The Office — Phần 1 Tập 1
Từ vựng & nghĩa
393 từ
không
Trong cảnhdùng để nói không một cách xuồng xã
I asked him if he saw it and he said nuh uh
Tôi hỏi anh ấy có thấy không và anh ấy nói không
không
cách nói không thân mật
You said it was me but nuh uh
Bạn nói là tôi nhưng không phải
không
âm thanh dùng để từ chối
She said nuh uh when I offered her cake
Cô ấy nói không khi tôi mời cô ấy bánh
xa
Trong cảnhở một khoảng cách lớn
My house is not far
Nhà tôi không xa
còn lại
cần phải làm hoặc hoàn thành nốt
There is much work far to do
Còn rất nhiều việc phải làm
nhiều
ở một mức độ lớn
This is far better
Điều này tốt hơn nhiều
cho đến nay
cho tới thời điểm hiện tại
It is the best I have seen so far
Đó là thứ tốt nhất tôi từng thấy cho đến nay
cẩn thận
Trong cảnhchú ý để tránh nguy hiểm hoặc sai sót
Please take care when you cross the road
Hãy cẩn thận khi bạn băng qua đường
chăm sóc
trông nom một ai đó hoặc điều gì đó
She takes care of her younger brother
Cô ấy chăm sóc em trai mình
việc chăm sóc
hành động trông nom hoặc bảo dưỡng ai đó hoặc điều gì đó
The plants need good take care
Những cái cây này cần được chăm sóc tốt
bảo vệ
trông coi để giữ cho ai đó hoặc điều gì đó được an toàn
He takes care of the house while I am away
Anh ấy bảo vệ ngôi nhà trong khi tôi đi vắng
tiếp tục
Trong cảnhbắt đầu hoặc thực hiện một việc gì đó
Please go ahead with your presentation
Vui lòng tiếp tục bài thuyết trình của bạn
sự cho phép
sự đồng ý chính thức để bắt đầu một hoạt động
They gave us the go ahead to start
Họ cho chúng tôi sự cho phép để bắt đầu
hợp đồng
Trong cảnhvăn bản quy định mà các bên phải tuân theo
Please sign the agreement
Vui lòng ký vào hợp đồng
thỏa thuận
sự thống nhất chính thức giữa các bên
We came to an agreement
Chúng tôi đã đạt được một thỏa thuận
sự đồng ý
việc cùng chung một ý kiến
They are in agreement on this issue
Họ có cùng ý kiến về vấn đề này
rèm cửa
Trong cảnhmiếng vải lớn treo che cửa sổ
She closed the drapes
Cô ấy đã đóng rèm cửa
tối hậu thư
Trong cảnhyêu cầu cuối cùng phải được chấp nhận nếu không sẽ xảy ra hậu quả xấu
He gave them an ultimatum
Anh ấy đã đưa ra tối hậu thư cho họ
yêu cầu cuối
lời đề nghị cuối cùng phải được chấp nhận hoặc từ chối
The union issued an ultimatum
Nghiệp đoàn đã đưa ra một yêu cầu cuối cùng
cản trở
Trong cảnhlàm gián đoạn tiến trình hoạt động bình thường của sự việc
Loud music can interfere with my work
Nhạc lớn có thể cản trở công việc của tôi
gây cản trở
ngăn cản ai đó làm điều họ muốn thực hiện
Do not interfere with his plans
Đừng gây cản trở các kế hoạch của anh ấy
túi
Trong cảnhmột vật dụng mềm dẻo dùng để đựng đồ
I put my books in my bag
Tôi cho sách vào túi của mình
bắt
tóm lấy một thứ gì đó
He bagged a big fish
Anh ấy đã bắt được một con cá lớn
đạt được
thành công trong việc giành lấy thứ gì đó
She bagged the top prize
Cô ấy đã đạt được giải thưởng cao nhất
thì thầm
Trong cảnhnói điều gì đó rất khẽ
She whispered a secret to me
Cô ấy thì thầm một bí mật với tôi
chút ít
một lượng rất nhỏ của thứ gì đó
There was a whisper of hope
Đã có một chút hy vọng
tiếng thì thầm
âm thanh rất nhỏ khi nói chuyện
I heard a whisper in the hall
Tôi nghe thấy tiếng thì thầm ở hành lang
Mở khóa 383 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/393 từ
Đã có Premium? Đăng nhập