The Mentalist — Phần 6 Tập 14
Từ vựng & nghĩa
575 từ
Cấp độ CEFR
đô la
Trong cảnhtừ thông tục chỉ đơn vị tiền tệ của Mỹ
That laptop costs five hundred bucks
Máy tính xách tay đó giá năm trăm đô la
tiền
từ thông tục chỉ tiền nói chung
I need to earn some extra bucks
Tôi cần kiếm thêm chút tiền
cuộc họp
Trong cảnhbuổi gặp mặt để cung cấp thông tin quan trọng
We had a morning briefing
Chúng tôi đã có một cuộc họp vào buổi sáng
chỉ dẫn
cung cấp thông tin quan trọng cho ai đó
The manager is briefing the staff
Người quản lý đang chỉ dẫn cho nhân viên
bản tóm tắt
bài nói hoặc tài liệu ngắn gọn cung cấp thông tin
Here is the project briefing
Đây là bản tóm tắt dự án
kỹ năng
Trong cảnhkhả năng làm tốt một việc gì đó
She has a great skill in painting
Cô ấy có kỹ năng hội họa rất tuyệt vời
đóng cửa
Trong cảnhlàm cho thứ gì đó ngừng hoạt động
The company is shutting down its factory
Công ty đang đóng cửa nhà máy của mình
sự lo lắng
Trong cảnhcảm giác bồn chồn hoặc khó chịu
Don't let your worries get you down
Đừng để những lo lắng làm bạn nản lòng
lo lắng
Trong cảnhcảm thấy bồn chồn hoặc quan tâm về điều gì đó
Parents worry about their children
Cha mẹ lo lắng cho con cái của họ
làm lo lắng
khiến ai đó cảm thấy bất an hoặc phiền muộn
Your health worries me
Sức khỏe của bạn làm tôi lo lắng
lo lắng
những điều làm cho bạn cảm thấy bất an
I have many worries about my future
Tôi có nhiều nỗi lo lắng về tương lai của mình
lo lắng
cảm giác hồi hộp hoặc băn khoăn về điều gì đó
Do not worry about the exam
Đừng lo lắng về bài kiểm tra
địa điểm
Trong cảnhmột vị trí nơi cái gì đó tọa lạc
This is the site of the new school
Đây là địa điểm xây dựng trường học mới
khu vực
một nơi hoặc vùng không gian cụ thể
They cleared the site for construction
Họ đã dọn dẹp khu vực đó để xây dựng
trang web
một vị trí trên mạng internet chứa các trang thông tin
I found this info on a news site
Tôi đã tìm thấy thông tin này trên một trang web tin tức
tán gẫu
Trong cảnhnói chuyện một cách không trang trọng
They like to chat after work
Họ thích tán gẫu sau giờ làm việc
mèo
một loài động vật nhỏ có lông thường được nuôi làm thú cưng
My cat is sleeping
Con mèo của tôi đang ngủ
trò chuyện
một cuộc đối thoại thân thiện và thoải mái
We had a nice chat
Chúng tôi đã có một cuộc trò chuyện vui vẻ
ngủ thiếp đi
Trong cảnhbắt đầu chìm vào giấc ngủ
I will fall asleep soon
Tôi sẽ sớm ngủ thiếp đi
đang ngủ
trong trạng thái ngủ
She is fast asleep
Cô ấy đang ngủ say
đi ngủ
bắt đầu đi vào giấc ngủ
Do not fall asleep in class
Đừng ngủ gật trong lớp
phạm pháp
Trong cảnhhành động vi phạm pháp luật
Stealing is a crime
Ăn cắp là hành vi phạm pháp
phản quốc
hành động phản bội lại đất nước của mình
Treason is a serious crime
Phản quốc là một tội ác nghiêm trọng
tội lỗi
hành vi sai trái chống lại luật pháp
He committed a crime
Anh ta đã phạm một tội lỗi
chốc lát
Trong cảnhmột khoảng thời gian rất ngắn
Wait a minute
Đợi một chút
phút
đơn vị đo góc bằng một phần sáu mươi của một độ
The angle is ten minutes
Góc đó là mười phút
ngay khi
tại thời điểm mà điều gì đó xảy ra
Call me the minute you arrive
Gọi cho tôi ngay khi bạn đến
biên bản
ghi chép chính thức những nội dung đã nói trong cuộc họp
She is writing the meeting minutes
Cô ấy đang viết biên bản cuộc họp
phút
đơn vị thời gian gồm sáu mươi giây
There are sixty minutes in an hour
Một giờ có sáu mươi phút
nhỏ bé
có kích thước vô cùng bé
This is a minute detail
Đây là một chi tiết rất nhỏ bé
thuyết phục
Trong cảnhlàm cho ai đó tin hoặc làm điều gì đó
I convinced him to go
Tôi đã thuyết phục anh ấy đi
thuyết phục
làm cho ai đó đồng ý thực hiện một việc
She is convincing her boss
Cô ấy đang thuyết phục sếp của mình
thuyết phục
có khả năng làm cho ai đó tin vào một sự thật
He gave a convincing speech
Anh ấy đã có một bài phát biểu thuyết phục
buổi chiều
Trong cảnhkhoảng thời gian từ giữa trưa đến tối
I have class this afternoon
Tôi có lớp học vào buổi chiều
buổi chiều
giai đoạn trong ngày từ giữa trưa đến chập tối
We will meet in the afternoon
Chúng ta sẽ gặp nhau vào buổi chiều
khóa
Trong cảnhthiết bị dùng để nối hai đầu dây thắt lưng
He polished the metal buckle on his belt
Anh ấy đánh bóng chiếc khóa kim loại trên thắt lưng
biến dạng
bị cong hoặc nén lại dưới áp lực
The metal frame began to buckle under the weight
Khung kim loại bắt đầu biến dạng dưới sức nặng
thắt
cố định vật gì đó bằng khóa
Please buckle your seatbelt before the flight
Vui lòng thắt dây an toàn trước chuyến bay
đầu hàng
nhượng bộ trước áp lực hoặc yêu cầu
The company will buckle under the pressure of the strike
Công ty sẽ đầu hàng trước áp lực của cuộc đình công
tuyệt vời
Trong cảnhcực kỳ tốt hoặc ấn tượng
We had a wonderful time
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời
rõ ràng
Trong cảnhmột cách dễ dàng để nhìn thấy hoặc hiểu được
He was obviously tired
Anh ấy rõ ràng là đã mệt
ừ
Trong cảnhbày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Yeah that sounds like a good idea
Ừ nghe có vẻ là một ý hay
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật thay cho từ có
Yeah I will be there
Vâng tôi sẽ có mặt ở đó
ừm
thể hiện sự do dự hoặc chưa quyết định được
I do not know yeah maybe tomorrow
Tôi không biết ừm có lẽ ngày mai
vâng
cách nói đồng ý hoặc xác nhận
Yeah that sounds like a good idea
Vâng điều đó nghe có vẻ là một ý tưởng hay
ổn
Trong cảnhcó thể chấp nhận được
I am feeling fine today
Hôm nay tôi cảm thấy ổn
tốt
Trong cảnhcó chất lượng đạt yêu cầu
The weather is fine for a walk
Thời tiết tốt để đi dạo
được
Trong cảnhcó thể chấp nhận được
It is fine if you leave now
Được thôi nếu bạn rời đi bây giờ
đẹp
có vẻ ngoài thu hút
She looks very fine in that dress
Cô ấy trông rất đẹp trong bộ váy đó
cao cấp
có chất lượng rất tốt
This is a fine piece of art
Đây là một tác phẩm nghệ thuật cao cấp
tiền phạt
số tiền phải trả như một hình phạt
He paid a fine for speeding
Anh ấy đã nộp tiền phạt vì chạy quá tốc độ
nhỏ
có kích thước hoặc số lượng rất nhỏ
The sand is very fine
Cát rất nhỏ
khỏe
trong tình trạng sức khỏe tốt
I am fine thank you
Tôi khỏe cảm ơn bạn
câu hỏi
Trong cảnhyêu cầu cung cấp thông tin
May I ask a question
Tôi có thể đặt một câu hỏi không
nghi ngờ
bày tỏ sự hoài nghi về điều gì đó
I question his honesty
Tôi nghi ngờ sự trung thực của anh ấy
đang xem xét
đang được thảo luận hoặc cân nhắc
That is the question at hand
Đó là vấn đề đang được xem xét
hiện trường
Trong cảnhnơi một sự việc xảy ra
Police arrived at the scene
Cảnh sát đã đến hiện trường
cảnh
một phần của vở kịch hoặc bộ phim
This is my favorite scene
Đây là cảnh yêu thích của tôi
làm loạn
hành động thể hiện sự tức giận công khai
Please do not make a scene
Làm ơn đừng làm loạn
lĩnh vực
một nhóm hoạt động hoặc xã hội mà ai đó quan tâm
He is into the local music scene
Anh ấy rất thích lĩnh vực âm nhạc địa phương
bữa tối
Trong cảnhbữa ăn chính trong ngày thường được ăn vào buổi tối
We had dinner at six o clock
Chúng tôi ăn tối lúc sáu giờ
bữa chính
bữa ăn quan trọng nhất trong ngày thường được ăn vào buổi tối
They prepared a delicious dinner
Họ đã chuẩn bị một bữa tối ngon miệng
bữa ăn
bữa ăn chính trong ngày thường được ăn vào buổi tối
Is dinner ready yet
Bữa tối đã sẵn sàng chưa
trước đây
Trong cảnhkhoảng thời gian tính từ hiện tại trở về quá khứ
I met him three years ago
Tôi đã gặp anh ấy ba năm trước
cách đây
Trong cảnhtại một thời điểm trong quá khứ so với hiện tại
It happened a long time ago
Chuyện đó đã xảy ra cách đây rất lâu
thành công
Trong cảnhđạt được mục tiêu hoặc làm tốt công việc
She wants to succeed in her career
Cô ấy muốn thành công trong sự nghiệp của mình
kế nhiệm
thay thế vị trí của một người trong công việc hoặc vai trò
He will succeed his father as leader
Anh ấy sẽ kế nhiệm cha mình làm lãnh đạo
sự mất mát
Trong cảnhtrạng thái không còn sở hữu thứ gì đó nữa
He suffered the loss of his job
Anh ấy đã phải chịu sự mất mát về công việc của mình
bối rối
trạng thái không biết phải làm hoặc nói gì
I am at a loss for words
Tôi bối rối không biết nói gì
đặc điểm nhận dạng
Trong cảnhđiều gì đó cho thấy bạn là ai hoặc bạn làm gì
This design is her calling card
Thiết kế này là đặc điểm nhận dạng của cô ấy
danh thiếp
một tấm thẻ nhỏ ghi tên và thông tin liên lạc của một người
He gave me his calling card
Anh ấy đã đưa cho tôi danh thiếp của mình
thẻ điện thoại
thẻ cho phép bạn thực hiện cuộc gọi bằng cách trả trước
I bought a calling card to call home
Tôi đã mua một chiếc thẻ điện thoại để gọi về nhà
dấu ấn
một thứ thể hiện rõ ai đó là người như thế nào hoặc nổi tiếng về điều gì
That signature move is his calling card
Động tác đặc trưng đó là dấu ấn của anh ấy
giải thích
Trong cảnhlàm cho một điều gì đó trở nên rõ ràng hoặc dễ hiểu
Can you explain this lesson
Bạn có thể giải thích bài học này không
giải thích
lời nói giúp làm rõ một vấn đề nào đó
That is a good explain
Đó là một lời giải thích tốt
mô tả
làm cho một điều gì đó trở nên sáng tỏ hoặc dễ nắm bắt
Please explain how it works
Hãy mô tả cách nó hoạt động
thuyết minh
đưa ra lý do hoặc chi tiết để làm cho vấn đề trở nên dễ hiểu
I will explain the plan
Tôi sẽ thuyết minh về kế hoạch này
vô lý
Trong cảnhnhững lời nói hoặc ý tưởng không đúng hoặc không có ý nghĩa
He was talking nonsense
Anh ấy đang nói những điều vô lý
tình yêu
Trong cảnhcảm giác thích và quan tâm mạnh mẽ đến ai đó
She has love for her family
Cô ấy dành tình yêu cho gia đình
yêu
thích một thứ gì đó rất nhiều
I love music
Tôi yêu âm nhạc
mê
muốn có điều gì đó rất nhiều
I love to travel
Tôi mê đi du lịch
ân ái
hành động quan hệ tình dục
They made love
Họ đã ân ái với nhau
ăn uống
Trong cảnhtiêu thụ thức ăn bằng cách nhai và nuốt
We eat together at noon
Chúng tôi ăn trưa cùng nhau
ăn
đưa thức ăn vào miệng và nuốt
I eat an apple every day
Tôi ăn một quả táo mỗi ngày
dùng bữa
hành động đưa thực phẩm vào cơ thể
It is time to eat
Đã đến lúc ăn rồi
đến
Trong cảnhdi chuyển về phía hoặc tới một địa điểm
He is coming home
Anh ấy đang đi về nhà
sắp tới
xảy ra hoặc xuất hiện sớm
The coming winter will be cold
Mùa đông sắp tới sẽ rất lạnh
đi xuống
di chuyển từ vị trí cao hơn xuống vị trí thấp hơn
Please come down from the roof
Làm ơn hãy đi xuống từ mái nhà
sự đến
hành động di chuyển về phía một địa điểm
Your coming is expected
Sự đến của bạn đã được mong đợi
loại bỏ
Trong cảnhxóa bỏ hoặc tống khứ một thứ gì đó
We need to eliminate this error
Chúng ta cần loại bỏ lỗi này này
dừng
Trong cảnhmột từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
dừng lại
không tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
bến
một nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
truy tố
Trong cảnhhành động kiện một người ra tòa án
He faces prosecution for theft
Anh ấy đối mặt với việc bị truy tố vì tội trộm cắp
bên công tố
những luật sư cố gắng chứng minh bị cáo có tội trước tòa
The prosecution presented strong evidence
Bên công tố đã trình bày bằng chứng đanh thép
dường như
Trong cảnhtheo những gì có vẻ như là đúng
Apparently he is very busy
Dường như anh ấy đang rất bận
đồ lăng loàn
Trong cảnhtừ ngữ xúc phạm nặng nề ám chỉ sự lăng loàn
You are being a whore
Cô là một đứa lăng loàn
gái mại dâm
người quan hệ tình dục để nhận tiền
She works as a whore
Cô ấy làm nghề mại dâm
thiết bị
Trong cảnhmột món đồ được thiết kế cho mục đích cụ thể
He bought a new electronic device
Anh ấy đã mua một thiết bị điện tử mới
tự do
Trong cảnhkhông còn ở trong tù
He is finally out of prison
Cuối cùng anh ấy đã được tự do
có khả năng
Trong cảnhcó đủ kỹ năng hoặc cơ hội để làm điều gì đó
He is able to run fast
Anh ấy có khả năng chạy nhanh
luật sư
Trong cảnhngười đại diện cho khách hàng trong các vấn đề pháp lý
She is a criminal lawyer
Cô ấy là một luật sư hình sự
luật sư
người đưa ra lời khuyên pháp lý và đại diện cho mọi người tại tòa án
The lawyer spoke to the judge
Luật sư đã nói chuyện với thẩm phán
biện hộ
thực hiện vai trò luật sư cho một ai đó hoặc vấn đề nào đó
He will lawyer for the company
Anh ấy sẽ biện hộ cho công ty
luật sư
người làm công việc tư vấn và bảo vệ pháp lý
She works as a lawyer
Cô ấy làm nghề luật sư
ôi
Trong cảnhâm thanh mọi người tạo ra để thể hiện cảm xúc mạnh mẽ
Ohh that is beautiful
Ôi cái đó thật đẹp
đề cập
Trong cảnhnói ngắn gọn về một điều gì đó
He mentioned his trip
Anh ấy đã đề cập đến chuyến đi của mình
nhắc đến
nói qua về một người hoặc sự việc
Did she mention me
Cô ấy có nhắc đến tôi không
nói đến
đưa ra thông tin ngắn gọn về một chủ đề
Please mention the problem
Vui lòng nói đến vấn đề đó
giải mã pháp y
Trong cảnhquy trình khôi phục dữ liệu đã mã hóa phục vụ điều tra pháp lý
Experts used forensic decryption to unlock the evidence
Các chuyên gia đã sử dụng giải mã pháp y để mở khóa bằng chứng
giữ
Trong cảnhsở hữu và tiếp tục sở hữu một vật gì đó
I kept the photo as a memory
Tôi đã giữ tấm ảnh như một kỷ niệm
tiếp tục
thực hiện điều gì đó liên tục hoặc lặp đi lặp lại
She kept walking to school
Cô ấy tiếp tục đi bộ đến trường
cất
đặt một vật ở một vị trí hoặc nơi chốn cụ thể
He kept the keys in his pocket
Anh ấy cất chìa khóa trong túi của mình
thước phim
Trong cảnhtài liệu video đã được ghi lại
The news showed footage of the event
Bản tin đã chiếu thước phim về sự kiện đó
diện tích
kích thước của một không gian được tính bằng feet vuông
The office has a total footage of two hundred meters
Văn phòng có tổng diện tích hai trăm mét
thiết kế
Trong cảnhsắp xếp hoặc tổ chức một việc gì đó theo một kế hoạch đã định
The plan was carefully orchestrated
Kế hoạch đã được thiết kế cẩn thận
dàn dựng
sắp xếp hoặc tổ chức một việc gì đó một cách khéo léo
They orchestrated a grand event
Họ đã dàn dựng một sự kiện hoành tráng
tổ chức
sắp xếp hoặc lên kế hoạch cho một việc gì đó một cách cẩn thận
He orchestrated the whole project
Anh ấy đã tổ chức toàn bộ dự án
ồ
Trong cảnhbiểu cảm thể hiện sự ngạc nhiên hoặc kinh ngạc
Whoa that is a huge cake
Ồ cái bánh đó thật khổng lồ
đăng ký
Trong cảnhxác nhận việc bạn có mặt tại một địa điểm
You must check in when you arrive
Bạn phải đăng ký khi đến nơi
làm thủ tục
báo cáo việc bạn đến nơi tại khách sạn hoặc sân bay
I need to check in at the hotel
Tôi cần làm thủ tục tại khách sạn
liên lạc
liên hệ với ai đó để chia sẻ thông tin hoặc hỏi thăm
Please check in with your team later
Vui lòng liên lạc với nhóm của bạn sau nhé
họp nhanh
cuộc họp ngắn để chia sẻ tiến độ công việc
Let us have a quick check in today
Chúng ta hãy họp nhanh vào hôm nay
thăm hỏi
cuộc gặp ngắn hoặc chuyến thăm để quan tâm đến ai đó
I will check in with you later
Tôi sẽ ghé thăm bạn sau
vài
Trong cảnhnhiều hơn hai nhưng không quá nhiều
I have several books in my bag
Tôi có vài cuốn sách trong túi
sắp chết
Trong cảnhđang ở rất gần cái chết
The dying man spoke to his son
Người đàn ông sắp chết nói chuyện với con trai mình
khao khát
rất mong muốn làm một điều gì đó
I am dying to see the new movie
Tôi rất khao khát được xem bộ phim mới
hoạt động
Trong cảnhnhững việc mọi người làm để dành thời gian
We have many activities today
Chúng tôi có nhiều hoạt động hôm nay
khó khăn
Trong cảnhkhông dễ để thực hiện hoặc giải quyết
The test was very tough
Bài kiểm tra rất khó khăn
bền bỉ
Trong cảnhcó nhiều sức mạnh hoặc lòng can đảm
This leather is very tough
Loại da này rất bền bỉ
nghiêm khắc
khắt khe hoặc khó khăn đối với ai đó
The teacher is very tough
Giáo viên rất nghiêm khắc
đáng tiếc
được dùng để nói rằng điều gì đó tồi tệ nhưng người nói không quan tâm
Tough luck he missed the bus
Thật đáng tiếc anh ấy đã lỡ xe buýt
vết lõm
Trong cảnhmột khoảng trống hoặc hốc được tạo ra bằng cách nhấn vào
The paper had a small indentation
Tờ giấy có một vết lõm nhỏ
theo dõi
Trong cảnhđi theo hướng di chuyển hoặc sự phát triển của cái gì đó
We can track the package online
Chúng ta có thể theo dõi gói hàng trực tuyến
lợi thế
lợi ích đặc biệt giúp bạn thành công
She is on the fast track to promotion
Cô ấy có lợi thế để được thăng tiến nhanh
hợp lý
logic hoặc nhất quán với những gì đã biết
Your story does not track with the evidence
Câu chuyện của bạn không hợp lý với bằng chứng
đường mòn
một lối đi hoặc lộ trình nơi vật gì đó di chuyển
We followed a narrow track through the woods
Chúng tôi đi theo một lối mòn nhỏ xuyên qua rừng
hồ sơ
một ghi chú thông tin bạn giữ để ghi nhớ
Keep a track of your daily expenses
Hãy giữ hồ sơ về các khoản chi tiêu hàng ngày của bạn
bản nhạc
một tác phẩm âm nhạc được ghi âm trong album
This is my favorite track on the album
Đây là bản nhạc yêu thích của tôi trong album
điền kinh
môn thể thao mà mọi người chạy đua trên đường chạy
He practiced hard for the track team
Anh ấy tập luyện chăm chỉ cho đội điền kinh
bao gồm
Trong cảnhcó một phần hoặc tính năng bên trong
The job involves a lot of travel
Công việc này bao gồm nhiều chuyến đi lại
tham gia
Trong cảnhtrở thành một phần của hoạt động nào đó
He wants to involve everyone in the project
Anh ấy muốn mọi người tham gia vào dự án
yêu đương
có mối quan hệ tình cảm với người khác
They have been involved for two years
Họ đã yêu nhau được hai năm
án phạt
Trong cảnhhình phạt pháp lý được đưa ra cho một tội danh
He is serving a long prison sentence
Anh ấy đang chịu một án phạt tù dài
kết án
đưa ra quyết định hình phạt pháp lý cho người phạm tội
The judge will sentence him tomorrow
Thẩm phán sẽ kết án anh ta vào ngày mai
câu
một nhóm từ thể hiện một ý tưởng hoàn chỉnh
Write a sentence about your day
Hãy viết một câu về ngày của bạn
tầm thường
Trong cảnhkhông có tầm ảnh hưởng hoặc thành tựu
They run a small time business
Họ điều hành một doanh nghiệp nhỏ bé
nhỏ bé
không quan trọng hoặc thành công
He is a small time actor
Anh ấy là một diễn viên không mấy tên tuổi
giả định
Trong cảnhtin rằng điều gì đó là đúng mà không có bằng chứng
I assume that he is coming
Tôi giả định rằng anh ấy sẽ đến
đảm nhận
bắt đầu có một vai trò hoặc trách nhiệm
She will assume the role of manager
Cô ấy sẽ đảm nhận vai trò quản lý
thú vị
Trong cảnhlàm cho ai đó muốn biết hoặc tìm hiểu nhiều hơn
This book is very interesting
Cuốn sách này rất thú vị
hứng thú
Trong cảnhcảm giác muốn biết hoặc tìm hiểu về điều gì đó
She has an interesting in music
Cô ấy có sự hứng thú với âm nhạc
thú vị
gây ra sự tò mò hoặc sự chú ý
That is an interesting book
Đó là một cuốn sách thú vị
điều tra
Trong cảnhquá trình tìm kiếm cẩn thận các sự thật hoặc thông tin
The police started an investigation
Cảnh sát đã bắt đầu một cuộc điều tra
chuyến đi
Trong cảnhmột hành trình đi lại bằng xe cộ
Can I get a ride home
Cho tôi đi nhờ xe về nhà được không
trò chơi
thiết bị giải trí tại hội chợ mà mọi người ngồi lên để vui chơi
We went on a fun ride
Chúng tôi đã tham gia một trò chơi thú vị
cằn nhằn
chỉ trích hoặc phàn nàn với ai đó liên tục
Stop riding me about my chores
Đừng cằn nhằn tôi về việc nhà nữa
cưỡi
ngồi lên và điều khiển một con vật hoặc phương tiện đang di chuyển
I want to learn to ride a horse
Tôi muốn học cưỡi ngựa
lái
ngồi trên phương tiện để di chuyển
I ride my bike to school
Tôi lái xe đạp đến trường
cưỡi
ngồi trên và điều khiển một con vật đang di chuyển
He knows how to ride a horse
Anh ấy biết cách cưỡi ngựa
đi nhờ
ngồi trên phương tiện của người khác để được đưa đi
Can I ride with you
Tôi có thể đi nhờ xe của bạn không
di chuyển
ngồi trên một phương tiện giao thông để đi lại
We ride the bus to the city
Chúng tôi đi xe buýt vào thành phố
bơm
Trong cảnhlàm cho chất lỏng hoặc khí di chuyển theo hướng nhất định bằng máy
Use the machine to pump water
Hãy dùng máy để bơm nước
hào hứng
cảm thấy rất vui vẻ và tràn đầy năng lượng
I am pumped for the concert
Tôi rất hào hứng cho buổi hòa nhạc
gặng hỏi
đặt nhiều câu hỏi cho ai đó để lấy thông tin
They tried to pump him for details
Họ cố gắng gặng hỏi anh ấy để biết chi tiết
giày búp bê
một loại giày của phụ nữ
She is wearing a pair of black pumps
Cô ấy đang đi một đôi giày búp bê màu đen
giây
Trong cảnhđơn vị đo thời gian bằng một phần sáu mươi của phút
Wait a second
Đợi tôi một giây nhé
thêm
một cái khác cùng loại
May I have a second cup of coffee
Cho tôi xin thêm một tách cà phê nữa nhé
thứ hai
đứng sau vị trí đầu tiên
This is my second visit to Paris
Đây là lần thứ hai tôi đến Paris
tán thành
chính thức bày tỏ sự ủng hộ cho một đề xuất
I second the motion
Tôi tán thành kiến nghị này
đồng nghiệp
Trong cảnhngười làm việc cùng với bạn
He is a friendly coworker
Anh ấy là một đồng nghiệp thân thiện
người sử dụng lao động
Trong cảnhcá nhân hoặc công ty thuê nhân viên làm việc
My employer is very kind
Người sử dụng lao động của tôi rất tử tế
tài liệu
Trong cảnhtập hợp các giấy tờ hoặc dữ liệu kỹ thuật số
Please save the file
Vui lòng lưu tài liệu
hàng
một hàng người nối đuôi nhau
They walked in a single file
Họ đi bộ theo một hàng dọc
nộp
gửi tài liệu cho cơ quan hoặc người có thẩm quyền
She filed her tax return
Cô ấy đã nộp tờ khai thuế
dũa
công cụ có bề mặt nhám dùng để làm nhẵn hoặc tạo hình
Use a file to smooth the metal
Dùng cái dũa để làm nhẵn miếng kim loại
đang ngủ
Trong cảnhở trong trạng thái ngủ
The baby is asleep
Đứa bé đang ngủ
lý do
Trong cảnhnguyên nhân hoặc mục đích thực hiện việc gì đó
Do it for the sake of peace
Hãy làm điều đó vì lý do hòa bình
lợi ích
lý do hoặc mục đích vì lợi ích của ai đó
I did it for your sake
Tôi đã làm điều đó vì lợi ích của bạn
rượu sake
loại đồ uống có cồn của Nhật Bản làm từ gạo
We drank some warm sake
Chúng tôi đã uống một chút rượu sake ấm
thiết yếu
Trong cảnhcần thiết hoặc quan trọng
Water is necessary for life
Nước rất thiết yếu cho sự sống
cần thiết
điều gì đó bắt buộc phải thực hiện hoặc được yêu cầu
It is necessary to arrive on time
Đến đúng giờ là điều cần thiết
tất yếu
Trong cảnhtheo cách không thể tránh khỏi
Change is necessarily painful
Thay đổi là điều tất yếu gây đau đớn
nhất thiết
trong mọi trường hợp
It is not necessarily true
Điều đó không nhất thiết là đúng
không hẳn
không nhất thiết phải như vậy
It does not necessarily follow
Điều đó không hẳn là kéo theo hệ quả đó
chắc chắn
theo cách không thể tránh khỏi hoặc luôn đúng
That does not necessarily mean he is guilty
Điều đó không chắc chắn có nghĩa là anh ấy có tội
người phản đối khai thác khí đá phiến
Trong cảnhmột người phản đối việc khai thác năng lượng bằng phương pháp thủy lực
She is a well known anti-fracker
Cô ấy là một người phản đối khai thác khí đá phiến nổi tiếng
làm quen
giúp ai đó dần dần thích nghi với một tình huống mới
I am breaking in the new employee
Tôi đang giúp nhân viên mới làm quen với công việc
đột nhập
tiến vào một tòa nhà bằng vũ lực
Someone tried to break in yesterday
Ai đó đã cố gắng đột nhập vào hôm qua
đột nhập
dùng vũ lực tiến vào một tòa nhà hoặc phương tiện để lấy cắp
A thief broke in through the window
Một tên trộm đã đột nhập qua cửa sổ
ngắt lời
xen vào một cuộc trò chuyện hoặc hoạt động đang diễn ra
It is rude to break in while others speak
Thật bất lịch sự khi ngắt lời lúc người khác đang nói
làm cho quen
sử dụng một món đồ mới cho đến khi nó trở nên thoải mái hoặc hoạt động tốt
I need to break in these new shoes
Tôi cần phải đi cho quen đôi giày mới này
khai thác dầu khí
Trong cảnhphương pháp khoan để lấy dầu hoặc khí từ đá
The company is using fracking to get more gas
Công ty đang sử dụng phương pháp khai thác dầu khí để lấy thêm khí đốt
sự giám sát
Trong cảnhhành động quan sát hoặc kiểm tra cái gì đó một cách cẩn thận
Constant monitoring is necessary
Sự giám sát liên tục là cần thiết
giám sát
quan sát hoặc kiểm tra cái gì đó một cách cẩn thận
We are monitoring the weather
Chúng tôi đang giám sát thời tiết
sự hỗ trợ
Trong cảnhthứ gì đó bổ sung có thể được sử dụng khi cần
We have a backup plan if it rains
Chúng tôi có một kế hoạch dự phòng nếu trời mưa
bản sao
một phiên bản thứ hai của dữ liệu được lưu giữ an toàn
Always keep a backup of your files
Luôn giữ một bản sao các tập tin của bạn
dự phòng
vật dụng hoặc phương tiện thay thế khi cần thiết
Do you have a backup battery
Bạn có pin dự phòng không
viện trợ
sự giúp đỡ hoặc nguồn lực bổ sung
The police called for backup
Cảnh sát đã gọi chi viện
kẻ trộm
Trong cảnhmột người lấy đồ của người khác
The thief stole my watch
Kẻ trộm đã lấy cắp đồng hồ của tôi
kẻ cướp
một người lấy tài sản của người khác bằng vũ lực
The robber took the money
Kẻ cướp đã lấy tiền
ăn trộm
hành động lấy thứ gì đó không phải của mình
He tries to steal my car
Anh ấy cố gắng ăn trộm xe của tôi
kẻ cắp
một người thường xuyên lấy đồ của người khác
He is a notorious stealer
Anh ta là một kẻ cắp khét tiếng
kẻ ngốc
Trong cảnhmột người thô lỗ hoặc ngu ngốc
Stop acting like a yahoo
Đừng cư xử như một kẻ ngốc
người thô lỗ
một người ồn ào thô lỗ hoặc ngu ngốc
He is such a yahoo
Anh ta thật là một người thô lỗ
công cụ tìm kiếm
một trang web tìm kiếm thông tin trên internet phổ biến
I searched for it on Yahoo
Tôi đã tìm kiếm nó trên Yahoo
liên lạc
Trong cảnhgiao tiếp với ai đó
I need to get in touch with him
Tôi cần liên lạc với anh ấy
bước vào
Trong cảnhđi vào một nơi hoặc phương tiện
Please get in the car
Làm ơn hãy bước vào xe
tham gia
bắt đầu trở thành một phần của tình huống hoặc hoạt động
I want to get in the game
Tôi muốn tham gia trò chơi
cản trở
chặn hoặc gây khó khăn cho ai đó
Do not get in my way
Đừng cản đường tôi
tham gia
trở thành một thành viên của nhóm hoặc hoạt động
Did you get in the club
Bạn đã tham gia câu lạc bộ chưa
vào
đi vào một nơi nào đó hoặc đến nơi
Please get in the car
Làm ơn hãy vào trong xe
cản trở
Trong cảnhlàm gián đoạn tiến trình hoạt động bình thường của sự việc
Loud music can interfere with my work
Nhạc lớn có thể cản trở công việc của tôi
gây cản trở
ngăn cản ai đó làm điều họ muốn thực hiện
Do not interfere with his plans
Đừng gây cản trở các kế hoạch của anh ấy
cực kỳ
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh mức độ của một vấn đề
It is a damn long way to walk
Đó là một quãng đường đi bộ cực kỳ dài
quan tâm
cảm thấy để ý hoặc chú trọng đến việc gì đó
I do not give a damn about his opinion
Tôi không quan tâm đến ý kiến của anh ấy
kết tội
nói rằng ai đó xứng đáng bị trừng phạt
He was damned by his own actions
Anh ta bị kết tội bởi chính hành động của mình
chết tiệt
một biểu cảm thể hiện sự giận dữ hoặc thất vọng
Damn I forgot my keys
Chết tiệt tôi quên chìa khóa rồi
gửi
Trong cảnhkhiến một vật đi đến một nơi nào đó
Please send this box to my office
Vui lòng gửi chiếc hộp này đến văn phòng của tôi
truyền tin
gửi thông tin cho một ai đó
I will send you an email later
Tôi sẽ gửi email cho bạn sau
điều đi
di chuyển về phía trước theo một hướng
They sent the troops ahead
Họ điều quân đội đi trước
dự định
có mục đích thực hiện một việc gì đó
He sends to finish the task today
Anh ấy dự định hoàn thành công việc hôm nay
ngớ ngẩn
Trong cảnhrất ngu ngốc hoặc không hợp lý
That is a crazy idea
Đó là một ý tưởng ngớ ngẩn
mê
rất bị thu hút hoặc hào hứng
I am crazy about music
Tôi mê âm nhạc
điên rồ
bị bệnh tâm thần hoặc rất khờ khạo
Are you crazy
Bạn bị điên à