The Office — Phần 3 Tập 13
Từ vựng & nghĩa
410 từ
sắp
Trong cảnhdùng để diễn tả một kế hoạch hoặc dự đoán cho tương lai
I am gonna eat now
Tôi sắp ăn cơm đây
được
Trong cảnhdùng để thể hiện sự đồng ý hoặc mọi thứ đều ổn
Everything is alright
Mọi thứ đều ổn
tấm
Trong cảnhmiếng vật liệu mỏng và phẳng
A large sheet of plastic covered the floor
Một tấm nhựa lớn phủ lên sàn nhà
ga trải giường
mảnh vải lớn dùng để phủ lên đệm
Change the bed sheet every week
Thay ga trải giường mỗi tuần
tờ giấy
miếng giấy mỏng và phẳng
Take a blank sheet of paper
Hãy lấy một tờ giấy trắng
an toàn
Trong cảnhthoát khỏi nguy hiểm hoặc rắc rối
The police say he is finally in the clear
Cảnh sát nói rằng anh ấy cuối cùng đã được an toàn
phía sau
Trong cảnhvị trí ở mặt sau của vật gì đó
The sun is behind the clouds
Mặt trời đang ở phía sau những đám mây
mông
Trong cảnhphần cơ thể bạn ngồi lên trên đó
She hurt her behind when she fell
Cô ấy bị đau mông khi ngã
đằng sau
khoảng không gian ở mặt sau của một vật
He is standing behind the door
Anh ấy đang đứng đằng sau cánh cửa
chủ mưu
người hoặc nguyên nhân gây ra một sự việc
Who is behind this plan
Ai là người đứng sau kế hoạch này
trễ
không đúng thời hạn hoặc lịch trình
I am behind on my work
Tôi bị trễ tiến độ công việc
bỏ lại
còn sót lại ở một nơi khi bạn rời đi
He left his bag behind
Anh ấy đã để quên chiếc túi của mình
bí mật
thực hiện mà không để người khác biết
They were talking behind my back
Họ đã nói chuyện sau lưng tôi
ủng hộ
dành sự hỗ trợ cho một người hoặc việc nào đó
Everyone is behind his decision
Mọi người đều ủng hộ quyết định của anh ấy
dành
Trong cảnhdùng thời gian để làm một việc cụ thể nào đó
They spend time together
Họ dành thời gian bên nhau
chi tiêu
dùng tiền để mua hoặc thanh toán cho thứ gì đó
I spend money on books
Tôi chi tiền cho sách
tiêu tốn
sử dụng nguồn lực để đạt được mục đích nào đó
We spend effort to learn
Chúng tôi tiêu tốn công sức để học
chi tiêu
dùng tiền để trao đổi lấy một thứ gì đó
I spend money on food
Tôi chi tiêu tiền cho thực phẩm
dành thời gian
sử dụng thời gian để làm một việc gì đó
They spend time together
Họ dành thời gian cho nhau
gần như
Trong cảnhkhông hoàn toàn nhưng rất sát
It is almost time to go
Đã gần đến giờ đi rồi
biên lai
Trong cảnhmột tài liệu chứng minh bạn đã thanh toán cho một thứ gì đó
Keep your receipt in case you need to return the item
Hãy giữ biên lai của bạn trong trường hợp cần trả lại món hàng
làm việc chăm chỉ
Trong cảnhnỗ lực hoặc năng lượng lớn bỏ ra để làm điều gì đó
Success comes from hard work
Thành công đến từ làm việc chăm chỉ
trừ
Trong cảnhkhông bao gồm ai hoặc cái gì đó
Everyone was there except me
Mọi người đều ở đó trừ tôi
ngoại trừ
dùng để chỉ một sự tương phản với điều đã nói
Everyone went except him
Mọi người đều đi ngoại trừ anh ấy
ngoài ra
dùng để thêm một chi tiết làm thay đổi câu nói
It is fine except it is cold
Thời tiết đẹp ngoài ra hơi lạnh
loại trừ
không tính đến một đối tượng cụ thể
Everything is ready except the food
Mọi thứ đã sẵn sàng loại trừ thức ăn
Mở khóa 400 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/410 từ
Đã có Premium? Đăng nhập