The Mentalist — Phần 6 Tập 9
Từ vựng & nghĩa
412 từ
Cấp độ CEFR
nhặt
Trong cảnhcầm một vật hoặc đi đến nơi nào đó để lấy người hoặc vật
Please pick up your toys from the floor
Làm ơn hãy nhặt đồ chơi của bạn trên sàn lên
đón
đi đến và đưa một người hoặc một vật đi cùng
I will pick up my friend at the airport
Tôi sẽ đón bạn tôi ở sân bay
cải thiện
trở nên tốt hơn hoặc hoạt động tích cực hơn
The economy is beginning to pick up
Nền kinh tế đang bắt đầu cải thiện
cầm
dùng tay lấy một vật hoặc nhấc nó lên
He picked up the pen from the desk
Anh ấy cầm chiếc bút từ trên bàn
phát hiện
nhận ra hoặc chú ý đến một điều gì đó
She picked up a strange smell in the room
Cô ấy phát hiện một mùi lạ trong phòng
tiếp tục
bắt đầu lại sau khi đã dừng lại
We will pick up from where we left off
Chúng ta sẽ tiếp tục từ nơi chúng ta đã dừng lại
nghe máy
nhấc điện thoại để trả lời cuộc gọi
She did not pick up the phone
Cô ấy đã không nghe máy
nhấc máy
trả lời điện thoại khi có cuộc gọi đến
Please pick up the phone
Làm ơn nhấc máy điện thoại đi
học hỏi
tiếp thu kiến thức hoặc kỹ năng mới
She picks up languages quickly
Cô ấy học hỏi ngôn ngữ rất nhanh
thu hoạch
có được hoặc đạt được thứ gì đó
She will pick up some new skills
Cô ấy sẽ thu được một số kỹ năng mới
phát biểu
Trong cảnhthốt ra lời nói thành tiếng
The teacher speaks clearly
Giáo viên phát biểu rất rõ ràng
nói
trao đổi bằng lời với ai đó
She speaks to her mother
Cô ấy nói chuyện với mẹ mình
nói
sử dụng một ngôn ngữ cụ thể
He speaks French fluently
Anh ấy nói tiếng Pháp trôi chảy
trò chuyện
trao đổi nội dung với người khác
Everyone speaks about the news
Mọi người trò chuyện về tin tức đó
sửa
Trong cảnhlàm cho một cái gì đó trở nên đúng
Please correct your mistakes
Vui lòng sửa các lỗi sai của bạn
đúng
chính xác hoặc không có lỗi
Your answer is correct
Câu trả lời của bạn là đúng
không rõ ràng
Trong cảnhtheo cách không dễ nghe hoặc hiểu được
He mumbled indistinctly
Anh ấy lầm bầm không rõ ràng
đúng
Trong cảnhchính xác hoặc phù hợp với sự thật
Your answer is right
Câu trả lời của bạn là đúng
được
Trong cảnhdùng để thể hiện sự đồng ý hoặc hiểu biết
Right I will be there soon
Được tôi sẽ có mặt ở đó sớm
quyền
sự cho phép hợp pháp hoặc đạo đức để làm điều gì đó
Everyone has the right to education
Mọi người đều có quyền được giáo dục
phải
hướng đối diện với bên trái
Turn to the right
Rẽ sang bên phải
điều khoản
Trong cảnhquy định hoặc yêu cầu bắt buộc phải tuân theo
The contract includes a strict stipulation
Hợp đồng bao gồm một điều khoản nghiêm ngặt
đi ngang qua
Trong cảnhdi chuyển vượt qua một vật nào đó
I saw him passing the house
Tôi thấy anh ấy đi ngang qua ngôi nhà
thoáng qua
chỉ kéo dài trong một thời gian ngắn
It was just a passing thought
Đó chỉ là một suy nghĩ thoáng qua
sự qua đời
hành động chết đi của một người
Everyone was sad at his passing
Mọi người đều buồn trước sự ra đi của ông ấy
đạt yêu cầu
đạt được số điểm đủ để đỗ
She is happy about passing the exam
Cô ấy rất vui vì đã thi đỗ
hít vào
Trong cảnhđưa không khí hoặc thứ gì đó vào phổi của bạn
Please inhale deeply through your nose
Vui lòng hít sâu bằng mũi
thảo luận
Trong cảnhnói chuyện về một vấn đề với ai đó
We need to discuss the plan
Chúng ta cần thảo luận về kế hoạch
kỳ lạ
Trong cảnhbất thường hoặc gây ngạc nhiên
She made a strange noise
Cô ấy tạo ra một tiếng động kỳ lạ
lạ
khác với những gì bình thường hoặc mong đợi
It is strange to see him here
Thật lạ khi thấy anh ấy ở đây
xa lạ
không quen thuộc hoặc không được biết đến
He is a strange man to me
Anh ấy là một người xa lạ đối với tôi
ngạc nhiên
Trong cảnhgây ra sự ngạc nhiên hoặc sửng sốt lớn
Her sudden decision amazed everyone
Quyết định đột ngột của cô ấy làm mọi người ngạc nhiên
kinh ngạc
gây ra sự ngưỡng mộ hoặc trầm trồ
The view from the mountain was amazing
Khung cảnh từ trên núi thật kinh ngạc
trộm cắp
Trong cảnhhành vi phạm tội lấy đồ vật không thuộc về mình
He was arrested for theft
Anh ấy bị bắt vì tội trộm cắp
tìm thấy
Trong cảnhnhìn thấy hoặc xác định vị trí của vật gì đó
I found my keys in the car
Tôi tìm thấy chìa khóa của mình trong xe
tuyên bố
chính thức đưa ra kết luận trong bối cảnh pháp lý
The jury found him guilty
Bồi thẩm đoàn tuyên bố anh ta có tội
cảm thấy
có một quan điểm cụ thể về ai đó hoặc việc gì đó
I find this book very interesting
Tôi cảm thấy cuốn sách này rất thú vị
phản hồi
một lời giải đáp cho một câu hỏi
The witness gave a clear find
Nhân chứng đưa ra một phản hồi rõ ràng
đồng ý
Trong cảnhnói rằng bạn chấp nhận điều gì đó
I agree with your plan
Tôi đồng ý với kế hoạch của bạn
chấp thuận
nói đồng ý hoặc cho phép làm việc gì đó
My parents agreed to let me go
Bố mẹ tôi đã chấp thuận cho tôi đi
đồng tình
có cùng suy nghĩ hoặc quan điểm với ai đó
We all agree on the rules
Tất cả chúng tôi đều đồng tình về các quy tắc
ghé qua
Trong cảnhthực hiện một chuyến thăm ngắn hoặc không chính thức đến một người hoặc địa điểm
Please stop by my office later
Vui lòng ghé qua văn phòng của tôi sau nhé
ghé thăm
đến thăm ai đó trong một khoảng thời gian ngắn
I will stop by your house today
Hôm nay tôi sẽ ghé thăm nhà bạn
trở lại
Trong cảnhđi tới một địa điểm hoặc chủ đề một lần nữa
Let us go back to our main topic
Hãy để chúng ta trở lại chủ đề chính của mình
quay lại
di chuyển trở về một địa điểm
I go back to my house
Tôi quay lại nhà của mình
lò sưởi
Trong cảnhnơi đốt củi để tạo nhiệt
We sat by the fireplace
Chúng tôi ngồi cạnh lò sưởi
tiếp tục
Trong cảnhbắt đầu lại sau một khoảng dừng
The meeting will resume at noon
Cuộc họp sẽ tiếp tục vào giữa trưa
sơ yếu lý lịch
bản tóm tắt quá trình làm việc và học vấn
Please submit your resume
Vui lòng nộp sơ yếu lý lịch của bạn
hồ sơ năng lực
tài liệu liệt kê kinh nghiệm làm việc và kỹ năng
I updated my resume today
Tôi đã cập nhật hồ sơ năng lực của mình hôm nay
khởi động lại
bắt đầu lại sau khi đã dừng
We will resume our journey tomorrow
Chúng ta sẽ khởi động lại chuyến đi vào ngày mai
vặn nhỏ
Trong cảnhlàm giảm âm lượng của âm thanh
He lowered the music
Anh ấy đã vặn nhỏ nhạc
hạ thấp
làm cho cái gì đó ở vị trí thấp hơn
She lowered the box to the floor
Cô ấy hạ thấp chiếc hộp xuống sàn
trầm
âm thanh không lớn
She spoke in a lowered voice
Cô ấy nói bằng giọng trầm
cái chết
Trong cảnhsự kết thúc vĩnh viễn của sự sống
Life and death are part of nature
Sự sống và cái chết là một phần của tự nhiên
xúc xắc
khối lập phương nhỏ có đánh số dùng trong các trò chơi
Roll the die to start the game
Hãy gieo xúc xắc để bắt đầu trò chơi
khao khát
mong muốn một điều gì đó rất nhiều
I die for a cup of coffee
Tôi khao khát một tách cà phê
háo hức
rất muốn làm một việc gì đó
She is dying to see the new movie
Cô ấy rất háo hức muốn xem bộ phim mới
người mới
một người chưa bao giờ làm một hoạt động cụ thể
He is a die-hard fan of this team
Anh ấy là một người hâm mộ cuồng nhiệt của đội bóng này
gần đất xa trời
rất gần với cái chết
The patient is near death
Bệnh nhân đang rất gần với cái chết
qua đời
ngừng sống
My grandfather passed away peacefully
Ông tôi đã qua đời một cách thanh thản
chết
ngừng sự sống
Many plants die without enough water
Nhiều loài cây chết vì không đủ nước
hỏng
ngừng hoạt động hoặc vận hành
My phone battery died suddenly
Pin điện thoại của tôi đột ngột hỏng
càu nhàu
Trong cảnhphát ra âm thanh trầm và thô
The pig grunted in the mud
Con lợn càu nhàu trong bùn
tiếng càu nhàu
Trong cảnhâm thanh trầm và thô do người hoặc động vật tạo ra
She gave a grunt of effort
Cô ấy phát ra tiếng càu nhàu vì nỗ lực
lính bộ binh
cách gọi thân mật cho binh lính cấp thấp
The grunt carried a heavy pack
Người lính bộ binh mang theo chiếc ba lô nặng
dường như
Trong cảnhtạo cảm giác về một điều gì đó
She seems happy
Cô ấy dường như đang hạnh phúc
quay lại
Trong cảnhtrở về một địa điểm hoặc hoạt động
We must get back to the office
Chúng ta phải quay lại văn phòng
phản hồi
liên lạc lại với ai đó sau
I will get back to you later
Tôi sẽ phản hồi lại cho bạn sau
tiếp tục
bắt đầu làm lại việc gì đó sau khi tạm dừng
I need to get back to my work
Tôi cần tiếp tục công việc của mình
liên lạc lại
trao đổi thông tin với ai đó vào lúc khác
I will get back to you soon
Tôi sẽ liên lạc lại với bạn sớm
phản hồi sau
liên hệ với ai đó sau một khoảng thời gian chờ đợi
He will get back to you later today
Anh ấy sẽ phản hồi bạn vào cuối ngày hôm nay
trả lời
hồi đáp lại nội dung mà ai đó đã gửi
Please get back to my email
Hãy trả lời email của tôi
phản hồi
trả lời một ai đó sau khi nhận được yêu cầu
I will get back to you later
Tôi sẽ phản hồi bạn sau
liên lạc lại
gọi điện hoặc nhắn tin cho ai đó lần nữa
Please get back to me tomorrow
Vui lòng liên lạc lại với tôi vào ngày mai
gác máy
Trong cảnhkết thúc một cuộc gọi điện thoại
He hangs up the phone
Anh ấy gác máy điện thoại
hòa thuận
Trong cảnhcó mối quan hệ tốt với người khác
They get along very well
Họ rất hòa thuận với nhau
đi cùng
ở bên cạnh một người nào đó
We will get along to the party
Chúng tôi sẽ đi cùng nhau đến bữa tiệc
rời đi
rời khỏi hoặc đi chỗ khác
It is time for us to get along
Đã đến lúc chúng ta phải rời đi
xoay xở
đối mặt với một tình huống hoặc sống ổn định
How do you get along with your new job
Bạn xoay xở với công việc mới như thế nào
hòa hợp
có mối quan hệ tốt đẹp với ai đó
They get along very well
Họ rất hòa hợp với nhau
vui lòng
Trong cảnhdùng để đưa ra một yêu cầu lịch sự
Please open the door
Vui lòng mở cửa giúp tôi
thích
làm điều bạn muốn làm
You can go where you please
Bạn có thể đi nơi nào bạn thích
làm hài lòng
khiến cho ai đó cảm thấy hạnh phúc
He tries to please his teacher
Anh ấy cố gắng làm hài lòng giáo viên của mình
ờ
Trong cảnhâm thanh con người tạo ra khi không chắc chắn hoặc bối rối
Uhh I do not know the answer
Ờ tôi không biết câu trả lời
người quen
Trong cảnhngười mà bạn biết nhưng không quá thân thiết
He is just an acquaintance of mine
Anh ấy chỉ là người quen của tôi
người đưa tin
Trong cảnhngười chuyển tin nhắn hoặc giao hàng
The messenger arrived with a letter
Người đưa tin đã đến cùng một lá thư
chuyển phát
mang và đưa thứ gì đó cho ai đó
Please messenger this package to her
Vui lòng chuyển phát gói hàng này cho cô ấy
gửi tin
gửi đi một thông điệp hoặc thông tin
I will messenger the details to you
Tôi sẽ gửi tin chi tiết cho bạn
vui đùa
Trong cảnhchơi đùa và di chuyển xung quanh một cách hạnh phúc
The children frolic in the park
Những đứa trẻ vui đùa trong công viên
rõ ràng
Trong cảnhdễ dàng để nhìn nghe hoặc hiểu
The teacher gave a clear explanation
Giáo viên đưa ra một lời giải thích rõ ràng
minh oan
xác định rằng ai đó không có tội
The judge will clear the suspect
Thẩm phán sẽ minh oan cho nghi phạm
trong suốt
cho phép ánh sáng đi qua để nhìn thấy vật đằng sau
The water in the lake is very clear
Nước trong hồ rất trong suốt
thông thoáng
không có chướng ngại vật hoặc vấn đề
Keep the hallway clear
Hãy giữ hành lang thông thoáng
đột ngột
Trong cảnhxảy ra nhanh chóng hoặc không có cảnh báo trước
The rain started suddenly
Trời bắt đầu mưa đột ngột
bất ngờ
theo một cách không được dự đoán trước
She suddenly arrived at the party
Cô ấy bất ngờ xuất hiện tại bữa tiệc
trước đây
Trong cảnhkhoảng thời gian tính từ hiện tại trở về quá khứ
I met him three years ago
Tôi đã gặp anh ấy ba năm trước
cách đây
Trong cảnhtại một thời điểm trong quá khứ so với hiện tại
It happened a long time ago
Chuyện đó đã xảy ra cách đây rất lâu
đang chờ
Trong cảnhtình trạng chờ đợi một điều gì đó xảy ra
I have a pending request
Tôi có một yêu cầu đang chờ
chưa quyết định
trạng thái chưa được giải quyết hoặc ổn định
The case is still pending
Vụ việc vẫn chưa được quyết định
đang phê duyệt
chờ được xử lý hoặc được thông qua
My application is pending
Hồ sơ của tôi đang chờ phê duyệt
sắp tới
sự việc sẽ sớm xảy ra
We are waiting for the pending announcement
Chúng tôi đang chờ thông báo sắp tới
chưa hoàn tất
tình trạng chưa xong hoặc chưa được kết thúc
The task is pending
Nhiệm vụ vẫn chưa hoàn tất
đang chờ
trạng thái chưa được quyết định hoặc chưa hoàn tất
The application is still pending
Đơn đăng ký vẫn đang chờ xử lý
tháng
Trong cảnhmột đơn vị thời gian kéo dài khoảng 30 ngày
A month has about thirty days
Một tháng có khoảng ba mươi ngày
tháng
Trong cảnhmột trong mười hai phần của một năm
My birthday is in the month of May
Sinh nhật của tôi là vào tháng năm
tháng
khoảng thời gian kéo dài sáu tháng
The project will last six months
Dự án sẽ kéo dài sáu tháng
tháng
một khoảng thời gian trong năm
We are in the month of July
Chúng ta đang ở trong tháng bảy
bị đánh giá thấp
Trong cảnhkhông được coi trọng như mức độ thực tế
This movie is underrated
Bộ phim này bị đánh giá thấp
ít được ca ngợi
Trong cảnhkhông nhận được sự khen ngợi xứng đáng
The singer is underrated
Ca sĩ này ít được ca ngợi
chưa được trân trọng
không được đánh giá đúng mức
This restaurant is underrated
Nhà hàng này chưa được trân trọng
toàn thời gian
làm việc hoặc học tập đủ số giờ quy định
He has a full time job
Anh ấy có một công việc toàn thời gian
toàn thời gian
mô tả công việc tốn số giờ thông thường hàng tuần
She works on a full time basis
Cô ấy làm việc theo chế độ toàn thời gian
toàn thời gian
làm việc đủ số giờ tiêu chuẩn cho một công việc hoặc khóa học
She has a full-time job
Cô ấy có một công việc toàn thời gian
đẹp
Trong cảnhcó vẻ ngoài hoặc nội dung hấp dẫn thị giác và tâm trí
She is a beautiful person
Cô ấy là một người xinh đẹp
xinh đẹp
rất hài lòng khi nhìn vào
The flowers are beautiful
Những bông hoa rất xinh đẹp
ngoài trời
Trong cảnhở nơi không phải bên trong tòa nhà
Let us go outside and play
Hãy để chúng ta ra ngoài và chơi
ngoài
không bao gồm ai hoặc cái gì
Everyone outside this group must leave
Mọi người ngoài nhóm này phải rời đi
bên ngoài
bề mặt hoặc bộ phận phía ngoài của cái gì đó
The outside of the house is blue
Bên ngoài ngôi nhà có màu xanh
bên ngoài
từ một nhóm hoặc địa điểm khác
We hired outside help for the project
Chúng tôi đã thuê sự giúp đỡ từ bên ngoài cho dự án
bị chiếm đoạt
Trong cảnhhành động lấy đi mà không có sự cho phép
He had stolen the documents
Anh ta đã chiếm đoạt các tài liệu
đồ ăn trộm
hàng hóa bị lấy đi bất hợp pháp
The police recovered the stolen items
Cảnh sát đã thu hồi những món đồ bị đánh cắp
bị lấy cắp
bị lấy mất mà không được phép
My wallet was stolen yesterday
Ví của tôi đã bị lấy cắp ngày hôm qua
tốt
Trong cảnhcó chất lượng cao hoặc đáng mong đợi
This is a good book
Đây là một cuốn sách hay
lợi ích
thứ mang lại sự giúp đỡ hoặc hữu ích
Doing good for others is important
Làm việc tốt cho người khác là rất quan trọng
rất
dùng để nhấn mạnh mức độ của một tính từ khác
It is a good long way to the city
Đó là một quãng đường rất dài để đến thành phố
không nghe thấy được
Trong cảnhtheo cách không thể nghe thấy bằng tai
She whispered inaudibly
Cô ấy thì thầm không thể nghe thấy được
thẳng thắn
Trong cảnhmột cách trực tiếp và trung thực
Frankly I do not like this movie
Thẳng thắn mà nói tôi không thích bộ phim này
bản gốc
Trong cảnhhình thức sớm nhất hoặc đầu tiên của một thứ gì đó
She showed me the original painting
Cô ấy đã cho tôi xem bức tranh gốc
độc đáo
mới lạ và khác biệt theo hướng tích cực
This is a very original idea
Đây là một ý tưởng rất độc đáo
tập luyện
Trong cảnhthực hành kỹ năng thể chất để nâng cao thể lực
Athletes train every day
Các vận động viên tập luyện mỗi ngày
chĩa
hướng vũ khí vào mục tiêu
He trained the camera at the bird
Anh ấy chĩa máy ảnh vào con chim
đuôi váy
phần phía sau dài của váy dạ hội kéo trên mặt đất
Her wedding dress had a long train
Váy cưới của cô ấy có phần đuôi dài
rèn luyện
thực hành kỹ năng để cải thiện khả năng
She trains hard for the match
Cô ấy rèn luyện chăm chỉ cho trận đấu
tàu hỏa
chuỗi toa xe nối liền chạy trên đường ray
The train arrived at the station
Tàu hỏa đã đến nhà ga
đào tạo
giúp ai đó học một kỹ năng
They train staff to use computers
Họ đào tạo nhân viên sử dụng máy tính
nhiệm vụ
Trong cảnhmột phần việc cần được hoàn thành
This is a difficult job
Đây là một nhiệm vụ khó khăn
công việc
công việc bạn làm để kiếm tiền
He is looking for a new job
Anh ấy đang tìm một công việc mới
phẫu thuật
ca mổ y tế để thay đổi cơ thể
She had a nose job
Cô ấy đã đi phẫu thuật mũi
buổi trưa
Trong cảnhkhoảng thời gian giữa ngày
We have lunch at midday
Chúng tôi ăn trưa vào buổi trưa
đồ uống
Trong cảnhchất lỏng mà bạn có thể uống
I want a cold drink
Tôi muốn một đồ uống lạnh
uống
đưa chất lỏng vào miệng và nuốt
She drinks water every day
Cô ấy uống nước mỗi ngày
vùng nước
một khu vực nước lớn như sông hồ hoặc đại dương
The ship sank in the deep drink
Con tàu chìm xuống vùng nước sâu
kêu quạ quạ
Trong cảnhtạo ra tiếng kêu to và chói tai như tiếng quạ
The crow began to caw in the tree
Con quạ bắt đầu kêu quạ quạ trên cây
dừng lại
Trong cảnhngừng thực hiện một việc gì đó
I gave up smoking
Tôi đã dừng hút thuốc
từ bỏ
ngừng cố gắng hoặc đầu hàng
He did not give up
Anh ấy đã không từ bỏ
sa thải
buộc ai đó rời bỏ công việc hoặc nơi chốn
They gave him up because he was late
Họ đã sa thải anh ấy vì anh ấy đi trễ
ấm
Trong cảnhcó nhiệt độ nóng vừa phải dễ chịu
The weather is warm today
Thời tiết hôm nay rất ấm áp
ấm áp
có thái độ thân thiện và quan tâm
She gave me a warm welcome
Cô ấy chào đón tôi rất ấm áp
làm nóng
làm cho vật gì đó trở nên nóng hơn
Please warm the soup
Vui lòng làm nóng món súp
bây giờ
Trong cảnhtại thời điểm hiện tại
I am busy now
Tôi đang bận bây giờ
đến
Trong cảnhdi chuyển về phía hoặc tới một địa điểm
He is coming home
Anh ấy đang đi về nhà
sắp tới
xảy ra hoặc xuất hiện sớm
The coming winter will be cold
Mùa đông sắp tới sẽ rất lạnh
đi xuống
di chuyển từ vị trí cao hơn xuống vị trí thấp hơn
Please come down from the roof
Làm ơn hãy đi xuống từ mái nhà
sự đến
hành động di chuyển về phía một địa điểm
Your coming is expected
Sự đến của bạn đã được mong đợi
đến
Trong cảnhdi chuyển về phía hoặc đạt tới một địa điểm
He comes to school early
Anh ấy đến trường sớm
xuất hiện
được nhắc đến hoặc thảo luận trong một văn bản hoặc cuộc trò chuyện
This topic comes up often
Chủ đề này thường xuất hiện
có sẵn
được bán hoặc tìm thấy dưới một hình thức cụ thể
The phone comes in three colors
Điện thoại này có sẵn ba màu
xuất thân
bắt đầu hoặc đến từ một nơi nào đó
She comes from Vietnam
Cô ấy đến từ Việt Nam
đảo ngược
Trong cảnhdi chuyển ngược lại hoặc quay về điểm trước đó
You need to back up your decision
Bạn cần đảo ngược quyết định của mình
sao lưu
tạo bản sao dữ liệu máy tính để tránh mất mát
Please back up your files
Hãy sao lưu các tệp tin của bạn
ùn tắc
khiến một hàng xe cộ dừng di chuyển
The accident backed up traffic
Vụ tai nạn làm ùn tắc giao thông
lùi lại
di chuyển theo hướng phía sau bạn
Please back up a little
Vui lòng lùi lại một chút
khởi động lại
làm cho thứ gì đó hoạt động trở lại sau sự cố
The technician will back up the system
Kỹ thuật viên sẽ khởi động lại hệ thống
khôi phục
đưa thứ gì đó trở lại vị trí ban đầu
I will back up the settings
Tôi sẽ khôi phục lại các cài đặt
tiếp tục
bắt đầu lại sau khi dừng hoặc tạm dừng
We will back up our work soon
Chúng ta sẽ tiếp tục công việc sớm thôi
ủng hộ
cung cấp sự hỗ trợ cho ai đó hoặc điều gì đó
My friends always back up my ideas
Bạn bè luôn ủng hộ các ý tưởng của tôi
tai
Trong cảnhbộ phận trên đầu giúp bạn nghe thấy âm thanh
My ear hurts
Tai của tôi bị đau
thính giác
khả năng cảm nhận và nhận biết âm thanh
She has a good ear for music
Cô ấy có thính giác tốt với âm nhạc
đặc quyền
khả năng tiếp cận và gây ảnh hưởng đến người quan trọng
He has the president's ear
Ông ấy có sự ưu ái từ tổng thống
sự chú ý
khả năng lắng nghe và quan tâm đến điều gì đó
Could I have your ear for a moment
Tôi có thể xin sự chú ý của bạn một chút không
gõ nhẹ
Trong cảnhhành động va chạm vào cái gì đó một cách nhẹ nhàng và liên tục
He taps on the window
Anh ấy gõ nhẹ lên cửa sổ
vòi nước
thiết bị điều khiển dòng chảy của nước từ đường ống
Turn on the taps
Hãy mở vòi nước
sĩ quan cảnh sát
Trong cảnhngười có công việc ngăn chặn tội phạm và giữ trật tự công cộng
The police officer caught the thief
Sĩ quan cảnh sát đã bắt kẻ trộm
cảnh sát
người có công việc thực thi pháp luật và giữ trật tự công cộng
The police officer helps people
Cảnh sát giúp đỡ mọi người
đầu tiên
Trong cảnhđược dùng để giới thiệu điểm thứ nhất trong một danh sách
Firstly we need to plan
Đầu tiên chúng ta cần lập kế hoạch
đặc vụ liên bang
Trong cảnhmột đặc vụ của Cục Điều tra Liên bang Hoa Kỳ
The G-man tracked the criminal
Đặc vụ liên bang đã truy lùng tên tội phạm
khoảng cách
Trong cảnhđộ dài không gian giữa hai điểm
The distance between the cities is far
Khoảng cách giữa các thành phố rất xa
cự ly
Trong cảnhkhoảng không gian giữa hai người hoặc vật
Keep a safe distance between cars
Giữ khoảng cách an toàn giữa các xe
xa lánh
hành động giữ mình ở xa ai đó hoặc điều gì
He tries to distance himself from the scandal
Anh ấy cố gắng giữ khoảng cách với vụ bê bối
quãng đường
số dặm đã đi được
We covered a long distance today
Chúng tôi đã đi một quãng đường dài hôm nay
cố lên
Trong cảnhthúc giục ai đó thực hiện một việc gì đó
Come on you can do it
Cố lên bạn có thể làm được
lại gần
di chuyển về phía một vị trí hoặc người nào đó
Come on in and sit down
Hãy lại gần đây và ngồi xuống
xuất hiện
bắt đầu xảy ra hoặc hiện diện
The cold will come on soon
Cơn lạnh sẽ sớm xuất hiện
tham gia
góp mặt vào một sự kiện hoặc hoạt động nào đó
Will you come on the trip with us
Bạn sẽ tham gia chuyến đi cùng chúng tôi chứ
nhanh lên
dùng để thúc giục ai đó nhanh chóng hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Nhanh lên chúng ta sẽ bị muộn
thôi nào
khích lệ ai đó hãy nhanh lên hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Thôi nào chúng ta sẽ bị trễ mất
suy nghĩ
Trong cảnhsuy nghĩ kỹ lưỡng về một vấn đề nào đó
Please consider my request
Hãy suy nghĩ kỹ về yêu cầu của tôi
xem
coi ai đó hoặc cái gì đó như là một cái gì khác
I consider him a friend
Tôi coi anh ấy là một người bạn
cân nhắc
nghĩ về một sự kiện cụ thể trước khi ra quyết định
You should consider the costs
Bạn nên cân nhắc các chi phí
kết quả
Trong cảnhđược khám phá là sự thật hoặc xảy ra theo một cách cụ thể
Everything turned out well
Mọi thứ hóa ra đều ổn thỏa
hóa ra
được khám phá là đúng sau tất cả
It turns out he was right
Hóa ra anh ấy đã đúng
trở nên
phát triển hoặc trở thành một thứ gì đó
The cake turned out delicious
Chiếc bánh đã trở nên rất ngon
phát hiện
được tìm thấy là một cái gì đó
It turns out to be a mistake
Nó hóa ra là một sai lầm
câu hỏi
Trong cảnhyêu cầu cung cấp thông tin
May I ask a question
Tôi có thể đặt một câu hỏi không
nghi ngờ
bày tỏ sự hoài nghi về điều gì đó
I question his honesty
Tôi nghi ngờ sự trung thực của anh ấy
đang xem xét
đang được thảo luận hoặc cân nhắc
That is the question at hand
Đó là vấn đề đang được xem xét
nhà cầm quyền
Trong cảnhnhững người nắm giữ quyền lực cao nhất trong một tổ chức
The powers that be decided to cancel the project
Những nhà cầm quyền đã quyết định hủy bỏ dự án
người có thẩm quyền
Trong cảnhnhững người có quyền đưa ra các quyết định quan trọng
I need to talk to the powers that be about this issue
Tôi cần nói chuyện với những người có thẩm quyền về vấn đề này
sâu sắc
Trong cảnhở mức độ rất cao
He thinks deeply about life
Anh ấy suy nghĩ sâu sắc về cuộc sống
hết mực
với tình cảm mãnh liệt
I love you deeply
Tôi yêu bạn hết mực
cảm ơn
Trong cảnhtừ tiếng Tây Ban Nha được dùng để thể hiện lòng biết ơn
I said gracias to the waiter
Tôi nói cảm ơn với người phục vụ
hít thở
Trong cảnhquá trình đưa không khí vào và ra khỏi phổi
Breathing is essential for life
Hít thở là điều cần thiết cho sự sống
hít vào
đưa không khí vào trong phổi
Keep breathing deeply
Hãy tiếp tục hít vào thật sâu
hô hấp
hành động đưa không khí vào và ra khỏi cơ thể
The patient is breathing normally
Bệnh nhân đang hô hấp bình thường
diễn ra
Trong cảnhsự kiện nào đó đang xảy ra
Accidents happen every day
Tai nạn xảy ra mỗi ngày
xảy ra
diễn ra và ảnh hưởng đến ai đó
Something happened to me
Có chuyện đã xảy ra với tôi
xảy đến
diễn ra hoặc kết thúc một cách tự nhiên
Tell me what happened
Hãy kể cho tôi nghe những gì đã xảy đến
mở
Trong cảnhdi chuyển một cánh cửa để lối vào không còn bị chặn
She opens the door
Cô ấy mở cửa
không gì cả
Trong cảnhkhông có thứ gì
I have nada to say
Tôi không có gì để nói
nhớ
Trong cảnhcảm thấy buồn vì ai đó không ở bên cạnh bạn
I miss my family
Tôi nhớ gia đình mình
vắng mặt
không có mặt tại một địa điểm
I miss the meeting
Tôi vắng mặt trong buổi họp
trượt
không làm được việc gì hoặc không bắn trúng đích
You will miss the target
Bạn sẽ bắn trượt mục tiêu
thiếu nữ
một cô gái hoặc phụ nữ trẻ
The young miss is waiting
Thiếu nữ trẻ đang chờ đợi
tất nhiên
Trong cảnhdùng để đồng ý hoặc khẳng định
Of course I will help you
Tất nhiên tôi sẽ giúp bạn
sân
khu vực đất được dùng cho một môn thể thao hoặc hoạt động
The golf course is large
Sân gôn này rất rộng
khóa học
một chuỗi bài học về một chủ đề cụ thể
I enrolled in a language course
Tôi đã đăng ký một khóa học ngôn ngữ
món ăn
một phần của bữa ăn như món khai vị hoặc món chính
The first course was soup
Món đầu tiên là súp
bài học
một chuỗi các lớp học về một chủ đề cụ thể
The course lasts for six weeks
Khóa học kéo dài trong sáu tuần
dĩ nhiên
dùng để nói điều gì đó là hiển nhiên
She will come of course
Dĩ nhiên cô ấy sẽ đến
phần ăn
một phần của bữa ăn như món khai vị hoặc món chính
We enjoyed a three course meal
Chúng tôi đã thưởng thức bữa ăn ba món
hướng đi
con đường hoặc lộ trình đã được lên kế hoạch
The ship changed its course
Con tàu đã đổi hướng đi
thời gian
một khoảng thời gian diễn ra liên tục
It happened in the course of the day
Điều đó đã xảy ra trong suốt cả ngày
cách làm
một phương pháp để thực hiện điều gì đó
This is the best course of action
Đây là cách làm tốt nhất
tài liệu
Trong cảnhtập hợp các giấy tờ hoặc dữ liệu kỹ thuật số
Please save the file
Vui lòng lưu tài liệu
hàng
một hàng người nối đuôi nhau
They walked in a single file
Họ đi bộ theo một hàng dọc
nộp
gửi tài liệu cho cơ quan hoặc người có thẩm quyền
She filed her tax return
Cô ấy đã nộp tờ khai thuế
dũa
công cụ có bề mặt nhám dùng để làm nhẵn hoặc tạo hình
Use a file to smooth the metal
Dùng cái dũa để làm nhẵn miếng kim loại
rời đi
Trong cảnhđi khỏi một địa điểm
I will leave at five
Tôi sẽ rời đi lúc năm giờ
để lại
trao cái gì đó cho ai đó
I leave this key for you
Tôi để lại chìa khóa này cho bạn
giữ lại
để cho vật gì đó ở nguyên vị trí
Leave the box on the floor
Hãy giữ lại chiếc hộp ở trên sàn
nghỉ phép
thời gian được cho phép không đi làm
She is on annual leave
Cô ấy đang trong kỳ nghỉ phép năm
cuối cùng
Trong cảnhsau một thời gian dài hoặc sự chậm trễ
Finally the bus arrived
Cuối cùng xe buýt cũng đến
sau cùng
sau một thời gian dài hoặc nỗ lực
He finally finished his homework
Anh ấy cuối cùng đã làm xong bài tập
rốt cuộc
sau một thời gian dài hoặc cuối cùng thì
They finally decided to move house
Họ rốt cuộc đã quyết định chuyển nhà
kết thúc
đưa một việc gì đó đến hồi kết
I will finally speak about my plans
Tôi sẽ kết thúc bằng việc nói về kế hoạch của mình
bùm
Trong cảnhtừ mô phỏng âm thanh lớn và đột ngột
The balloon burst with a loud pow
Quả bóng nổ cái bùm thật lớn
tiếng nổ
âm thanh ngắn và lớn
I heard a sudden pow in the distance
Tôi nghe thấy một tiếng nổ bất ngờ ở đằng xa
phòng chuyên dụng
Trong cảnhcác phòng kết nối với nhau dùng cho mục đích cụ thể
They work in a suite of rooms
Họ làm việc trong một khu các phòng chuyên dụng
bộ
một nhóm các thứ liên quan đi cùng nhau
This is a suite of office programs
Đây là một bộ phần mềm văn phòng
phòng thượng hạng
nhóm các phòng thông nhau trong khách sạn
We booked a hotel suite
Chúng tôi đã đặt một phòng thượng hạng
phòng liên thông
tập hợp các phòng được kết nối với nhau
The office has a suite of rooms
Văn phòng có một hệ thống các phòng liên thông
wow
Trong cảnhtừ dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc ngưỡng mộ
Wow that is beautiful
Wow cái đó thật đẹp
gây ấn tượng
khiến ai đó cảm thấy vô cùng ngưỡng mộ
He wowed the audience with his performance
Anh ấy đã gây ấn tượng với khán giả bằng màn trình diễn của mình
ồ
từ dùng để biểu thị sự sửng sốt hoặc kinh ngạc
Wow I cannot believe it
Ồ tôi không thể tin được