The Mentalist — Phần 6 Tập 13
Từ vựng & nghĩa
549 từ
Cấp độ CEFR
lối qua lại
Trong cảnhnơi mọi người có thể đi qua biên giới
The border crossing is closed
Lối qua lại biên giới đã đóng cửa
giao lộ
nơi các con đường gặp nhau
There is a crossing ahead
Có một giao lộ ở phía trước
chuyến đi
hành trình từ bên này sang bên kia
The sea crossing was calm
Chuyến đi biển rất êm đềm
sự băng qua
hành động đi từ phía này sang phía kia
Be careful when crossing the street
Hãy cẩn thận khi băng qua đường
hiện trường
Trong cảnhnơi mà một sự việc nào đó xảy ra
They arrived at the scene of the accident
Họ đã đến hiện trường vụ tai nạn
hiện trường vụ án
địa điểm nơi tội ác xảy ra và nơi điều tra viên thu thập chứng cứ
Police blocked off the crime scene
Cảnh sát đã phong tỏa hiện trường vụ án
bị tổn thương
Trong cảnhcảm thấy buồn hoặc giận dữ vì lời nói hoặc hành động của người khác
I hope you do not take offense at my remark
Tôi hy vọng bạn không bị tổn thương vì lời nhận xét của tôi
cảm thấy bị xúc phạm
trở nên buồn hoặc giận dữ vì điều gì đó ai đó đã nói hoặc làm
He takes offense easily
Anh ấy rất dễ cảm thấy bị xúc phạm
muốn
Trong cảnhcó mong ước về một điều gì đó
I want a glass of water
Tôi muốn một ly nước
mong
khao khát đạt được một điều gì đó
I want to learn English
Tôi mong muốn học tiếng Anh
truy tìm
cố gắng tìm kiếm hoặc bắt giữ một ai đó
The police want the criminal
Cảnh sát đang truy tìm tội phạm
trả lời
Trong cảnhphản hồi cho một câu hỏi
Please give me an answer
Làm ơn cho tôi một câu trả lời
giải pháp
Trong cảnhcách đúng đắn để giải quyết vấn đề
I found the answer to this math problem
Tôi đã tìm ra giải pháp cho bài toán này
sai
không đúng hoặc không hoạt động chính xác
That answer is wrong
Câu trả lời đó bị sai
câu hỏi
một cụm từ dùng để yêu cầu thông tin
I have an answer for you
Tôi có một câu hỏi cho bạn
cuối cùng
Trong cảnhđứng sau tất cả những cái khác
This is the last page of the book
Đây là trang cuối cùng của cuốn sách
gần đây nhất
Trong cảnhxảy ra ngay trước thời điểm hiện tại
I saw her last week
Tôi đã gặp cô ấy tuần trước
kéo dài
tồn tại trong một khoảng thời gian
The meeting will last two hours
Cuộc họp sẽ kéo dài hai tiếng
họ
tên gia đình của một người
What is your last name
Họ của bạn là gì
tập phim
Trong cảnhmột trong những phần riêng biệt của một chương trình truyền hình hoặc phát thanh
I watched the first episode of the series
Tôi đã xem tập đầu tiên của bộ phim
sự kiện
một sự việc hoặc tình huống xảy ra riêng lẻ
It was a strange episode in his life
Đó là một sự kiện kỳ lạ trong cuộc đời anh ấy
ra lệnh
Trong cảnhđưa ra chỉ dẫn để ai đó thực hiện việc gì
He gave an order to stop
Anh ấy ra lệnh dừng lại
tặng
đưa thứ gì đó cho người khác mà không lấy tiền
She gave me a gift
Cô ấy tặng tôi một món quà
đưa
trao vật gì đó cho người khác
He gave me the book
Anh ấy đưa cuốn sách cho tôi
thử
cố gắng thực hiện một việc gì đó
He gave it a try
Anh ấy đã thử làm việc đó
gần như
Trong cảnhkhông hoàn toàn nhưng rất sát
It is almost time to go
Đã gần đến giờ đi rồi
liệu
Trong cảnhdùng để giới thiệu hai khả năng khác nhau
I do not know whether he will come
Tôi không biết liệu anh ấy có đến hay không
nếu
dùng để đưa ra sự lựa chọn giữa hai khả năng
It depends on whether we have enough money
Điều đó phụ thuộc vào việc liệu chúng ta có đủ tiền không
tìm thấy
Trong cảnhphát hiện ra địa điểm hoặc vị trí của người hoặc vật
I found my keys
Tôi đã tìm thấy chìa khóa của mình
kết luận
tuyên bố chính thức một sự việc là đúng về mặt pháp lý
The jury found him guilty
Bồi thẩm đoàn kết luận anh ta có tội
tìm thấy
phát hiện ra địa điểm hoặc vị trí của người hoặc vật
She found a coin on the road
Cô ấy tìm thấy một đồng xu trên đường
thành lập
bắt đầu hoặc tạo ra một tổ chức hoặc công ty
They found a new school
Họ thành lập một ngôi trường mới
ảnh
Trong cảnhhình ảnh được chụp bằng máy ảnh
I have a photo of my family
Tôi có một bức ảnh gia đình mình
bức ảnh
hình ảnh in hoặc kỹ thuật số được tạo ra bằng máy ảnh
She shared a photo on social media
Cô ấy đã chia sẻ một bức ảnh trên mạng xã hội
nghiêm trọng
Trong cảnhtheo cách rất nghiêm túc hoặc khắt khe
He was gravely injured in the accident
Anh ấy bị thương nghiêm trọng trong vụ tai nạn
ngồi
Trong cảnhở tư thế ngồi trên một bề mặt
Please sit on the chair
Vui lòng ngồi trên ghế
trì hoãn
chậm trễ trong việc giải quyết một vấn đề
Do not sit on the request
Đừng trì hoãn yêu cầu đó
đè lên
đặt trọng lượng lên thứ gì đó hoặc ai đó
He sat on his hat
Anh ấy đã đè lên chiếc mũ của mình
tham gia
trở thành thành viên của một ủy ban hoặc hội đồng
She sits on the board of directors
Cô ấy tham gia hội đồng quản trị
khoanh tay đứng nhìn
không làm gì cả hoặc chờ đợi thay vì hành động
Do not sit on this problem
Đừng khoanh tay đứng nhìn vấn đề này
ngồi trên
ở vị trí ngồi trên một bề mặt nào đó
Please sit on this chair
Làm ơn ngồi trên cái ghế này
bản đồ
Trong cảnhhình vẽ thể hiện khu vực hoặc thông tin
This chart is a map of the population
Biểu đồ này là một bản đồ về dân số
ánh xạ
kết nối một thứ này với một thứ khác
We map these numbers to letters
Chúng tôi ánh xạ các con số này sang chữ cái
bản đồ
hình vẽ chỉ dẫn vị trí các địa điểm
Use the map to find the station
Hãy dùng bản đồ để tìm nhà ga
xin lỗi
Trong cảnhcách nói để thu hút sự chú ý hoặc tạ lỗi
Excuse me can I pass
Xin lỗi tôi có thể đi qua được không
tha thứ
đề nghị ai đó bỏ qua cho lỗi lầm của mình
Please excuse my late arrival
Xin hãy tha thứ cho sự chậm trễ của tôi
cớ
lý do được đưa ra để giải thích cho một sai lầm
He made an excuse for being late
Anh ấy đã đưa ra một cái cớ cho việc đi muộn
lý do
lý do được đưa ra để giải thích hoặc biện minh cho một hành động
She has no excuse for her behavior
Cô ấy không có lý do cho hành vi của mình
bây giờ
Trong cảnhthời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
nào
dùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
tạm biệt
dùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
lúc thích hợp
thời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
làm loãng
Trong cảnhlàm cho cái gì đó bớt dày hoặc đặc hơn
You should thin the paint
Bạn nên làm loãng sơn
thưa
không có nhiều thứ nằm gần nhau
The forest is thin here
Khu rừng ở đây rất thưa
mỏng
có độ dày nhỏ
This paper is very thin
Tờ giấy này rất mỏng
gầy
có ít mỡ trong cơ thể
He is tall and thin
Anh ấy cao và gầy
cho phép
Trong cảnhđồng ý để ai đó làm điều gì đó
Let me help you
Hãy để tôi giúp bạn
thông báo
Trong cảnhnói cho ai đó biết một thông tin
Let me know when you arrive
Hãy báo cho tôi biết khi bạn đến nơi
làm thất vọng
không đáp ứng được kỳ vọng của người khác
You let your parents down
Bạn đã làm cha mẹ thất vọng
sa thải
chấm dứt hợp đồng lao động của ai đó
They let him go yesterday
Họ đã sa thải anh ấy ngày hôm qua
quỹ
Trong cảnhkhoản tiền được dành riêng cho một mục đích cụ thể
The school set up a fund for new books
Trường học đã lập một quỹ cho sách mới
vốn
Trong cảnhsố tiền được tích lũy cho một mục đích nào đó
They have a fund for emergencies
Họ có một khoản vốn cho các tình huống khẩn cấp
tổ chức
một đơn vị gây quỹ cho một mục đích cụ thể
The charity fund helps local children
Tổ chức quỹ từ thiện này giúp đỡ trẻ em địa phương
tài trợ
cung cấp tiền cho một việc gì đó
The company will fund the new project
Công ty sẽ tài trợ cho dự án mới
cho đến
Trong cảnhkhoảng thời gian cho tới một thời điểm nào đó
Wait here till I return
Hãy đợi ở đây cho đến khi tôi quay lại
ngăn kéo đựng tiền
thiết bị dùng để giữ tiền trong cửa hàng
The cashier opened the till
Người thu ngân mở ngăn kéo đựng tiền
cho đến
khoảng thời gian cho tới một thời điểm nào đó
I will work till five
Tôi sẽ làm việc cho đến năm giờ
cho đến
khoảng thời gian cho tới một thời điểm nào đó
We played till dark
Chúng tôi chơi cho đến khi trời tối
thành viên
Trong cảnhmột người thuộc về một nhóm
She is a member of the club
Cô ấy là thành viên của câu lạc bộ
nhớ
gợi lại một điều gì đó trong tâm trí
I remember your name
Tôi nhớ tên của bạn
tốt
Trong cảnhcó chất lượng đạt yêu cầu
The weather is fine for a walk
Thời tiết tốt để đi dạo
ổn
có thể chấp nhận được
I am feeling fine today
Hôm nay tôi cảm thấy ổn
đẹp
có vẻ ngoài thu hút
She looks very fine in that dress
Cô ấy trông rất đẹp trong bộ váy đó
cao cấp
có chất lượng rất tốt
This is a fine piece of art
Đây là một tác phẩm nghệ thuật cao cấp
tiền phạt
số tiền phải trả như một hình phạt
He paid a fine for speeding
Anh ấy đã nộp tiền phạt vì chạy quá tốc độ
được
có thể chấp nhận được
It is fine if you leave now
Được thôi nếu bạn rời đi bây giờ
nhỏ
có kích thước hoặc số lượng rất nhỏ
The sand is very fine
Cát rất nhỏ
khỏe
trong tình trạng sức khỏe tốt
I am fine thank you
Tôi khỏe cảm ơn bạn
bằng cách nào đó
Trong cảnhtheo một cách không được biết rõ hoặc giải thích
I will fix it somehow
Tôi sẽ sửa nó bằng cách nào đó
đại diện
Trong cảnhthể hiện tính cách hoặc đặc điểm của một sự vật
Her actions speak for her kind heart
Hành động của cô ấy đại diện cho trái tim nhân hậu của cô ấy
đang hẹn hò
có mối quan hệ yêu đương với ai đó
She is currently speaking for someone
Cô ấy hiện đang hẹn hò với một người
đã có chủ
đã bị người khác chọn hoặc lấy mất
That seat is spoken for
Chỗ ngồi đó đã có người chọn
đặt trước
yêu cầu hoặc giữ thứ gì đó cho bản thân
I would like to speak for that cake
Tôi muốn đặt trước chiếc bánh đó
tìm kiếm
Trong cảnhcố gắng tìm ra một vật gì đó
I am looking for my keys
Tôi đang tìm chìa khóa của mình
mong đợi
chờ đợi một điều gì đó xảy ra
You are looking for trouble
Bạn đang mong chờ rắc rối đấy
kiếm tìm
cố gắng tìm ra một điều gì đó
She is looking for a job
Cô ấy đang kiếm tìm một công việc
đi tìm
nỗ lực tìm người hoặc vật đang thất lạc
We are looking for our lost dog
Chúng tôi đang đi tìm con chó bị lạc
tìm kiếm
cố gắng tìm hoặc có được thứ gì đó
I am looking for my keys
Tôi đang tìm chìa khóa của mình
ngon
Trong cảnhrất dễ chịu khi nếm
This cake is delicious
Chiếc bánh này rất ngon
ngon tuyệt
rất thú vị hoặc hài lòng
The dinner was delicious
Bữa tối rất ngon tuyệt
rùng rợn
Trong cảnhtạo cảm giác sợ hãi hoặc khó chịu
The old house looks creepy
Ngôi nhà cũ trông thật rùng rợn
đáng sợ
Trong cảnhgây ra cảm giác lo âu hoặc hoảng sợ
That man is very creepy
Người đàn ông đó rất đáng sợ
gây bất an
tạo cảm giác không thoải mái hoặc lo lắng nhẹ
I had a creepy feeling at night
Tôi có cảm giác bất an vào ban đêm
quyết định
Trong cảnhđưa ra lựa chọn giữa các phương án
You must choose your path
Bạn phải quyết định con đường của mình
chọn
lấy một thứ từ một nhóm
Please choose a color you like
Vui lòng chọn một màu bạn thích
lựa chọn
tuyển chọn một thứ cụ thể từ nhiều thứ
She helped him choose a gift
Cô ấy giúp anh ấy lựa chọn một món quà
lựa chọn
hành động đưa ra quyết định hoặc chọn lựa
I have a difficult choice to make
Tôi có một quyết định khó khăn phải đưa ra
chọn
đã được nhặt ra từ một nhóm
She chose the best apple from the basket
Cô ấy đã chọn quả táo tốt nhất từ trong giỏ
đúng
Trong cảnhchính xác hoặc phù hợp với sự thật
Your answer is right
Câu trả lời của bạn là đúng
được
Trong cảnhdùng để thể hiện sự đồng ý hoặc hiểu biết
Right I will be there soon
Được tôi sẽ có mặt ở đó sớm
quyền
sự cho phép hợp pháp hoặc đạo đức để làm điều gì đó
Everyone has the right to education
Mọi người đều có quyền được giáo dục
phải
hướng đối diện với bên trái
Turn to the right
Rẽ sang bên phải
luật sư bào chữa
Trong cảnhngười bảo vệ một người tại tòa án
The defender spoke to the judge
Luật sư bào chữa đã nói chuyện với thẩm phán
người bảo vệ
người giữ gìn hoặc che chở một thứ gì đó
He is a defender of human rights
Anh ấy là một người bảo vệ nhân quyền
chạy trốn
Trong cảnhtrốn thoát hoặc ẩn náu khỏi cảnh sát
The thief has been on the run for weeks
Kẻ trộm đã chạy trốn nhiều tuần nay
dự định
Trong cảnhcó ý định thực hiện một việc gì đó
I plan on visiting my family
Tôi dự định đi thăm gia đình mình
mong đợi
có ý định hoặc kỳ vọng rằng điều gì đó sẽ xảy ra
We plan on a busy day tomorrow
Chúng tôi mong đợi một ngày bận rộn vào ngày mai
tin tưởng
dựa vào ai đó để thực hiện một việc gì đó
I plan on you to finish the task
Tôi tin tưởng bạn sẽ hoàn thành công việc
này
Trong cảnhdùng để gây sự chú ý hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
Hey look at that bird
Này hãy nhìn con chim kia kìa
nhanh chóng
Trong cảnhở tốc độ cao hoặc không chậm trễ
Please finish the work quickly
Vui lòng hoàn thành công việc nhanh chóng
rời đi
Trong cảnhđi khỏi một địa điểm nào đó
He is leaving the office now
Anh ấy đang rời khỏi văn phòng
để lại
làm cho ai đó hoặc thứ gì đó ở trong một trạng thái cụ thể
The news left him surprised
Tin tức đó làm anh ấy ngạc nhiên
phần còn lại
thứ gì đó còn sót lại sau một quá trình
These are the leavings of the meal
Đây là những phần còn lại của bữa ăn
bánh tamales
Trong cảnhmón ăn truyền thống Mexico làm từ bột ngô và nhân
I ate delicious tamales for dinner
Tôi đã ăn món bánh tamales ngon tuyệt cho bữa tối
ưu tiên
Trong cảnhđiều cần được giải quyết trước những thứ khác
Health is a priority for everyone
Sức khỏe là ưu tiên của mọi người
sự ưu tiên
điều quan trọng hơn những thứ khác
Safety is our top priority
An toàn là sự ưu tiên hàng đầu của chúng tôi
việc ưu tiên
nhiệm vụ quan trọng cần làm trước
Work is my first priority today
Công việc là việc ưu tiên hàng đầu của tôi hôm nay
điều ưu tiên
những thứ quan trọng nhất đối với một người
My family is my priority
Gia đình là điều ưu tiên của tôi
bỏ rơi
Trong cảnhrời đi hoặc từ bỏ ai đó hoặc cái gì đó
They had to abandon the car
Họ phải bỏ lại chiếc xe
từ bỏ
Trong cảnhngừng thực hiện hoặc hỗ trợ một kế hoạch hoặc ý định
He decided to abandon his plan
Anh ấy quyết định từ bỏ kế hoạch của mình
sự tự do
cảm giác không bị hạn chế hoặc kiểm soát
She danced with total abandon
Cô ấy nhảy múa với sự tự do hoàn toàn
đạt được
Trong cảnhcó được hoặc đạt được thứ gì đó
He worked hard to secure a promotion
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để đạt được sự thăng tiến
an tâm
cảm giác tự tin và không lo lắng
She feels secure about her future
Cô ấy cảm thấy an tâm về tương lai của mình
cố định
gắn chặt thứ gì đó để nó không bị di chuyển
Please secure the rope to the pole
Hãy cố định sợi dây vào cột
bảo vệ
làm cho thứ gì đó an toàn khỏi tác hại
We need to secure the building against intruders
Chúng ta cần bảo vệ tòa nhà khỏi những kẻ đột nhập
an toàn
được bảo vệ khỏi nguy hiểm hoặc tổn hại
The documents are kept in a secure place
Các tài liệu được giữ ở một nơi an toàn
chiếm giữ
kiểm soát thứ gì đó để giữ nó an toàn
They managed to secure the area after the battle
Họ đã cố gắng chiếm giữ khu vực sau trận chiến
nói chuyện
Trong cảnhtrao đổi bằng lời nói với một ai đó
I want to talk to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
trò chuyện
giao tiếp hoặc chia sẻ thông tin với người khác
She likes to talk to her friends
Cô ấy thích trò chuyện với bạn bè mình
trao đổi
nhắc đến một vấn đề bằng cách nói ra
We need to talk to the teacher about the test
Chúng ta cần trao đổi với giáo viên về bài kiểm tra
đàm thoại
thực hiện một cuộc hội thoại với người nào đó
They are talking to each other
Họ đang đàm thoại với nhau
khó khăn
Trong cảnhmột tình huống không dễ dàng
Learning a new language is a struggle
Học một ngôn ngữ mới là một khó khăn
xô xát
cuộc chiến vật lý giữa những người với nhau
The prisoner was involved in a struggle
Tên tù nhân đã tham gia vào một cuộc xô xát
nỗ lực
cố gắng hết sức để làm một việc gì đó
He struggled to finish the exam on time
Anh ấy đã nỗ lực để hoàn thành bài thi đúng giờ
quần áo
Trong cảnhcác món đồ mặc trên người để che cơ thể
She needs some new clothing
Cô ấy cần vài món quần áo mới
góc độ
Trong cảnhmột cách suy nghĩ hoặc trình bày vấn đề
We should look at this from another angle
Chúng ta nên nhìn vấn đề này từ một góc độ khác
góc
khoảng cách giữa hai đường thẳng gặp nhau
The angle is ninety degrees
Góc này là chín mươi độ
nghiêng
đặt một vật gì đó theo hướng xiên
Angle the camera to get a better shot
Nghiêng camera để có bức ảnh đẹp hơn
tìm cách
cố gắng đạt được điều gì đó một cách khéo léo
He is angling for a promotion
Anh ấy đang tìm cách để được thăng chức
nhỉ
Trong cảnhâm thanh dùng để hỏi xác nhận hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
That is strange huh
Điều đó thật kỳ lạ nhỉ
hả
âm thanh dùng để thể hiện sự khó hiểu hoặc yêu cầu nhắc lại
Huh I do not understand
Hả tôi không hiểu
hối hận
Trong cảnhbày tỏ sự tiếc nuối về việc bạn đã làm sai
He apologized for being late
Anh ấy đã xin lỗi vì đến muộn
xin lỗi
thừa nhận rằng bạn đã làm sai điều gì đó
I apologize for my mistake
Tôi xin lỗi vì sai lầm của mình
tạ lỗi
nói lời xin lỗi vì một lỗi lầm
She apologized to her teacher
Cô ấy đã tạ lỗi với giáo viên của mình
xin lỗi
hành động thừa nhận rằng bạn đã làm điều gì đó sai trái
I apologize for being late
Tôi xin lỗi vì đã đến muộn
ừ
Trong cảnhbày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Yeah that sounds like a good idea
Ừ nghe có vẻ là một ý hay
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật thay cho từ có
Yeah I will be there
Vâng tôi sẽ có mặt ở đó
ừm
thể hiện sự do dự hoặc chưa quyết định được
I do not know yeah maybe tomorrow
Tôi không biết ừm có lẽ ngày mai
vâng
cách nói đồng ý hoặc xác nhận
Yeah that sounds like a good idea
Vâng điều đó nghe có vẻ là một ý tưởng hay
phân phát
Trong cảnhđưa mọi thứ cho nhiều người
The teacher distributed the papers
Giáo viên phân phát các tờ giấy
phân phối
đưa hoặc gửi thứ gì đó cho mọi người
The company distributes products worldwide
Công ty phân phối sản phẩm trên toàn thế giới
chia sẻ
chia phần cho nhiều người khác nhau
We distributed the food among the needy
Chúng tôi chia sẻ thức ăn cho những người cần giúp đỡ
cảnh
Trong cảnhmột phần của vở kịch hoặc bộ phim
This is my favorite scene
Đây là cảnh yêu thích của tôi
hiện trường
nơi một sự việc xảy ra
Police arrived at the scene
Cảnh sát đã đến hiện trường
làm loạn
hành động thể hiện sự tức giận công khai
Please do not make a scene
Làm ơn đừng làm loạn
lĩnh vực
một nhóm hoạt động hoặc xã hội mà ai đó quan tâm
He is into the local music scene
Anh ấy rất thích lĩnh vực âm nhạc địa phương
nhiều
Trong cảnhmột số lượng lớn
I have many friends
Tôi có nhiều bạn
tìm kiếm
Trong cảnhcố gắng tìm ra một thứ gì đó
I will search for my keys
Tôi sẽ tìm kiếm chìa khóa của mình
cáo buộc
Trong cảnhlời khẳng định chính thức rằng ai đó đã làm điều phạm pháp
He faces a serious charge
Anh ấy đối mặt với một cáo buộc nghiêm trọng
quyền quản lý
Trong cảnhvị trí có sự kiểm soát hoặc trách nhiệm
Who is in charge here
Ai là người có quyền quản lý ở đây
buộc tội
nói một cách chính thức rằng ai đó đã làm điều phạm pháp
Police charged him with theft
Cảnh sát buộc tội anh ta ăn cắp
nạp điện
cung cấp năng lượng điện cho một thiết bị
I need to charge my phone
Tôi cần nạp điện cho điện thoại của mình
tính tiền
yêu cầu một số tiền cho hàng hóa hoặc dịch vụ
How much do you charge
Bạn tính bao nhiêu tiền
đòi tiền
yêu cầu trả tiền cho một dịch vụ
They charged us for delivery
Họ đòi tiền chúng tôi cho việc giao hàng
tấn công
di chuyển nhanh và quyết liệt về phía ai đó hoặc cái gì đó
The soldiers charged the enemy
Những người lính tấn công kẻ thù
lệnh tấn công
một mệnh lệnh để xông lên phía trước hoặc tấn công
The captain gave the charge
Đội trưởng đưa ra lệnh tấn công
chỉ huy
có thẩm quyền hoặc trách nhiệm đối với một việc gì đó
She charges the whole department
Cô ấy chỉ huy toàn bộ phòng ban
phụ trách
chịu trách nhiệm quản lý hoặc kiểm soát điều gì đó
He is in charge of the team
Anh ấy phụ trách đội này
người được chăm sóc
một người hoặc vật mà ai đó phải chịu trách nhiệm
The baby is my charge
Đứa bé là người tôi phải chăm sóc
la tới
di chuyển nhanh và có lực
The bull charged at the gate
Con bò tót lao tới cổng
phỏng đoán
Trong cảnhhình thành một ý tưởng về điều gì đó mà không chắc chắn
Can you guess the answer
Bạn có thể phỏng đoán câu trả lời không
ý kiến
Trong cảnhsuy nghĩ mà bạn cho là đúng mà không chắc chắn
Take a guess at the price
Hãy đưa ra một ý kiến về giá cả
đoán
nỗ lực đưa ra câu trả lời khi không biết chắc chắn
My guess was wrong
Lời đoán của tôi đã sai
gặp gỡ
Trong cảnhđến cùng một nơi để gặp nhau
Let us meet at the park
Hãy gặp nhau ở công viên
gặp mặt
Trong cảnhtình cờ hoặc sắp đặt để tiếp xúc với ai đó
I want to meet your friend
Tôi muốn gặp bạn của bạn
cuộc thi
một sự kiện nơi mọi người thi đấu thể thao
The swim meet is tomorrow
Cuộc thi bơi diễn ra vào ngày mai
đáp ứng
thực hiện đúng yêu cầu hoặc nhu cầu
We must meet the deadline
Chúng ta phải đáp ứng thời hạn
giải đấu
một cuộc thi thể thao hoặc sự kiện thi đấu
The school track meet is tomorrow
Giải đấu điền kinh của trường diễn ra vào ngày mai
cuộc gặp mặt
một cuộc họp có kế hoạch với mọi người
We have a meet to discuss the project
Chúng ta có một cuộc gặp mặt để thảo luận về dự án
hiểu
Trong cảnhbiết được ý nghĩa của một vấn đề
I understand the lesson
Tôi hiểu bài học này
nhận ra
biết về một sự việc nào đó
I understand that you are busy
Tôi hiểu rằng bạn đang bận
nắm bắt
hiểu được điều mà người khác vừa nói
Did you understand what he said
Bạn có nắm bắt được điều anh ấy nói không
biết
hiểu rõ bản chất của một sự vật
I understand how this machine works
Tôi biết cách chiếc máy này vận hành thế nào
bất cứ thứ gì
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh sự phủ định tuyệt đối
I have no doubt whatsoever
Tôi không có bất kỳ nghi ngờ nào cả
bất cứ cái gì
dùng để nhấn mạnh cho mọi khả năng
There is no reason whatsoever for this
Không có bất cứ lý do gì cho việc này
mang
Trong cảnhcầm hoặc đưa thứ gì đó đến một nơi
Please bring your book tomorrow
Vui lòng mang sách của bạn vào ngày mai
buộc tội
chính thức nói rằng ai đó đã làm điều gì đó bất hợp pháp
They brought charges against him
Họ đã buộc tội anh ta
gây ra
làm cho một sự việc xảy ra
This decision brought many changes
Quyết định này đã gây ra nhiều thay đổi
đưa
trao một thứ gì đó cho ai đó
Can you bring me that pen
Bạn có thể đưa cây bút đó cho tôi không
chuyển
Trong cảnhđưa thứ gì đó từ nơi này đến nơi khác
Please carry the box to the kitchen
Làm ơn chuyển chiếc hộp vào nhà bếp
truyền
âm thanh có thể nghe được từ khoảng cách xa
The sound carries across the water
Âm thanh truyền qua mặt nước
mang
cầm hoặc giữ thứ gì đó bên mình
I carry an umbrella today
Tôi mang theo ô hôm nay
gây ra
dẫn đến một kết quả hoặc hậu quả nào đó
This decision carries risks
Quyết định này gây ra những rủi ro
được chở
đã được đưa từ nơi này đến nơi khác
The goods were carried by train
Hàng hóa đã được chở bằng tàu hỏa
kéo theo
bao gồm một kết quả hoặc hệ quả cụ thể
The law carries a heavy penalty
Luật pháp kéo theo hình phạt nặng
nâng đỡ
giúp ai đó tiếp tục tiến lên hoặc giữ vững tinh thần
Her faith carries her through hard times
Niềm tin nâng đỡ cô ấy qua những thời điểm khó khăn
vận chuyển
đưa hoặc di chuyển vật gì đó từ nơi này sang nơi khác
Trucks carry food to the city
Xe tải vận chuyển thực phẩm đến thành phố
trung thực
Trong cảnhnói sự thật và không lừa dối
Please be honest with me
Hãy trung thực với tôi
vào
Trong cảnhdi chuyển vào bên trong một căn phòng hoặc tòa nhà
Please come in and sit down
Mời bạn vào và ngồi xuống
đến
đi đến một địa điểm hoặc trạng thái cụ thể
The train will come in at noon
Tàu sẽ đến vào buổi trưa
có sẵn
được bán hoặc tìm thấy ở một hình thức cụ thể
These shoes come in many colors
Những đôi giày này có sẵn nhiều màu
tham gia
đóng một phần hoặc vai trò trong một tình huống
I do not know where he comes in
Tôi không biết anh ấy tham gia vào việc này ở đâu
có ích
trở nên hữu ích trong một tình huống
This map will come in handy
Bản đồ này sẽ có ích
gia nhập
bắt đầu trở nên liên quan đến một tình huống
She wants to come in on the project
Cô ấy muốn tham gia vào dự án
về đích
kết thúc ở một vị trí cụ thể trong cuộc thi
He came in first in the race
Anh ấy về đích thứ nhất trong cuộc đua
nóng
Trong cảnhcó nhiệt độ cao
The soup is very hot
Món súp này rất nóng
quyến rũ
thu hút về mặt ngoại hình
She looks very hot
Cô ấy trông rất quyến rũ
gay gắt
rất mạnh hoặc nghiêm trọng
They had a hot argument
Họ đã có một cuộc tranh cãi gay gắt
đắt hàng
rất phổ biến hoặc thành công
This is the hottest product this year
Đây là sản phẩm đắt hàng nhất năm nay
nóng
có nhiệt độ cao
The water is very hot
Nước rất nóng
lời hứa
Trong cảnhlời khẳng định rằng bạn chắc chắn sẽ làm điều gì đó
I will keep my promise
Tôi sẽ giữ lời hứa của mình
hứa
nói với ai đó rằng một điều gì đó sẽ xảy ra
She promised to help me
Cô ấy đã hứa giúp đỡ tôi
triển vọng
phẩm chất cho thấy bạn sẽ thành công trong tương lai
The young athlete shows great promise
Vận động viên trẻ cho thấy nhiều triển vọng
thả
để cho ai đó hoặc thứ gì đó rời khỏi nơi bị giữ hoặc bị mắc kẹt
They promised to release the bird
Họ đã hứa thả chú chim ra
địa phương
Trong cảnhliên quan đến một khu vực hoặc cộng đồng cụ thể
I like to eat local food
Tôi thích ăn thức ăn địa phương
người bản địa
Trong cảnhngười sống trong một khu vực cụ thể
Ask a local for directions
Hãy hỏi người bản địa để biết đường
xe buýt chậm
xe buýt dừng tại tất cả hoặc hầu hết các trạm trên tuyến đường
This bus is a local
Đây là xe buýt chạy tuyến chậm
cơ sở
tòa nhà hoặc khu vực được sử dụng cho một mục đích cụ thể
The factory has closed its local
Nhà máy đã đóng cửa cơ sở của họ
phiền
Trong cảnhcảm thấy khó chịu hoặc bực mình về điều gì đó
Do you mind if I sit here
Bạn có phiền nếu tôi ngồi đây không
dự định
có kế hoạch hoặc ý định làm việc gì đó
I minded to leave early
Tôi dự định sẽ rời đi sớm
tâm trí
phần của con người giúp suy nghĩ cảm nhận và ghi nhớ
Keep this in your mind
Hãy ghi nhớ điều này trong tâm trí
chăm sóc
chịu trách nhiệm trông nom cho ai đó hoặc việc gì đó
Please mind the baby
Làm ơn trông nom em bé
thịt lợn kiểu Mexico
Trong cảnhmón thịt lợn hầm hoặc rán tẩm gia vị kiểu Mexico
I ordered carnitas tacos for lunch
Tôi đã gọi món bánh taco thịt lợn cho bữa trưa
đũa phép
Trong cảnhgậy nhỏ mảnh dùng bởi người làm phép thuật
The magician waved his wand
Pháp sư vẫy chiếc đũa phép của mình
quét
dùng thiết bị lướt qua để đọc thông tin
The guard wanded the passenger
Người bảo vệ đã dùng máy quét kiểm tra hành khách
chuẩn bị
Trong cảnhlàm cho thứ gì đó sẵn sàng để sử dụng
I am preparing dinner
Tôi đang chuẩn bị bữa tối
bên trong
Trong cảnhnằm ở phía trong của một vật gì đó
This is an internal organ
Đây là một cơ quan bên trong
sử dụng
Trong cảnhđưa cái gì đó vào hành động
Please use this pen
Vui lòng sử dụng chiếc bút này
thường xuyên
Trong cảnhdiễn ra nhiều lần
I use the bus to get to school
Tôi thường xuyên đi xe buýt đến trường
tận dụng
Trong cảnhkhai thác lợi ích của thứ gì đó
We can use these old boxes
Chúng ta có thể tận dụng những chiếc hộp cũ này
mục đích
Trong cảnhlý do mà một việc được thực hiện
The use of this tool is to cut wood
Mục đích của công cụ này là để cắt gỗ
lợi dụng
lừa dối ai đó vì lợi ích cá nhân
He used me for money
Anh ta lợi dụng tôi vì tiền
biện minh
đưa ra lý do chính đáng cho việc gì đó
He used an excuse to leave early
Anh ấy viện cớ để về sớm
lạm dụng
sử dụng thứ gì đó theo cách sai trái hoặc gây hại
Do not use your power for bad deeds
Đừng lạm dụng quyền lực của bạn vào việc xấu
cần
có nhu cầu về một thứ gì đó
I use a calculator for this math problem
Tôi cần một máy tính cho bài toán này
đã từng
chỉ một việc thường xuyên xảy ra trong quá khứ nhưng nay không còn
I used to play football
Tôi đã từng chơi bóng đá
văng tục
sử dụng ngôn từ thô lỗ hoặc xúc phạm
He used bad language when he was angry
Anh ta đã văng tục khi tức giận
vận dụng
áp dụng cái gì đó vào thực tế
You should use your skills for this job
Bạn nên vận dụng kỹ năng của mình cho công việc này
quen
trở nên thành thạo với việc gì đó thông qua trải nghiệm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
ngoài trời
Trong cảnhở nơi không phải bên trong tòa nhà
Let us go outside and play
Hãy để chúng ta ra ngoài và chơi
ngoài
không bao gồm ai hoặc cái gì
Everyone outside this group must leave
Mọi người ngoài nhóm này phải rời đi
bên ngoài
bề mặt hoặc bộ phận phía ngoài của cái gì đó
The outside of the house is blue
Bên ngoài ngôi nhà có màu xanh
bên ngoài
từ một nhóm hoặc địa điểm khác
We hired outside help for the project
Chúng tôi đã thuê sự giúp đỡ từ bên ngoài cho dự án
hơi
Trong cảnhmột mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
loại
một nhóm có đặc điểm tương đồng
This is a kind of tree
Đây là một loại cây
kiểu
một chủng loại cụ thể
What kind of music do you like
Bạn thích kiểu nhạc nào
sốc phản vệ
Trong cảnhliên quan đến một phản ứng dị ứng nghiêm trọng
The patient suffered an anaphylactic reaction
Bệnh nhân bị sốc phản vệ
vị trí
Trong cảnhmột khu vực hoặc điểm cụ thể
What is your current location
Vị trí hiện tại của bạn là gì
chú tâm
Trong cảnhhướng sự chú ý hoặc nỗ lực vào một hoạt động cụ thể
She decided to focus on her studies
Cô ấy quyết định chú tâm vào việc học của mình
tập trung
dành sự chú ý của bạn vào một việc gì đó
Please focus on your work
Vui lòng tập trung vào công việc của bạn
để tâm
dành sự quan tâm đến một vấn đề nào đó
We should focus on the main problem
Chúng ta nên để tâm đến vấn đề chính
chú ý
dành sự quan tâm của bạn cho một điều gì đó
You need to focus on what I say
Bạn cần chú ý vào những gì tôi nói
theo như
Trong cảnhnhư được nói hoặc báo cáo bởi ai đó
According to the news it will rain
Theo như bản tin thì trời sẽ mưa
dựa theo
được trình bày hoặc căn cứ vào điều gì
We acted according to the rules
Chúng tôi đã hành động dựa theo các quy tắc
tự nguyện
không bị ép buộc hoặc yêu cầu
They left according to their own will
Họ đã rời đi một cách tự nguyện
phù hợp
theo cách tương ứng hoặc tuân theo điều gì
You should dress according to the weather
Bạn nên ăn mặc phù hợp với thời tiết
liên quan
có mối liên hệ hoặc tương quan tới vấn đề
Expenses vary according to your needs
Chi phí thay đổi liên quan đến nhu cầu của bạn
giết chết
Trong cảnhlàm cho ai đó hoặc thứ gì đó chết
Do not kill the plants
Đừng làm chết cây
sát hại
Trong cảnhcố ý làm cho ai đó chết
The police are looking for who killed him
Cảnh sát đang tìm kẻ đã sát hại anh ấy
gây cười
rất hài hước hoặc được khán giả yêu thích
That comedian really killed last night
Diễn viên hài đó đã làm khán giả cười nghiêng ngả tối qua
khao khát
muốn một cái gì đó rất nhiều
I would kill for a cold drink
Tôi rất khao khát một đồ uống lạnh
chấm dứt
dừng lại hoặc kết thúc một việc gì đó
The boss decided to kill the project
Sếp quyết định chấm dứt dự án
tước đoạt mạng sống
làm cho một sinh vật chết
The heavy storm killed many birds
Cơn bão lớn đã làm chết nhiều con chim
kẻ sát nhân
người giết hại ai đó
The killer was caught by the police
Kẻ sát nhân đã bị cảnh sát bắt giữ
tắt
làm cho thứ gì đó ngừng hoạt động
Please kill the engine before refueling
Vui lòng tắt động cơ trước khi tiếp nhiên liệu
làm đau khổ
gây ra nỗi đau lớn về tinh thần cho ai đó
His words killed me
Những lời nói đó làm tôi đau khổ
ngày
Trong cảnhkhoảng thời gian 24 giờ
These are the days of my life
Đây là những ngày trong cuộc đời tôi
ngày
khoảng thời gian 24 giờ
There are seven days in a week
Một tuần có bảy ngày
hiện nay
thời điểm hiện tại hoặc gần đây
Nowadays people use smartphones
Ngày nay mọi người sử dụng điện thoại thông minh
kỷ nguyên
một thời đại hoặc giai đoạn lịch sử
Back in those days life was hard
Thời đó cuộc sống rất khó khăn
thời kỳ
giai đoạn cụ thể trong cuộc đời của một người
Those were the best days of my youth
Đó là những ngày tháng đẹp nhất tuổi trẻ của tôi
ngày
các khoảng thời gian hai mươi bốn giờ
I spent three days in London
Tôi đã ở London ba ngày
ban ngày
thời gian giữa lúc mặt trời mọc và lặn
It is warm during the days
Trời ấm áp vào ban ngày
còn lại
thời gian còn lại để hoàn thành công việc
I have two days left to finish
Tôi còn hai ngày để hoàn thành
chương trình
một chương trình truyền hình hoặc phát thanh
I watch my favorite soap days
Tôi xem chương trình truyền hình yêu thích của mình
thời gian
một khoảng thời gian cụ thể
Those days are gone forever
Những ngày tháng đó đã qua mãi mãi
giai đoạn
một khoảng thời gian
We spent some happy days together
Chúng tôi đã có những ngày tháng hạnh phúc bên nhau
thời điểm
một khoảnh khắc cụ thể trong thời gian
At those days we were very young
Vào thời điểm đó chúng tôi còn rất trẻ
ngày
một đơn vị thời gian gồm 24 giờ
Each project takes several days
Mỗi dự án mất vài ngày
ngày
những khoảng thời gian 24 giờ
These days are very busy
Những ngày này rất bận rộn
thời đại
một khoảng thời gian cụ thể
Times have changed a lot
Thời đại đã thay đổi rất nhiều
bình yên
Trong cảnhkhông có xung đột hoặc rắc rối
They want a drama-free workplace
Họ muốn một nơi làm việc bình yên
ánh mặt trời
Trong cảnhánh sáng tự nhiên chiếu xuống mặt đất vào ban ngày
Daylight helps plants grow
Ánh mặt trời giúp cây cối phát triển
ánh sáng ban ngày
ánh sáng tự nhiên từ mặt trời vào ban ngày
We arrived in daylight
Chúng tôi đến nơi vào ban ngày
địa chỉ
Trong cảnhnơi ai đó sống hoặc làm việc
What is your home address
Địa chỉ nhà của bạn là gì
giải quyết
suy nghĩ và bắt đầu xử lý một vấn đề hoặc câu hỏi
We must address this problem
Chúng ta phải giải quyết vấn đề này
gửi đến
nói chuyện hoặc gửi thứ gì đó cho ai đó
Please address the letter to my office
Vui lòng gửi lá thư đến văn phòng của tôi
bài diễn văn
một bài nói chuyện trang trọng trước khán giả
The president gave an address
Tổng thống đã có một bài diễn văn