main problem
Chúng ta nên để tâm đến vấn đề chính
chú ý
dành sự quan tâm của bạn cho một điều gì đó
You need to focus on what I say
Bạn cần chú ý vào những gì tôi nói
phi thường
Trong cảnhở mức độ rất lớn
He is extraordinarily smart
Anh ấy cực kỳ thông minh
thực
Trong cảnhtồn tại như một sự thật
This is a real diamond
Đây là một viên kim cương thật
đơn giản
không cầu kỳ hoặc phức tạp
I prefer a real design
Tôi thích một thiết kế đơn giản
người cộng sản
người tin vào hệ thống sở hữu tập thể
He is a real of the party
Ông ấy là một người cộng sản của đảng
rất
dùng để nhấn mạnh điều gì đó là đúng
It is a real shame
Thật là một điều rất đáng tiếc
ổn
Trong cảnhcó thể chấp nhận được
I am feeling fine today
Hôm nay tôi cảm thấy ổn
tốt
Trong cảnhcó chất lượng đạt yêu cầu
The weather is fine for a walk
Thời tiết tốt để đi dạo
đẹp
có vẻ ngoài thu hút
She looks very fine in that dress
Cô ấy trông rất đẹp trong bộ váy đó
cao cấp
có chất lượng rất tốt
This is a fine piece of art
Đây là một tác phẩm nghệ thuật cao cấp
tiền phạt
số tiền phải trả như một hình phạt
He paid a fine for speeding
Anh ấy đã nộp tiền phạt vì chạy quá tốc độ
được
có thể chấp nhận được
It is fine if you leave now
Được thôi nếu bạn rời đi bây giờ
nhỏ
có kích thước hoặc số lượng rất nhỏ
The sand is very fine
Cát rất nhỏ
khỏe
trong tình trạng sức khỏe tốt
I am fine thank you
Tôi khỏe cảm ơn bạn
chống ma túy
Trong cảnhliên quan đến việc ngăn chặn sử dụng ma túy bất hợp pháp
The police have an anti-narcotics unit
Cảnh sát có một đơn vị chống ma túy
quay lại
Trong cảnhdi chuyển trở về một địa điểm
I go back to my house
Tôi quay lại nhà của mình
trở lại
đi tới một địa điểm hoặc chủ đề một lần nữa
Let us go back to our main topic
Hãy để chúng ta trở lại chủ đề chính của mình
vai diễn
Trong cảnhnhân vật mà diễn viên thể hiện trong phim hoặc kịch
He has a lead role in the movie
Anh ấy có vai chính trong bộ phim
vai trò
Trong cảnhchức năng hoặc trách nhiệm của ai đó trong một tình huống
Everyone has a role to play
Mọi người đều có một vai trò cần đảm nhận
nhiệm vụ
vị trí hoặc công việc mà một người thực hiện trong tổ chức
She has an important role in the project
Cô ấy có một nhiệm vụ quan trọng trong dự án
tìm thấy
Trong cảnhphát hiện ra địa điểm hoặc vị trí của người hoặc vật
I found my keys
Tôi đã tìm thấy chìa khóa của mình
kết luận
tuyên bố chính thức một sự việc là đúng về mặt pháp lý
The jury found him guilty
Bồi thẩm đoàn kết luận anh ta có tội
tìm thấy
phát hiện ra địa điểm hoặc vị trí của người hoặc vật
She found a coin on the road
Cô ấy tìm thấy một đồng xu trên đường
thành lập
bắt đầu hoặc tạo ra một tổ chức hoặc công ty
They found a new school
Họ thành lập một ngôi trường mới
món
Trong cảnhmột vật đơn lẻ thuộc một loại cụ thể
I need one piece of paper
Tôi cần một tờ giấy
ghép lại
kết hợp các phần riêng biệt để tạo thành một tổng thể
He pieced the map together
Anh ấy đã ghép bản đồ lại
miếng
một phần hoặc mảnh nhỏ của vật gì đó
She cut a piece of cake
Cô ấy đã cắt một miếng bánh
nguyên vẹn
không bị thương hoặc hư hại
He arrived home in one piece
Anh ấy về nhà an toàn nguyên vẹn
làm hỏng
Trong cảnhthực hiện một việc gì đó không chính xác
I think I screwed up the test
Tôi nghĩ mình đã làm hỏng bài kiểm tra
người kém cỏi
một người thường xuyên mắc sai lầm
He is such a screw up
Anh ta đúng là một kẻ kém cỏi
gây rối
làm cho mọi việc trở nên tồi tệ
You screwed up the whole plan
Bạn đã làm hỏng toàn bộ kế hoạch
ừ
Trong cảnhbày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Yeah that sounds like a good idea
Ừ nghe có vẻ là một ý hay
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật thay cho từ có
Yeah I will be there
Vâng tôi sẽ có mặt ở đó
ừm
thể hiện sự do dự hoặc chưa quyết định được
I do not know yeah maybe tomorrow
Tôi không biết ừm có lẽ ngày mai
vâng
cách nói đồng ý hoặc xác nhận
Yeah that sounds like a good idea
Vâng điều đó nghe có vẻ là một ý tưởng hay
điện thoại di động
Trong cảnhthiết bị cầm tay dùng để gọi điện và truy cập internet
I use my cell phone to call home
Tôi dùng điện thoại di động để gọi về nhà
điện thoại cầm tay
điện thoại nhỏ bạn có thể mang theo bên mình
She keeps her cell phone in her bag
Cô ấy để điện thoại trong túi xách
điện thoại
thiết bị để nói chuyện với mọi người từ xa
Do you have a cell phone
Bạn có điện thoại không
điện thoại di động
thiết bị liên lạc cầm tay nhỏ gọn
I lost my cell phone yesterday
Tôi đã làm mất điện thoại di động hôm qua
điện thoại cầm tay
thiết bị viễn thông không dây có thể mang theo
She is talking on her cell phone
Cô ấy đang nói chuyện bằng điện thoại cầm tay
đi theo
Trong cảnhdi chuyển phía sau ai đó và đi nơi họ đi
Please follow me to the office
Vui lòng đi theo tôi đến văn phòng
tiếp theo
xảy ra hoặc xuất hiện ngay sau một thứ khác
The following chapter is interesting
Chương tiếp theo rất thú vị
người hâm mộ
một nhóm người yêu thích hoặc ủng hộ ai đó hoặc điều gì đó
The band has a large following
Ban nhạc có một lượng người hâm mộ lớn
tuân theo
làm những gì một quy tắc hoặc cơ quan yêu cầu bạn làm
You must follow the safety rules
Bạn phải tuân theo các quy tắc an toàn
người hâm mộ
một nhóm người ủng hộ hoặc yêu thích ai đó
The artist has a large following
Nghệ sĩ đó có một lượng lớn người hâm mộ
theo dõi
Trong cảnhđi theo hướng di chuyển hoặc sự phát triển của cái gì đó
We can track the package online
Chúng ta có thể theo dõi gói hàng trực tuyến
đường mòn
Trong cảnhmột lối đi hoặc lộ trình nơi vật gì đó di chuyển
We followed a narrow track through the woods
Chúng tôi đi theo một lối mòn nhỏ xuyên qua rừng
lợi thế
lợi ích đặc biệt giúp bạn thành công
She is on the fast track to promotion
Cô ấy có lợi thế để được thăng tiến nhanh
hợp lý
logic hoặc nhất quán với những gì đã biết
Your story does not track with the evidence
Câu chuyện của bạn không hợp lý với bằng chứng
hồ sơ
một ghi chú thông tin bạn giữ để ghi nhớ
Keep a track of your daily expenses
Hãy giữ hồ sơ về các khoản chi tiêu hàng ngày của bạn
bản nhạc
một tác phẩm âm nhạc được ghi âm trong album
This is my favorite track on the album
Đây là bản nhạc yêu thích của tôi trong album
điền kinh
môn thể thao mà mọi người chạy đua trên đường chạy
He practiced hard for the track team
Anh ấy tập luyện chăm chỉ cho đội điền kinh
tỷ
Trong cảnhmột con số rất lớn tương đương một nghìn triệu
The population is over one billion
Dân số là hơn một tỷ
số tỷ
con số một tỷ
Write the number one billion
Hãy viết con số một tỷ
một tỷ
con số một nghìn triệu
One billion has nine zeros
Một tỷ có chín số không
cãi vã
Trong cảnhnói chuyện một cách giận dữ vì bất đồng ý kiến
They are arguing about the plan
Họ đang cãi vã về kế hoạch đó
khói
Trong cảnhchất khí màu xám hoặc đen bay ra từ thứ gì đó đang cháy
There is smoke coming from the fire
Có khói bay ra từ đám cháy
giết
hành động tước đoạt mạng sống của ai đó theo ngôn ngữ đường phố
They will smoke him for what he did
Chúng sẽ giết hắn vì những gì hắn đã làm
hun khói
bảo quản thịt hoặc cá bằng cách dùng khói
We smoke salmon to keep it fresh
Chúng tôi hun khói cá hồi để giữ cho nó tươi
hút thuốc
hít khói từ thuốc lá hoặc các sản phẩm tương tự
He likes to smoke cigarettes
Anh ấy thích hút thuốc lá
hút thuốc
hành động hít khói từ thuốc lá đang cháy
He wants to stop smoke
Anh ấy muốn bỏ hút thuốc
hút ma túy
hành động hít khói từ chất kích thích
It is illegal to smoke drugs
Hút ma túy là phạm pháp
trung niên
độ tuổi nằm giữa thanh niên và người già
He is a middle aged man
Anh ấy là một người đàn ông trung niên
trung niên
nhóm người nằm giữa độ tuổi thanh niên và già
This store caters to middle aged people
Cửa hàng này phục vụ những người trung niên
trung niên
đang ở giai đoạn trưởng thành của cuộc đời
She is a middle aged woman with much experience
Cô ấy là một người phụ nữ trung niên với nhiều kinh nghiệm
trung niên
ở vào độ tuổi không còn trẻ cũng chưa già
Most of his friends are middle aged
Hầu hết bạn bè của anh ấy đều ở độ tuổi trung niên
trung niên
trong độ tuổi giữa thời trẻ và tuổi già
He is a middle-aged man
Ông ấy là một người đàn ông trung niên
đi bộ
Trong cảnhdi chuyển về phía trước bằng cách đặt chân này trước chân kia
I walk to school every day
Tôi đi bộ đến trường mỗi ngày
tiễn
đi cùng ai đó đến một địa điểm
I will walk you to the station
Tôi sẽ tiễn bạn ra ga
giảng
mô tả quy trình từng bước một
Let me walk you through the report
Hãy để tôi giảng cho bạn về bản báo cáo
đường đi
lối đi bằng đá hoặc đất dành cho người đi bộ
There is a nice walk by the river
Có một con đường đi bộ rất đẹp ven sông
mang
Trong cảnhcầm hoặc đưa thứ gì đó đến một nơi
Please bring your book tomorrow
Vui lòng mang sách của bạn vào ngày mai
gây ra
Trong cảnhlàm cho một sự việc xảy ra
This decision brought many changes
Quyết định này đã gây ra nhiều thay đổi
buộc tội
chính thức nói rằng ai đó đã làm điều gì đó bất hợp pháp
They brought charges against him
Họ đã buộc tội anh ta
đưa
trao một thứ gì đó cho ai đó
Can you bring me that pen
Bạn có thể đưa cây bút đó cho tôi không
bản tin
Trong cảnhbản mô tả bằng lời hoặc văn bản về một sự việc
The news report was interesting
Bản tin đó rất thú vị
báo cáo
tài liệu trình bày thông tin hoặc kết quả nghiên cứu
She wrote a report about the project
Cô ấy đã viết một báo cáo về dự án
tường thuật
cung cấp thông tin về một sự việc qua lời nói hoặc văn bản
Reporters report on local events
Các phóng viên tường thuật về các sự kiện địa phương
trình diện
đến một địa điểm theo yêu cầu hoặc mệnh lệnh
You must report to the office at nine
Bạn phải trình diện tại văn phòng lúc chín giờ
sản xuất
Trong cảnhtạo ra hàng hóa với số lượng lớn trong nhà máy
They manufacture cars here
Họ sản xuất ô tô ở đây
sự sản xuất
quá trình tạo ra các sản phẩm để bán
The manufacture of plastic is harmful
Việc sản xuất nhựa gây hại cho môi trường
ngoại trừ
Trong cảnhkhông bao gồm ai hoặc cái gì đó
Aside from the cost the plan is good
Ngoại trừ chi phí kế hoạch này rất tốt
lời nói riêng
một nhận xét ngắn được đưa ra khi đang nói về chủ đề khác
He made a quick aside during the speech
Anh ấy đã có một lời nói riêng nhanh trong bài phát biểu
sang một bên
về phía hoặc hướng về phía của một vật
Please step aside to let others pass
Xin hãy bước sang một bên để người khác đi qua
trưng bày
Trong cảnhhiển thị cái gì đó cho người khác xem
He exhibits his paintings in the gallery
Anh ấy trưng bày các bức tranh của mình tại phòng tranh
triển lãm
sự trưng bày công cộng các đồ vật hoặc tác phẩm nghệ thuật
The museum has a new exhibit
Bảo tàng có một buổi triển lãm mới
được gọi là
Trong cảnhđặt tên cho một người hoặc vật nào đó
They called the dog Max
Họ đặt tên cho con chó là Max
gọi điện
Trong cảnhthực hiện cuộc gọi điện thoại cho ai đó
She called her mother today
Cô ấy đã gọi điện cho mẹ hôm nay
gọi
nói điều gì đó với ai đó để thu hút sự chú ý
He called my name across the room
Anh ấy gọi tên tôi từ bên kia căn phòng
triệu tập
yêu cầu ai đó đến một địa điểm
The boss called him to the office
Sếp đã gọi anh ấy vào văn phòng
lớn lên
Trong cảnhphát triển hoặc thay đổi trở nên lớn hơn hoặc tiên tiến hơn
Children develop quickly during their first year
Trẻ em phát triển nhanh chóng trong năm đầu đời
phát triển
tạo ra hoặc sản xuất một thứ gì đó mới
They want to develop a new app
Họ muốn phát triển một ứng dụng mới
diễn biến
một sự kiện mới và thú vị vừa xảy ra
We are following the recent develop in the case
Chúng tôi đang theo dõi diễn biến gần đây của vụ án
tráng
xử lý phim để tạo ra ảnh từ phim âm bản
I need to develop these old photos
Tôi cần đi tráng những tấm ảnh cũ này
phát triển
bắt đầu có hoặc biểu hiện một tình trạng
He developed a bad cough
Anh ấy đã bị ho nặng
phỏng đoán
Trong cảnhhình thành một ý tưởng về điều gì đó mà không chắc chắn
Can you guess the answer
Bạn có thể phỏng đoán câu trả lời không
ý kiến
Trong cảnhsuy nghĩ mà bạn cho là đúng mà không chắc chắn
Take a guess at the price
Hãy đưa ra một ý kiến về giá cả
đoán
nỗ lực đưa ra câu trả lời khi không biết chắc chắn
My guess was wrong
Lời đoán của tôi đã sai
rối loạn
Trong cảnhvấn đề liên quan đến chức năng cơ thể hoặc tâm trí
She was diagnosed with a sleep disorder
Cô ấy được chẩn đoán mắc chứng rối loạn giấc ngủ
hỗn loạn
trạng thái không ngăn nắp hoặc bẩn thỉu
His room was in a state of disorder
Căn phòng của anh ấy ở trong trạng thái hỗn loạn
lộn xộn
trạng thái thiếu ngăn nắp hoặc không có trật tự
The papers were in complete disorder
Những tờ giấy hoàn toàn lộn xộn
gà gô
Trong cảnhmột loài chim nhỏ màu nâu với chiếc đuôi ngắn
The partridge hides in the grass
Con gà gô trốn trong bụi cỏ
lần đầu
làm điều gì đó mà trước đây chưa từng làm
This is my first time here
Đây là lần đầu tôi đến đây
ban đầu
xảy ra vào lúc bắt đầu của một sự việc
This was my first time experience
Đây là trải nghiệm đầu tiên của tôi
lần đầu tiên
sự kiện xuất hiện lần đầu tiên
It happened for the first time
Nó đã xảy ra lần đầu tiên
mới lạ
thực hiện một hoạt động lần đầu
It is my first time driving
Đây là lần đầu tôi lái xe
lần đầu
sự việc xảy ra lần đầu tiên không có trước đó
This is my first-time visit
Đây là lần thăm đầu tiên của tôi
kinh ngạc
Trong cảnhcảm thấy sửng sốt vì một sự việc không báo trước
She was surprised to see him
Cô ấy rất kinh ngạc khi thấy anh ấy
ngạc nhiên
cảm thấy bất ngờ vì điều gì đó
I was surprised by the news
Tôi đã rất ngạc nhiên trước tin tức này
bất ngờ
xảy ra không báo trước
We had a surprised party for her
Chúng tôi đã tổ chức một bữa tiệc bất ngờ cho cô ấy
suy sụp
Trong cảnhtình trạng suy giảm đột ngột về sức khỏe tinh thần
He had a nervous breakdown
Anh ấy đã bị suy sụp tinh thần
phân tích
sự phân loại chi tiết các phần riêng biệt của một sự vật
Can you give me a breakdown of the costs
Bạn có thể cho tôi một bản phân tích chi tiết về các chi phí không
hỏng hóc
sự ngừng hoạt động hoặc thất bại của một hệ thống hay quy trình
The car had a breakdown on the highway
Chiếc xe đã bị hỏng hóc trên đường cao tốc
dạ dày
Trong cảnhcơ quan trong cơ thể giúp tiêu hóa thức ăn
My stomach hurts after eating
Dạ dày tôi đau sau khi ăn
can đảm
sức mạnh tinh thần để làm điều gì đó khó khăn
She had the stomach for the challenge
Cô ấy đủ can đảm cho thử thách này
bụng
bộ phận trên cơ thể nơi thức ăn đi vào
He felt a pain in his stomach
Anh ấy cảm thấy đau ở bụng
chịu đựng
khả năng chấp nhận hoặc đối mặt với điều khó chịu
I cannot stomach his bad behavior
Tôi không thể chịu đựng hành vi xấu của anh ta
cẩn thận
Trong cảnhgiữ sự tỉnh táo trước nguy hiểm cận kề
Look out a car is coming
Cẩn thận kìa một chiếc xe đang tới
nhìn ra
hướng về một phía cụ thể
My room looks out over the park
Phòng của tôi nhìn ra công viên
coi chừng
chú ý đến những mối nguy hiểm
Look out for the broken glass
Coi chừng mảnh thủy tinh vỡ
chờ đợi
tìm kiếm hoặc theo dõi sự xuất hiện của thứ gì đó
We look out for the mail every day
Chúng tôi chờ đợi thư mỗi ngày
cẩn thận
chú ý để tránh nguy hiểm
Look out for the moving car
Hãy cẩn thận với chiếc xe đang di chuyển
nhập vai
Trong cảnhdiễn xuất như một nhân vật trong trò chơi hoặc câu chuyện
The children like role playing as superheroes
Trẻ em thích nhập vai thành siêu anh hùng
trò chơi nhập vai
một trò chơi mà người chơi đóng vai các nhân vật
My brother enjoys playing a role playing game
Anh trai tôi thích chơi trò chơi nhập vai
thể loại nhập vai
loại trò chơi mà người chơi đóng vai nhân vật trong bối cảnh hư cấu
Role playing is a popular game genre
Nhập vai là một thể loại trò chơi phổ biến
đóng vai
hoạt động trong đó mọi người diễn lại các vai trò
The training included some role playing
Buổi đào tạo bao gồm một vài hoạt động đóng vai
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
nghĩ
Trong cảnhcó một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
mất tích
Trong cảnhkhông còn ở vị trí cũ trước đây
The book is gone from the shelf
Cuốn sách đã mất tích khỏi kệ
vắng mặt
không còn ở một nơi nào đó
She is gone for the day
Cô ấy đã đi vắng trong ngày hôm nay
trở thành
thay đổi sang một trạng thái hoặc điều kiện
The milk has gone sour
Sữa đã bị chua
biến mất
không còn hiện diện ở đó nữa
My keys are gone
Chìa khóa của tôi đã biến mất
không còn
không còn hiện diện hoặc tồn tại
All the cake is gone
Hết sạch bánh rồi
đã đi
di chuyển từ nơi này sang nơi khác
He has gone to the office
Anh ấy đã đi đến văn phòng
rời đi
di chuyển ra khỏi một địa điểm
They have gone home
Họ đã rời đi về nhà
thất lạc
không còn ở đó hoặc không còn sẵn có
My wallet is gone
Ví của tôi đã thất lạc
đi khỏi
đã rời đi hoặc biến mất
Everyone has gone already
Mọi người đã đi khỏi rồi
đã qua
đã di chuyển đi xa hoặc biến mất
The summer is gone
Mùa hè đã qua rồi
nghiêm khắc
Trong cảnhđòi hỏi sự tuân thủ chính xác các quy tắc
My teacher is very strict
Giáo viên của tôi rất nghiêm khắc
nghiêm túc
Trong cảnhkhông cười đùa hoặc chơi bời
He is a very serious student
Anh ấy là một sinh viên rất nghiêm túc
đáng kể
Trong cảnhlớn về số lượng hoặc mức độ
She was in serious trouble
Cô ấy đã gặp rắc rối lớn
nghiêm trọng
gây ra tổn hại hoặc rủi ro
This is a serious accident
Đây là một tai nạn nghiêm trọng
quan trọng
cần suy nghĩ hoặc hành động cẩn thận
We have a serious problem to solve
Chúng ta có một vấn đề quan trọng cần giải quyết
vui lòng
Trong cảnhdùng để đưa ra một yêu cầu lịch sự
Please open the door
Vui lòng mở cửa giúp tôi
thích
làm điều bạn muốn làm
You can go where you please
Bạn có thể đi nơi nào bạn thích
làm hài lòng
khiến cho ai đó cảm thấy hạnh phúc
He tries to please his teacher
Anh ấy cố gắng làm hài lòng giáo viên của mình
pháp y
Trong cảnhviệc sử dụng khoa học để giải quyết các vụ án hình sự
Forensics helps police catch criminals
Pháp y giúp cảnh sát bắt giữ tội phạm
nạn nhân
Trong cảnhngười bị tổn thương hoặc bị đối xử tệ hại
The victim called the police
Nạn nhân đã gọi cảnh sát
tự sát
Trong cảnhcố tình kết thúc cuộc đời của chính mình
He decided to commit suicide
Anh ấy quyết định tự sát
sự tự sát
Trong cảnhhành động cố tình tự giết chính mình
Suicide is a tragedy
Tự sát là một bi kịch
phổ biến
rất dễ tìm hoặc không có gì đặc biệt
This information is common knowledge
Thông tin này là kiến thức phổ biến
bài tập chạy
bài tập chạy nhanh tới lui trong thể thao
The coach made us run suicides
Huấn luyện viên bắt chúng tôi chạy bài tập này
một nửa
Trong cảnhmột trong hai phần bằng nhau của một cái gì đó
I ate half of the apple
Tôi đã ăn một nửa quả táo
phần nào
ở một mức độ nào đó nhưng không hoàn toàn
The door was half open
Cánh cửa đã được mở phần nào
người thương
người mà bạn đã kết hôn hoặc đang trong mối quan hệ tình cảm
She is my better half
Cô ấy là một nửa yêu thương của tôi
mặc dù
Trong cảnhbất chấp thực tế rằng
I went out though it was raining
Tôi đã đi ra ngoài mặc dù trời đang mưa
tuy nhiên
Trong cảnhbất chấp điều đó
She did not win though she tried hard
Cô ấy không thắng tuy nhiên cô ấy đã cố gắng hết sức
dẫu vậy
Trong cảnhđược dùng để thêm một ý tương phản
It is a small house it is nice though
Đó là một ngôi nhà nhỏ dẫu vậy nó rất đẹp
cho dù
được dùng để giới thiệu một sự tương phản
I will go though I am tired
Tôi sẽ đi cho dù tôi đang mệt
trò đùa
Trong cảnhhành động làm cho mọi người cười
It was just a funny gag
Đó chỉ là một trò đùa vui vẻ
buồn nôn
cảm giác muốn nôn mửa
The bad smell made him gag
Mùi hôi thối làm anh ấy buồn nôn
khao khát
muốn một cái gì đó rất nhiều
He is gagging for a drink
Anh ấy đang rất khao khát một đồ uống
bịt miệng
ngăn cản ai đó nói chuyện
The protesters were gagged by the police
Những người biểu tình bị cảnh sát bịt miệng
nghiêm ngặt
Trong cảnhtheo cách cẩn thận và chính xác
The rules must be followed strictly
Các quy tắc phải được tuân thủ nghiêm ngặt
đại học
Trong cảnhcơ sở giáo dục nơi sinh viên học lấy bằng cao cấp và nghiên cứu
She studies at the university
Cô ấy học tại trường đại học
đại học
nơi mọi người theo học sau khi tốt nghiệp trung học
He went to university after high school
Anh ấy học đại học sau khi tốt nghiệp trung học
gây ra
Trong cảnhtrở thành lý do dẫn đến sự việc gì đó
The storm caused a lot of damage
Cơn bão gây ra nhiều thiệt hại
khiến
làm cho ai đó thực hiện hành động nào đó
You cause me to worry
Bạn khiến tôi lo lắng
lý tưởng
mục tiêu hoặc phong trào mà mọi người ủng hộ
She works for a good cause
Cô ấy làm việc vì một lý tưởng tốt đẹp
nguyên nhân
lý do dẫn đến việc gì đó xảy ra
The rain was the cause of the delay
Cơn mưa là nguyên nhân của sự chậm trễ
bởi vì
dùng để chỉ lý do hoặc nguyên nhân
I am happy cause you are here
Tôi vui bởi vì bạn ở đây
phiên
Trong cảnhmột khoảng thời gian dành cho một hoạt động cụ thể
The study session lasted two hours
Phiên học kéo dài hai tiếng
kỳ
Trong cảnhkhoảng thời gian mà một hoạt động đang diễn ra
Parliament is now in session
Quốc hội hiện đang trong kỳ họp
dường như
Trong cảnhtheo những gì có vẻ như là đúng
Apparently he is very busy
Dường như anh ấy đang rất bận
hình ảnh
Trong cảnhmột biểu hiện trực quan về một cái gì đó
She has a clear image in her mind
Cô ấy có một hình ảnh rõ ràng trong đầu
hình dung
tạo ra một biểu hiện trực quan về một cái gì đó
I can imagine the scene
Tôi có thể hình dung ra khung cảnh đó
ấn tượng
cách mọi người nghĩ về một cá nhân công ty hoặc sản phẩm
The company wants to improve its public image
Công ty muốn cải thiện hình ảnh công chúng của mình
trò chơi điện tử
Trong cảnhmột loại trò chơi được chơi trên máy tính hoặc máy chơi game
I like playing video games
Tôi thích chơi trò chơi điện tử
sớm
Trong cảnhtrong thời gian ngắn sắp tới
I will see you soon
Tôi sẽ sớm gặp bạn
chẳng bao lâu
Trong cảnhtrong một khoảng thời gian ngắn
They will arrive soon
Họ sẽ đến chẳng bao lâu nữa
trung thực
Trong cảnhnói những điều đúng sự thật
She is a very truthful person
Cô ấy là một người rất trung thực
phản hồi
Trong cảnhliên lạc lại với ai đó sau
I will get back to you later
Tôi sẽ phản hồi lại cho bạn sau
quay lại
trở về một địa điểm hoặc hoạt động
We must get back to the office
Chúng ta phải quay lại văn phòng
tiếp tục
bắt đầu làm lại việc gì đó sau khi tạm dừng
I need to get back to my work
Tôi cần tiếp tục công việc của mình
liên lạc lại
trao đổi thông tin với ai đó vào lúc khác
I will get back to you soon
Tôi sẽ liên lạc lại với bạn sớm
phản hồi sau
liên hệ với ai đó sau một khoảng thời gian chờ đợi
He will get back to you later today
Anh ấy sẽ phản hồi bạn vào cuối ngày hôm nay
trả lời
hồi đáp lại nội dung mà ai đó đã gửi
Please get back to my email
Hãy trả lời email của tôi
phản hồi
trả lời một ai đó sau khi nhận được yêu cầu
I will get back to you later
Tôi sẽ phản hồi bạn sau
liên lạc lại
gọi điện hoặc nhắn tin cho ai đó lần nữa
Please get back to me tomorrow
Vui lòng liên lạc lại với tôi vào ngày mai
gợi ý
Trong cảnhmột mẩu thông tin nhỏ giúp ai đó đoán ra điều gì đó
She gave me a hint
Cô ấy đã cho tôi một gợi ý
chút ít
một lượng rất nhỏ của một thứ gì đó
There is a hint of spice in the soup
Có một chút gia vị trong món súp
ám chỉ
nói điều gì đó một cách gián tiếp
He hinted that he might leave
Anh ấy ám chỉ rằng mình có thể sẽ rời đi
căng
Trong cảnhlàm cho cơ bắp trở nên cứng và chặt
Tense your arm muscles
Hãy làm căng cơ bắp tay của bạn
căng thẳng
cảm thấy hồi hộp và không thoải mái
I feel tense before the exam
Tôi cảm thấy căng thẳng trước kỳ thi
co thắt
làm cho cơ thể trở nên cứng đờ
His body tensed in fear
Cơ thể anh ấy co thắt vì sợ hãi
thì
dạng của động từ chỉ thời gian hành động xảy ra
This verb is in the past tense
Động từ này ở thì quá khứ
xét đến
Trong cảnhxem xét một yếu tố cụ thể
Given his age he is very fast
Xét đến tuổi của cậu ấy thì cậu ấy rất nhanh
điều hiển nhiên
một thực tế được chấp nhận là đúng
Success is not a given in this business
Thành công không phải là điều hiển nhiên trong công việc này
đưa
trao một thứ gì đó cho ai đó
She was given a gift by her friend
Cô ấy được bạn tặng một món quà
nếu có
giả sử một điều gì đó là sự thật
Given the time we should leave now
Nếu có thời gian thì chúng ta nên đi bây giờ
xét đến
cân nhắc một điều gì đó khi đánh giá tình huống
Given the weather we should stay home
Xét đến thời tiết chúng ta nên ở nhà