The Mentalist — Phần 7 Tập 4
Từ vựng & nghĩa
495 từ
Cấp độ CEFR
trong sạch
Trong cảnhkhông dính líu đến các hoạt động phi pháp hoặc không trung thực
He wanted to come clean before starting the job
Anh ấy muốn trở nên trong sạch trước khi bắt đầu công việc
thú nhận
nói sự thật về điều sai trái đã làm
You should come clean about the mistake
Bạn nên thú nhận về lỗi lầm đó
cần
Trong cảnhđòi hỏi thứ gì đó vì nó là cần thiết
I need some help
Tôi cần một chút giúp đỡ
nhu cầu
thứ cần thiết hoặc bắt buộc phải có
Water is a basic human need
Nước là nhu cầu cơ bản của con người
tuần
Trong cảnhkhoảng thời gian bảy ngày liên tiếp
I work five days a week
Tôi làm việc năm ngày một tuần
tuần
khoảng thời gian bảy ngày liên tiếp
There are seven days in a week
Một tuần có bảy ngày
người hút thuốc
Trong cảnhngười thường xuyên hút thuốc lá
He is a heavy smoker
Anh ấy là một người nghiện thuốc lá nặng
lò hun khói
thiết bị dùng khói để làm chín thực phẩm từ từ
I use a smoker to cook ribs
Tôi dùng lò hun khói để nấu món sườn
bẩn thỉu
Trong cảnhliên quan đến hành vi không trung thực hoặc vô đạo đức
He told a sordid tale of greed
Anh ấy kể một câu chuyện bẩn thỉu về lòng tham
chúc may mắn
Trong cảnhlời chúc cho sự thành công hoặc hạnh phúc
Good luck on your test
Chúc bạn may mắn trong bài kiểm tra
vận may
sự thành công hoặc may mắn
It is just a matter of good luck
Đó chỉ là vấn đề may mắn thôi
chúc thành công
dùng để chúc ai đó đạt được thành công hoặc vận may
Good luck with your new job
Chúc bạn thành công với công việc mới
ngoại tình
Trong cảnhphản bội lòng chung thủy trong mối quan hệ tình cảm
He cheated on his wife
Anh ấy đã ngoại tình với vợ mình
lừa dối
Trong cảnhkhông chung thủy với người yêu hoặc bạn đời của mình
Do not cheat on your partner
Đừng lừa dối người bạn đời của bạn
phản bội
duy trì mối quan hệ lén lút với người khác khi đang trong một mối quan hệ cam kết
She cheated on her boyfriend
Cô ấy đã phản bội bạn trai mình
khoảng cách
Trong cảnhđộ dài không gian giữa hai điểm
The distance between the cities is far
Khoảng cách giữa các thành phố rất xa
cự ly
khoảng không gian giữa hai người hoặc vật
Keep a safe distance between cars
Giữ khoảng cách an toàn giữa các xe
xa lánh
hành động giữ mình ở xa ai đó hoặc điều gì
He tries to distance himself from the scandal
Anh ấy cố gắng giữ khoảng cách với vụ bê bối
quãng đường
số dặm đã đi được
We covered a long distance today
Chúng tôi đã đi một quãng đường dài hôm nay
phỏng đoán
Trong cảnhhình thành một ý tưởng về điều gì đó mà không chắc chắn
Can you guess the answer
Bạn có thể phỏng đoán câu trả lời không
đoán
nỗ lực đưa ra câu trả lời khi không biết chắc chắn
My guess was wrong
Lời đoán của tôi đã sai
ý kiến
suy nghĩ mà bạn cho là đúng mà không chắc chắn
Take a guess at the price
Hãy đưa ra một ý kiến về giá cả
đóng quân
Trong cảnhbố trí ai đó vào một vị trí cụ thể để làm nhiệm vụ
The soldier was stationed at the border
Người lính được đóng quân ở biên giới
trạm
Trong cảnhnơi cung cấp một dịch vụ hoặc hoạt động cụ thể
Please wait at the bus station
Vui lòng đợi ở trạm xe buýt
vị trí
mức độ của đầu thai nhi trong ống sinh
The doctor checked the station of the baby
Bác sĩ đã kiểm tra vị trí của thai nhi
trang trại
một nông trại lớn chăn nuôi cừu hoặc gia súc
He works at a large cattle station
Anh ấy làm việc tại một trang trại gia súc lớn
thẩm vấn
Trong cảnhhành động hỏi nhiều câu hỏi
The police began the interrogation
Cảnh sát bắt đầu cuộc thẩm vấn
dường như
Trong cảnhtạo cảm giác về một điều gì đó
She seems happy
Cô ấy dường như đang hạnh phúc
trẻ hơn
Trong cảnhcó số năm sống ít hơn
My brother is younger than me
Em trai tôi trẻ hơn tôi
trẻ hơn
dạng so sánh của từ trẻ
She looks younger today
Cô ấy trông trẻ hơn hôm nay
thế hệ
Trong cảnhnhóm người sinh ra trong cùng một khoảng thời gian
My generation loves technology
Thế hệ của tôi yêu thích công nghệ
sự tạo ra
quá trình sản xuất hoặc tạo ra một cái gì đó
The generation of electricity is important
Sự tạo ra điện năng rất quan trọng
xác nhận
Trong cảnhchính thức chấp nhận một người là thành viên của giáo hội
The bishop confirmed the new members
Đức giám mục đã xác nhận các thành viên mới
xác nhận
Trong cảnhchứng minh rằng điều gì đó là đúng
Please confirm your flight reservation
Vui lòng xác nhận đặt chỗ chuyến bay của bạn
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật của từ có
Yep I will be there
Vâng tôi sẽ ở đó
đúng
từ dùng để đồng ý
Yep that is right
Đúng thế đó
ừ
dùng để nói đồng ý
Yep let us go
Ừ chúng ta đi thôi
sửa
Trong cảnhlàm cho một cái gì đó trở nên đúng
Please correct your mistakes
Vui lòng sửa các lỗi sai của bạn
đúng
chính xác hoặc không có lỗi
Your answer is correct
Câu trả lời của bạn là đúng
huy hiệu
Trong cảnhmột dấu hiệu nhỏ bạn đeo để cho thấy bạn là ai
He wears a badge on his shirt
Anh ấy đeo một huy hiệu trên áo
thẻ tên
một dấu hiệu nhỏ bạn đeo để chứng minh danh tính
She showed her security badge at the door
Cô ấy đưa thẻ tên an ninh tại cửa
thương mại
Trong cảnhhoạt động mua và bán hàng hóa
E-commerce is growing fast
Thương mại điện tử đang phát triển nhanh chóng
bắt đầu
Trong cảnhbắt đầu thực hiện một việc gì đó
I will get to work now
Tôi sẽ bắt đầu làm việc ngay bây giờ
có cơ hội
Trong cảnhcó dịp để thực hiện một việc nào đó
I get to travel for my job
Tôi có cơ hội đi du lịch vì công việc
đến nơi
đi tới một địa điểm nào đó
We will get to the hotel soon
Chúng ta sẽ đến khách sạn sớm
tới nơi
đi tới đích đến
When did you get to the office
Bạn đã tới văn phòng khi nào
gây khó chịu
làm cho ai đó cảm thấy phiền lòng hoặc lo lắng
His behavior really gets to me
Hành vi của anh ấy thực sự làm tôi khó chịu
có dịp
nhận được cơ hội làm việc gì
You get to meet many people
Bạn có dịp gặp gỡ nhiều người
có may mắn
có điều kiện để làm việc gì đó
I get to see my family today
Tôi có may mắn được gặp gia đình hôm nay
được phép
có quyền hoặc được cho phép làm gì
We get to choose our own seats
Chúng ta được phép chọn chỗ ngồi riêng
có thời gian
xoay sở để có cơ hội làm một việc
I finally get to finish this book
Cuối cùng tôi cũng có thời gian hoàn thành cuốn sách này
phải làm
cần thiết phải thực hiện một việc
Now we get to clean the room
Bây giờ chúng ta phải dọn dẹp căn phòng
kết nối
tạo ra mối liên hệ với một điều gì đó
I cannot get to the signal here
Tôi không thể kết nối được tín hiệu ở đây
làm phiền
ảnh hưởng tiêu cực đến cảm xúc của ai đó
His words really get to me
Những lời nói của anh ấy thực sự làm tôi bận tâm
phải
bị yêu cầu hoặc bắt buộc làm việc gì đó
I get to do all the dishes
Tôi phải rửa tất cả bát đĩa
được phép
được cho phép làm việc gì đó
You get to stay up late
Bạn được phép thức khuya
có cơ hội
có dịp để thực hiện điều gì đó
I get to meet famous people
Tôi có cơ hội gặp những người nổi tiếng
liên quan
có mối quan hệ hoặc kết nối với điều gì đó
This does not get to the problem
Điều này không liên quan đến vấn đề đó
có cơ hội
có thể hoặc được phép làm điều gì đó
I get to see my friends today
Tôi có cơ hội gặp bạn bè hôm nay
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
When do we get to work
Khi nào chúng ta bắt đầu làm việc
xử lý
bắt đầu làm hoặc giải quyết vấn đề gì đó
We will get to that issue later
Chúng ta sẽ xử lý vấn đề đó sau
bán hàng
Trong cảnhhành động trao đổi hàng hóa lấy tiền
The sale of the house was quick
Việc bán ngôi nhà diễn ra nhanh chóng
giảm giá
sự kiện các mặt hàng được bán với giá rẻ hơn
There is a big sale at the store
Có một đợt giảm giá lớn tại cửa hàng
trở nên
Trong cảnhthay đổi thành một trạng thái khác
It has gotten cold
Trời đã trở nên lạnh
nhận
Trong cảnhcó được một thứ gì đó
I have gotten a new book
Tôi đã nhận được một cuốn sách mới
đến
đi tới một địa điểm nào đó
I have gotten home
Tôi đã về đến nhà
ăn mừng
Trong cảnhlàm điều gì đó vui vẻ cho một sự kiện đặc biệt
We celebrate our anniversary with dinner
Chúng tôi ăn mừng ngày kỷ niệm bằng bữa tối
tận hưởng
tham gia vào hoạt động vui vẻ trong dịp đặc biệt
They celebrate the holiday with joy
Họ tận hưởng ngày lễ trong niềm vui
kỷ niệm
thực hiện nghi thức để đánh dấu một sự kiện quan trọng
People celebrate the nation independence day
Mọi người kỷ niệm ngày độc lập của đất nước
tổ chức
tham gia vào một sự kiện hoặc dịp đặc biệt
Students celebrate the graduation ceremony
Học sinh tổ chức buổi lễ tốt nghiệp
đáng tin
Trong cảnhcó khả năng khiến người khác tin rằng điều gì đó là sự thật
He told a very convincing story
Anh ấy kể một câu chuyện rất đáng tin
thuyết phục
có khả năng làm cho ai đó đồng ý thực hiện việc gì đó
She gave a convincing reason to stay
Cô ấy đưa ra lý do thuyết phục để ở lại
sai trái
Trong cảnhkhông đúng về mặt đạo đức hoặc không thể chấp nhận được
It is wrong to steal
Ăn cắp là việc sai trái
sai
Trong cảnhkhông đúng hoặc không hoạt động bình thường
That is the wrong answer
Đó là câu trả lời sai
nhầm
theo cách không đúng hoặc không chính xác
You spelled my name wrong
Bạn đã đánh vần sai tên tôi
vấn đề
không ổn hoặc không hoạt động tốt
Something is wrong with my car
Xe của tôi đang gặp vấn đề
bị chiếm đoạt
Trong cảnhhành động lấy đi mà không có sự cho phép
He had stolen the documents
Anh ta đã chiếm đoạt các tài liệu
đồ ăn trộm
hàng hóa bị lấy đi bất hợp pháp
The police recovered the stolen items
Cảnh sát đã thu hồi những món đồ bị đánh cắp
bị lấy cắp
bị lấy mất mà không được phép
My wallet was stolen yesterday
Ví của tôi đã bị lấy cắp ngày hôm qua
đá quý
Trong cảnhloại đá có giá trị cao
She wears a beautiful gem ring
Cô ấy đeo một chiếc nhẫn đá quý xinh đẹp
báu vật
Trong cảnhthứ gì đó rất đặc biệt hoặc có giá trị
This hidden park is a real gem
Công viên ẩn giấu này đúng là một báu vật
hả
Trong cảnhâm thanh dùng để thể hiện sự khó hiểu hoặc yêu cầu nhắc lại
Huh I do not understand
Hả tôi không hiểu
nhỉ
âm thanh dùng để hỏi xác nhận hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
That is strange huh
Điều đó thật kỳ lạ nhỉ
thảo luận
Trong cảnhnói chuyện về một vấn đề với ai đó
We need to discuss the plan
Chúng ta cần thảo luận về kế hoạch
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc thú vị
That is a great idea
Đó là một ý kiến tuyệt vời
lớn
rất to về kích thước hoặc mức độ
A great number of people attended the event
Một số lượng lớn người đã tham dự sự kiện
đời
một thế hệ cách biệt trong quan hệ gia đình
My great grandfather was a farmer
Cụ của tôi là một người nông dân
ừ
Trong cảnhbày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Yeah that sounds like a good idea
Ừ nghe có vẻ là một ý hay
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật thay cho từ có
Yeah I will be there
Vâng tôi sẽ có mặt ở đó
ừm
thể hiện sự do dự hoặc chưa quyết định được
I do not know yeah maybe tomorrow
Tôi không biết ừm có lẽ ngày mai
vâng
cách nói đồng ý hoặc xác nhận
Yeah that sounds like a good idea
Vâng điều đó nghe có vẻ là một ý tưởng hay
biết ơn
Trong cảnhcảm thấy cảm kích về một điều gì đó
I appreciate your help
Tôi rất biết ơn sự giúp đỡ của bạn
chê trách
không hài lòng hoặc khó chịu về một điều gì đó
I do not appreciate your rudeness
Tôi không hài lòng về sự thô lỗ của bạn
trân trọng
nhận ra giá trị thực sự của một điều gì đó
You should appreciate his talent
Bạn nên trân trọng tài năng của anh ấy
thấu hiểu
hiểu rõ ý nghĩa hoặc tầm quan trọng của một điều gì đó
It takes time to appreciate the situation
Cần có thời gian để thấu hiểu tình hình
đàm thoại
Trong cảnhtrao đổi thông tin với người khác bằng ngôn từ
We are talking to the manager now
Chúng tôi đang đàm thoại với người quản lý ngay bây giờ
nói chuyện
giao tiếp bằng lời với một người khác
I am talking to my friend
Tôi đang nói chuyện với bạn của tôi
trò chuyện
đối thoại bằng lời với người khác
She is talking to her teacher
Cô ấy đang trò chuyện với giáo viên của cô ấy
quở trách
cuộc hội thoại mang tính khiển trách hoặc sửa lỗi
He got a talking to for being late
Anh ấy bị quở trách vì đi làm muộn
nghiêm túc
Trong cảnhkhông cười đùa hoặc chơi bời
He is a very serious student
Anh ấy là một sinh viên rất nghiêm túc
nghiêm trọng
gây ra tổn hại hoặc rủi ro
This is a serious accident
Đây là một tai nạn nghiêm trọng
quan trọng
cần suy nghĩ hoặc hành động cẩn thận
We have a serious problem to solve
Chúng ta có một vấn đề quan trọng cần giải quyết
đáng kể
lớn về số lượng hoặc mức độ
She was in serious trouble
Cô ấy đã gặp rắc rối lớn
ngay bây giờ
Trong cảnhvào thời điểm hiện tại
I am studying right now
Tôi đang học ngay bây giờ
phải không
dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
You understand right now
Bạn hiểu chứ
lúc này
tại khoảnh khắc này
She is sleeping right now
Cô ấy đang ngủ lúc này
ngay bây giờ
tại thời điểm này
I need to leave right now
Tôi cần phải rời đi ngay bây giờ
ngay bây giờ
chính xác vào thời điểm này
I am studying English right now
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ
hiện tại
vào lúc này
She is busy right now
Cô ấy đang bận vào lúc này
lúc này
vào đúng thời điểm này
Please come here right now
Vui lòng đến đây ngay lúc này
ngay bây giờ
tại thời điểm này
I am studying English right now
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ
cố gắng
Trong cảnhthực hiện nỗ lực để làm việc gì đó
I am trying to finish my work
Tôi đang cố gắng hoàn thành công việc của mình
thử
thực hiện nỗ lực để làm việc gì đó
She is trying to learn English
Cô ấy đang thử học tiếng Anh
khó khăn
gây ra sự mệt mỏi hoặc khó chịu khi đối mặt
It was a very trying day for us
Đó là một ngày rất khó khăn đối với chúng tôi
ngu ngốc
Trong cảnhkhông có sự thông minh hoặc không hợp lý
That was a stupid mistake
Đó là một sai lầm ngu ngốc
kẻ ngốc
người không thông minh hoặc hay gây phiền nhiễu
Do not be such a stupid
Đừng trở nên kẻ ngốc như thế
cưng
Trong cảnhcách gọi thân mật dành cho người mình yêu quý
Come here sweetie
Lại đây cưng à
cuối cùng
Trong cảnhsau một thời gian dài hoặc sự chậm trễ
Finally the bus arrived
Cuối cùng xe buýt cũng đến
sau cùng
sau một thời gian dài hoặc nỗ lực
He finally finished his homework
Anh ấy cuối cùng đã làm xong bài tập
rốt cuộc
sau một thời gian dài hoặc cuối cùng thì
They finally decided to move house
Họ rốt cuộc đã quyết định chuyển nhà
kết thúc
đưa một việc gì đó đến hồi kết
I will finally speak about my plans
Tôi sẽ kết thúc bằng việc nói về kế hoạch của mình
lời quở trách
Trong cảnhmột cuộc nói chuyện dài và tức giận với người đã làm sai
He gave me an earful for being late
Anh ấy đã mắng tôi một trận vì đi muộn
nợ
Trong cảnhcần phải trả hoặc đưa lại một thứ gì đó cho ai đó
I owe you ten dollars
Tôi nợ bạn mười đô la
mắc nợ
Trong cảnhtình trạng có một khoản nợ cần thanh toán
He still owes money to the bank
Anh ấy vẫn còn mắc nợ ngân hàng
do
xảy ra hoặc là kết quả từ một nguyên nhân nào đó
Her success owes to hard work
Sự thành công của cô ấy là do làm việc chăm chỉ
thay mặt
Trong cảnhđại diện cho quyền lợi của người khác
I am acting on his behalf
Tôi đang hành động thay mặt cho anh ấy
thử nghiệm
Trong cảnhmột bài kiểm tra để xem liệu thứ gì đó có hoạt động hay không
They are conducting a trial of the new vaccine
Họ đang tiến hành thử nghiệm loại vắc xin mới
thử thách
một trải nghiệm khó khăn hoặc không dễ chịu
Life is full of trials
Cuộc sống đầy rẫy những thử thách
phiên tòa
quy trình pháp lý để quyết định ai đó có tội hay không
The trial will start tomorrow
Phiên tòa sẽ bắt đầu vào ngày mai
thử nghiệm
một phương pháp chính thức để thực hiện một công việc
This is a new trial procedure
Đây là quy trình thử nghiệm mới
bảo vệ
Trong cảnhgiữ cho ai đó an toàn khỏi nguy hiểm
Soldiers defend the country
Những người lính bảo vệ đất nước
biện hộ
đưa ra lý do để chứng minh điều gì đó là đúng
He had to defend his actions
Anh ấy phải biện hộ cho hành động của mình
ủng hộ
nói hoặc hành động để bênh vực ai đó hoặc điều gì đó
She defended her friend in the argument
Cô ấy đã bênh vực bạn mình trong cuộc tranh cãi
roi cưỡi ngựa
Trong cảnhmột chiếc roi ngắn dùng để điều khiển ngựa
The rider used a riding crop
Người cưỡi ngựa đã dùng roi cưỡi ngựa
lừa gạt
Trong cảnhcố tình làm cho ai đó tin vào điều không có thật
Do not try to fool me
Đừng cố lừa tôi
kẻ khờ
người thiếu hiểu biết và thường có hành động ngớ ngẩn
He acted like a fool
Anh ta hành động như một kẻ khờ
kẻ ngốc
người không có khả năng phán đoán đúng đắn
Only a fool would believe that
Chỉ kẻ ngốc mới tin điều đó
đánh lừa
làm cho ai đó hiểu sai sự thật để đùa vui
She fooled everyone with her story
Cô ấy đánh lừa mọi người bằng câu chuyện của mình
nhận lấy
Trong cảnhđồng ý nhận một thứ gì đó được đưa cho
Please take it
Làm ơn hãy nhận lấy nó
cho rằng
tin rằng một điều gì đó là đúng mà không có bằng chứng
I take it you are busy
Tôi cho rằng bạn đang bận
chịu đựng
đối mặt với một tình huống hoặc vấn đề khó khăn
He cannot take it anymore
Anh ấy không thể chịu đựng thêm được nữa
mang đi
chuyển một thứ gì đó từ nơi này đến nơi khác
You should take it to the car
Bạn nên mang nó ra xe
chấp nhận
đồng ý nhận một thứ gì đó
You should take it as a gift
Bạn nên chấp nhận nó như một món quà
chịu đựng
kiên trì vượt qua một tình huống khó khăn
I cannot take it anymore
Tôi không thể chịu đựng nổi nữa
chấp nhận
đồng ý với một tình huống như vốn có
You have to take it as it is
Bạn phải chấp nhận nó như vốn có
cầm lấy
nắm lấy một vật gì đó và mang đi
Please take it with you
Vui lòng cầm nó theo bạn
bị ẩn
Trong cảnhđược giấu đi không để bị nhìn thấy
The key was hidden in the drawer
Chìa khóa được giấu trong ngăn kéo
bí mật
không được người khác biết đến hoặc nhìn thấy
He has a hidden talent for music
Anh ấy có một tài năng âm nhạc bí ẩn
suy nghĩ
Trong cảnhmột ý tưởng hoặc niềm tin mà bạn có
A good thought came to my mind
Một suy nghĩ hay xuất hiện trong đầu tôi
nghĩ
tin rằng điều gì đó là đúng
I thought it was time to go
Tôi nghĩ đã đến lúc phải đi
đề cập
bắt đầu nói về một chủ đề
I thought about the problem today
Tôi đã đề cập đến vấn đề này hôm nay
suy ngẫm
hành động suy nghĩ cẩn thận
She is lost in deep thought
Cô ấy đang chìm đắm trong suy ngẫm sâu sắc
thị giác
Trong cảnhliên quan đến việc nhìn hoặc tầm nhìn
The optic nerve helps us see
Dây thần kinh thị giác giúp chúng ta nhìn thấy
tránh xa
Trong cảnhgiữ khoảng cách hoặc không đi vào
Please stay out of trouble
Làm ơn hãy tránh xa rắc rối
không đi vào
không tiến vào một địa điểm nào đó
Stay out of my room
Đừng vào phòng của tôi
không dính líu
không tham gia vào một việc gì đó
I prefer to stay out of their fight
Tôi thà không dính líu vào cuộc cãi vã của họ
nhu cầu đặc biệt
Trong cảnhtình trạng cần sự giúp đỡ hoặc hỗ trợ thêm
He has special needs in class
Cậu ấy có nhu cầu đặc biệt trong lớp học
dành cho người khuyết tật
liên quan đến người có khiếm khuyết về thể chất hoặc tinh thần
This center provides special needs services
Trung tâm này cung cấp dịch vụ cho người khuyết tật
khuyết tật
tình trạng thể chất hoặc tinh thần hạn chế các hoạt động hàng ngày
Many schools support children with special needs
Nhiều trường học hỗ trợ trẻ em khuyết tật
dễ
Trong cảnhkhông khó để thực hiện hoặc thấu hiểu
This test is very easy
Bài kiểm tra này rất dễ
dễ dàng
dùng để nói đồng ý một cách mạnh mẽ
Easy I will help you
Được thôi tôi sẽ giúp bạn
nhẹ nhàng
không gay gắt hoặc khắc nghiệt
He is easy on his students
Ông ấy nhẹ nhàng với học sinh của mình
thư thái
bình tĩnh và không lo lắng
She has an easy personality
Cô ấy có một tính cách thư thái
dễ dàng
không khó để thực hiện
This task is very easy
Công việc này rất dễ dàng
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
được gọi là
có tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
quen biết
đã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
thú vị
Trong cảnhmang lại sự hài lòng hoặc vui vẻ
We had a nice day together
Chúng tôi đã có một ngày thú vị cùng nhau
đẹp
gây cảm giác dễ chịu khi nhìn vào
She wears a nice dress
Cô ấy mặc một chiếc váy đẹp
tốt bụng
có thái độ thân thiện và tử tế
My teacher is very nice
Giáo viên của tôi rất tốt bụng
năm
Trong cảnhkhoảng thời gian 12 tháng
We go on vacation every year
Chúng tôi đi nghỉ mỗi năm
tuổi
khoảng thời gian một người đã sống
I am ten years old
Tôi mười tuổi
nhiều năm
một khoảng thời gian dài
It has been years since we met
Đã nhiều năm kể từ khi chúng ta gặp nhau
năm
khoảng thời gian 365 ngày
This project will take three years
Dự án này sẽ mất ba năm
năm tháng
một khoảng thời gian dài trôi qua
It took years to build this house
Phải mất nhiều năm để xây ngôi nhà này
năm
khoảng thời gian mười hai tháng
There are twelve months in a year
Một năm có mười hai tháng
năm
khoảng thời gian dài nhiều tháng hoặc nhiều năm
It has been many years since we met
Đã nhiều năm kể từ khi chúng ta gặp nhau
cái thang
Trong cảnhthiết bị có các bậc dùng để leo trèo
I climbed the ladder to paint the wall
Tôi đã leo lên thang để sơn tường
nấc thang
chuỗi các bước để thăng tiến trong công việc hoặc sự nghiệp
He is climbing the corporate ladder
Anh ấy đang leo lên những nấc thang sự nghiệp
ăn cắp
Trong cảnhlấy thứ gì đó thuộc về người khác mà không có sự cho phép
Someone stole my wallet
Ai đó đã lấy cắp ví của tôi
món hời
vật được bán với giá rất thấp
This shirt was a real steal
Chiếc áo này thật là một món hời
giành lấy
lấy sự chú ý hoặc lời khen mà người khác xứng đáng nhận được
She stole the show with her performance
Cô ấy đã giành được sự chú ý với màn trình diễn của mình
trộm cắp
lấy thứ gì đó không thuộc về bạn
It is wrong to steal from others
Trộm cắp của người khác là sai trái
ăn trộm
lấy đi thứ gì đó mà không được phép của người khác
He tried to steal the wallet
Anh ấy đã cố gắng ăn trộm chiếc ví
trọng tội
Trong cảnhmột tội ác rất nghiêm trọng
This act is classified as a felony
Hành vi này được phân loại là một trọng tội
trọng tội
một tội ác nghiêm trọng
He was convicted of a felony
Anh ấy bị kết án trọng tội
phun
Trong cảnhgửi chất lỏng ra ngoài dưới dạng các giọt nhỏ
She sprayed water on the plants
Cô ấy phun nước lên cây
chai xịt
chất lỏng được đẩy ra dưới dạng giọt nhỏ từ bình chứa
He used hair spray
Anh ấy đã dùng chai xịt tóc
phun rải
gửi chất lỏng bay trong không khí thành giọt nhỏ
The waves sprayed salt water on us
Những con sóng phun nước mặn vào chúng tôi
tưới
phát tán chất lỏng theo luồng các giọt nhỏ
The gardener sprayed the lawn
Người làm vườn tưới cỏ
đá tanzanite
Trong cảnhmột loại đá quý màu xanh tím quý hiếm được tìm thấy ở Tanzania
She wears a beautiful ring with tanzanite
Cô ấy đeo một chiếc nhẫn đá tanzanite tuyệt đẹp
kéo dài
Trong cảnhtồn tại trong một khoảng thời gian
The meeting will last two hours
Cuộc họp sẽ kéo dài hai tiếng
cuối cùng
Trong cảnhđứng sau tất cả những cái khác
This is the last page of the book
Đây là trang cuối cùng của cuốn sách
gần đây nhất
Trong cảnhxảy ra ngay trước thời điểm hiện tại
I saw her last week
Tôi đã gặp cô ấy tuần trước
họ
Trong cảnhtên gia đình của một người
What is your last name
Họ của bạn là gì
thời gian
giai đoạn mà sự việc diễn ra
The time is running out
Thời gian đang cạn dần
lần
một dịp hoặc sự kiện cụ thể
I have been there many times
Tôi đã đến đó nhiều lần
số lần
tần suất một sự việc xảy ra
He visited three times
Anh ấy đã ghé thăm ba lần
thời điểm
một khoảnh khắc hoặc giai đoạn khi sự việc xảy ra
These are difficult times
Đây là những thời điểm khó khăn
nhân
phép toán tính tích của các con số
Three times four is twelve
Ba nhân bốn bằng mười hai
gấp
dùng để chỉ số lượng tăng lên theo bội số
This box is ten times bigger
Chiếc hộp này lớn gấp mười lần
tòa báo
một ấn phẩm xuất bản tin tức hàng ngày
I read the New York Times
Tôi đọc báo New York Times
dịp
những thời điểm hoặc hoàn cảnh diễn ra sự việc
We met at happy times
Chúng tôi đã gặp nhau vào những dịp vui vẻ
thời đại
một giai đoạn lịch sử cụ thể
He lived in ancient times
Ông ấy đã sống vào thời đại cổ đại
thời điểm
những khoảnh khắc hoặc giai đoạn xảy ra một sự việc nào đó
I have seen him many times
Tôi đã gặp anh ấy nhiều lần
đi
Trong cảnhdi chuyển từ nơi này sang nơi khác
She went to school today
Cô ấy đã đi học hôm nay
chuyển
thay đổi sang một trạng thái khác
The milk went sour
Sữa đã bị chua
thả
để ai đó hoặc cái gì đó thoát khỏi sự kìm kẹp
He went the bird from the cage
Anh ấy đã thả con chim ra khỏi lồng
xuống
di chuyển đến một vị trí thấp hơn
The elevator went to the basement
Thang máy đã xuống tầng hầm
cổ họng
Trong cảnhđường ống bên trong cổ đi từ miệng xuống dạ dày
I have a sore throat
Tôi bị đau họng
cổ họng
đường ống bên trong cổ đi từ miệng xuống dạ dày
This medicine helps my throat
Thuốc này giúp cổ họng tôi dễ chịu hơn
cổ
phần trước của cổ chứa đường dẫn khí và thức ăn
The scarf keeps my throat warm
Khăn quàng giữ ấm cổ tôi
thẩm định viên
Trong cảnhngười ước tính giá trị của một tài sản
The appraiser checked the value of the house
Thẩm định viên đã kiểm tra giá trị của ngôi nhà
kho lưu trữ
Trong cảnhmột bộ sưu tập được giấu kín ở nơi bí mật
The explorers found a cache of gold
Những nhà thám hiểm tìm thấy một kho vàng
uy tín
phẩm chất được mọi người tôn trọng và ngưỡng mộ
This brand has a special cache
Thương hiệu này có một sự uy tín đặc biệt
ở nước ngoài
Trong cảnhđang ở một quốc gia khác
I am out of the country on holiday
Tôi đang ở nước ngoài để đi nghỉ mát
giữa
Trong cảnhphần hoặc điểm ở trung tâm
I sat in the middle of the room
Tôi ngồi ở giữa căn phòng
trả lời
Trong cảnhphản hồi cho một câu hỏi
Please give me an answer
Làm ơn cho tôi một câu trả lời
sai
không đúng hoặc không hoạt động chính xác
That answer is wrong
Câu trả lời đó bị sai
câu hỏi
một cụm từ dùng để yêu cầu thông tin
I have an answer for you
Tôi có một câu hỏi cho bạn
giải pháp
cách đúng đắn để giải quyết vấn đề
I found the answer to this math problem
Tôi đã tìm ra giải pháp cho bài toán này
đến
Trong cảnhxuất hiện hoặc có mặt tại một địa điểm
He did not show up at the party
Anh ấy đã không đến bữa tiệc
xuất hiện
trở nên có thể nhìn thấy hoặc nhận biết được
Dirt shows up on white clothes
Bụi bẩn xuất hiện rõ trên quần áo trắng
có mặt
đến một nơi để tham dự một sự kiện
She showed up early for the meeting
Cô ấy đã có mặt sớm cho buổi họp
hiện rõ
dễ dàng được nhìn thấy hoặc chú ý trên một phông nền
The stain shows up clearly on the carpet
Vết bẩn hiện rõ trên thảm
làm nhục
khiến ai đó cảm thấy xấu hổ ở nơi công cộng
He showed me up in front of my friends
Anh ấy làm tôi xấu hổ trước mặt bạn bè
vạch trần
làm ai đó trông kém cỏi bằng cách thể hiện tốt hơn họ
His poor results showed him up
Kết quả kém cỏi đã vạch trần năng lực của anh ấy
vượt trội
thể hiện tốt hơn người khác một cách đáng chú ý
She showed up her classmates with her test score
Cô ấy vượt trội hơn bạn cùng lớp với điểm số bài kiểm tra
tất nhiên
Trong cảnhdùng để đồng ý hoặc khẳng định
Of course I will help you
Tất nhiên tôi sẽ giúp bạn
sân
khu vực đất được dùng cho một môn thể thao hoặc hoạt động
The golf course is large
Sân gôn này rất rộng
khóa học
một chuỗi bài học về một chủ đề cụ thể
I enrolled in a language course
Tôi đã đăng ký một khóa học ngôn ngữ
món ăn
một phần của bữa ăn như món khai vị hoặc món chính
The first course was soup
Món đầu tiên là súp
bài học
một chuỗi các lớp học về một chủ đề cụ thể
The course lasts for six weeks
Khóa học kéo dài trong sáu tuần
dĩ nhiên
dùng để nói điều gì đó là hiển nhiên
She will come of course
Dĩ nhiên cô ấy sẽ đến
phần ăn
một phần của bữa ăn như món khai vị hoặc món chính
We enjoyed a three course meal
Chúng tôi đã thưởng thức bữa ăn ba món
hướng đi
con đường hoặc lộ trình đã được lên kế hoạch
The ship changed its course
Con tàu đã đổi hướng đi
thời gian
một khoảng thời gian diễn ra liên tục
It happened in the course of the day
Điều đó đã xảy ra trong suốt cả ngày
cách làm
một phương pháp để thực hiện điều gì đó
This is the best course of action
Đây là cách làm tốt nhất
bây giờ
Trong cảnhthời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
nào
dùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
tạm biệt
dùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
lúc thích hợp
thời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
xác nhận
Trong cảnhkiểm tra để biết điều gì đó là đúng hoặc chính xác
Make sure the address is correct
Hãy xác nhận xem địa chỉ có đúng không
chắc chắn
không còn nghi ngờ và cảm thấy tự tin
I am make sure about the result
Tôi chắc chắn về kết quả
kiểm tra
thực hiện hành động để đảm bảo tình huống như mong muốn
Please make sure the door is locked
Vui lòng kiểm tra xem cửa đã khóa chưa
đảm bảo
khiến cho một việc nào đó chắc chắn sẽ xảy ra
Please make sure to arrive on time
Vui lòng đảm bảo đến đúng giờ
định giá
Trong cảnhsự đánh giá chính thức về giá trị hoặc chất lượng
The bank provided a professional appraisal of the house
Ngân hàng đã cung cấp một bản định giá chuyên nghiệp về ngôi nhà
bồn chồn
Trong cảnhcảm giác lo lắng hoặc run rẩy
I have the jitters before my presentation
Tôi cảm thấy bồn chồn trước buổi thuyết trình của mình
chốc lát
Trong cảnhmột khoảng thời gian rất ngắn
Wait a minute
Đợi một chút
phút
Trong cảnhđơn vị thời gian gồm sáu mươi giây
There are sixty minutes in an hour
Một giờ có sáu mươi phút
phút
đơn vị đo góc bằng một phần sáu mươi của một độ
The angle is ten minutes
Góc đó là mười phút
ngay khi
tại thời điểm mà điều gì đó xảy ra
Call me the minute you arrive
Gọi cho tôi ngay khi bạn đến
biên bản
ghi chép chính thức những nội dung đã nói trong cuộc họp
She is writing the meeting minutes
Cô ấy đang viết biên bản cuộc họp
nhỏ bé
có kích thước vô cùng bé
This is a minute detail
Đây là một chi tiết rất nhỏ bé
đến
Trong cảnhdi chuyển về phía một địa điểm
Please come to my house
Hãy đến nhà của tôi
nào
dùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Come now let us go
Nào chúng ta cùng đi
xảy ra
diễn ra hoặc xuất hiện tại một thời điểm
The opportunity will come
Cơ hội sẽ đến
thâm niên
Trong cảnhcấp bậc cao hơn nhờ làm việc lâu năm
She got the job because of her seniority
Cô ấy nhận được công việc nhờ vào thâm niên của mình
đồng nghiệp
Trong cảnhngười làm việc cùng bạn
I have a meeting with my colleague
Tôi có cuộc họp với đồng nghiệp của mình