The Office — Phần 1 Tập 3
Từ vựng & nghĩa
364 từ
nhiều
Trong cảnhmột số lượng hoặc con số lớn
I have lots of friends
Tôi có nhiều bạn
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I go there lots
Tôi đến đó thường xuyên
nhóm
một nhóm người cùng làm việc
The work was divided into lots
Công việc được chia thành từng nhóm
bốc thăm
phương pháp quyết định điều gì đó bằng cách ngẫu nhiên
We chose the winner by drawing lots
Chúng tôi chọn người chiến thắng bằng cách bốc thăm
nhiều
một lượng lớn của cái gì đó
There are lots of apples
Có rất nhiều táo
quản lý
Trong cảnhngười điều hành một doanh nghiệp hoặc đội nhóm
He is a successful manager
Anh ấy là một người quản lý thành công
người đại diện
người quản lý sự nghiệp của một nghệ sĩ hoặc vận động viên
She is the manager of the famous singer
Cô ấy là người đại diện của ca sĩ nổi tiếng
giám sát
người chịu trách nhiệm về một đội hoặc công việc kinh doanh
The manager oversees the daily work
Người giám sát theo dõi công việc hàng ngày
phỏng vấn
Trong cảnhđặt câu hỏi cho ai đó trong một buổi gặp mặt trang trọng
The manager will interview the candidates
Người quản lý sẽ phỏng vấn các ứng viên
cuộc phỏng vấn
một buổi gặp mặt trang trọng để đặt câu hỏi
I have a job interview today
Tôi có một cuộc phỏng vấn xin việc hôm nay
trò chuyện
một cuộc gặp để đặt câu hỏi cho ai đó
She gave an interview to the magazine
Cô ấy đã thực hiện một cuộc trò chuyện với tạp chí
chẳng đời nào
Trong cảnhdùng để nói rằng điều gì đó không thể xảy ra hoặc không đúng
There is no way it will rain today
Chẳng đời nào hôm nay trời lại mưa
không thể nào
dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc khó tin về điều gì đó
No way you won the lottery
Không thể nào bạn đã trúng xổ số
tuyệt đối không
dùng để từ chối điều gì đó một cách cương quyết
Can you lend me money No way
Bạn cho tôi vay tiền được không Tuyệt đối không
không đời nào
dùng để nói rằng bạn sẽ không làm điều gì đó
I am going to apologize No way
Tôi sẽ xin lỗi ư Không đời nào
nộp
Trong cảnhgửi tài liệu hoặc biểu mẫu cho cơ quan hoặc người có thẩm quyền
Please submit your application by Friday
Vui lòng nộp đơn của bạn trước thứ Sáu
tra hỏi
đặt câu hỏi cho ai đó một cách chính thức
The police submitted the suspect to questioning
Cảnh sát đã tra hỏi nghi phạm
trình bày
đưa ra ý tưởng hoặc lập luận để xem xét
I submit that this plan will succeed
Tôi trình bày rằng kế hoạch này sẽ thành công
phục tùng
chấp nhận quyền lực hoặc sự kiểm soát của người khác
The soldiers had to submit to their leader
Những người lính phải phục tùng người chỉ huy của họ
kiên trì
Trong cảnhtiếp tục cố gắng dù gặp khó khăn
Hang in there and you will succeed
Hãy kiên trì rồi bạn sẽ thành công
ngay lập tức
Trong cảnhngay bây giờ mà không chậm trễ
I need the report stat
Tôi cần bản báo cáo ngay lập tức
xuất hiện
Trong cảnhrời khỏi một nơi hoặc trở nên có thể nhìn thấy
The sun came out of the clouds
Mặt trời xuất hiện từ sau những đám mây
đi ra
di chuyển từ bên trong ra ngoài một thứ gì đó
He came out of the room
Anh ấy đi ra khỏi căn phòng
phục hồi
trở nên khỏe mạnh hơn sau một tình huống khó khăn
She came out of a long illness
Cô ấy đã phục hồi sau một trận ốm dài
là kết quả
trở thành hậu quả hoặc sản phẩm của một sự kiện
Good things came out of that project
Những điều tốt đẹp là kết quả của dự án đó
thẳng thắn
nói ra điều gì đó một cách trung thực và trực tiếp
They came out of their silence to speak
Họ đã từ bỏ sự im lặng để lên tiếng
bước ra từ
di chuyển từ bên trong ra bên ngoài
The girl came out of the room
Cô gái bước ra từ căn phòng
xuất hiện từ
lộ diện từ một nơi nào đó
The sun came out of the clouds
Mặt trời xuất hiện từ những đám mây
sòng bài
Trong cảnhnơi mọi người đặt cược tiền vào các trò chơi
They visited a famous casino last night
Họ đã đến thăm một sòng bài nổi tiếng tối qua
sòng bạc
tòa nhà nơi mọi người đánh bạc
He lost all his money at the casino
Anh ấy đã mất hết tiền tại sòng bạc
sòng bạc
tòa nhà nơi mọi người chơi trò may rủi để lấy tiền
A new casino was opened in the city
Một sòng bạc mới đã được mở trong thành phố
sòng bài
tòa nhà nơi mọi người chơi trò may rủi để lấy tiền
They walked into the casino to play games
Họ bước vào sòng bài để chơi trò chơi
nanorobot
Trong cảnhmột loại robot cực nhỏ ở quy mô nanomét
Scientists are developing a nanorobot
Các nhà khoa học đang phát triển một loại nanorobot
Mở khóa 354 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/364 từ
Đã có Premium? Đăng nhập