The Office — Phần 3 Tập 7
Từ vựng & nghĩa
349 từ
xin lỗi
Trong cảnhcụm từ lịch sự dùng để xin lỗi hoặc bắt chuyện
Excuse me I did not mean to bump you
Xin lỗi tôi không cố ý đụng vào bạn
xin lỗi
cách lịch sự để thu hút sự chú ý hoặc nói lời xin lỗi
Excuse me can you help me
Xin lỗi bạn có thể giúp tôi không
xin lỗi
câu nói lịch sự để làm phiền ai đó hoặc đi qua
Excuse me may I pass
Xin lỗi cho tôi đi nhờ
xin lỗi
dùng để yêu cầu ai đó nhắc lại vì chưa nghe rõ
Excuse me could you say that again
Xin lỗi bạn có thể nhắc lại điều đó được không
nào
Trong cảnhdùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
bây giờ
Trong cảnhthời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
tạm biệt
dùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
lúc thích hợp
thời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
trả lời
Trong cảnhphản hồi cho một câu hỏi
Please give me an answer
Làm ơn cho tôi một câu trả lời
sai
không đúng hoặc không hoạt động chính xác
That answer is wrong
Câu trả lời đó bị sai
câu hỏi
một cụm từ dùng để yêu cầu thông tin
I have an answer for you
Tôi có một câu hỏi cho bạn
giải pháp
cách đúng đắn để giải quyết vấn đề
I found the answer to this math problem
Tôi đã tìm ra giải pháp cho bài toán này
vẫn
Trong cảnhtiếp tục xảy ra cho đến hiện tại
Are you still working
Bạn vẫn đang làm việc à
yên lặng
không di chuyển hoặc không có cử động
Please stand still
Làm ơn hãy đứng yên
tuy nhiên
mặc dù điều đã được nói trước đó
He was tired but he still went to work
Anh ấy mệt nhưng anh ấy vẫn đi làm
địa chỉ
Trong cảnhnơi ai đó sống hoặc làm việc
What is your home address
Địa chỉ nhà của bạn là gì
giải quyết
suy nghĩ và bắt đầu xử lý một vấn đề hoặc câu hỏi
We must address this problem
Chúng ta phải giải quyết vấn đề này
gửi đến
nói chuyện hoặc gửi thứ gì đó cho ai đó
Please address the letter to my office
Vui lòng gửi lá thư đến văn phòng của tôi
bài diễn văn
một bài nói chuyện trang trọng trước khán giả
The president gave an address
Tổng thống đã có một bài diễn văn
hoàn toàn
Trong cảnhtheo một cách trọn vẹn hoặc tuyệt đối
I totally agree with you
Tôi hoàn toàn đồng ý với bạn
đưa ra
Trong cảnhbày tỏ hoặc nói ra một điều gì đó
He made a formal apology
Anh ấy đã đưa ra một lời xin lỗi chính thức
thực hiện
đạt được một điều gì đó
I hope to make it on time
Tôi hy vọng sẽ đến kịp giờ
khiến
làm cho ai đó phải hành động theo ý mình
Don't make me cry
Đừng làm tôi khóc
làm
tạo ra hoặc sản xuất ra một cái gì đó
She wants to make a cake
Cô ấy muốn làm một chiếc bánh
tìm thấy
Trong cảnhnhìn thấy hoặc xác định vị trí của vật gì đó
I found my keys in the car
Tôi tìm thấy chìa khóa của mình trong xe
tuyên bố
chính thức đưa ra kết luận trong bối cảnh pháp lý
The jury found him guilty
Bồi thẩm đoàn tuyên bố anh ta có tội
cảm thấy
có một quan điểm cụ thể về ai đó hoặc việc gì đó
I find this book very interesting
Tôi cảm thấy cuốn sách này rất thú vị
phản hồi
một lời giải đáp cho một câu hỏi
The witness gave a clear find
Nhân chứng đưa ra một phản hồi rõ ràng
đến
Trong cảnhxuất hiện hoặc có mặt tại một địa điểm
He did not show up at the party
Anh ấy đã không đến bữa tiệc
xuất hiện
trở nên có thể nhìn thấy hoặc nhận biết được
Dirt shows up on white clothes
Bụi bẩn xuất hiện rõ trên quần áo trắng
có mặt
đến một nơi để tham dự một sự kiện
She showed up early for the meeting
Cô ấy đã có mặt sớm cho buổi họp
hiện rõ
dễ dàng được nhìn thấy hoặc chú ý trên một phông nền
The stain shows up clearly on the carpet
Vết bẩn hiện rõ trên thảm
làm nhục
khiến ai đó cảm thấy xấu hổ ở nơi công cộng
He showed me up in front of my friends
Anh ấy làm tôi xấu hổ trước mặt bạn bè
vạch trần
làm ai đó trông kém cỏi bằng cách thể hiện tốt hơn họ
His poor results showed him up
Kết quả kém cỏi đã vạch trần năng lực của anh ấy
vượt trội
thể hiện tốt hơn người khác một cách đáng chú ý
She showed up her classmates with her test score
Cô ấy vượt trội hơn bạn cùng lớp với điểm số bài kiểm tra
cho phép
Trong cảnhđồng ý để ai đó làm điều gì đó
Let me help you
Hãy để tôi giúp bạn
sa thải
Trong cảnhchấm dứt hợp đồng lao động của ai đó
They let him go yesterday
Họ đã sa thải anh ấy ngày hôm qua
làm thất vọng
không đáp ứng được kỳ vọng của người khác
You let your parents down
Bạn đã làm cha mẹ thất vọng
thông báo
nói cho ai đó biết một thông tin
Let me know when you arrive
Hãy báo cho tôi biết khi bạn đến nơi
Mở khóa 339 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/349 từ
Đã có Premium? Đăng nhập