The Office — Phần 3 Tập 6
Từ vựng & nghĩa
295 từ
rộng rãi
Trong cảnhcó nhiều không gian bên trong
This apartment is very roomy
Căn hộ này rất rộng rãi
quý mến
Trong cảnhcảm thấy tình cảm yêu thương dành cho ai đó
She really cares for her best friend
Cô ấy thực sự quý mến bạn thân của mình
không thích
cảm giác không muốn có hoặc không ưa thích gì đó
I do not care for loud music
Tôi không thích nhạc ồn ào
chăm sóc
trông nom và bảo vệ ai đó hoặc vật gì đó
Nurses care for sick people
Các y tá chăm sóc người bệnh
muốn
mong muốn hoặc có nhu cầu về thứ gì đó
Would you care for another cup of tea
Bạn có muốn dùng thêm một tách trà không
đoạt giải nobel
Trong cảnhđã giành được giải thưởng quốc tế danh giá
She is a nobel prize winning scientist
Cô ấy là một nhà khoa học đoạt giải nobel
người nước ngoài
Trong cảnhtừ không trang trọng chỉ người đến từ nước khác đặc biệt là Mỹ
He is a gringo living in Mexico
Anh ấy là người nước ngoài đang sống ở Mexico
giống nhau
Trong cảnhcó ngoại hình hoặc phẩm chất tương tự
The two brothers look alike
Hai anh em trông giống nhau
xe đạp
Trong cảnhphương tiện hai bánh mà bạn dùng để đi lại
I ride my bike to school
Tôi đạp xe đến trường
đạp xe
Trong cảnhdi chuyển bằng xe đạp
Many people bike to work
Nhiều người đạp xe đi làm
đạp xe
hoạt động di chuyển bằng xe đạp
I enjoy going for a bike in the park
Tôi thích đi đạp xe trong công viên
xa
Trong cảnhở một khoảng cách lớn
My house is not far
Nhà tôi không xa
còn lại
cần phải làm hoặc hoàn thành nốt
There is much work far to do
Còn rất nhiều việc phải làm
nhiều
ở một mức độ lớn
This is far better
Điều này tốt hơn nhiều
cho đến nay
cho tới thời điểm hiện tại
It is the best I have seen so far
Đó là thứ tốt nhất tôi từng thấy cho đến nay
lại
Trong cảnhmột lần nữa
Please say that again
Vui lòng nói lại điều đó
rời đi
Trong cảnhđi khỏi một địa điểm
I will leave at five
Tôi sẽ rời đi lúc năm giờ
để lại
trao cái gì đó cho ai đó
I leave this key for you
Tôi để lại chìa khóa này cho bạn
giữ lại
để cho vật gì đó ở nguyên vị trí
Leave the box on the floor
Hãy giữ lại chiếc hộp ở trên sàn
nghỉ phép
thời gian được cho phép không đi làm
She is on annual leave
Cô ấy đang trong kỳ nghỉ phép năm
báo động
Trong cảnhmột thông điệp cho bạn biết về sự nguy hiểm
The system sent an alert about the storm
Hệ thống đã gửi một thông báo cảnh báo về cơn bão
tỉnh táo
hoàn toàn tỉnh thức và có thể suy nghĩ rõ ràng
She felt alert during the exam
Cô ấy cảm thấy tỉnh táo trong suốt kỳ thi
cảnh báo
làm cho ai đó nhận thức được một điều gì đó
The smoke detector alerted us to the fire
Thiết bị báo khói cảnh báo chúng tôi về đám cháy
Mở khóa 285 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/295 từ
Đã có Premium? Đăng nhập