The Mentalist — Phần 6 Tập 11
Từ vựng & nghĩa
555 từ
Cấp độ CEFR
cơ hội
Trong cảnhkhoảng thời gian khi bạn có thể làm điều gì đó
This is your chance to win
Đây là cơ hội của bạn để giành chiến thắng
khả năng
khả năng một việc gì đó có thể xảy ra
There is a chance of rain today
Hôm nay có khả năng trời sẽ mưa
rủi ro
khả năng điều gì đó xấu xảy ra
Do not take a chance with your health
Đừng mạo hiểm với sức khỏe của bạn
cười khúc khích
Trong cảnhphát ra âm thanh cười nhẹ và lặp đi lặp lại
The children started to giggle
Những đứa trẻ bắt đầu cười khúc khích
cười tủm tỉm
cười một cách nhỏ nhẹ và cao giọng
She giggled at his joke
Cô ấy cười tủm tỉm trước câu đùa của anh ấy
cười rúc rích
cười khẽ và cao giọng
They giggled behind their hands
Họ cười rúc rích sau bàn tay mình
chế giễu
Trong cảnhcười nhạo ai đó hoặc điều gì đó một cách thiếu tôn trọng
They scoffed at his idea
Họ chế giễu ý tưởng của anh ấy
ngấu nghiến
ăn cái gì đó một cách nhanh chóng và tham lam
He scoffed his lunch
Anh ấy ăn ngấu nghiến bữa trưa của mình
khu vực
Trong cảnhmột phần của bề mặt hoặc không gian
This is a large area
Đây là một khu vực rộng lớn
vùng
một phần của một địa điểm
We live in a quiet area
Chúng tôi sống ở một vùng yên tĩnh
lĩnh vực
một chủ đề hoặc một phần của tình huống
This is an interesting area of study
Đây là một lĩnh vực nghiên cứu thú vị
lách cách
Trong cảnhtạo ra tiếng động ồn ào và lạch cạch
The dishes clatter in the kitchen
Những chiếc đĩa phát ra tiếng lách cách trong bếp
bước đột phá
Trong cảnhsự tiến bộ hoặc khám phá quan trọng
We made a major breakthrough in the project
Chúng tôi đã đạt được bước đột phá lớn trong dự án
thành tựu
một sự phát triển hoặc thành quả mới quan trọng
This medicine is a breakthrough in science
Loại thuốc này là một thành tựu trong khoa học
lớp
Trong cảnhmột năm hoặc giai đoạn trong trường học
I am in the tenth grade
Tôi đang học lớp mười
cấp độ
Trong cảnhmột mức chất lượng hoặc thứ hạng
This coffee is of the highest grade
Loại cà phê này có cấp độ cao nhất
điểm số
điểm nhận được cho bài tập ở trường
She got a good grade on the test
Cô ấy đạt điểm cao trong bài kiểm tra
chấm điểm
đánh giá hoặc cho điểm bài làm
The teacher will grade the tests today
Giáo viên sẽ chấm bài kiểm tra hôm nay
điên rồ nhất
Trong cảnhrất kỳ lạ hoặc đáng ngạc nhiên
That is the craziest idea I have ever heard
Đó là ý tưởng điên rồ nhất mà tôi từng nghe
bí ẩn
Trong cảnhđiều khó hiểu hoặc khó giải thích
The cause of the accident is a mystery
Nguyên nhân của vụ tai nạn là một bí ẩn
bí mật
điều chưa được biết đến hoặc chưa được giải thích
The case remains a mystery
Vụ án vẫn là một bí mật
người lạ
người mà danh tính hoặc tính cách không được biết đến
He is a man of mystery
Anh ấy là một người đầy bí ẩn
đầu tiên
Trong cảnhđến trước tất cả những cái khác về thời gian hoặc thứ tự
She is the first student to arrive
Cô ấy là học sinh đầu tiên đến nơi
hạng nhất
có tiêu chuẩn chất lượng cao nhất có thể
They travel in first class
Họ đi du lịch bằng hạng nhất
ban đầu
vào lúc khởi đầu
At first I was scared
Ban đầu tôi đã rất sợ
có lẽ
Trong cảnhdùng để nói rằng điều gì đó có thể đúng
It is possibly going to rain
Có lẽ trời sắp mưa
lách cách
Trong cảnhtạo ra âm thanh ngắn và sắc
The door clicked shut
Cánh cửa đóng lại nghe tiếng lách cách
nhấp
Trong cảnhnhấn một nút trên thiết bị
Click the mouse to open the file
Nhấp chuột để mở tệp
cây số
đơn vị đo khoảng cách bằng một kilômét
The village is five clicks away
Ngôi làng cách đây năm cây số
hiểu ra
đột nhiên hiểu được điều gì đó
It finally clicked what he meant
Cuối cùng tôi cũng hiểu ra ý anh ấy là gì
có khả năng
Trong cảnhcó đủ kỹ năng hoặc cơ hội để làm điều gì đó
He is able to run fast
Anh ấy có khả năng chạy nhanh
cơ quan
Trong cảnhmột phần của tổ chức lớn chịu trách nhiệm công việc cụ thể
She works at the police department
Cô ấy làm việc tại cơ quan cảnh sát
lĩnh vực
một khu vực hoạt động hoặc sự quan tâm cụ thể
This is not my department
Đây không phải là lĩnh vực của tôi
bộ phận
một phần của một tổ chức
He works in the sales department
Anh ấy làm việc trong bộ phận kinh doanh
quầy hàng
một khu vực trong cửa hàng hoặc tổ chức
The toy department is on the second floor
Quầy đồ chơi nằm ở tầng hai
số lượng
Trong cảnhcon số hoặc kích thước của một thứ gì đó
What is the total amount of money
Tổng số lượng tiền là bao nhiêu
đạt đến
phát triển thành một kết quả nhất định
His research will amount to a discovery
Nghiên cứu của anh ấy sẽ đạt đến một khám phá
khổng lồ
Trong cảnhcực kỳ lớn về kích thước hoặc số lượng
The elephant is a huge animal
Con voi là một loài vật khổng lồ
to lớn
cực kỳ quan trọng hoặc có ý nghĩa
That is a huge decision
Đó là một quyết định to lớn
âm nhạc
Trong cảnhcác âm thanh được sắp xếp một cách dễ nghe
I love listening to music
Tôi thích nghe nhạc
rắc rối
một tình huống khó khăn hoặc khó chịu
You must face the music
Bạn phải đối mặt với rắc rối đó
âm nhạc
nghệ thuật sắp xếp âm thanh để lắng nghe
I love listening to music
Tôi thích nghe nhạc
càu nhàu
Trong cảnhphát ra âm thanh trầm và thô
The pig grunted in the mud
Con lợn càu nhàu trong bùn
tiếng càu nhàu
Trong cảnhâm thanh trầm và thô do người hoặc động vật tạo ra
She gave a grunt of effort
Cô ấy phát ra tiếng càu nhàu vì nỗ lực
lính bộ binh
cách gọi thân mật cho binh lính cấp thấp
The grunt carried a heavy pack
Người lính bộ binh mang theo chiếc ba lô nặng
ảnh
Trong cảnhhình ảnh được chụp bằng máy ảnh
I have a photo of my family
Tôi có một bức ảnh gia đình mình
bức ảnh
hình ảnh in hoặc kỹ thuật số được tạo ra bằng máy ảnh
She shared a photo on social media
Cô ấy đã chia sẻ một bức ảnh trên mạng xã hội
giây lát
Trong cảnhmột khoảng thời gian rất ngắn
Wait a moment please
Vui lòng chờ một chút
hiện tại
thời điểm hoặc giai đoạn đang diễn ra
I am busy at the moment
Tôi đang bận vào lúc này
chốc lát
một khoảng thời gian cực kỳ ngắn
He will be here in a moment
Anh ấy sẽ tới đây trong chốc lát
khoảnh khắc
một khoảng thời gian rất ngắn ngủi
That was a special moment
Đó là một khoảnh khắc đặc biệt
sâu sắc
Trong cảnhở mức độ rất cao
He thinks deeply about life
Anh ấy suy nghĩ sâu sắc về cuộc sống
hết mực
với tình cảm mãnh liệt
I love you deeply
Tôi yêu bạn hết mực
đòi hỏi
Trong cảnhyêu cầu một cách kiên quyết và mạnh mẽ
He demanded an explanation
Anh ấy đòi hỏi một lời giải thích
yêu cầu
lời đề nghị hoặc đòi hỏi về một thứ gì đó
They met all my demands
Họ đã đáp ứng mọi yêu cầu của tôi
cần thiết
đòi hỏi một thứ gì đó phải được thực hiện hoặc cung cấp
This job demands patience
Công việc này đòi hỏi sự kiên nhẫn
doanh nhân nam
Trong cảnhmột người đàn ông làm việc trong lĩnh vực kinh doanh
He is a successful businessman
Anh ấy là một doanh nhân thành đạt
người kinh doanh
một người làm việc trong lĩnh vực kinh doanh
Many businesspeople travel for work
Nhiều người kinh doanh đi công tác
chủ doanh nghiệp
một người điều hành một công việc kinh doanh
The businessman started his own company
Chủ doanh nghiệp này đã tự khởi nghiệp công ty riêng
nhà quản lý
một người đàn ông làm việc ở vị trí cấp cao trong kinh doanh
The businessman leads the new project
Nhà quản lý này dẫn dắt dự án mới
thông tin
Trong cảnhcác sự kiện hoặc chi tiết về một tình huống
We need more intel on the project
Chúng ta cần thêm thông tin về dự án
tình báo
Trong cảnhthông tin bí mật được thu thập cho mục đích chính phủ hoặc quân sự
The soldiers gathered intel about the enemy
Những người lính đã thu thập thông tin tình báo về kẻ thù
thực tế
Trong cảnhcó thái độ đúng đắn và nhìn nhận sự việc theo hướng thực tế
She is a down to earth person
Cô ấy là một người rất thực tế
hầu như
Trong cảnhgần như hoàn toàn không hẳn là trọn vẹn
The work is virtually finished
Công việc gần như đã hoàn thành
ồ
Trong cảnhmột biểu cảm của sự ngạc nhiên hoặc vui sướng
Ooh that sounds wonderful
Ồ điều đó nghe thật tuyệt vời
khám phá
Trong cảnhtìm hiểu hoặc nhận ra một điều gì đó
I want to find out the truth
Tôi muốn khám phá sự thật
phát hiện
tìm ra rằng ai đó đã làm điều sai trái hoặc không trung thực
He found out that his employee stole money
Anh ấy phát hiện nhân viên của mình ăn trộm tiền
tìm hiểu
thu thập thông tin hoặc dữ kiện về một vấn đề nào đó
Please find out when the bus leaves
Vui lòng tìm hiểu khi nào xe buýt rời đi
tìm hiểu
khám phá hoặc học hỏi về một điều gì đó
I want to find out the truth
Tôi muốn tìm hiểu sự thật
trước
Trong cảnhxảy ra trước khi sự việc diễn ra
I knew about it in advance
Tôi đã biết về việc đó trước
tán tỉnh
nỗ lực bắt đầu mối quan hệ tình cảm
He made an advance towards her
Anh ấy tán tỉnh cô ấy
tạm ứng
tiền được đưa trước khi làm việc
She asked for an advance on her salary
Cô ấy yêu cầu tạm ứng lương
tiến lên
di chuyển về phía trước
The army began to advance
Quân đội bắt đầu tiến lên
kế hoạch
Trong cảnhphương án hoặc sự sắp xếp để làm việc gì đó
We have a plan for the weekend
Chúng tôi có một kế hoạch cho cuối tuần
dự định
suy nghĩ về những gì sẽ thực hiện
I have no plan to go out tonight
Tôi không có dự định ra ngoài tối nay
lên kế hoạch
sắp xếp hoặc dự định để thực hiện một việc gì đó
We plan to visit Hanoi
Chúng tôi lên kế hoạch đi thăm Hà Nội
di chuyển
Trong cảnhđến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
dự định
có kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
cải thiện
Trong cảnhnỗ lực làm cho cái gì đó trở nên tốt hơn
I work on my pronunciation
Tôi cải thiện phát âm của mình
giải quyết
cố gắng xử lý hoặc đối mặt với một vấn đề
I need to work on this problem
Tôi cần giải quyết vấn đề này
tác động
gây ra ảnh hưởng lên người nào đó
The medicine works on the nerves
Thuốc có tác động lên các dây thần kinh
dành thời gian
bỏ thời gian và công sức để thực hiện điều gì đó
He works on his project every day
Anh ấy dành thời gian cho dự án mỗi ngày
làm việc
có một công việc tại một địa điểm cụ thể
She works on a farm
Cô ấy làm việc tại một trang trại
nhận việc
thực hiện công việc để nhận thù lao hoặc trách nhiệm
He works on a new contract
Anh ấy nhận việc theo một hợp đồng mới
bận rộn
đang bận thực hiện một nhiệm vụ nào đó
They work on a new report
Họ đang bận rộn với báo cáo mới
thực hiện
dành công sức để hoàn thành một nhiệm vụ
I am working on my homework
Tôi đang thực hiện bài tập về nhà
xử lý
suy nghĩ và bắt đầu giải quyết một câu hỏi khó
We work on the difficult questions
Chúng ta cùng xử lý những câu hỏi khó
phát triển
cố gắng hoàn thiện hoặc làm cho thứ gì đó tốt hơn
She works on her writing skills
Cô ấy đang phát triển kỹ năng viết của mình
tham gia
nỗ lực thực hiện hoặc giải quyết một việc gì đó
We work on the new proposal
Chúng ta tham gia vào đề xuất mới
thực hiện nhiệm vụ
bận rộn với một công việc hoặc hoạt động cụ thể
They work on the assembly line
Họ thực hiện nhiệm vụ trên dây chuyền lắp ráp
đảm nhận
tham gia vào một hoạt động hoặc nhiệm vụ công việc
He works on several tasks at once
Anh ấy đảm nhận nhiều nhiệm vụ cùng lúc
sửa chữa
sửa lại hoặc làm cho cái gì đó tốt hơn
I work on my broken car
Tôi sửa chữa chiếc xe bị hỏng
tập trung
dành thời gian và công sức để làm việc cụ thể
I work on my study plan
Tôi tập trung vào kế hoạch học tập
giải quyết
cố gắng xử lý hoặc đối phó với một tình huống
We work on the customer complaints
Chúng tôi giải quyết các khiếu nại của khách hàng
tu sửa
nỗ lực sửa lại hoặc cải thiện đồ vật
They work on the old house
Họ tu sửa ngôi nhà cũ
cố gắng
nỗ lực thực hiện hoặc cải thiện một việc gì đó
I work on my fitness
Tôi cố gắng rèn luyện thể chất
nâng cao
nỗ lực làm cho chất lượng công việc tốt hơn
We work on our performance
Chúng tôi nâng cao hiệu suất làm việc
tìm giải pháp
nỗ lực tìm kiếm hướng giải quyết cho vấn đề
We work on a solution
Chúng tôi tìm giải pháp cho vấn đề
nỗ lực
dành thời gian cố gắng cải thiện hoặc hoàn thành một việc gì đó
I need to work on my English
Tôi cần nỗ lực cải thiện tiếng Anh của mình
cố gắng
dành nỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I need to work on my English
Tôi cần phải cố gắng trau dồi tiếng Anh
thuyết phục
cố gắng tác động hoặc làm thay đổi ý kiến của ai đó
They are working on him to join the team
Họ đang thuyết phục anh ấy gia nhập đội
hào phóng
Trong cảnhsẵn lòng cho đi hoặc chia sẻ một cách tự nguyện
He is a generous person
Anh ấy là một người hào phóng
ghé thăm
Trong cảnhthực hiện một chuyến thăm ngắn
I will come by your house later
Tôi sẽ ghé thăm nhà bạn sau
có được
đạt được hoặc sở hữu một thứ gì đó
It is hard to come by a job
Rất khó để có được một công việc
tạt qua
ghé thăm nhanh hoặc ngẫu nhiên một nơi nào đó
Please come by the office today
Vui lòng tạt qua văn phòng hôm nay
đến
Trong cảnhđi tới một địa điểm hoặc đích đến
We will arrive at the station soon
Chúng tôi sẽ đến nhà ga sớm
đáo hạn
Trong cảnhđạt tới một thời điểm hoặc sự kiện cụ thể
The time for the meeting will arrive soon
Thời điểm diễn ra cuộc họp sẽ đến sớm
tới nơi
đạt được mục tiêu hoặc địa điểm
What time do you arrive at work
Bạn tới nơi làm việc lúc mấy giờ
trễ
không đúng thời gian đã định
He arrived late for the important meeting
Anh ấy đến trễ cho cuộc họp quan trọng
đèn
Trong cảnhthiết bị tạo ra ánh sáng
Please turn on the lamp
Hãy bật đèn lên
nói
Trong cảnhtrao đổi thông tin bằng lời với người khác
She is speaking to her friend
Cô ấy đang nói chuyện với bạn của mình
xét đến
khi suy nghĩ về một vấn đề theo một khía cạnh cụ thể
Generally speaking this is a good plan
Xét về tổng thể đây là một kế hoạch tốt
ngôn ngữ
hệ thống từ ngữ được dùng để giao tiếp
English is a widely used speaking language
Tiếng Anh là một ngôn ngữ được sử dụng rộng rãi
trống rỗng
Trong cảnhkhông có gì ở bên trong
The box was completely void
Chiếc hộp hoàn toàn trống rỗng
hủy bỏ
làm cho cái gì đó không còn giá trị về mặt pháp lý
Please void the check
Vui lòng hủy tờ séc này
khoảng không
một không gian hoặc cảm giác trống trải
He stared into the dark void
Anh ấy nhìn chằm chằm vào khoảng không tối tăm
vô hiệu
không có hiệu lực hoặc giá trị pháp lý
The contract is now void
Hợp đồng hiện đã vô hiệu
tự tin
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I am sure about the answer
Tôi chắc chắn về câu trả lời
chắc chắn
đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Sure I can help you
Chắc chắn tôi có thể giúp bạn
địa điểm
một khu vực hoặc điểm cụ thể
They met at a sure spot
Họ đã gặp nhau tại một địa điểm cụ thể
vâng
dùng để đồng ý hoặc nói có
Sure let us go
Vâng hãy cùng đi thôi
con nhện
Trong cảnhsinh vật nhỏ có tám chân chuyên giăng tơ
I saw a spider in the garden
Tôi thấy một con nhện ở trong vườn
con nhện
loài động vật nhỏ có tám chân chuyên giăng tơ
The spider catches flies in its web
Con nhện bắt ruồi trong mạng của nó
này
Trong cảnhdùng để gây sự chú ý hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
Hey look at that bird
Này hãy nhìn con chim kia kìa
đến từ
Trong cảnhcó nguồn gốc hoặc quê quán tại một nơi nào đó
I come from Vietnam
Tôi đến từ Việt Nam
xuất xứ
được tạo ra hoặc bắt nguồn từ một nơi cụ thể
This wine comes from France
Loại rượu này xuất xứ từ Pháp
bắt nguồn
có nguyên nhân hoặc khởi nguồn từ một nơi hoặc nguồn nhất định
The idea comes from a book
Ý tưởng bắt nguồn từ một cuốn sách
tán gẫu
Trong cảnhnói chuyện nhanh và liên tục không có chủ đề quan trọng
They chatter all day
Họ tán gẫu suốt cả ngày
lải nhải
nói nhanh và liên tục khiến người khác khó chịu
He continues to chatter about his day
Anh ấy cứ lải nhải về một ngày của mình
buồng đạn
Trong cảnhbộ phận của súng nơi đạn được nạp trước khi bắn
The bullet is stuck in the chamber
Viên đạn bị kẹt trong buồng đạn
nạp đạn
đưa đạn vào bộ phận bắn của súng
He chambered a round
Anh ấy nạp một viên đạn vào súng
hiệp hội
nhóm người làm việc cùng nhau vì mục đích chung đặc biệt là tổ chức kinh doanh địa phương
She joined the local chamber of commerce
Cô ấy đã gia nhập hiệp hội thương mại địa phương
phòng
một căn phòng lớn trong một tòa nhà
They entered the royal chamber
Họ bước vào căn phòng hoàng gia
giả định
Trong cảnhnghĩ rằng điều gì đó là đúng mà không cần bằng chứng
I suppose he is late
Tôi cho rằng anh ấy đến muộn
được yêu cầu
phải làm một việc gì đó theo quy định
You are supposed to be here at nine
Bạn phải có mặt ở đây lúc chín giờ
định
có một mục đích hoặc dự định cụ thể
What is this machine supposed to do
Chiếc máy này định làm gì
giúp đỡ
Trong cảnhhỗ trợ hoặc cung cấp sự trợ giúp cho ai đó
She will help me
Cô ấy sẽ giúp đỡ tôi
người giúp việc
một người hỗ trợ công việc cho người khác
He is a great help
Anh ấy là một người giúp việc tuyệt vời
giảm bớt
sử dụng ít đi một thứ gì đó
This medicine helps the pain
Loại thuốc này giúp giảm bớt cơn đau
tránh
ngăn bản thân làm một việc gì đó
I cannot help laughing
Tôi không thể tránh khỏi việc bật cười
áo sơ mi
Trong cảnhloại trang phục mặc trên phần thân trên
I wear a white shirt to work
Tôi mặc áo sơ mi trắng đi làm
áo
mảnh quần áo mặc trên phần thân trên
He bought a new shirt
Anh ấy đã mua một chiếc áo mới
chốc lát
Trong cảnhmột khoảng thời gian rất ngắn
Wait a minute
Đợi một chút
phút
đơn vị đo góc bằng một phần sáu mươi của một độ
The angle is ten minutes
Góc đó là mười phút
ngay khi
tại thời điểm mà điều gì đó xảy ra
Call me the minute you arrive
Gọi cho tôi ngay khi bạn đến
biên bản
ghi chép chính thức những nội dung đã nói trong cuộc họp
She is writing the meeting minutes
Cô ấy đang viết biên bản cuộc họp
phút
đơn vị thời gian gồm sáu mươi giây
There are sixty minutes in an hour
Một giờ có sáu mươi phút
nhỏ bé
có kích thước vô cùng bé
This is a minute detail
Đây là một chi tiết rất nhỏ bé
kẻ tấn công
Trong cảnhngười sử dụng súng để tấn công người khác
The gunman attacked the bank
Kẻ tấn công đã tấn công ngân hàng
tay súng
Trong cảnhngười đang cầm súng
He is a professional gunman
Anh ta là một tay súng chuyên nghiệp
kẻ thủ ác
người sử dụng súng để thực hiện tội ác
The gunman ran away
Kẻ thủ ác đã bỏ chạy
tội phạm
người sử dụng súng để vi phạm pháp luật
The police caught the gunman
Cảnh sát đã bắt được tên tội phạm
ngày mai
Trong cảnhngày ngay sau hôm nay
I will go to school tomorrow
Tôi sẽ đi học vào ngày mai
tương lai
khoảng thời gian tiếp sau hiện tại
We look forward to a better tomorrow
Chúng ta hướng về một tương lai tốt đẹp hơn
ngày kế tiếp
ngày tiếp theo tính từ thời điểm đang nói
He left the very next tomorrow
Anh ấy rời đi ngay ngày kế tiếp
dù thế nào
trong bất kỳ trường hợp nào
Tomorrow or not he will decide today
Dù là ngày mai hay không anh ấy vẫn sẽ quyết định hôm nay
xấu hổ
Trong cảnhcảm thấy ngượng ngùng hoặc có lỗi
I felt ashamed of my behavior
Tôi cảm thấy xấu hổ về hành vi của mình
diễn ra
Trong cảnhsự kiện nào đó đang xảy ra
Accidents happen every day
Tai nạn xảy ra mỗi ngày
xảy ra
diễn ra và ảnh hưởng đến ai đó
Something happened to me
Có chuyện đã xảy ra với tôi
xảy đến
diễn ra hoặc kết thúc một cách tự nhiên
Tell me what happened
Hãy kể cho tôi nghe những gì đã xảy đến
trung thực
Trong cảnhnói sự thật và không lừa dối
Please be honest with me
Hãy trung thực với tôi
tên côn đồ
Trong cảnhthành viên của một nhóm tội phạm
The gangster was arrested by police
Tên côn đồ đã bị cảnh sát bắt giữ
gần đây
Trong cảnhxảy ra cách đây một thời gian ngắn
I saw him in a recent meeting
Tôi đã gặp anh ấy trong một cuộc họp gần đây
mới
xảy ra hoặc được thực hiện chưa lâu
That was a recent event
Đó là một sự kiện mới xảy ra
rất
Trong cảnhở mức độ cao hoặc quan trọng
He is a highly skilled worker
Anh ấy là một người công nhân rất lành nghề
hồi phục
Trong cảnhtrở lại trạng thái bình thường sau bệnh tật hoặc khó khăn
She got over her illness
Cô ấy đã hồi phục sau cơn bệnh
vượt qua
di chuyển hoặc leo qua một vật cản vật lý
He got over the fence
Anh ấy đã vượt qua hàng rào
lừa dối
đánh lừa hoặc khiến ai đó tin vào điều không đúng
He tried to get over on me
Anh ta đã cố lừa dối tôi
đi đến
di chuyển đến một địa điểm hoặc nơi nào đó
Get over here right now
Hãy đi đến đây ngay bây giờ
vụ nổ súng
Trong cảnhsự việc ai đó bắn súng vào mọi người
There was a shooting in the city
Đã có một vụ nổ súng trong thành phố
bắn
Trong cảnhkhai hỏa đạn từ súng vào người hoặc vật
He is shooting at the target
Anh ấy đang bắn vào mục tiêu
nã đạn
Trong cảnhhành động sử dụng súng để bắn trúng ai đó hoặc vật gì đó
The shooting was very loud
Việc nã đạn rất ồn ào
bắn súng
hành động khai hỏa đạn từ một loại vũ khí
The shooting of a target is precise
Việc bắn súng vào mục tiêu rất chính xác
nỗ lực
cố gắng thực hiện một việc gì đó
He is shooting for a better grade
Anh ấy đang nỗ lực vì điểm số cao hơn
quay phim
ghi lại hình ảnh cho một bộ phim hoặc chương trình
They are shooting a new movie
Họ đang quay một bộ phim mới
phóng
gửi một vật thể từ một vũ khí
He is shooting an arrow
Anh ấy đang phóng một mũi tên
xả súng
hành động bắn súng hoặc vũ khí khác
The shooting of weapons is dangerous
Việc xả súng rất nguy hiểm
tấn công vũ trang
sự kiện ai đó bắn vào đám đông để gây hại
The police responded to the shooting
Cảnh sát đã phản ứng với vụ tấn công vũ trang
khai hỏa
hành động thực hiện bắn súng
The shooting lasted ten minutes
Việc khai hỏa kéo dài mười phút
bạo lực súng đạn
sự việc ai đó bị bắn bằng súng
Gun shooting has decreased
Tình trạng bạo lực súng đạn đã giảm
tiếng súng
hành động nổ súng
They heard constant shooting
Họ nghe thấy tiếng súng liên tục
bắn súng thể thao
hoạt động bắn vào mục tiêu để thi đấu
He enjoys shooting as a sport
Anh ấy thích bắn súng như một môn thể thao
vụ xả súng
sự kiện ai đó bị bắn bằng súng
The shooting was caught on camera
Vụ xả súng đã được camera ghi lại
quay phim
hoạt động ghi lại hình ảnh bằng máy quay
The shooting of the movie ended yesterday
Việc quay bộ phim đã kết thúc vào hôm qua
gọi món
Trong cảnhyêu cầu phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống tại nhà hàng
I would like to order a pizza
Tôi muốn gọi một chiếc bánh pizza
thứ tự
cách sắp xếp mọi thứ theo trình tự
Please put these books in alphabetical order
Vui lòng sắp xếp những cuốn sách này theo thứ tự bảng chữ cái
mệnh lệnh
lời yêu cầu thực hiện một việc gì đó
The captain gave an order to start the engine
Thuyền trưởng đã ra lệnh khởi động động cơ
hội nhóm
một nhóm người có cùng mục đích hoặc tổ chức
The members of the religious order meet every Sunday
Các thành viên của hội tôn giáo họp vào mỗi chủ nhật
ngạc nhiên
Trong cảnhcảm thấy hoặc gây ra cảm giác bất ngờ hoặc sửng sốt
The news surprised me
Tin tức đó làm tôi ngạc nhiên
bất ngờ
một từ được nói ra để thông báo điều gì đó không mong đợi
Surprise I am home early
Bất ngờ chưa tôi về nhà sớm đây
bất ngờ
xảy ra mà không có cảnh báo trước
They planned a surprise party
Họ đã lên kế hoạch cho một bữa tiệc bất ngờ
sự ngạc nhiên
một sự kiện xảy ra mà không được báo trước
The gift was a big surprise
Món quà là một sự ngạc nhiên lớn
chào đón
Trong cảnhchào hỏi ai đó vừa mới đến
They welcome guests at the door
Họ chào đón khách tại cửa
hoan nghênh
cảm thấy vui vẻ khi nhận được điều gì đó
We welcome your feedback
Chúng tôi hoan nghênh phản hồi của bạn
được phép
được cho phép làm điều gì đó
You are welcome to stay here
Bạn được phép ở lại đây
vốn chủ sở hữu
Trong cảnhgiá trị của một tài sản sau khi đã trừ đi các khoản nợ
They have built up equity in their house
Họ đã tích lũy được vốn chủ sở hữu trong ngôi nhà của mình
công bằng
chất lượng của sự công bằng và hợp lý
We must ensure equity for all
Chúng ta phải đảm bảo sự công bằng cho tất cả mọi người
hợp tác
Trong cảnhlàm việc cùng người khác để đạt được mục tiêu chung
We must cooperate to finish this task
Chúng ta phải hợp tác để hoàn thành nhiệm vụ này
tuyệt vời
Trong cảnhcực kỳ tốt hoặc ấn tượng
We had a wonderful time
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời
sử dụng
Trong cảnhđưa cái gì đó vào hành động
Please use this pen
Vui lòng sử dụng chiếc bút này
tận dụng
Trong cảnhkhai thác lợi ích của thứ gì đó
We can use these old boxes
Chúng ta có thể tận dụng những chiếc hộp cũ này
lợi dụng
lừa dối ai đó vì lợi ích cá nhân
He used me for money
Anh ta lợi dụng tôi vì tiền
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I use the bus to get to school
Tôi thường xuyên đi xe buýt đến trường
biện minh
đưa ra lý do chính đáng cho việc gì đó
He used an excuse to leave early
Anh ấy viện cớ để về sớm
lạm dụng
sử dụng thứ gì đó theo cách sai trái hoặc gây hại
Do not use your power for bad deeds
Đừng lạm dụng quyền lực của bạn vào việc xấu
cần
có nhu cầu về một thứ gì đó
I use a calculator for this math problem
Tôi cần một máy tính cho bài toán này
đã từng
chỉ một việc thường xuyên xảy ra trong quá khứ nhưng nay không còn
I used to play football
Tôi đã từng chơi bóng đá
mục đích
lý do mà một việc được thực hiện
The use of this tool is to cut wood
Mục đích của công cụ này là để cắt gỗ
văng tục
sử dụng ngôn từ thô lỗ hoặc xúc phạm
He used bad language when he was angry
Anh ta đã văng tục khi tức giận
vận dụng
áp dụng cái gì đó vào thực tế
You should use your skills for this job
Bạn nên vận dụng kỹ năng của mình cho công việc này
quen
trở nên thành thạo với việc gì đó thông qua trải nghiệm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
chia sẻ
Trong cảnhcho người khác một phần của thứ gì đó
Please share your food
Làm ơn hãy chia sẻ thức ăn của bạn
có chung
có cùng đặc điểm hoặc trải nghiệm với ai đó
They share the same birthday
Họ có chung ngày sinh nhật
phần
một phần hoặc một lượng của cái gì đó
Everyone did their share of work
Mọi người đã làm phần việc của mình
dùng chung
sử dụng thứ gì đó cùng lúc với người khác
We share an office
Chúng tôi dùng chung một văn phòng
chia sẻ
cùng sử dụng một thứ gì đó với người khác cùng một lúc
We share a room together
Chúng tôi chia sẻ chung một căn phòng
bạn gái
Trong cảnhmột người bạn là nữ
She is my girlfriend
Cô ấy là bạn gái của tôi
người yêu
Trong cảnhmột người có mối quan hệ tình cảm với bạn
He bought flowers for his girlfriend
Anh ấy đã mua hoa cho người yêu
phù hợp
những phẩm chất giúp một người phù hợp với một vai trò
She has the qualities of a girlfriend
Cô ấy có những phẩm chất của một người phù hợp
bạn gái
người mà mình đang hẹn hò
She is my girlfriend
Cô ấy là bạn gái của tôi
nghe
Trong cảnhđược ai đó kể hoặc báo tin cho biết
I heard the news yesterday
Tôi đã nghe tin đó vào hôm qua
nghe
Trong cảnhnhận biết âm thanh bằng tai
I can hear music
Tôi có thể nghe thấy âm nhạc
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe âm thanh
She has a small ear
Cô ấy có một cái tai nhỏ
nghe
hiểu hoặc lắng nghe lời người khác nói
Did you hear what I said
Bạn có nghe những gì tôi nói không
cục
Trong cảnhmột cơ quan hoặc văn phòng thuộc chính phủ
The Federal Bureau of Investigation
Cục Điều tra Liên bang
tủ ngăn kéo
món đồ nội thất có các ngăn kéo để đựng quần áo
He put his socks in the bureau
Anh ấy để tất vào trong tủ ngăn kéo
văn phòng
một cơ quan hoặc văn phòng thuộc chính phủ
She works at the news bureau
Cô ấy làm việc tại văn phòng tin tức
tổ chức
một cơ quan hoặc văn phòng thuộc chính phủ
The travel bureau provides maps
Tổ chức du lịch cung cấp bản đồ
nói chuyện
Trong cảnhtrao đổi bằng lời nói với một ai đó
I want to talk to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
trò chuyện
giao tiếp hoặc chia sẻ thông tin với người khác
She likes to talk to her friends
Cô ấy thích trò chuyện với bạn bè mình
trao đổi
nhắc đến một vấn đề bằng cách nói ra
We need to talk to the teacher about the test
Chúng ta cần trao đổi với giáo viên về bài kiểm tra
đàm thoại
thực hiện một cuộc hội thoại với người nào đó
They are talking to each other
Họ đang đàm thoại với nhau
có khả năng
Trong cảnhđiều gì đó được mong đợi sẽ xảy ra
It is likely to rain later
Trời có khả năng sẽ mưa sau đó
nhiều
Trong cảnhmột lượng lớn của thứ gì đó
He has much work to do
Anh ấy có nhiều việc phải làm
rất
ở mức độ lớn
I like it very much
Tôi rất thích nó
còn lại
vẫn ở đó sau khi những phần khác đã mất đi
Not much remains of the castle
Không còn lại nhiều phần của lâu đài
đáng kể
ở một mức độ nào đó
It is not much better
Nó không tốt hơn đáng kể là bao
cụ thể
Trong cảnhliên quan đến một người hoặc vật xác định
For this particular reason we must stay
Vì lý do cụ thể này chúng ta phải ở lại
đặc biệt
ở mức độ hơn bình thường
I have no particular plans
Tôi không có kế hoạch đặc biệt nào
khó tính
người có yêu cầu khắt khe
He is very particular about his food
Anh ấy rất khó tính về đồ ăn của mình
thuyết phục
Trong cảnhlàm cho ai đó tin hoặc làm điều gì đó
I convinced him to go
Tôi đã thuyết phục anh ấy đi
thuyết phục
làm cho ai đó đồng ý thực hiện một việc
She is convincing her boss
Cô ấy đang thuyết phục sếp của mình
thuyết phục
có khả năng làm cho ai đó tin vào một sự thật
He gave a convincing speech
Anh ấy đã có một bài phát biểu thuyết phục
quên
Trong cảnhkhông thể nhớ lại điều gì đó
I forgot my password
Tôi đã quên mật khẩu của mình
lãng quên
không còn chú ý hoặc nghĩ đến điều gì nữa
Please forget the past
Hãy quên đi quá khứ
bỏ quên
không nhớ để làm một việc gì đó
Don't forget to lock the door
Đừng quên khóa cửa
chi tiết
một mẩu thông tin nhỏ
Do not forget this small detail
Đừng quên chi tiết nhỏ này
nhắc lại
gợi nhớ lại một điều gì đó trong tâm trí
I will never forget his words
Tôi sẽ không bao giờ quên lời nói của anh ấy
kín đáo
Trong cảnhcó xu hướng che giấu mọi thứ hoặc giữ bí mật
She is very secretive about her work
Cô ấy rất kín đáo về công việc của mình
có thể
Trong cảnhdiễn tả sự không chắc chắn
Maybe she is at home
Có thể cô ấy đang ở nhà
có lẽ
dùng để diễn tả sự không chắc chắn
Maybe it will rain today
Có lẽ hôm nay trời sẽ mưa
khả năng
điều gì đó có thể xảy ra hoặc là sự thật
There is a maybe that we will go
Có một khả năng là chúng ta sẽ đi
thiết lập
Trong cảnhtổ chức hoặc chuẩn bị thứ gì đó để sẵn sàng sử dụng
I will set up the computer
Tôi sẽ thiết lập máy tính
thành lập
bắt đầu một tổ chức hoặc sắp xếp điều gì đó
They set up a new company
Họ đã thành lập một công ty mới
gài bẫy
lên kế hoạch lừa dối để gây rắc rối cho người khác
He was set up by his friend
Anh ấy đã bị bạn mình gài bẫy
sắp xếp
đặt thứ gì đó vào vị trí hoặc trật tự
Please set up the chairs
Vui lòng sắp xếp những chiếc ghế
cài đặt
đặt thứ gì đó vào vị trí và làm cho nó sẵn sàng hoạt động
I will set up the new computer
Tôi sẽ cài đặt máy tính mới
chuẩn bị
sắp đặt hoặc làm cho thứ gì đó sẵn sàng
They set up a meeting for tomorrow
Họ chuẩn bị một cuộc họp cho ngày mai
sẵn sàng
được chuẩn bị hoặc sắp xếp để bắt đầu
Everything is set up for the party
Mọi thứ đã sẵn sàng cho bữa tiệc
gài bẫy
làm cho ai đó bị coi là có tội trong một vụ án
They tried to set him up
Họ đã cố gắng gài bẫy anh ấy
hót
Trong cảnhphát ra tiếng kêu ngắn và cao như chim nhỏ
The birds chirp in the morning
Những chú chim hót vào buổi sáng
kêu
Trong cảnhphát ra tiếng kêu ngắn và cao như côn trùng
The cricket chirps in the grass
Con dế kêu trong đám cỏ
đứng dậy
Trong cảnhdi chuyển sang tư thế đứng
Please stand up when the teacher enters
Vui lòng đứng dậy khi giáo viên bước vào
cho leo cây
không đến gặp ai đó như đã hẹn
He stood me up for dinner
Anh ấy cho tôi leo cây bữa tối
đứng lên
giữ vững lập trường để chống lại điều gì đó
You should stand up for your rights
Bạn nên đứng lên vì quyền lợi của mình
vẫn hợp lệ
được chứng minh là đúng hoặc mạnh mẽ khi kiểm tra
Her argument will stand up in court
Lập luận của cô ấy sẽ vẫn hợp lệ tại tòa án