The Mentalist — Phần 6 Tập 10
Từ vựng & nghĩa
608 từ
Cấp độ CEFR
giam giữ
Trong cảnhgiữ ai đó tại một nơi và không cho phép họ rời đi
The police decided to detain the suspect
Cảnh sát quyết định giam giữ nghi phạm
tuần
Trong cảnhkhoảng thời gian bảy ngày liên tiếp
I work five days a week
Tôi làm việc năm ngày một tuần
tuần
khoảng thời gian bảy ngày liên tiếp
There are seven days in a week
Một tuần có bảy ngày
nhận ra
Trong cảnhnhìn thấy hoặc để ý đến điều gì đó
I noticed a strange man in the street
Tôi nhận ra một người đàn ông lạ trên phố
thông báo
bản viết hoặc in cung cấp thông tin hoặc cảnh báo
Please read the notice on the door
Vui lòng đọc thông báo trên cửa
sự chú ý
hành động tập trung vào điều gì đó
The change did not escape my notice
Sự thay đổi không thoát khỏi sự chú ý của tôi
muộn
Trong cảnhkhông đúng giờ
I am late for school
Tôi bị muộn học
đã mất
không còn sống nữa
The late artist left many paintings
Cố nghệ sĩ đã để lại nhiều bức tranh
gần đây
vừa mới xảy ra hoặc được thực hiện cách đây không lâu
These are his late works
Đây là những tác phẩm gần đây của ông ấy
muộn
không đúng giờ
You are late for school
Bạn đi học muộn rồi
bắt cóc
Trong cảnhbắt giữ ai đó trái phép bằng vũ lực
The criminal tried to kidnap the child
Tên tội phạm đã cố gắng bắt cóc đứa trẻ
nghe
Trong cảnhđược ai đó kể hoặc báo tin cho biết
I heard the news yesterday
Tôi đã nghe tin đó vào hôm qua
nghe
Trong cảnhnhận biết âm thanh bằng tai
I can hear music
Tôi có thể nghe thấy âm nhạc
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe âm thanh
She has a small ear
Cô ấy có một cái tai nhỏ
nghe
hiểu hoặc lắng nghe lời người khác nói
Did you hear what I said
Bạn có nghe những gì tôi nói không
tình nhân
Trong cảnhngười mà bạn có mối quan hệ tình cảm hoặc tình dục
He is her lover
Anh ấy là tình nhân của cô ấy
người hâm mộ
một người rất thích một thứ gì đó
She is a music lover
Cô ấy là một người yêu âm nhạc
người yêu
một người đang trong mối quan hệ tình cảm hoặc tình dục với người khác
They are secret lovers
Họ là người yêu bí mật của nhau
đến nơi
Trong cảnhđi tới một địa điểm nào đó
We will get to the hotel soon
Chúng ta sẽ đến khách sạn sớm
có cơ hội
Trong cảnhcó dịp để thực hiện một việc nào đó
I get to travel for my job
Tôi có cơ hội đi du lịch vì công việc
tới nơi
đi tới đích đến
When did you get to the office
Bạn đã tới văn phòng khi nào
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
I will get to work now
Tôi sẽ bắt đầu làm việc ngay bây giờ
gây khó chịu
làm cho ai đó cảm thấy phiền lòng hoặc lo lắng
His behavior really gets to me
Hành vi của anh ấy thực sự làm tôi khó chịu
có dịp
nhận được cơ hội làm việc gì
You get to meet many people
Bạn có dịp gặp gỡ nhiều người
có may mắn
có điều kiện để làm việc gì đó
I get to see my family today
Tôi có may mắn được gặp gia đình hôm nay
được phép
có quyền hoặc được cho phép làm gì
We get to choose our own seats
Chúng ta được phép chọn chỗ ngồi riêng
có thời gian
xoay sở để có cơ hội làm một việc
I finally get to finish this book
Cuối cùng tôi cũng có thời gian hoàn thành cuốn sách này
phải làm
cần thiết phải thực hiện một việc
Now we get to clean the room
Bây giờ chúng ta phải dọn dẹp căn phòng
kết nối
tạo ra mối liên hệ với một điều gì đó
I cannot get to the signal here
Tôi không thể kết nối được tín hiệu ở đây
làm phiền
ảnh hưởng tiêu cực đến cảm xúc của ai đó
His words really get to me
Những lời nói của anh ấy thực sự làm tôi bận tâm
phải
bị yêu cầu hoặc bắt buộc làm việc gì đó
I get to do all the dishes
Tôi phải rửa tất cả bát đĩa
được phép
được cho phép làm việc gì đó
You get to stay up late
Bạn được phép thức khuya
có cơ hội
có dịp để thực hiện điều gì đó
I get to meet famous people
Tôi có cơ hội gặp những người nổi tiếng
liên quan
có mối quan hệ hoặc kết nối với điều gì đó
This does not get to the problem
Điều này không liên quan đến vấn đề đó
có cơ hội
có thể hoặc được phép làm điều gì đó
I get to see my friends today
Tôi có cơ hội gặp bạn bè hôm nay
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
When do we get to work
Khi nào chúng ta bắt đầu làm việc
xử lý
bắt đầu làm hoặc giải quyết vấn đề gì đó
We will get to that issue later
Chúng ta sẽ xử lý vấn đề đó sau
ghen tị
Trong cảnhcảm giác không vui vì người khác có thứ mình muốn
She is jealous of my new car
Cô ấy ghen tị với chiếc xe mới của tôi
hạ xuống
Trong cảnhdi chuyển đến một vị trí thấp hơn
Please get down from the chair
Vui lòng bước xuống khỏi ghế
nhảy múa
khiêu vũ hoặc tiệc tùng một cách nhiệt tình
Everyone got down at the party
Mọi người nhảy múa tưng bừng tại bữa tiệc
tiếp thu
xoay xở để học và ghi nhớ một điều gì đó
She finally got down the new language
Cuối cùng cô ấy cũng đã tiếp thu được ngôn ngữ mới
cúi xuống
hạ thấp cơ thể bằng cách quỳ hoặc khom người
Get down so you do not get hit
Hãy cúi xuống để bạn không bị đánh trúng
làm nản lòng
khiến ai đó cảm thấy chán nản hoặc mất tinh thần
The bad news really got him down
Tin xấu thực sự khiến anh ấy chán nản
xuống
di chuyển từ một nơi cao đến một nơi thấp hơn
The cat got down from the tree
Con mèo đã xuống khỏi cái cây
ghi chép
viết lại thông tin vào giấy
I need to get down these notes
Tôi cần ghi chép lại những ghi chú này
làm buồn
khiến ai đó cảm thấy buồn bã
This gloomy weather gets me down
Thời tiết ảm đạm này làm tôi thấy buồn
viết
ghi lại điều gì đó ra giấy
Get down your ideas on the paper
Hãy viết những ý tưởng của bạn ra giấy
rời đi
Trong cảnhđi khỏi một địa điểm
I will leave at five
Tôi sẽ rời đi lúc năm giờ
để lại
trao cái gì đó cho ai đó
I leave this key for you
Tôi để lại chìa khóa này cho bạn
giữ lại
để cho vật gì đó ở nguyên vị trí
Leave the box on the floor
Hãy giữ lại chiếc hộp ở trên sàn
nghỉ phép
thời gian được cho phép không đi làm
She is on annual leave
Cô ấy đang trong kỳ nghỉ phép năm
đủ
Trong cảnhnhiều như mức cần thiết
Is this water enough
Chỗ nước này có đủ không
đủ
Trong cảnhsố lượng cần thiết
I have enough money
Tôi có đủ tiền
chẳng mấy chốc
trong một khoảng thời gian ngắn
Soon enough we will arrive
Chúng ta sẽ đến nơi chẳng mấy chốc nữa
thôi
như vậy là đủ rồi không thêm nữa
That is enough please
Như vậy là đủ rồi làm ơn
người năng động
Trong cảnhngười làm việc chăm chỉ để đạt được mục tiêu của mình
He is a real hustler in business
Anh ấy là một người rất năng động trong kinh doanh
tấn công mạng
Trong cảnhcuộc tấn công sử dụng máy tính hoặc internet
The bank reported a cyber-attack
Ngân hàng đã báo cáo về một vụ tấn công mạng
rèm cửa
Trong cảnhmảnh vải treo ở cửa sổ hoặc ngăn cách không gian
Please close the curtain
Làm ơn hãy đóng rèm lại
màn che
mảnh vải treo phía trước sân khấu trong nhà hát
The curtain rose for the play
Màn che kéo lên cho vở kịch
tấm màn
màn chắn mở ra và đóng lại ở phía trước sân khấu
The actors bowed behind the curtain
Các diễn viên cúi chào sau tấm màn
màn cửa
tấm vải che phủ cửa sổ
She bought new curtains for her room
Cô ấy đã mua màn cửa mới cho căn phòng của mình
điều khoản
Trong cảnhquy định hoặc một phần của thỏa thuận
We agreed to the terms of the contract
Chúng tôi đã đồng ý với các điều khoản của hợp đồng
thuật ngữ
Trong cảnhtừ hoặc cụm từ được dùng trong một ngữ cảnh cụ thể
This is a technical term in science
Đây là một thuật ngữ chuyên môn trong khoa học
nhiệm kỳ
khoảng thời gian cố định cho một công việc hoặc chức vụ
The president serves a four year term
Tổng thống phục vụ một nhiệm kỳ bốn năm
hoang tưởng
Trong cảnhcảm giác lo sợ rằng người khác đang cố làm hại mình
He is paranoid that his friends are spying on him
Anh ấy hoang tưởng rằng bạn bè đang theo dõi mình
bỏ trốn
Trong cảnhrời khỏi một nơi nhanh chóng để tránh nguy hiểm
He decided to run away from the fire
Anh ấy quyết định bỏ trốn khỏi đám cháy
chạy trốn
Trong cảnhthoát khỏi ai đó hoặc thứ gì đó một cách nhanh chóng
The thief tried to run away from the police
Tên trộm cố gắng chạy trốn khỏi cảnh sát
xua đuổi
làm cho ai đó rời đi
She ran the animals away
Cô ấy đã xua đuổi lũ vật đi
xào xạc
Trong cảnhtạo ra âm thanh nhẹ và khô giống như lá cây hoặc giấy đang di chuyển
The leaves rustle in the wind
Những chiếc lá xào xạc trong gió
sột soạt
tạo ra một âm thanh khô và nhẹ
The paper rustled as she opened it
Tờ giấy kêu sột soạt khi cô ấy mở nó ra
tiếng xào xạc
một tiếng động nhẹ do các vật va chạm vào nhau
I heard a rustle in the bushes
Tôi nghe thấy tiếng xào xạc trong bụi cây
mơ hồ
Trong cảnhkhông rõ ràng hoặc khó nhìn nghe thấy
The music was faint and indistinct
Âm nhạc rất nhỏ và mơ hồ
đầu hàng
Trong cảnhngừng chiến đấu hoặc phản kháng
The soldiers had to surrender
Những người lính buộc phải đầu hàng
trống
Trong cảnhgà đực
The cock crows every morning
Con gà trống gáy mỗi sáng
lên cò
đưa cơ chế bắn của súng vào vị trí để khai hỏa
He cocks the gun
Anh ấy lên cò súng
kẻ sát nhân
Trong cảnhngười giết chết một ai đó
The police caught the killer
Cảnh sát đã bắt được kẻ sát nhân
nguyên nhân
thứ gây ra một tác động cụ thể
The heat was a real killer
Cái nóng thực sự là nguyên nhân gây mệt mỏi
tuyệt vời
rất tốt hoặc gây ấn tượng mạnh
She gave a killer performance
Cô ấy đã có một màn trình diễn tuyệt vời
kêu lách cách
Trong cảnhtạo ra tiếng ồn kim loại chát chúa
The keys jangled in his pocket
Chùm chìa khóa kêu lách cách trong túi anh ấy
kêu leng keng
tạo ra âm thanh rung kim loại sắc nhọn
I heard the jangling bells
Tôi nghe thấy tiếng chuông kêu leng keng
gây ồn ào
tạo ra âm thanh kim loại lớn và vang
The metal tools jangled on the floor
Những dụng cụ kim loại gây ồn ào trên sàn nhà
lãng quên
Trong cảnhkhông còn chú ý hoặc nghĩ đến điều gì nữa
Please forget the past
Hãy quên đi quá khứ
quên
Trong cảnhkhông thể nhớ lại điều gì đó
I forgot my password
Tôi đã quên mật khẩu của mình
bỏ quên
không nhớ để làm một việc gì đó
Don't forget to lock the door
Đừng quên khóa cửa
chi tiết
một mẩu thông tin nhỏ
Do not forget this small detail
Đừng quên chi tiết nhỏ này
nhắc lại
gợi nhớ lại một điều gì đó trong tâm trí
I will never forget his words
Tôi sẽ không bao giờ quên lời nói của anh ấy
phân công
Trong cảnhchỉ định một nhiệm vụ hoặc vai trò cho ai đó
The teacher will assign the homework
Giáo viên sẽ phân công bài tập về nhà
giữa chừng
Trong cảnhở khoảng cách bằng nhau giữa hai điểm
The city is halfway between our homes
Thành phố nằm ở giữa nhà chúng ta
nhượng bộ
nỗ lực chung để đạt được thỏa thuận
We should meet halfway
Chúng ta nên nhượng bộ lẫn nhau
nửa đường
tại hoặc đến điểm giữa
We are halfway home
Chúng ta đã đi được nửa đường về nhà
một phần
không hoàn toàn hoặc không trọn vẹn
The work is halfway finished
Công việc đã hoàn thành được một nửa
sự chỉ trích
Trong cảnhmột cuộc tấn công hoặc phê bình mạnh mẽ công khai
The journalist wrote a takedown of the politician
Nhà báo đã viết một bài chỉ trích chính trị gia đó
sự hạ gục
hành động đánh bại hoặc làm cho đối thủ ngã xuống
The wrestler performed a perfect takedown
Đô vật đã thực hiện một cú hạ gục hoàn hảo
thông minh
Trong cảnhcó hoặc thể hiện trí thông minh nhanh nhạy
She is a smart student
Cô ấy là một học sinh thông minh
nhức
gây ra cảm giác đau nhói
My eyes smart from the smoke
Mắt tôi bị nhức vì khói
lịch sự
ăn mặc đẹp hoặc có vẻ ngoài gọn gàng
He looks very smart in his suit
Anh ấy trông rất lịch sự trong bộ vest
khôn ngoan
thể hiện khả năng phán đoán tốt
It was a smart decision to wait
Đó là một quyết định khôn ngoan khi chờ đợi
sự dối trá
Trong cảnhhành vi không trung thực hoặc lừa lọc
Their business is pure flimflam
Việc kinh doanh của họ hoàn toàn là sự dối trá
trò lừa đảo
một hành động không trung thực hoặc ngu ngốc
He lost his money in a flimflam
Anh ấy đã mất tiền vì một trò lừa đảo
kẻ bắt cóc
Trong cảnhngười dùng vũ lực để đưa một người đi
The kidnapper ran away
Kẻ bắt cóc đã bỏ chạy
kẻ tống tiền
người dùng vũ lực để bắt giữ một người nhằm đòi tiền chuộc
Police caught the kidnapper
Cảnh sát đã bắt được kẻ tống tiền
trên
Trong cảnhở hoặc đến một vị trí nằm bên trên thứ gì đó
Once upon a time there lived a king
Ngày xửa ngày xưa có một vị vua sống ở đó
đáng yêu
Trong cảnhlàm cho người khác cảm thấy quý mến hoặc yêu thương
She has an endearing smile
Cô ấy có nụ cười rất đáng yêu
gây thiện cảm
hành động khiến người khác yêu quý hoặc mến mộ bạn
His honesty is endearing
Sự trung thực của anh ấy tạo nên thiện cảm
bình luận
Trong cảnhý kiến được nói hoặc viết ra
He left a nice comment
Anh ấy đã để lại một bình luận hay
truyền thống
Trong cảnhthói quen đã tồn tại lâu đời của một cộng đồng
It is a family tradition to eat together
Ăn cơm cùng nhau là một truyền thống gia đình
tốt
Trong cảnhcó chất lượng đạt yêu cầu
The weather is fine for a walk
Thời tiết tốt để đi dạo
ổn
có thể chấp nhận được
I am feeling fine today
Hôm nay tôi cảm thấy ổn
đẹp
có vẻ ngoài thu hút
She looks very fine in that dress
Cô ấy trông rất đẹp trong bộ váy đó
cao cấp
có chất lượng rất tốt
This is a fine piece of art
Đây là một tác phẩm nghệ thuật cao cấp
tiền phạt
số tiền phải trả như một hình phạt
He paid a fine for speeding
Anh ấy đã nộp tiền phạt vì chạy quá tốc độ
được
có thể chấp nhận được
It is fine if you leave now
Được thôi nếu bạn rời đi bây giờ
nhỏ
có kích thước hoặc số lượng rất nhỏ
The sand is very fine
Cát rất nhỏ
khỏe
trong tình trạng sức khỏe tốt
I am fine thank you
Tôi khỏe cảm ơn bạn
tiến lại
Trong cảnhdi chuyển gần về phía ai đó hoặc cái gì đó
A stranger came up to me
Một người lạ tiến lại gần tôi
đi lên
Trong cảnhthay đổi vị trí từ thấp lên cao
The sun is coming up over the hill
Mặt trời đang nhô lên trên ngọn đồi
xuất hiện
xảy ra hoặc được nhắc đến trong cuộc trò chuyện
A new problem came up
Một vấn đề mới đã xuất hiện
nảy sinh
xuất hiện hoặc phát sinh một tình huống mới
Many questions came up
Nhiều câu hỏi đã nảy sinh
đi lên
di chuyển tới một vị trí hoặc tầng cao hơn
Please come up to my room
Mời bạn lên phòng của tôi
đề cập
được thảo luận hoặc đưa ra trong một buổi họp
His name came up in the meeting
Tên của anh ấy đã được nhắc đến trong cuộc họp
lớn lên
trải qua thời thơ ấu tại cùng một khu vực
We both came up in this small town
Chúng tôi đều lớn lên ở thị trấn nhỏ này
sắp tới
chuẩn bị diễn ra trong khoảng thời gian ngắn
The big exam is coming up
Kỳ thi lớn đang đến gần
xảy ra
việc sắp sửa xảy ra trong tương lai gần
The meeting is coming up soon
Cuộc họp sắp diễn ra
sắp đến
sự kiện dự kiến sẽ sớm diễn ra
My birthday is coming up
Sinh nhật của tôi sắp đến
phát sinh
một sự kiện bất ngờ xảy ra
An emergency came up at work
Một việc khẩn cấp đã phát sinh ở chỗ làm
thăng tiến
đạt được vị trí cao hơn trong công việc hoặc xã hội
She is coming up in her career
Cô ấy đang thăng tiến trong sự nghiệp
tiếng rì rầm
Trong cảnhâm thanh nhỏ và khẽ do việc nói hoặc di chuyển
I heard a murmur of voices in the next room
Tôi nghe thấy tiếng rì rầm của giọng nói ở phòng bên
tiếng thổi
âm thanh bất thường từ tim
The doctor heard a heart murmur
Bác sĩ đã nghe thấy một tiếng thổi ở tim
nói thầm
nói bằng giọng thấp và nhỏ khó nghe
She murmured a soft thank you
Cô ấy nói thầm lời cảm ơn khẽ khàng
lầm rầm
tạo ra âm thanh thấp và nhỏ
The stream murmured over the rocks
Con suối chảy lầm rầm qua những tảng đá
bản gốc
Trong cảnhhình thức sớm nhất hoặc đầu tiên của một thứ gì đó
She showed me the original painting
Cô ấy đã cho tôi xem bức tranh gốc
độc đáo
mới lạ và khác biệt theo hướng tích cực
This is a very original idea
Đây là một ý tưởng rất độc đáo
càu nhàu
Trong cảnhphát ra âm thanh trầm và thô
The pig grunted in the mud
Con lợn càu nhàu trong bùn
lính bộ binh
cách gọi thân mật cho binh lính cấp thấp
The grunt carried a heavy pack
Người lính bộ binh mang theo chiếc ba lô nặng
tiếng càu nhàu
âm thanh trầm và thô do người hoặc động vật tạo ra
She gave a grunt of effort
Cô ấy phát ra tiếng càu nhàu vì nỗ lực
ghế sofa
Trong cảnhchiếc ghế dài êm ái cho hai người trở lên
We sat on the couch to watch a movie
Chúng tôi ngồi trên ghế sofa để xem phim
diễn đạt
truyền đạt điều gì đó theo một cách cụ thể
He couched his refusal in polite terms
Anh ấy diễn đạt lời từ chối bằng những từ ngữ lịch sự
tò mò
Trong cảnhkhao khát muốn biết hoặc tìm hiểu về một vấn đề nào đó
He was interested to hear the news
Anh ấy tò mò muốn nghe tin tức
thu hút
làm cho ai đó muốn biết hoặc tìm hiểu về điều gì đó
The book interested the student
Cuốn sách đã thu hút học sinh
quan tâm
muốn biết hoặc tìm hiểu về một điều gì đó
I am interested in music
Tôi quan tâm đến âm nhạc
sự quan tâm
cảm giác muốn biết hoặc tìm hiểu về một điều gì đó
She has an interested look
Cô ấy có một vẻ mặt tò mò
sách
Trong cảnhtập hợp các trang giấy được đóng lại để đọc
I like to read a good book
Tôi thích đọc một cuốn sách hay
ghi sổ
ghi chép chính thức hành vi phạm tội của ai đó vào hồ sơ cảnh sát
The police will book the suspect
Cảnh sát sẽ ghi sổ nghi phạm
đặt trước
sắp xếp để sử dụng dịch vụ trước một khoảng thời gian
I need to book a flight
Tôi cần đặt trước một chuyến bay
sách
ấn phẩm bằng giấy có chữ in để đọc
I read a book every night
Tôi đọc một cuốn sách mỗi tối
rau quả
Trong cảnhloại thực vật được con người sử dụng làm thức ăn
She grows many vegetables in the garden
Cô ấy trồng nhiều rau quả trong vườn
người thực vật
tình trạng tổn thương não nghiêm trọng không thể suy nghĩ hay cử động
The accident left him a vegetable
Vụ tai nạn khiến anh ấy trở thành người thực vật
rau củ
một loại cây hoặc bộ phận của cây được con người ăn như thực phẩm
Vegetables are good for health
Rau củ rất tốt cho sức khỏe
đúng
Trong cảnhchính xác hoặc phù hợp với sự thật
Your answer is right
Câu trả lời của bạn là đúng
quyền
sự cho phép hợp pháp hoặc đạo đức để làm điều gì đó
Everyone has the right to education
Mọi người đều có quyền được giáo dục
được
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc hiểu biết
Right I will be there soon
Được tôi sẽ có mặt ở đó sớm
phải
hướng đối diện với bên trái
Turn to the right
Rẽ sang bên phải
lách cách
Trong cảnhtạo ra âm thanh ngắn và sắc
The door clicked shut
Cánh cửa đóng lại nghe tiếng lách cách
nhấp
Trong cảnhnhấn một nút trên thiết bị
Click the mouse to open the file
Nhấp chuột để mở tệp
cây số
đơn vị đo khoảng cách bằng một kilômét
The village is five clicks away
Ngôi làng cách đây năm cây số
hiểu ra
đột nhiên hiểu được điều gì đó
It finally clicked what he meant
Cuối cùng tôi cũng hiểu ra ý anh ấy là gì
ví
Trong cảnhmột vật dụng nhỏ có thể gấp lại để đựng tiền và thẻ
He keeps his wallet in his pocket
Anh ấy giữ ví trong túi quần
ví tiền
một vật dụng phẳng nhỏ để mang theo tiền và thẻ
She took some cash out of her wallet
Cô ấy lấy một ít tiền mặt từ ví của mình
bóp
một vật dụng phẳng có thể gấp lại để mang theo tiền và thẻ
My wallet is made of leather
Chiếc bóp của tôi được làm bằng da
vùng kín
một thuật ngữ lóng để chỉ cơ quan sinh dục ngoài của nữ
This term is offensive
Thuật ngữ này là từ ngữ khiếm nhã
tầng
Trong cảnhmột mức hoặc tầng trong một tòa nhà
My office is on the third floor
Văn phòng của tôi ở tầng ba
sàn nhà
Trong cảnhphần bề mặt của căn phòng mà bạn đi bộ lên đó
Please clean the floor
Vui lòng lau sàn nhà
quyền phát biểu
quyền được nói trong một cuộc họp hoặc tranh luận
She had the floor to speak
Cô ấy có quyền phát biểu
làm sửng sốt
làm cho ai đó bị sốc hoặc ngạc nhiên lớn
I was floored by the news
Tôi bị sửng sốt bởi tin tức đó
đạp ga
ấn bàn đạp xe xuống hết cỡ
He decided to floor the car
Anh ấy quyết định đạp hết ga chiếc xe
sàn nhà
bề mặt bên dưới của căn phòng mà bạn đi lại trên đó
Please sweep the floor
Làm ơn quét sàn nhà
phân xác
Trong cảnhcắt một cơ thể thành nhiều phần
The criminal cut up the evidence
Tên tội phạm đã phân xác bằng chứng
thái nhỏ
cắt vật gì đó thành những phần nhỏ
I will cut up the vegetables
Tôi sẽ thái nhỏ rau củ
đau lòng
cảm thấy rất buồn hoặc suy sụp
He was cut up about the bad news
Anh ấy rất đau lòng về tin xấu đó
chọn
Trong cảnhđưa ra quyết định lựa chọn một thứ gì đó
I will go with the blue shirt
Tôi sẽ chọn chiếc áo sơ mi màu xanh
đi cùng
cùng đi đến một nơi nào đó với ai đó
I will go with you
Tôi sẽ đi cùng bạn
gắn bó
tham gia hoặc trở nên liên quan đến người hoặc việc gì đó
He decided to go with that group
Anh ấy quyết định gắn bó với nhóm đó
phù hợp
trông đẹp hoặc thích hợp khi đi cùng nhau
The tie does not go with your suit
Chiếc cà vạt không phù hợp với bộ vest của bạn
chấp thuận
đồng ý với một quyết định hoặc một ý tưởng
I will go with your plan
Tôi sẽ chấp thuận kế hoạch của bạn
giả
Trong cảnhkhông thật hoặc không chính hãng
This is a fake diamond
Đây là một viên kim cương giả
làm giả
Trong cảnhgiả vờ làm cho cái gì đó trông có vẻ thật khi nó không phải vậy
They tried to fake the signature
Họ đã cố gắng làm giả chữ ký
giả mạo
không xác thực hoặc không đúng sự thật
He used a fake name
Anh ấy đã sử dụng một cái tên giả mạo
ổ đĩa USB
Trong cảnhthiết bị nhỏ cầm tay dùng để lưu trữ dữ liệu kỹ thuật số
I saved the file on my thumb drive
Tôi đã lưu tệp đó vào ổ đĩa USB của mình
tham nhũng
Trong cảnhhành vi không trung thực hoặc vô đạo đức
The government is fighting against corruption
Chính phủ đang chiến đấu chống lại nạn tham nhũng
giả vờ
Trong cảnhcư xử theo cách không đúng với bản chất thật
He is just posing as a rich man
Anh ta chỉ đang giả vờ làm người giàu có
lẻn
Trong cảnhdi chuyển đến đâu đó một cách lặng lẽ và bí mật
She snuck out of the house
Cô ấy lẻn ra khỏi nhà
kẻ mách lẻo
người có hành động lén lút hoặc không trung thực
He is such a sneak
Hắn ta thật là kẻ mách lẻo
lén đưa
hành động trao vật gì đó một cách bí mật
He snuck a note to me
Anh ấy lén đưa một mảnh giấy cho tôi
giày thể thao
loại giày đế cao su dùng cho các hoạt động bình thường
I wear sneakers to the gym
Tôi đi giày thể thao đến phòng tập
lo âu
Trong cảnhcảm thấy bồn chồn hoặc lo lắng
She felt anxious about the exam
Cô ấy cảm thấy lo âu về bài kiểm tra
nóng lòng
mong muốn làm điều gì đó rất nhiều
I am anxious to start my new job
Tôi rất nóng lòng được bắt đầu công việc mới
chỉ
Trong cảnhkhông hơn gì ngoài cái được nhắc đến
It was a mere coincidence
Đó chỉ là một sự trùng hợp ngẫu nhiên
đánh máy
Trong cảnhhoạt động viết bằng cách nhấn các phím trên bàn phím
She is typing a letter
Cô ấy đang đánh máy một lá thư
sâu sắc
Trong cảnhở mức độ rất cao
He thinks deeply about life
Anh ấy suy nghĩ sâu sắc về cuộc sống
hết mực
với tình cảm mãnh liệt
I love you deeply
Tôi yêu bạn hết mực
trở nên
Trong cảnhbắt đầu thay đổi sang một trạng thái khác
It got cold
Trời đã trở nên lạnh
có được
Trong cảnhnhận hoặc thu thập một vật gì đó
I got a letter
Tôi đã nhận được một lá thư
đến
đi tới một địa điểm nào đó
I got home late
Tôi về nhà muộn
hiểu
nắm bắt hoặc nghe rõ thông tin nào đó
I got what you said
Tôi đã hiểu điều bạn nói
được yêu cầu
Trong cảnhphải làm một việc gì đó theo quy định
You are supposed to be here at nine
Bạn phải có mặt ở đây lúc chín giờ
giả định
nghĩ rằng điều gì đó là đúng mà không cần bằng chứng
I suppose he is late
Tôi cho rằng anh ấy đến muộn
định
có một mục đích hoặc dự định cụ thể
What is this machine supposed to do
Chiếc máy này định làm gì
quy định
Trong cảnhtuyên bố về những việc bạn phải hoặc không được làm
We must follow the school rule
Chúng ta phải tuân theo quy định của trường
luật lệ
Trong cảnhtuyên bố về những điều mọi người có thể hoặc không được làm
It is against the rule to park here
Đỗ xe ở đây là trái với luật lệ
phán quyết
đưa ra quyết định chính thức với tư cách là thẩm phán
The judge will rule on the case today
Thẩm phán sẽ đưa ra phán quyết về vụ án hôm nay
quyết định
sự quyết định chính thức của cơ quan có thẩm quyền
The court announced a new rule
Tòa án đã công bố một quyết định mới
thống trị
là người giỏi nhất hoặc chiếm ưu thế
They ruled the competition for years
Họ đã thống trị cuộc thi trong nhiều năm
cai trị
nắm quyền lực chính thức đối với một quốc gia
The king ruled the land for decades
Nhà vua đã cai trị vùng đất trong nhiều thập kỷ
cầm quyền
nắm giữ quyền lực chính thức đối với một khu vực
She is ruling the country well
Cô ấy đang cầm quyền đất nước rất tốt
lệ thường
trạng thái bình thường hoặc thông thường của mọi việc
It is the rule for him to arrive late
Việc anh ấy đến muộn là lệ thường
nguyên tắc
tuyên bố chung mô tả cách một việc được thực hiện
He follows the rule of hard work
Anh ấy tuân theo nguyên tắc làm việc chăm chỉ
nội quy
hướng dẫn chính thức về những gì bạn có thể hoặc không được làm
Please read the company rule
Vui lòng đọc nội quy công ty
môi giới
Trong cảnhngười mua hoặc bán hàng hóa cho người khác
He is a real estate broker
Anh ấy là một nhà môi giới bất động sản
trung gian
người dàn xếp thỏa thuận giữa hai bên
They hired a broker to settle the dispute
Họ đã thuê một người trung gian để giải quyết tranh chấp
chậu cây
Trong cảnhvật dụng hình chậu hoặc hộp dùng để trồng cây
She put the flowers in a ceramic planter
Cô ấy đặt những bông hoa vào một chiếc chậu bằng gốm
dừng
Trong cảnhmột từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
dừng lại
không tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
bến
một nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
mưu mẹo
Trong cảnhmánh khóe khôn ngoan để lừa dối ai đó
She used her wiles to get what she wanted
Cô ấy dùng mưu mẹo của mình để đạt được thứ cô ấy muốn
bảo vệ
Trong cảnhgiữ cho ai hoặc cái gì đó khỏi bị tổn hại
Wear a helmet to protect your head
Hãy đội mũ bảo hiểm để bảo vệ đầu của bạn
che chở
giữ cho cái gì đó được an toàn
We must protect the environment
Chúng ta phải bảo vệ môi trường
giữ gìn
ngăn không cho ai hoặc cái gì bị hại
These clothes protect you from the cold
Những bộ quần áo này giữ cho bạn khỏi bị lạnh
ngoại tình
Trong cảnhmột mối quan hệ tình cảm bí mật giữa hai người
He had an affair with his colleague
Anh ấy đã ngoại tình với đồng nghiệp của mình
sự kiện
một sự việc hoặc tình huống quan trọng hoặc thú vị
The gala was a formal affair
Buổi dạ tiệc là một sự kiện trang trọng
vấn đề
một mối quan tâm riêng tư hoặc cá nhân
It is a private affair
Đó là một vấn đề riêng tư
bị ẩn
Trong cảnhđược giấu đi không để bị nhìn thấy
The key was hidden in the drawer
Chìa khóa được giấu trong ngăn kéo
bí mật
không được người khác biết đến hoặc nhìn thấy
He has a hidden talent for music
Anh ấy có một tài năng âm nhạc bí ẩn
thảo luận
Trong cảnhnói chuyện về một vấn đề với ai đó
We need to discuss the plan
Chúng ta cần thảo luận về kế hoạch
bậc thang
Trong cảnhmột bước trong dãy bậc dùng để đi lên hoặc đi xuống
She climbed the stair
Cô ấy leo lên bậc thang
ngày xưa
Trong cảnhmột thời gian rất dài trong quá khứ
I remember this song from way back
Tôi nhớ bài hát này từ ngày xưa
quá khứ
tại một thời điểm trong quá khứ
We knew each other way back in school
Chúng tôi biết nhau từ hồi còn đi học
đường về
hành trình quay trở lại nơi bạn đã đến
We started our way back home
Chúng tôi bắt đầu chuyến hành trình trên đường về nhà
cứu
Trong cảnhgiữ cho thứ gì đó an toàn khỏi nguy hiểm
He is saving the environment
Anh ấy đang cứu lấy môi trường
tiền tiết kiệm
số tiền được giữ lại để sử dụng trong tương lai
My savings are in the bank
Tiền tiết kiệm của tôi đang ở trong ngân hàng
tiết kiệm
làm cho thứ gì đó ít đi hoặc dùng ít hơn
This car is saving us gas
Chiếc xe này đang giúp chúng ta tiết kiệm xăng
đòi lại
Trong cảnhlấy lại thứ gì đó đã bị mất hoặc bị lấy đi
I will reclaim my luggage
Tôi sẽ đòi lại hành lý của mình
đầy đủ
Trong cảnhchứa tất cả các phần không thiếu gì
I have the full set of cards
Tôi có đầy đủ bộ bài
no
Trong cảnhchứa nhiều nhất có thể
My glass is full of water
Cốc của tôi đầy nước
hoàn toàn
ở mức độ lớn nhất có thể
The room was full of people
Căn phòng chật kín người
no bụng
đã ăn đủ thức ăn
I feel full after dinner
Tôi cảm thấy no sau bữa tối
có nghĩa
Trong cảnhtruyền đạt một thông điệp cụ thể
What does this word mean
Từ này có nghĩa là gì
trung bình
giá trị ở giữa trong một tập hợp các con số
The mean of these numbers is five
Số trung bình của các con số này là năm
ý là
dùng để giải thích rõ hơn điều bạn đang nói
I mean it is not ready yet
Ý tôi là nó vẫn chưa sẵn sàng
xuất sắc
rất giỏi hoặc có kỹ năng tốt
She is a mean tennis player
Cô ấy là một tay vợt cừ khôi
ý là
từ đệm dùng để tạm dừng hoặc làm rõ lời nói
It was boring I mean really bad
Nó rất chán ý tôi là thực sự rất tệ
chỉ ra
biểu thị hoặc làm rõ điều gì đó
Dark clouds mean rain
Mây đen báo hiệu trời mưa
dự định
lập kế hoạch hoặc muốn làm một việc gì đó
I mean to finish this book
Tôi dự định hoàn thành cuốn sách này
phương tiện
cách thức để thực hiện một công việc nào đó
This is the best mean to solve it
Đây là phương tiện tốt nhất để giải quyết nó
biểu thị
thể hiện hoặc đại diện cho một ý tưởng
A red light means stop
Đèn đỏ có nghĩa là dừng lại
xấu tính
không tử tế hoặc độc ác
It was mean of him to say that
Anh ta thật xấu tính khi nói như vậy
máy bay
Trong cảnhphương tiện giao thông bay có cánh
I travel by airplane
Tôi đi du lịch bằng máy bay
chuyển
Trong cảnhthay đổi sang một trạng thái khác
The milk went sour
Sữa đã bị chua
đi
Trong cảnhdi chuyển từ nơi này sang nơi khác
She went to school today
Cô ấy đã đi học hôm nay
thả
để ai đó hoặc cái gì đó thoát khỏi sự kìm kẹp
He went the bird from the cage
Anh ấy đã thả con chim ra khỏi lồng
xuống
di chuyển đến một vị trí thấp hơn
The elevator went to the basement
Thang máy đã xuống tầng hầm
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
được gọi là
có tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
quen biết
đã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
suy nghĩ
Trong cảnhsuy nghĩ kỹ lưỡng về một vấn đề nào đó
Please consider my request
Hãy suy nghĩ kỹ về yêu cầu của tôi
xem
coi ai đó hoặc cái gì đó như là một cái gì khác
I consider him a friend
Tôi coi anh ấy là một người bạn
cân nhắc
nghĩ về một sự kiện cụ thể trước khi ra quyết định
You should consider the costs
Bạn nên cân nhắc các chi phí