The Mentalist — Phần 6 Tập 3
Từ vựng & nghĩa
646 từ
Cấp độ CEFR
bảo vệ
Trong cảnhgiữ cho ai hoặc cái gì đó khỏi bị tổn hại
Wear a helmet to protect your head
Hãy đội mũ bảo hiểm để bảo vệ đầu của bạn
giữ gìn
Trong cảnhngăn không cho ai hoặc cái gì bị hại
These clothes protect you from the cold
Những bộ quần áo này giữ cho bạn khỏi bị lạnh
che chở
giữ cho cái gì đó được an toàn
We must protect the environment
Chúng ta phải bảo vệ môi trường
leo
Trong cảnhdi chuyển lên trên bằng tay và chân
The monkey climbed the tree
Con khỉ leo lên cây
trèo xuống
di chuyển xuống dưới bằng tay và chân
Be careful when you climb down the ladder
Hãy cẩn thận khi bạn trèo xuống thang
leo lên
di chuyển đến đỉnh của một vật gì đó
He climbed the mountain to see the view
Anh ấy leo lên núi để ngắm cảnh
chúc mừng
Trong cảnhlời khen ngợi dành cho sự thành công
Congratulations on your promotion
Chúc mừng bạn được thăng chức
truyện cổ tích
Trong cảnhcâu chuyện về các sinh vật và sự kiện kỳ diệu thường dành cho trẻ em
She read a fairy tale to the children
Cô ấy đọc truyện cổ tích cho bọn trẻ
hoang đường
không có thật giống như câu chuyện cho trẻ em
That sounds like a fairy tale
Điều đó nghe như chuyện hoang đường
truyện cổ tích
câu chuyện về những sự vật kỳ ảo hoặc tưởng tượng
She likes reading a fairy tale
Cô ấy thích đọc truyện cổ tích
tiếng Anh
Trong cảnhngôn ngữ được sử dụng để giao tiếp
I am learning English
Tôi đang học tiếng Anh
mong đợi
Trong cảnhsuy nghĩ rằng một việc gì đó sẽ xảy ra
I expect him to arrive soon
Tôi mong anh ấy sẽ đến sớm
có thai
đang mang trong mình một đứa bé
She is expecting a baby
Cô ấy đang mang thai
yêu cầu
được kỳ vọng hoặc yêu cầu phải thực hiện việc gì đó
You are expected to be on time
Bạn được yêu cầu phải đến đúng giờ
đòi hỏi
yêu cầu hoặc mong muốn ai đó đạt được một tiêu chuẩn nào đó
We expect excellence from our students
Chúng tôi đòi hỏi sự xuất sắc từ học sinh của mình
xảy ra với
Trong cảnhxảy đến và gây ảnh hưởng cho ai đó
What happened to your car
Chuyện gì đã xảy ra với xe của bạn
vô tình
Trong cảnhlàm điều gì đó mà không có chủ ý
We happened to go to the same school
Chúng tôi vô tình học cùng trường
tình cờ
làm việc gì đó mà không có kế hoạch trước
I happened to see him at the park
Tôi tình cờ gặp anh ấy ở công viên
ngẫu nhiên
việc gì đó xảy ra do trùng hợp ngẫu nhiên
It happened to be raining that day
Hôm đó trời ngẫu nhiên lại đổ mưa
vô tình
thực hiện điều gì đó mà không dự tính
I happened to find my old key
Tôi vô tình tìm thấy chiếc chìa khóa cũ
ngẫu nhiên
xảy ra mà không được báo trước
A strange thing happened to me
Một chuyện lạ đã xảy ra với tôi
xảy đến
diễn ra hoặc ảnh hưởng đến người hoặc vật
Nothing bad happened to the house
Không có gì xấu xảy đến với ngôi nhà
tình cờ
làm điều gì đó một cách ngẫu nhiên không có dự tính trước
I happened to see him at the park
Tôi tình cờ gặp anh ấy ở công viên
sức khỏe
Trong cảnhtrạng thái tốt hoặc xấu của cơ thể
You should take care of your health
Bạn nên chăm sóc sức khỏe của mình
thể trạng
tình trạng không bị ốm đau hay thương tích
She is in good health
Cô ấy có thể trạng tốt
sự khỏe mạnh
tình trạng của cơ thể hoặc tinh thần của một người
Eating well is important for health
Ăn uống tốt rất quan trọng cho sự khỏe mạnh
bình thường
Trong cảnhgiống như mọi khi không có gì lạ
Everything is back to normal
Mọi thứ đã trở lại bình thường
thông thường
không có gì đặc biệt hoặc khác lạ
This is a normal day for me
Đây là một ngày bình thường đối với tôi
nước bọt
Trong cảnhchất lỏng được sản xuất trong miệng
The cat had spit on its paws
Con mèo đã có nước bọt trên chân của nó
cãi vã
có một cuộc tranh luận hoặc bất đồng nhỏ
They had a small spit over the bill
Họ đã có một cuộc cãi vã nhỏ về hóa đơn
xiên
nướng thịt trên một thanh kim loại dài trên lửa
The chef put the chicken on a spit
Đầu bếp đặt con gà lên xiên nướng
nhổ
dùng lực đẩy thứ gì đó ra khỏi miệng
He stopped to spit on the ground
Anh ấy dừng lại để nhổ xuống đất
phun
đẩy mạnh chất lỏng hoặc thức ăn ra ngoài
The child began to spit the food out
Đứa trẻ bắt đầu phun thức ăn ra ngoài
đưa
gửi hoặc trao cho ai đó một thứ gì đó
She spit the information out quickly
Cô ấy đưa thông tin ra nhanh chóng
cụ thể
Trong cảnhliên quan đến một người hoặc sự vật nhất định
For a certain reason
Vì một lý do cụ thể
chắc chắn
điều chắc chắn sẽ xảy ra
Success is certain
Thành công là điều chắc chắn
tin chắc
không có bất kỳ nghi ngờ nào
I am certain about this
Tôi chắc chắn về điều này
pháp y
Trong cảnhviệc sử dụng khoa học để giải quyết các vụ án hình sự
Forensics helps police catch criminals
Pháp y giúp cảnh sát bắt giữ tội phạm
lộn xộn
Trong cảnhkhông sạch sẽ hoặc không ngăn nắp
Her room is very messy
Phòng của cô ấy rất lộn xộn
khiến
Trong cảnhlàm cho ai đó thực hiện một hành động
He is making me laugh
Anh ấy đang làm tôi cười
làm ra
sản xuất hoặc tạo ra một vật gì đó
She is making a cake
Cô ấy đang làm một chiếc bánh
kiếm được
thu nhập nhận được từ công việc hoặc hoạt động
He is making a lot of money
Anh ấy đang kiếm được rất nhiều tiền
yếu tố
đặc điểm hoặc tính chất góp phần tạo nên điều gì đó
She has the making of a great leader
Cô ấy có tố chất của một nhà lãnh đạo giỏi
đi vào
Trong cảnhđi vào bên trong một địa điểm nào đó
Please get inside the car
Làm ơn hãy đi vào trong xe
quan sát
Trong cảnhtrở nên nhận thức về một điều gì đó
I observed a change in his behavior
Tôi quan sát thấy một sự thay đổi trong thái độ của anh ấy
tuân thủ
hành động theo quy tắc hoặc lời hứa
Citizens must observe the laws
Công dân phải tuân thủ pháp luật
theo dõi
xem xét kỹ lưỡng điều gì đó để học hỏi
The scientist observed the animal closely
Nhà khoa học đã theo dõi con vật một cách kỹ lưỡng
nổi
Trong cảnhở trên bề mặt chất lỏng hoặc trôi trong không trung
The boat will float on the lake
Con thuyền sẽ nổi trên hồ
cho vay
cung cấp tiền cho ai đó trong thời gian ngắn
I can float you some cash
Tôi có thể cho bạn vay một ít tiền
đề xuất
nhắc đến một ý tưởng để người khác suy nghĩ
They floated the idea at the meeting
Họ đã đề xuất ý tưởng đó tại buổi họp
có thể
Trong cảnhdiễn tả sự không chắc chắn
Maybe she is at home
Có thể cô ấy đang ở nhà
có lẽ
dùng để diễn tả sự không chắc chắn
Maybe it will rain today
Có lẽ hôm nay trời sẽ mưa
khả năng
điều gì đó có thể xảy ra hoặc là sự thật
There is a maybe that we will go
Có một khả năng là chúng ta sẽ đi
kinh nghiệm
Trong cảnhkỹ năng hoặc kiến thức có được từ việc làm gì đó
He has years of experience
Anh ấy có nhiều năm kinh nghiệm
trải nghiệm
một sự kiện mà bạn thực hiện hoặc trải qua
It was an interesting experience
Đó là một trải nghiệm thú vị
trải qua
có một cảm giác hoặc cảm nhận nhất định
She experienced a lot of joy
Cô ấy đã trải qua rất nhiều niềm vui
chú rể
Trong cảnhngười đàn ông chuẩn bị kết hôn
The groom is wearing a suit
Chú rể đang mặc một bộ vest
chú rể
Trong cảnhngười đàn ông đang trong quá trình kết hôn
The groom stood at the altar
Chú rể đứng trước bàn thờ
chải chuốt
làm cho người hoặc động vật trở nên sạch sẽ gọn gàng
She grooms her horse every day
Cô ấy chải chuốt cho con ngựa của mình mỗi ngày
đào tạo
chuẩn bị cho ai đó một vai trò hoặc công việc cụ thể
They groomed him for the position
Họ đã đào tạo anh ấy cho vị trí đó
nhiều
Trong cảnhmột lượng lớn của thứ gì đó
He has much work to do
Anh ấy có nhiều việc phải làm
rất
ở mức độ lớn
I like it very much
Tôi rất thích nó
còn lại
vẫn ở đó sau khi những phần khác đã mất đi
Not much remains of the castle
Không còn lại nhiều phần của lâu đài
đáng kể
ở một mức độ nào đó
It is not much better
Nó không tốt hơn đáng kể là bao
trung thực
Trong cảnhnói sự thật và không lừa dối
Please be honest with me
Hãy trung thực với tôi
di chuyển
Trong cảnhđến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
dự định
có kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
ngây thơ
Trong cảnhthiếu kinh nghiệm hoặc hiểu biết
She is too naive to understand the risks
Cô ấy còn quá ngây thơ để hiểu những rủi ro
làm việc tại
Trong cảnhcó một công việc tại một địa điểm hoặc lĩnh vực cụ thể
She works in a large office
Cô ấy làm việc tại một văn phòng lớn
sắp xếp
dành thời gian cho việc gì đó trong lịch trình bận rộn
I can work in an appointment at noon
Tôi có thể sắp xếp một cuộc hẹn vào buổi trưa
phù hợp
vừa vặn hoặc thích hợp trong một không gian hay tình huống
This new shelf works in perfectly
Chiếc kệ mới này hoàn toàn phù hợp ở đây
hợp tác
làm việc cùng với những người khác
I like to work in a team
Tôi thích làm việc trong một nhóm
làm việc tại
có công việc ở một địa điểm cụ thể
I work in a large office
Tôi làm việc tại một văn phòng lớn
thêm vào
cho một nội dung hoặc chi tiết vào trong một hoạt động
Try to work in some exercises
Hãy thử thêm một vài bài tập vào
phỏng đoán
Trong cảnhhình thành một ý tưởng về điều gì đó mà không chắc chắn
Can you guess the answer
Bạn có thể phỏng đoán câu trả lời không
đoán
nỗ lực đưa ra câu trả lời khi không biết chắc chắn
My guess was wrong
Lời đoán của tôi đã sai
ý kiến
suy nghĩ mà bạn cho là đúng mà không chắc chắn
Take a guess at the price
Hãy đưa ra một ý kiến về giá cả
theo như
Trong cảnhnhư được nói hoặc báo cáo bởi ai đó
According to the news it will rain
Theo như bản tin thì trời sẽ mưa
dựa theo
được trình bày hoặc căn cứ vào điều gì
We acted according to the rules
Chúng tôi đã hành động dựa theo các quy tắc
tự nguyện
không bị ép buộc hoặc yêu cầu
They left according to their own will
Họ đã rời đi một cách tự nguyện
phù hợp
theo cách tương ứng hoặc tuân theo điều gì
You should dress according to the weather
Bạn nên ăn mặc phù hợp với thời tiết
liên quan
có mối liên hệ hoặc tương quan tới vấn đề
Expenses vary according to your needs
Chi phí thay đổi liên quan đến nhu cầu của bạn
hơi
Trong cảnhmột mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
loại
một nhóm có đặc điểm tương đồng
This is a kind of tree
Đây là một loại cây
kiểu
một chủng loại cụ thể
What kind of music do you like
Bạn thích kiểu nhạc nào
kẻ ngốc
Trong cảnhmột người không thông minh
Do not be an idiot
Đừng làm kẻ ngốc
người đần độn
một người rất kém thông minh hoặc ngớ ngẩn
He acted like a total idiot
Anh ấy hành động như một kẻ hoàn toàn đần độn
chật
Trong cảnhôm sát cơ thể
These jeans are too tight
Chiếc quần jean này quá chật
sát
có khoảng cách rất nhỏ giữa hai bên hoặc hai lượng
The match was a tight game
Trận đấu có tỉ số rất sát
sít sao
có sự chênh lệch rất nhỏ giữa hai bên hoặc số lượng
They had a tight margin of victory
Họ có tỷ lệ chiến thắng rất sít sao
khó khăn
khó để giải quyết
We are in a tight spot
Chúng ta đang ở trong tình thế khó khăn
chặt
được giữ chắc chắn tại chỗ
Make sure the lid is tight
Hãy đảm bảo nắp được vặn chặt
chặt chẽ
theo cách giữ thứ gì đó rất chặt
She held the rope tight
Cô ấy cầm sợi dây thật chặt
keo kiệt
không muốn chi tiêu tiền bạc
He is very tight with his money
Anh ấy rất keo kiệt với tiền của mình
nghiêm ngặt
có sự kiểm soát hoặc quy định chặt chẽ
The company has tight rules
Công ty có những quy định nghiêm ngặt
an toàn
theo cách thoải mái và an toàn
The child is sleeping tight
Đứa trẻ đang ngủ rất ngon lành
nói chuyện
Trong cảnhtrao đổi bằng lời nói với một ai đó
I want to talk to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
trò chuyện
giao tiếp hoặc chia sẻ thông tin với người khác
She likes to talk to her friends
Cô ấy thích trò chuyện với bạn bè mình
trao đổi
nhắc đến một vấn đề bằng cách nói ra
We need to talk to the teacher about the test
Chúng ta cần trao đổi với giáo viên về bài kiểm tra
đàm thoại
thực hiện một cuộc hội thoại với người nào đó
They are talking to each other
Họ đang đàm thoại với nhau
giới trẻ
Trong cảnhnhững người ở độ tuổi nhỏ
We should protect children
Chúng ta nên bảo vệ trẻ em
trẻ em
một con người nhỏ tuổi
The children are playing in the park
Những đứa trẻ đang chơi trong công viên
trẻ nhỏ
những con người nhỏ tuổi
Many children go to school today
Nhiều đứa trẻ đi học hôm nay
con cái
con trai hoặc con gái của một người
She has three children
Cô ấy có ba người con
váy
Trong cảnhloại quần áo cho phụ nữ hoặc trẻ em gái che phần trên và dưới cơ thể
She is wearing a beautiful dress
Cô ấy đang mặc một chiếc váy đẹp
trang trí
làm cho thứ gì đó trông thu hút hơn
We need to dress the room with flowers
Chúng ta cần trang trí căn phòng bằng hoa
mặc quần áo
tự mình khoác lên người các loại quần áo
It takes him long to dress
Anh ấy mất nhiều thời gian để mặc quần áo
băng bó
làm sạch và che vết thương lại
The doctor will dress your wound
Bác sĩ sẽ băng bó vết thương cho bạn
biết ơn
Trong cảnhcảm thấy cảm kích về một điều gì đó
I appreciate your help
Tôi rất biết ơn sự giúp đỡ của bạn
chê trách
không hài lòng hoặc khó chịu về một điều gì đó
I do not appreciate your rudeness
Tôi không hài lòng về sự thô lỗ của bạn
trân trọng
nhận ra giá trị thực sự của một điều gì đó
You should appreciate his talent
Bạn nên trân trọng tài năng của anh ấy
thấu hiểu
hiểu rõ ý nghĩa hoặc tầm quan trọng của một điều gì đó
It takes time to appreciate the situation
Cần có thời gian để thấu hiểu tình hình
tầm nhìn
Trong cảnhkhung cảnh đẹp mắt đặc biệt là từ trên cao
We enjoyed the mountain vista
Chúng tôi đã tận hưởng tầm nhìn ra núi
khuyến khích
Trong cảnhlàm cho ai đó cảm thấy tự tin hoặc hy vọng hơn
My teacher encourages me to study
Giáo viên khuyến khích tôi học tập
động viên
mang lại sự hỗ trợ hoặc tự tin cho ai đó
She encouraged him to try again
Cô ấy động viên anh ấy thử lại lần nữa
cổ vũ
truyền hy vọng hoặc niềm tin cho người khác
They cheered and encouraged the team
Họ đã cổ vũ và tiếp thêm sức mạnh cho đội
ủng hộ
mang lại sự hy vọng hoặc niềm tin
His words were very encouraging
Những lời của anh ấy rất đáng khích lệ
thật
Trong cảnhkhông phải giả mạo hoặc nhân tạo
This is a genuine diamond
Đây là một viên kim cương thật
chân thành
theo cách trung thực và thẳng thắn
He showed genuine interest in the project
Anh ấy thể hiện sự quan tâm chân thành đến dự án
lách cách
Trong cảnhtạo ra âm thanh ngắn và sắc
The door clicked shut
Cánh cửa đóng lại nghe tiếng lách cách
nhấp
Trong cảnhnhấn một nút trên thiết bị
Click the mouse to open the file
Nhấp chuột để mở tệp
cây số
đơn vị đo khoảng cách bằng một kilômét
The village is five clicks away
Ngôi làng cách đây năm cây số
hiểu ra
đột nhiên hiểu được điều gì đó
It finally clicked what he meant
Cuối cùng tôi cũng hiểu ra ý anh ấy là gì
thế mạnh
Trong cảnhmột kỹ năng hoặc phẩm chất tốt mà một người có được
Patience is one of her strengths
Kiên nhẫn là một trong những thế mạnh của cô ấy
tầm quan trọng
mức độ quan trọng hoặc giá trị của một vấn đề
The strength of his argument is clear
Tầm quan trọng trong lập luận của anh ấy rất rõ ràng
sức mạnh
khả năng thực hiện các hoạt động cần nỗ lực thể chất
He shows great physical strength
Anh ấy thể hiện sức mạnh thể chất tuyệt vời
đau đầu dữ dội
Trong cảnhcơn đau đầu nghiêm trọng thường gây buồn nôn
A migraine can make you feel sick
Chứng đau đầu dữ dội có thể làm bạn cảm thấy buồn nôn
chứng đau nửa đầu
cơn đau rất mạnh ở vùng đầu
I have a terrible migraine
Tôi bị đau nửa đầu dữ dội
chúc mừng
Trong cảnhnâng ly và uống để tôn vinh ai đó hoặc điều gì đó
Let us toast to his success
Chúng ta hãy nâng ly chúc mừng sự thành công của anh ấy
thất bại
Trong cảnhtrong một tình huống vô vọng hoặc không thành công
Our plan is toast now
Kế hoạch của chúng ta coi như thất bại rồi
bánh mì nướng
lát bánh mì được làm nâu bằng nhiệt
I eat toast for breakfast
Tôi ăn bánh mì nướng vào bữa sáng
nướng
làm cho bánh mì trở nên vàng nâu bằng nhiệt
Please toast the bread
Vui lòng nướng bánh mì
làm có thai
Trong cảnhlàm cho một người phụ nữ mang thai
He knocked her up
Anh ta làm cô ấy có thai
chê bai
nói những điều không tốt về ai đó hoặc việc gì đó
Do not knock his hard work
Đừng chê bai công sức của anh ấy
gõ
đập vào một cái gì đó ví dụ như cửa
Please knock before you enter
Vui lòng gõ cửa trước khi vào
giảm giá
hạ thấp số lượng hoặc giá trị của một cái gì đó
They knocked ten dollars off the price
Họ giảm mười đô la cho mức giá đó
tìm thấy
Trong cảnhphát hiện ra địa điểm hoặc vị trí của người hoặc vật
I found my keys
Tôi đã tìm thấy chìa khóa của mình
kết luận
tuyên bố chính thức một sự việc là đúng về mặt pháp lý
The jury found him guilty
Bồi thẩm đoàn kết luận anh ta có tội
tìm thấy
phát hiện ra địa điểm hoặc vị trí của người hoặc vật
She found a coin on the road
Cô ấy tìm thấy một đồng xu trên đường
thành lập
bắt đầu hoặc tạo ra một tổ chức hoặc công ty
They found a new school
Họ thành lập một ngôi trường mới
điều tra
Trong cảnhcố gắng tìm hiểu thêm thông tin về một vấn đề nào đó
The police will follow up all clues
Cảnh sát sẽ điều tra tất cả các manh mối
liên hệ
liên lạc lại với ai đó để biết thêm thông tin
I will follow up with them tomorrow
Tôi sẽ liên hệ lại với họ vào ngày mai
theo dõi
làm việc gì đó thêm để có được kết quả tốt hơn
You should follow up your letter with a phone call
Bạn nên theo dõi thư của mình bằng một cuộc điện thoại
hành động tiếp theo
hoạt động được thực hiện sau một sự kiện trước đó
This meeting is a follow up to our previous discussion
Cuộc họp này là hành động tiếp theo sau cuộc thảo luận trước đó của chúng ta
tiếp theo
sự việc diễn ra sau một hành động khác
We had a follow-up meeting
Chúng tôi đã có một cuộc họp tiếp theo
tiến hành
Trong cảnhbắt đầu hoặc tiếp tục một việc gì đó
We will go ahead with the plan
Chúng tôi sẽ tiến hành kế hoạch này
bốc mùi
Trong cảnhtỏa ra một mùi nào đó
The food smells delicious
Thức ăn tỏa mùi thơm ngon
ngửi
phát hiện mùi bằng mũi
I can smell the flowers
Tôi có thể ngửi thấy mùi hoa
mùi
đặc điểm nhận biết qua mũi
This rose has a sweet smell
Bông hồng này có mùi thơm dịu
trở lại
quay về vị trí hoặc trạng thái cũ
Success will smell again for this team
Thành công sẽ trở lại với đội bóng này
chu vi
Trong cảnhđường bao quanh một diện tích
We walked around the perimeter of the park
Chúng tôi đi bộ xung quanh chu vi của công viên
vỡ vụn
Trong cảnhlàm vỡ thành nhiều mảnh nhỏ
The glass shatters when it hits the floor
Chiếc cốc vỡ vụn khi rơi xuống sàn
trốn tránh
Trong cảnhở nơi kín đáo hoặc tránh bị người khác chú ý
He decided to lay low after the scandal
Anh ấy quyết định trốn tránh sau vụ bê bối
đánh bại
làm cho ai đó mất quyền lực hoặc suy yếu
The flu laid him low for a week
Bệnh cúm làm anh ấy suy yếu suốt một tuần
ẩn mình
cố gắng không gây sự chú ý với mọi người
You should lay low until the situation improves
Bạn nên ẩn mình cho đến khi tình hình tốt hơn
hủy bỏ
Trong cảnhquyết định rằng một sự kiện đã lên kế hoạch sẽ không diễn ra
We had to cancel the meeting
Chúng tôi phải hủy cuộc họp
tẩy chay
Trong cảnhngừng ủng hộ hoặc phê duyệt công khai một người nào đó
The public decided to cancel him
Công chúng quyết định tẩy chay anh ấy
đánh dấu vô hiệu
đánh dấu lên vé hoặc tem để cho thấy nó không thể dùng lại
Please cancel the ticket before entering
Vui lòng đánh dấu vô hiệu vé trước khi vào
ngừng
quyết định rằng một việc gì đó sẽ không xảy ra
You can cancel your subscription anytime
Bạn có thể ngừng đăng ký bất cứ lúc nào
đề nghị
Trong cảnhđưa ra một thứ gì đó để người khác chấp nhận hoặc từ chối
I offered her a drink
Tôi đã mời cô ấy một đồ uống
lời đề nghị
một ý kiến về việc làm hoặc trao tặng thứ gì đó
She accepted my offer of help
Cô ấy đã chấp nhận lời đề nghị giúp đỡ của tôi
khẩu súng
Trong cảnhcông cụ được dùng để bắn đạn
He kept his guns in a safe
Anh ấy giữ những khẩu súng trong két sắt
loại súng
Trong cảnhcác vật dụng được dùng để bắn đạn
They confiscated all the guns
Họ đã tịch thu tất cả các loại súng
súng
công cụ dùng để bắn đạn
The police officer carries a gun
Viên cảnh sát mang theo súng
vũ khí
vật dụng dùng để bắn đạn
Soldiers carry guns for protection
Những người lính mang theo vũ khí để bảo vệ
bước đi
Trong cảnhhành động hoặc bước tiến được thực hiện
This is a smart move
Đây là một bước đi thông minh
chuyển nhà
Trong cảnhđi từ nơi này đến nơi khác để sinh sống
They will move to a new city
Họ sẽ chuyển đến một thành phố mới
cảm động
khiến ai đó có cảm xúc mạnh mẽ
The movie moved me to tears
Bộ phim làm tôi cảm động đến rơi nước mắt
di chuyển
thay đổi vị trí hoặc rời đi nơi khác
Please move your chair
Vui lòng di chuyển ghế của bạn
bán hàng
bán hàng hóa cho khách hàng
These items move very fast
Những mặt hàng này bán rất nhanh
chuyển nhà
thay đổi nơi ở của một người
I will move to a new apartment
Tôi sẽ chuyển đến một căn hộ mới
gót chân
Trong cảnhphần sau của bàn chân dưới mắt cá chân
My heel hurts when I walk
Gót chân tôi bị đau khi đi bộ
kẻ tồi
một người xấu xa hoặc độc ác
He acted like a heel to his friend
Anh ta hành xử như một kẻ tồi với bạn mình
đi sát
đi theo sát phía sau người khác đặc biệt là chó theo chủ
The dog learned to heel during the walk
Con chó đã học cách đi sát theo chủ trong buổi đi dạo
điểm yếu
một điểm yếu có thể dẫn đến thất bại
Laziness was his heel
Sự lười biếng là điểm yếu của anh ta
cười
Trong cảnhphát ra âm thanh thể hiện bạn thấy điều gì đó vui vẻ
The children are laughing
Những đứa trẻ đang cười
cười khẽ
Trong cảnhcười với những âm thanh nhỏ và ngắn
He was laughing quietly to himself
Anh ấy đang cười khẽ một mình
cười khúc khích
phát ra âm thanh bằng giọng nói khi điều gì đó vui vẻ
She is laughing at the joke
Cô ấy đang cười vì câu chuyện đùa
cười lớn
phát ra tiếng động bằng giọng nói vì bạn thấy điều gì đó vui vẻ
They are laughing loudly together
Họ đang cười lớn cùng nhau
phía sau
Trong cảnhvị trí ở mặt sau của vật gì đó
The sun is behind the clouds
Mặt trời đang ở phía sau những đám mây
đằng sau
Trong cảnhkhoảng không gian ở mặt sau của một vật
He is standing behind the door
Anh ấy đang đứng đằng sau cánh cửa
mông
phần cơ thể bạn ngồi lên trên đó
She hurt her behind when she fell
Cô ấy bị đau mông khi ngã
chủ mưu
người hoặc nguyên nhân gây ra một sự việc
Who is behind this plan
Ai là người đứng sau kế hoạch này
trễ
không đúng thời hạn hoặc lịch trình
I am behind on my work
Tôi bị trễ tiến độ công việc
bỏ lại
còn sót lại ở một nơi khi bạn rời đi
He left his bag behind
Anh ấy đã để quên chiếc túi của mình
bí mật
thực hiện mà không để người khác biết
They were talking behind my back
Họ đã nói chuyện sau lưng tôi
ủng hộ
dành sự hỗ trợ cho một người hoặc việc nào đó
Everyone is behind his decision
Mọi người đều ủng hộ quyết định của anh ấy
điều tra
Trong cảnhcố gắng tìm ra sự thật về một điều gì đó
The police will investigate the crime
Cảnh sát sẽ điều tra vụ án
tìm hiểu
cố gắng tìm ra sự thật về một vấn đề
Scientists investigate the cause of the disease
Các nhà khoa học tìm hiểu nguyên nhân của căn bệnh
cuối cùng
Trong cảnhđứng sau tất cả những cái khác
This is the last page of the book
Đây là trang cuối cùng của cuốn sách
gần đây nhất
Trong cảnhxảy ra ngay trước thời điểm hiện tại
I saw her last week
Tôi đã gặp cô ấy tuần trước
kéo dài
tồn tại trong một khoảng thời gian
The meeting will last two hours
Cuộc họp sẽ kéo dài hai tiếng
họ
tên gia đình của một người
What is your last name
Họ của bạn là gì
khác thường
Trong cảnhkhông giống như bình thường hoặc thông thường
It is a weird situation
Đó là một tình huống khác thường
làm lo lắng
khiến ai đó cảm thấy kỳ lạ hoặc không thoải mái
Her look weirded me out
Ánh nhìn của cô ấy làm tôi thấy khó chịu
gây khó chịu
khiến ai đó cảm thấy lạ lẫm hoặc bất an
His behavior weirds me out
Cách cư xử của anh ấy làm tôi thấy bất an
kỳ lạ
không bình thường hoặc khác lạ
That was a weird noise
Đó là một âm thanh kỳ lạ
người thân yêu
Trong cảnhngười được yêu thương rất nhiều
She is my dear cario
Cô ấy là người thân yêu của tôi
sự thật
Trong cảnhđiều được biết là đúng
That is a known fact
Đó là một sự thật được biết đến
thực tế
dùng để nhấn mạnh điều gì đó là đúng hoặc thêm thông tin
In fact it is raining
Thực tế là trời đang mưa
sự kiện
điều gì đó có thật hoặc đúng
It is a historical fact
Đó là một sự kiện lịch sử
thực trạng
điều gì đó là đúng hoặc có thật
We must accept the fact
Chúng ta phải chấp nhận thực trạng
mạnh mẽ
Trong cảnhtheo một cách đầy sức mạnh hoặc cường độ
He speaks strongly for his beliefs
Anh ấy nói một cách mạnh mẽ về niềm tin của mình
quyết liệt
theo một cách có tính chất quyết tâm cao
I strongly disagree with that idea
Tôi quyết liệt phản đối ý kiến đó
dễ buồn nôn
Trong cảnhcảm thấy khó chịu hoặc muốn nôn khi nhìn thấy máu hoặc những thứ đáng sợ
He is too squeamish to watch horror movies
Anh ấy quá dễ buồn nôn nên không thể xem phim kinh dị
nhận định
Trong cảnhý kiến hoặc quyết định sau khi suy nghĩ
I reached a conclusion after some thought
Tôi đã đưa ra nhận định sau khi suy nghĩ
kết luận
phần cuối cùng của một sự việc
This is the conclusion of the story
Đây là phần kết của câu chuyện
kết quả
quyết định hoặc phán quyết cuối cùng
They came to the conclusion that he was right
Họ đi đến kết quả là anh ấy đúng
cấp bậc
Trong cảnhmột cấp độ hoặc vị trí trong một nhóm
He was promoted to a high rank
Anh ấy được thăng lên cấp bậc cao
hôi thối
có mùi rất khó chịu
The room had a rank odor
Căn phòng có mùi hôi thối
xếp hạng
đặt mọi thứ theo một thứ tự cụ thể
The teacher ranked the students by height
Giáo viên xếp hạng học sinh theo chiều cao
thông minh
Trong cảnhcó hoặc thể hiện trí thông minh nhanh nhạy
She is a smart student
Cô ấy là một học sinh thông minh
nhức
gây ra cảm giác đau nhói
My eyes smart from the smoke
Mắt tôi bị nhức vì khói
lịch sự
ăn mặc đẹp hoặc có vẻ ngoài gọn gàng
He looks very smart in his suit
Anh ấy trông rất lịch sự trong bộ vest
khôn ngoan
thể hiện khả năng phán đoán tốt
It was a smart decision to wait
Đó là một quyết định khôn ngoan khi chờ đợi
xảy ra
Trong cảnhdẫn đến một kết quả nhất định
Things rarely turn out the way we expect
Mọi thứ hiếm khi xảy ra như cách chúng ta mong đợi
tham dự
có mặt tại một cuộc tụ họp hoặc sự kiện công cộng
Many people turned out for the parade
Nhiều người đã tham dự cuộc diễu hành
hóa ra
được phát hiện là đúng sau tất cả
It turned out to be a mistake
Nó hóa ra là một sai lầm
trở thành
trở thành một cái gì đó vào cuối cùng
The bread turned out delicious
Bánh mì làm ra rất ngon
vỡ lẽ
được tìm thấy là đúng hoặc có thật
The news turned out to be fake
Tin tức vỡ lẽ là giả
làm sạch
lấy hết nội dung bên trong một cái túi hoặc hộp
I turned out my pockets to find the key
Tôi lộn túi ra để tìm chìa khóa
kết thúc
có một kết quả hoặc cái kết cụ thể
The project turned out well
Dự án đã kết thúc tốt đẹp
diễn ra
phát triển hoặc dẫn đến một cách cụ thể
Everything turned out fine in the end
Mọi thứ diễn ra tốt đẹp cuối cùng
trục xuất
bắt buộc ai đó rời khỏi một nơi
The landlord turned them out
Chủ nhà đã trục xuất họ
tắt
làm cho đèn ngừng chiếu sáng
Please turn out the light before leaving
Vui lòng tắt đèn trước khi rời đi
tụ tập
đến cùng nhau vì một sự kiện
Thousands of fans turned out for the concert
Hàng ngàn người hâm mộ đã tụ tập cho buổi hòa nhạc
sản xuất
tạo ra hoặc làm ra hàng hóa với số lượng lớn
The factory turns out thousands of cars
Nhà máy sản xuất hàng ngàn chiếc xe
té ra
được phát hiện là đúng hoặc xảy ra theo cách cụ thể
It turned out that he was right
Té ra là anh ấy đã đúng
hóa thành
được phát hiện là một cái gì đó sau tất cả
The painting turned out to be an original
Bức tranh hóa thành một bản gốc
từ chối
từ chối chấp nhận hoặc giúp đỡ một người nào đó
They turned him out without any money
Họ từ chối giúp đỡ anh ấy mà không cho tiền
hình thành
phát triển theo một cách cụ thể
Their plan turned out as expected
Kế hoạch của họ hình thành như dự kiến
tắt đèn
làm cho đèn ngừng chiếu sáng
She turned out the lamp to sleep
Cô ấy tắt đèn để đi ngủ
còn sống
Trong cảnhcó sự sống không bị chết
The plant is still alive
Cái cây vẫn còn sống
sống
có sự sống và những trải nghiệm
She feels very alive today
Cô ấy cảm thấy rất yêu đời hôm nay
tán gẫu
Trong cảnhnói chuyện nhanh và liên tục không có chủ đề quan trọng
They chatter all day
Họ tán gẫu suốt cả ngày
lải nhải
Trong cảnhnói nhanh và liên tục khiến người khác khó chịu
He continues to chatter about his day
Anh ấy cứ lải nhải về một ngày của mình
nhịp nhàng
Trong cảnhtheo một mô hình lặp đi lặp lại đều đặn
They moved rhythmically to the music
Họ di chuyển nhịp nhàng theo âm nhạc
sớm
Trong cảnhxảy ra trước thời gian thông thường hoặc dự kiến
I wake up early every day
Tôi thức dậy sớm mỗi ngày
trước đây
vào thời điểm trước hiện tại
The project was finished early last year
Dự án đã hoàn thành từ đầu năm ngoái
đầu
ở gần giai đoạn bắt đầu của một khoảng thời gian
They are in the early stages of development
Họ đang ở giai đoạn đầu của sự phát triển
tên
Trong cảnhmột từ hoặc cụm từ dùng để gọi một người
What is your name
Tên của bạn là gì
đặt tên
gọi tên một người hoặc vật nào đó
They named the baby John
Họ đặt tên cho đứa bé là John
danh tiếng
ý kiến của mọi người về một ai đó hoặc điều gì đó
She has a good name in the industry
Cô ấy có danh tiếng tốt trong ngành
trượt
Trong cảnhdi chuyển theo cách không kiểm soát được
She was slipping on the ice
Cô ấy đang bị trượt trên băng
đưa lén
chuyển thứ gì đó cho ai một cách lặng lẽ hoặc bí mật
He slipped me a note
Anh ấy đưa lén cho tôi một mảnh giấy
lẻn
di chuyển một cách nhẹ nhàng và lặng lẽ
I slipped out of the room
Tôi lẻn ra khỏi phòng
ân huệ
Trong cảnhhành động tử tế hoặc giúp đỡ người khác
Could you do me a favor
Bạn có thể giúp tôi một việc được không
ưu tiên
dành cho ai đó một lợi thế hoặc đối xử tốt hơn
The teacher favors the quiet students
Giáo viên ưu tiên những học sinh ngoan
ưa thích
thích cái này hơn cái kia
I favor coffee over tea
Tôi thích cà phê hơn trà
đề nghị
đưa ra yêu cầu hoặc nhờ ai đó làm điều gì
He came to favor a change in plans
Anh ấy đến để đề nghị thay đổi kế hoạch
xương sườn
Trong cảnhmột trong những chiếc xương cong ở lồng ngực
He broke a rib in the accident
Anh ấy bị gãy một chiếc xương sườn trong vụ tai nạn
sườn
phần thịt cắt ra từ lồng ngực của động vật
We ate grilled ribs for dinner
Chúng tôi đã ăn sườn nướng cho bữa tối
vân nổi
họa tiết có kết cấu trên vải đan
This sweater has a nice rib design
Chiếc áo len này có thiết kế vân nổi đẹp mắt
trêu chọc
đùa giỡn với ai đó một cách vui vẻ
My friends rib me about my new haircut
Bạn bè trêu chọc tôi về kiểu tóc mới của mình
bề ngoài
Trong cảnhbề mặt bên ngoài của một vật thể
The exterior of the house needs painting
Bề ngoài của ngôi nhà cần được sơn lại
hạnh phúc
Trong cảnhcảm thấy hoặc thể hiện niềm vui
I am very happy today
Hôm nay tôi rất hạnh phúc
vui vẻ
cảm giác hoặc biểu hiện sự hài lòng
She is a very happy girl
Cô ấy là một cô gái rất vui vẻ
tự tin
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I am sure about the answer
Tôi chắc chắn về câu trả lời
chắc chắn
đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Sure I can help you
Chắc chắn tôi có thể giúp bạn
địa điểm
một khu vực hoặc điểm cụ thể
They met at a sure spot
Họ đã gặp nhau tại một địa điểm cụ thể
vâng
dùng để đồng ý hoặc nói có
Sure let us go
Vâng hãy cùng đi thôi
cách phát âm
Trong cảnhcách một người phát âm các từ ngữ
He speaks with a foreign accent
Anh ấy nói với một cách phát âm nước ngoài
nhấn mạnh
làm cho một điều gì đó trở nên rõ ràng hoặc nổi bật hơn
Please accent the first syllable
Hãy nhấn mạnh vào âm tiết đầu tiên
giọng địa phương
cách nói chuyện đặc trưng của một vùng hoặc nhóm người
She has a strong Southern accent
Cô ấy có giọng miền Nam rất đặc trưng
ồ
Trong cảnhbiểu cảm thể hiện sự ngạc nhiên hoặc kinh ngạc
Whoa that is a huge cake
Ồ cái bánh đó thật khổng lồ