The Mentalist — Phần 7 Tập 5
Từ vựng & nghĩa
437 từ
Cấp độ CEFR
nhàm chán
Trong cảnhkhông thú vị hoặc không gây hứng thú
This movie is so boring
Bộ phim này thật nhàm chán
bản năng
Trong cảnhcách hiểu biết tự nhiên về một điều gì đó mà không cần suy nghĩ
She has an instinct for music
Cô ấy có bản năng về âm nhạc
tập luyện
Trong cảnhquá trình học tập hoặc chuẩn bị cho một môn thể thao hoặc hoạt động
She is in training for the marathon
Cô ấy đang tập luyện cho cuộc thi chạy marathon
rèn luyện
hoạt động thể chất giúp cải thiện sức mạnh hoặc kỹ năng
He goes for training every day
Anh ấy đi rèn luyện mỗi ngày
đào tạo
quá trình học tập hoặc giảng dạy các kỹ năng
The company provides job training
Công ty cung cấp đào tạo công việc
huấn luyện
quá trình học tập hoặc được dạy một kỹ năng
The dog needs some training
Con chó cần được huấn luyện
giúp đỡ
Trong cảnhhỗ trợ hoặc cung cấp sự trợ giúp cho ai đó
She will help me
Cô ấy sẽ giúp đỡ tôi
người giúp việc
một người hỗ trợ công việc cho người khác
He is a great help
Anh ấy là một người giúp việc tuyệt vời
giảm bớt
sử dụng ít đi một thứ gì đó
This medicine helps the pain
Loại thuốc này giúp giảm bớt cơn đau
tránh
ngăn bản thân làm một việc gì đó
I cannot help laughing
Tôi không thể tránh khỏi việc bật cười
lưới
Trong cảnhmạng lưới các đường kẻ hoặc đường dây dịch vụ công cộng
The city is planned on a grid
Thành phố được quy hoạch theo mạng lưới
kể
Trong cảnhtruyền đạt thông tin cho ai đó
She told me a secret
Cô ấy kể cho tôi một bí mật
nói
thốt ra lời với ai đó
He told me to wait
Anh ấy bảo tôi hãy đợi
bảo
đưa thông tin hoặc chỉ dẫn cho ai đó
I told him the way
Tôi đã chỉ đường cho anh ấy
giết chết
Trong cảnhlàm cho ai đó hoặc thứ gì đó chết
Do not kill the plants
Đừng làm chết cây
sát hại
Trong cảnhcố ý làm cho ai đó chết
The police are looking for who killed him
Cảnh sát đang tìm kẻ đã sát hại anh ấy
gây cười
rất hài hước hoặc được khán giả yêu thích
That comedian really killed last night
Diễn viên hài đó đã làm khán giả cười nghiêng ngả tối qua
khao khát
muốn một cái gì đó rất nhiều
I would kill for a cold drink
Tôi rất khao khát một đồ uống lạnh
chấm dứt
dừng lại hoặc kết thúc một việc gì đó
The boss decided to kill the project
Sếp quyết định chấm dứt dự án
tước đoạt mạng sống
làm cho một sinh vật chết
The heavy storm killed many birds
Cơn bão lớn đã làm chết nhiều con chim
kẻ sát nhân
người giết hại ai đó
The killer was caught by the police
Kẻ sát nhân đã bị cảnh sát bắt giữ
tắt
làm cho thứ gì đó ngừng hoạt động
Please kill the engine before refueling
Vui lòng tắt động cơ trước khi tiếp nhiên liệu
làm đau khổ
gây ra nỗi đau lớn về tinh thần cho ai đó
His words killed me
Những lời nói đó làm tôi đau khổ
đầu tiên
Trong cảnhđến trước tất cả những cái khác về thời gian hoặc thứ tự
She is the first student to arrive
Cô ấy là học sinh đầu tiên đến nơi
hạng nhất
có tiêu chuẩn chất lượng cao nhất có thể
They travel in first class
Họ đi du lịch bằng hạng nhất
ban đầu
vào lúc khởi đầu
At first I was scared
Ban đầu tôi đã rất sợ
trước đây
Trong cảnhkhoảng thời gian tính từ hiện tại trở về quá khứ
I met him three years ago
Tôi đã gặp anh ấy ba năm trước
cách đây
Trong cảnhtại một thời điểm trong quá khứ so với hiện tại
It happened a long time ago
Chuyện đó đã xảy ra cách đây rất lâu
điều tra
Trong cảnhquá trình tìm kiếm cẩn thận các sự thật hoặc thông tin
The police started an investigation
Cảnh sát đã bắt đầu một cuộc điều tra
cảm ơn
Trong cảnhnói với ai đó rằng bạn biết ơn họ
I thank you for your help
Tôi cảm ơn bạn vì sự giúp đỡ của bạn
lời cảm ơn
Trong cảnhmột cách thể hiện sự trân trọng
Please accept my thanks
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
đột nhập
Trong cảnhđi vào một địa điểm hoặc phương tiện bằng vũ lực
The thief tried to break into the car
Kẻ trộm cố gắng đột nhập vào chiếc xe
đột nhập
đi vào tòa nhà hoặc căn phòng bằng vũ lực
Someone broke into the house last night
Có ai đó đã đột nhập vào ngôi nhà tối qua
sửa
Trong cảnhlàm cho một cái gì đó trở nên đúng
Please correct your mistakes
Vui lòng sửa các lỗi sai của bạn
đúng
chính xác hoặc không có lỗi
Your answer is correct
Câu trả lời của bạn là đúng
bơm kim tiêm
Trong cảnhdụng cụ bằng kim loại dùng để tiêm thuốc
He used a needle to inject medicine
Anh ấy dùng kim tiêm để tiêm thuốc
chọc tức
hành động trêu chọc ai đó liên tục
Stop needling me about my mistake
Đừng chọc tức tôi về sai lầm của tôi nữa
cây kim
dụng cụ bằng kim loại mảnh có lỗ để xỏ chỉ
She used a needle and thread to sew
Cô ấy dùng kim và chỉ để khâu
kim tiêm
thanh kim loại nhọn dùng trong y tế
The doctor prepared the needle
Bác sĩ đã chuẩn bị cây kim tiêm
bộ phận
Trong cảnhmột phần của một tổ chức
He works in the sales department
Anh ấy làm việc trong bộ phận kinh doanh
lĩnh vực
một khu vực hoạt động hoặc sự quan tâm cụ thể
This is not my department
Đây không phải là lĩnh vực của tôi
cơ quan
một phần của tổ chức lớn chịu trách nhiệm công việc cụ thể
She works at the police department
Cô ấy làm việc tại cơ quan cảnh sát
quầy hàng
một khu vực trong cửa hàng hoặc tổ chức
The toy department is on the second floor
Quầy đồ chơi nằm ở tầng hai
dễ
Trong cảnhkhông khó để thực hiện hoặc thấu hiểu
This test is very easy
Bài kiểm tra này rất dễ
dễ dàng
dùng để nói đồng ý một cách mạnh mẽ
Easy I will help you
Được thôi tôi sẽ giúp bạn
nhẹ nhàng
không gay gắt hoặc khắc nghiệt
He is easy on his students
Ông ấy nhẹ nhàng với học sinh của mình
thư thái
bình tĩnh và không lo lắng
She has an easy personality
Cô ấy có một tính cách thư thái
dễ dàng
không khó để thực hiện
This task is very easy
Công việc này rất dễ dàng
khủng bố
Trong cảnhviệc sử dụng bạo lực để đạt được mục tiêu chính trị
Governments work together to fight terrorism
Các chính phủ hợp tác với nhau để chống khủng bố
ly hôn
Trong cảnhchấm dứt cuộc hôn nhân một cách hợp pháp
They decided to get a divorce
Họ đã quyết định ly hôn
người đã ly hôn
phụ nữ đã chấm dứt hôn nhân với chồng mình
She is a divorcee living in the city
Cô ấy là một phụ nữ đã ly hôn đang sống tại thành phố
tách rời
chấm dứt sự kết nối hoặc mối liên hệ với cái gì đó
You should divorce politics from business
Bạn nên tách biệt chính trị ra khỏi kinh doanh
rõ ràng
Trong cảnhdễ dàng để nhìn nghe hoặc hiểu
The teacher gave a clear explanation
Giáo viên đưa ra một lời giải thích rõ ràng
minh oan
xác định rằng ai đó không có tội
The judge will clear the suspect
Thẩm phán sẽ minh oan cho nghi phạm
trong suốt
cho phép ánh sáng đi qua để nhìn thấy vật đằng sau
The water in the lake is very clear
Nước trong hồ rất trong suốt
thông thoáng
không có chướng ngại vật hoặc vấn đề
Keep the hallway clear
Hãy giữ hành lang thông thoáng
nộm bắp cải
Trong cảnhmón salad lạnh làm từ rau củ sống
I ordered cole slaw with my burger
Tôi gọi món nộm bắp cải ăn kèm với bánh mì kẹp thịt
số tám
Trong cảnhcon số đứng sau số bảy và trước số chín
I have eight apples
Tôi có tám quả táo
khu dân cư
Trong cảnhmột khu vực hoặc cộng đồng trong một thị trấn hoặc thành phố
I live in a quiet neighborhood
Tôi sống trong một khu dân cư yên tĩnh
thú vị
Trong cảnhmang lại sự hài lòng hoặc vui vẻ
We had a nice day together
Chúng tôi đã có một ngày thú vị cùng nhau
đẹp
gây cảm giác dễ chịu khi nhìn vào
She wears a nice dress
Cô ấy mặc một chiếc váy đẹp
tốt bụng
có thái độ thân thiện và tử tế
My teacher is very nice
Giáo viên của tôi rất tốt bụng
đến nơi
Trong cảnhđi tới một địa điểm nào đó
We will get to the hotel soon
Chúng ta sẽ đến khách sạn sớm
có cơ hội
Trong cảnhcó dịp để thực hiện một việc nào đó
I get to travel for my job
Tôi có cơ hội đi du lịch vì công việc
tới nơi
đi tới đích đến
When did you get to the office
Bạn đã tới văn phòng khi nào
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
I will get to work now
Tôi sẽ bắt đầu làm việc ngay bây giờ
gây khó chịu
làm cho ai đó cảm thấy phiền lòng hoặc lo lắng
His behavior really gets to me
Hành vi của anh ấy thực sự làm tôi khó chịu
có dịp
nhận được cơ hội làm việc gì
You get to meet many people
Bạn có dịp gặp gỡ nhiều người
có may mắn
có điều kiện để làm việc gì đó
I get to see my family today
Tôi có may mắn được gặp gia đình hôm nay
được phép
có quyền hoặc được cho phép làm gì
We get to choose our own seats
Chúng ta được phép chọn chỗ ngồi riêng
có thời gian
xoay sở để có cơ hội làm một việc
I finally get to finish this book
Cuối cùng tôi cũng có thời gian hoàn thành cuốn sách này
phải làm
cần thiết phải thực hiện một việc
Now we get to clean the room
Bây giờ chúng ta phải dọn dẹp căn phòng
kết nối
tạo ra mối liên hệ với một điều gì đó
I cannot get to the signal here
Tôi không thể kết nối được tín hiệu ở đây
làm phiền
ảnh hưởng tiêu cực đến cảm xúc của ai đó
His words really get to me
Những lời nói của anh ấy thực sự làm tôi bận tâm
phải
bị yêu cầu hoặc bắt buộc làm việc gì đó
I get to do all the dishes
Tôi phải rửa tất cả bát đĩa
được phép
được cho phép làm việc gì đó
You get to stay up late
Bạn được phép thức khuya
có cơ hội
có dịp để thực hiện điều gì đó
I get to meet famous people
Tôi có cơ hội gặp những người nổi tiếng
liên quan
có mối quan hệ hoặc kết nối với điều gì đó
This does not get to the problem
Điều này không liên quan đến vấn đề đó
có cơ hội
có thể hoặc được phép làm điều gì đó
I get to see my friends today
Tôi có cơ hội gặp bạn bè hôm nay
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
When do we get to work
Khi nào chúng ta bắt đầu làm việc
xử lý
bắt đầu làm hoặc giải quyết vấn đề gì đó
We will get to that issue later
Chúng ta sẽ xử lý vấn đề đó sau
xin chào
Trong cảnhtừ dùng để chào hỏi
Hello how are you today
Xin chào hôm nay bạn thế nào
chà
dùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc không tin
Hello I did not expect to see you here
Chà tôi không ngờ lại gặp bạn ở đây
kiểm tra
Trong cảnhthực hiện thử nghiệm để đánh giá chất lượng
The mechanic tested the engine
Người thợ máy đã kiểm tra động cơ
xét nghiệm
quy trình y tế để kiểm tra tình trạng sức khỏe
She tested for the flu
Cô ấy đã đi xét nghiệm cúm
ô chữ
Trong cảnhtrò chơi giải đố với các ô vuông trắng đen
I enjoy doing a daily crossword
Tôi thích giải ô chữ hàng ngày
khẳng định
Trong cảnhđưa ra phát ngôn bằng lời
He says it is true
Anh ấy khẳng định điều đó là đúng
nói
sử dụng từ ngữ để giao tiếp
He says hello to me
Anh ấy nói chào tôi
phát biểu
nói ra một điều gì đó
She says a few words
Cô ấy phát biểu vài lời
nói ra
thốt ra hoặc viết ra nội dung nào đó
The book says the truth
Cuốn sách nói ra sự thật
cho biết
bày tỏ suy nghĩ hoặc niềm tin
She says that she likes it
Cô ấy cho biết cô ấy thích nó
hiển thị
văn bản hiển thị thông tin
The sign says stop
Biển báo hiển thị dừng lại
nói chuyện
trò chuyện hoặc truyền đạt điều gì
He says a lot of things
Anh ấy nói rất nhiều chuyện
trình bày
nói ra lời để truyền đạt thông tin
She says her opinion
Cô ấy trình bày ý kiến của mình
gửi
Trong cảnhkhiến một vật đi đến một nơi nào đó
Please send this box to my office
Vui lòng gửi chiếc hộp này đến văn phòng của tôi
truyền tin
gửi thông tin cho một ai đó
I will send you an email later
Tôi sẽ gửi email cho bạn sau
điều đi
di chuyển về phía trước theo một hướng
They sent the troops ahead
Họ điều quân đội đi trước
dự định
có mục đích thực hiện một việc gì đó
He sends to finish the task today
Anh ấy dự định hoàn thành công việc hôm nay
ngoại tình
Trong cảnhmột mối quan hệ tình cảm bí mật giữa hai người
He had an affair with his colleague
Anh ấy đã ngoại tình với đồng nghiệp của mình
sự kiện
một sự việc hoặc tình huống quan trọng hoặc thú vị
The gala was a formal affair
Buổi dạ tiệc là một sự kiện trang trọng
vấn đề
một mối quan tâm riêng tư hoặc cá nhân
It is a private affair
Đó là một vấn đề riêng tư
quầy
Trong cảnhmặt phẳng để chuẩn bị đồ ăn hoặc phục vụ khách
The coffee is on the counter
Cà phê ở trên quầy
máy đếm
thiết bị hiển thị số lượng
The counter showed the total
Máy đếm hiển thị tổng số
phản bác
nói điều gì đó để thể hiện sự bất đồng
He tried to counter the argument
Anh ấy cố gắng phản bác lại lập luận đó
người đếm
người thực hiện việc đếm đồ vật
The counter tallied the inventory
Người đếm đã kiểm kê hàng hóa
thông minh
Trong cảnhcó hoặc thể hiện trí thông minh nhanh nhạy
She is a smart student
Cô ấy là một học sinh thông minh
nhức
gây ra cảm giác đau nhói
My eyes smart from the smoke
Mắt tôi bị nhức vì khói
lịch sự
ăn mặc đẹp hoặc có vẻ ngoài gọn gàng
He looks very smart in his suit
Anh ấy trông rất lịch sự trong bộ vest
khôn ngoan
thể hiện khả năng phán đoán tốt
It was a smart decision to wait
Đó là một quyết định khôn ngoan khi chờ đợi
kế hoạch
Trong cảnhphương án hoặc sự sắp xếp để làm việc gì đó
We have a plan for the weekend
Chúng tôi có một kế hoạch cho cuối tuần
dự định
suy nghĩ về những gì sẽ thực hiện
I have no plan to go out tonight
Tôi không có dự định ra ngoài tối nay
lên kế hoạch
sắp xếp hoặc dự định để thực hiện một việc gì đó
We plan to visit Hanoi
Chúng tôi lên kế hoạch đi thăm Hà Nội
phương án
Trong cảnhsự lựa chọn hoặc khả năng khác
Is there any alternative to this
Có phương án nào khác cho việc này không
thay thế
một lựa chọn khác có sẵn
We need an alternative plan
Chúng ta cần một kế hoạch thay thế
tin cậy
Trong cảnhcó sự tự tin vào ai đó hoặc điều gì đó
You should believe in yourself
Bạn nên tin cậy vào chính mình
tin rằng
nghĩ rằng cái gì đó tồn tại hoặc là sự thật
I believe in ghosts
Tôi tin rằng có ma
tin tưởng
có lòng tin hoặc ủng hộ một người hay một ý tưởng
I believe in his ability
Tôi tin tưởng vào khả năng của anh ấy
tin tưởng
nghĩ rằng điều gì hoặc ai đó thực sự tồn tại
I believe in ghosts
Tôi tin vào ma
yêu nước
Trong cảnhthể hiện lòng yêu thương đối với đất nước của bạn
He felt very patriotic at the ceremony
Anh ấy cảm thấy rất yêu nước tại buổi lễ
thắng
Trong cảnhđứng đầu trong một cuộc thi
Our team won the match
Đội của chúng tôi đã thắng trận đấu
giành được
nhận được phần thưởng hoặc chiến thắng
She won a gold medal
Cô ấy đã giành được huy chương vàng
nghe
Trong cảnhđược ai đó kể hoặc báo tin cho biết
I heard the news yesterday
Tôi đã nghe tin đó vào hôm qua
nghe
Trong cảnhnhận biết âm thanh bằng tai
I can hear music
Tôi có thể nghe thấy âm nhạc
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe âm thanh
She has a small ear
Cô ấy có một cái tai nhỏ
nghe
hiểu hoặc lắng nghe lời người khác nói
Did you hear what I said
Bạn có nghe những gì tôi nói không
miếng
Trong cảnhmột phần hoặc mảnh nhỏ của vật gì đó
She cut a piece of cake
Cô ấy đã cắt một miếng bánh
ghép lại
kết hợp các phần riêng biệt để tạo thành một tổng thể
He pieced the map together
Anh ấy đã ghép bản đồ lại
món
một vật đơn lẻ thuộc một loại cụ thể
I need one piece of paper
Tôi cần một tờ giấy
nguyên vẹn
không bị thương hoặc hư hại
He arrived home in one piece
Anh ấy về nhà an toàn nguyên vẹn
chẳng mấy chốc
Trong cảnhtrong một khoảng thời gian ngắn
Soon enough we will arrive
Chúng ta sẽ đến nơi chẳng mấy chốc nữa
đủ
Trong cảnhnhiều như mức cần thiết
Is this water enough
Chỗ nước này có đủ không
đủ
Trong cảnhsố lượng cần thiết
I have enough money
Tôi có đủ tiền
thôi
như vậy là đủ rồi không thêm nữa
That is enough please
Như vậy là đủ rồi làm ơn
lo lắng
Trong cảnhcảm thấy bồn chồn hoặc quan tâm về điều gì đó
Parents worry about their children
Cha mẹ lo lắng cho con cái của họ
sự lo lắng
cảm giác bồn chồn hoặc khó chịu
Don't let your worries get you down
Đừng để những lo lắng làm bạn nản lòng
làm lo lắng
khiến ai đó cảm thấy bất an hoặc phiền muộn
Your health worries me
Sức khỏe của bạn làm tôi lo lắng
lo lắng
những điều làm cho bạn cảm thấy bất an
I have many worries about my future
Tôi có nhiều nỗi lo lắng về tương lai của mình
lo lắng
cảm giác hồi hộp hoặc băn khoăn về điều gì đó
Do not worry about the exam
Đừng lo lắng về bài kiểm tra
tương tự
Trong cảnhgần giống nhau
They have similar ideas
Họ có những ý tưởng tương tự
làm quen
giúp ai đó dần dần thích nghi với một tình huống mới
I am breaking in the new employee
Tôi đang giúp nhân viên mới làm quen với công việc
đột nhập
tiến vào một tòa nhà bằng vũ lực
Someone tried to break in yesterday
Ai đó đã cố gắng đột nhập vào hôm qua
đột nhập
dùng vũ lực tiến vào một tòa nhà hoặc phương tiện để lấy cắp
A thief broke in through the window
Một tên trộm đã đột nhập qua cửa sổ
ngắt lời
xen vào một cuộc trò chuyện hoặc hoạt động đang diễn ra
It is rude to break in while others speak
Thật bất lịch sự khi ngắt lời lúc người khác đang nói
làm cho quen
sử dụng một món đồ mới cho đến khi nó trở nên thoải mái hoặc hoạt động tốt
I need to break in these new shoes
Tôi cần phải đi cho quen đôi giày mới này
sớm
Trong cảnhtrong thời gian ngắn sắp tới
I will see you soon
Tôi sẽ sớm gặp bạn
chẳng bao lâu
Trong cảnhtrong một khoảng thời gian ngắn
They will arrive soon
Họ sẽ đến chẳng bao lâu nữa
công bằng
Trong cảnhđối xử với mọi người một cách bình đẳng hoặc hợp lý
It is not fair to blame him
Không công bằng khi đổ lỗi cho anh ấy
đẹp
có vẻ ngoài thu hút
She has a fair face
Cô ấy có gương mặt đẹp
hội chợ
sự kiện công cộng có trưng bày đồ ăn hoặc giải trí
We went to the summer fair
Chúng tôi đã đi hội chợ mùa hè
phán quyết
Trong cảnhquyết định chính thức hoặc sự phán xét của tòa án
The jury reached a verdict
Bồi thẩm đoàn đã đưa ra phán quyết
kéo
Trong cảnhlôi một vật dọc theo bề mặt hoặc bằng nỗ lực
Drag the chair across the floor
Hãy kéo chiếc ghế ngang qua sàn nhà
phiền toái
điều gì đó gây nhàm chán hoặc khó chịu
This long meeting is a drag
Cuộc họp kéo dài này thật phiền toái
hơi
một lần rít khói từ điếu thuốc
He took a drag of his cigarette
Anh ấy rít một hơi thuốc lá
giả gái
màn trình diễn mà đàn ông mặc trang phục phụ nữ để giải trí
He performed in drag at the club
Anh ấy biểu diễn giả gái tại câu lạc bộ
bao gồm
Trong cảnhcó một phần hoặc tính năng bên trong
The job involves a lot of travel
Công việc này bao gồm nhiều chuyến đi lại
tham gia
trở thành một phần của hoạt động nào đó
He wants to involve everyone in the project
Anh ấy muốn mọi người tham gia vào dự án
yêu đương
có mối quan hệ tình cảm với người khác
They have been involved for two years
Họ đã yêu nhau được hai năm
dù sao
Trong cảnhdùng để đổi chủ đề hoặc tiếp tục sau khi tạm dừng
Anyway let us talk about something else
Dù sao hãy nói về chuyện khác
dù thế nào
trong mọi trường hợp
I am going to the party anyway
Dù thế nào tôi vẫn sẽ đến bữa tiệc
đối thủ
Trong cảnhngười mà bạn cạnh tranh trong một cuộc thi
My opponent played very well
Đối thủ của tôi đã chơi rất tốt
vô gia cư
Trong cảnhkhông có nơi để ở
Many homeless people live on the streets
Nhiều người vô gia cư sống trên đường phố
nhát gan
Trong cảnhyếu đuối hoặc thiếu can đảm
Do not be such a wussy
Đừng có nhát gan như vậy
thu hẹp
Trong cảnhlàm cho thứ gì đó nhỏ hơn hoặc ít rộng hơn
They want to narrow the road
Họ muốn thu hẹp con đường
hẹp
không rộng
This is a very narrow street
Đây là một con phố rất hẹp
lớn lên
Trong cảnhtrở nên to lớn hơn hoặc nhiều hơn
Children grow very quickly
Trẻ em lớn rất nhanh
trồng trọt
khiến cây cối hoặc tóc phát triển
Farmers grow rice in the field
Nông dân trồng lúa trên cánh đồng
phát triển
thay đổi và trở nên trưởng thành hoặc tiến bộ hơn
She wants to grow as a person
Cô ấy muốn phát triển bản thân
lo lắng
bắt đầu cảm thấy lo âu về điều gì đó
I grow anxious about my exams
Tôi bắt đầu lo lắng về các kỳ thi của mình
trở nên
bắt đầu vào một trạng thái nào đó
The days grow colder in winter
Những ngày trở nên lạnh hơn vào mùa đông
có thể
Trong cảnhdiễn tả sự không chắc chắn
Maybe she is at home
Có thể cô ấy đang ở nhà
có lẽ
dùng để diễn tả sự không chắc chắn
Maybe it will rain today
Có lẽ hôm nay trời sẽ mưa
khả năng
điều gì đó có thể xảy ra hoặc là sự thật
There is a maybe that we will go
Có một khả năng là chúng ta sẽ đi
giây lát
Trong cảnhmột khoảng thời gian rất ngắn
Wait a moment please
Vui lòng chờ một chút
hiện tại
thời điểm hoặc giai đoạn đang diễn ra
I am busy at the moment
Tôi đang bận vào lúc này
chốc lát
một khoảng thời gian cực kỳ ngắn
He will be here in a moment
Anh ấy sẽ tới đây trong chốc lát
khoảnh khắc
một khoảng thời gian rất ngắn ngủi
That was a special moment
Đó là một khoảnh khắc đặc biệt
trước đó
Trong cảnhxảy ra hoặc xuất hiện trước một thời điểm cụ thể
We discussed this earlier today
Chúng ta đã thảo luận việc này trước đó trong ngày
trước đây
vào thời điểm trước hiện tại
I saw him earlier
Tôi đã gặp anh ấy trước đây
sớm hơn
xảy ra hoặc đến trước thời gian dự kiến
The train arrived earlier than expected
Tàu đến sớm hơn dự kiến
lái thuyền
Trong cảnhđiều khiển tàu thuyền di chuyển trên mặt nước
They like to sail in the summer
Họ thích lái thuyền vào mùa hè
đi tàu
Trong cảnhdi chuyển trên mặt nước bằng tàu hoặc thuyền
We will sail across the ocean
Chúng tôi sẽ đi tàu băng qua đại dương
cánh buồm
tấm vải lớn trên thuyền đón gió để giúp tàu di chuyển
The strong wind filled the sail
Cơn gió mạnh làm căng cánh buồm
nộp
Trong cảnhgửi tài liệu cho cơ quan hoặc người có thẩm quyền
She filed her tax return
Cô ấy đã nộp tờ khai thuế
tài liệu
tập hợp các giấy tờ hoặc dữ liệu kỹ thuật số
Please save the file
Vui lòng lưu tài liệu
hàng
một hàng người nối đuôi nhau
They walked in a single file
Họ đi bộ theo một hàng dọc
dũa
công cụ có bề mặt nhám dùng để làm nhẵn hoặc tạo hình
Use a file to smooth the metal
Dùng cái dũa để làm nhẵn miếng kim loại
cực kỳ
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh mức độ của một vấn đề
It is a damn long way to walk
Đó là một quãng đường đi bộ cực kỳ dài
chết tiệt
Trong cảnhmột biểu cảm thể hiện sự giận dữ hoặc thất vọng
Damn I forgot my keys
Chết tiệt tôi quên chìa khóa rồi
quan tâm
cảm thấy để ý hoặc chú trọng đến việc gì đó
I do not give a damn about his opinion
Tôi không quan tâm đến ý kiến của anh ấy
kết tội
nói rằng ai đó xứng đáng bị trừng phạt
He was damned by his own actions
Anh ta bị kết tội bởi chính hành động của mình
chắc chắn
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I will definitely be there
Tôi chắc chắn sẽ có mặt ở đó
cẩn thận
Trong cảnhtheo cách tránh sai sót hoặc gây hại
Please drive carefully
Vui lòng lái xe cẩn thận
tỉ mỉ
theo cách chú ý đến từng chi tiết
He carefully cleaned the glass
Anh ấy lau kính một cách tỉ mỉ
đàn guitar pedal steel
Trong cảnhmột loại đàn guitar được chơi bằng bàn đạp chân
He plays the pedal steel guitar in a country band
Anh ấy chơi đàn guitar pedal steel trong một ban nhạc đồng quê
bí mật
Trong cảnhkhông được người khác biết đến hoặc nhìn thấy
He has a hidden talent for music
Anh ấy có một tài năng âm nhạc bí ẩn
bị ẩn
được giấu đi không để bị nhìn thấy
The key was hidden in the drawer
Chìa khóa được giấu trong ngăn kéo
dữ liệu
Trong cảnhcác sự kiện hoặc thông tin được dùng để phân tích
We need more data for this study
Chúng ta cần thêm dữ liệu cho nghiên cứu này
tập hợp
Trong cảnhcùng nhau đứng lại vì một mục đích chung
People held a rally for peace
Mọi người tổ chức một cuộc tập hợp vì hòa bình
đua xe
cuộc đua xe dài và khó khăn trên đường công cộng
He joined a car rally last week
Anh ấy đã tham gia một cuộc đua xe vào tuần trước
hồi phục
trở nên mạnh khỏe hoặc mạnh mẽ hơn sau giai đoạn khó khăn
The market began to rally today
Thị trường bắt đầu hồi phục vào hôm nay
bài tập
Trong cảnhnhiệm vụ thực hiện để rèn luyện kỹ năng
Please finish this exercise
Vui lòng hoàn thành bài tập này
luyện tập
Trong cảnhhoạt động nhằm học hỏi hoặc nâng cao năng lực
Music requires daily exercise
Âm nhạc đòi hỏi sự luyện tập hàng ngày
tập thể dục
hoạt động thể chất để giữ sức khỏe
I exercise every morning
Tôi tập thể dục mỗi sáng
sử dụng
hành động thực hiện một quyền hoặc khả năng
You must exercise your right to vote
Bạn phải thực hiện quyền bầu cử của mình
sự chán nản
Trong cảnhcảm giác mệt mỏi vì không có gì thú vị
He read a book to escape from boredom
Anh ấy đọc sách để thoát khỏi sự chán nản
khu phức hợp
Trong cảnhmột nhóm các tòa nhà gần nhau
The sports complex is very large
Khu phức hợp thể thao rất lớn
mặc cảm
một nhóm các ý tưởng hoặc cảm xúc về bản thân
He has a superiority complex
Anh ấy có mặc cảm tự tôn
phức tạp
có nhiều phần và khó hiểu
The situation is quite complex
Tình hình khá phức tạp
sách
Trong cảnhtập hợp các trang giấy được đóng lại để đọc
I like to read a good book
Tôi thích đọc một cuốn sách hay
ghi sổ
ghi chép chính thức hành vi phạm tội của ai đó vào hồ sơ cảnh sát
The police will book the suspect
Cảnh sát sẽ ghi sổ nghi phạm
đặt trước
sắp xếp để sử dụng dịch vụ trước một khoảng thời gian
I need to book a flight
Tôi cần đặt trước một chuyến bay
sách
ấn phẩm bằng giấy có chữ in để đọc
I read a book every night
Tôi đọc một cuốn sách mỗi tối
tò mò
Trong cảnhkhao khát muốn biết hoặc tìm hiểu về một vấn đề nào đó
He was interested to hear the news
Anh ấy tò mò muốn nghe tin tức
thu hút
làm cho ai đó muốn biết hoặc tìm hiểu về điều gì đó
The book interested the student
Cuốn sách đã thu hút học sinh
quan tâm
muốn biết hoặc tìm hiểu về một điều gì đó
I am interested in music
Tôi quan tâm đến âm nhạc
sự quan tâm
cảm giác muốn biết hoặc tìm hiểu về một điều gì đó
She has an interested look
Cô ấy có một vẻ mặt tò mò
rảnh rỗi
Trong cảnhkhông có công việc hoặc nghĩa vụ phải làm
I am free this afternoon
Chiều nay tôi rảnh rỗi
miễn phí
không tốn kém hoặc không phải trả tiền
This book is free
Cuốn sách này miễn phí
tự do
có thể làm điều mình muốn mà không bị giới hạn
Everyone has the right to be free
Mọi người đều có quyền tự do
giải thoát
để cho một người hoặc vật thoát khỏi sự kìm kẹp
They will free the birds
Họ sẽ thả những con chim ra
ít khả năng xảy ra nhất
Trong cảnhkhông được kỳ vọng sẽ xảy ra
It is the unlikeliest scenario
Đó là kịch bản ít khả năng xảy ra nhất
nghĩ ra
Trong cảnhđưa ra ý tưởng kế hoạch hoặc câu trả lời
She came up with a great idea for the project
Cô ấy đã nghĩ ra một ý tưởng tuyệt vời cho dự án
kiếm được
tìm ra hoặc cung cấp thứ gì đó đặc biệt là tiền
He came up with the money to pay the bill
Anh ấy đã kiếm được số tiền để thanh toán hóa đơn
nghĩ ra
tạo ra hoặc nảy ra một ý tưởng mới
She came up with a great plan
Cô ấy đã nghĩ ra một kế hoạch tuyệt vời
nảy ra
nghĩ ra hoặc tạo ra một ý tưởng
She came up with a great plan
Cô ấy đã nảy ra một kế hoạch tuyệt vời
nói chuyện
Trong cảnhtrao đổi bằng lời nói với một ai đó
I want to talk to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
trò chuyện
giao tiếp hoặc chia sẻ thông tin với người khác
She likes to talk to her friends
Cô ấy thích trò chuyện với bạn bè mình
trao đổi
nhắc đến một vấn đề bằng cách nói ra
We need to talk to the teacher about the test
Chúng ta cần trao đổi với giáo viên về bài kiểm tra
đàm thoại
thực hiện một cuộc hội thoại với người nào đó
They are talking to each other
Họ đang đàm thoại với nhau
chỉnh chu
Trong cảnhcó vẻ ngoài gọn gàng và ăn mặc đẹp
She looks very well put together
Cô ấy trông rất chỉnh chu
nài nỉ
Trong cảnhyêu cầu một việc gì đó một cách khẩn khoản
I beg you to stay with me
Tôi nài nỉ bạn hãy ở lại với tôi
xin
yêu cầu ai đó giúp đỡ hoặc cho tiền
He had to beg for food
Anh ấy phải đi xin thức ăn
chờ đợi
Trong cảnhở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
I wait at the bus stop
Tôi chờ đợi tại trạm xe buýt
mong đợi
cảm thấy hào hứng chờ đợi một điều gì đó xảy ra
I wait for the party
Tôi mong đợi bữa tiệc
dừng lại
tạm thời dừng mọi hoạt động trong chốc lát
Please wait for a second
Vui lòng dừng lại một giây
phục vụ
làm việc để hỗ trợ người khác
The staff wait on the customers
Nhân viên phục vụ khách hàng
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for me
Xin hãy chờ tôi
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for the bus
Vui lòng chờ xe buýt
gậy
Trong cảnhmột loại gậy gỗ dùng để ném có nguồn gốc từ Đông Phi
He carries a traditional rungu
Anh ấy mang theo một chiếc gậy truyền thống
vòi sen
Trong cảnhnơi hoặc hành động rửa sạch cơ thể bằng nước
I take a shower every morning
Tôi tắm vòi sen mỗi sáng
tiệc mừng
một bữa tiệc tặng quà cho phụ nữ mang thai
They held a baby shower for her
Họ tổ chức tiệc mừng em bé cho cô ấy
tặng nhiều
trao cho ai đó rất nhiều thứ gì đó
She showered him with gifts
Cô ấy tặng anh ấy rất nhiều quà
mưa rào
một đợt mưa ngắn
We had a brief shower this afternoon
Chúng tôi có một đợt mưa rào ngắn chiều nay