The Office — Phần 3 Tập 14
Từ vựng & nghĩa
327 từ
nhắc nhở
Trong cảnhlàm cho ai đó nhớ lại điều gì đó
Please remind me to buy milk
Vui lòng nhắc tôi mua sữa
làm phấn khích
Trong cảnhlàm cho ai đó cảm thấy rất vui vẻ hoặc hào hứng
The news thrilled the whole family
Tin tức đó làm cả gia đình phấn khích
sự hồi hộp
cảm giác mạnh mẽ của sự hạnh phúc hoặc hào hứng
It was a thrill to meet my idol
Thật là một cảm giác hồi hộp khi được gặp thần tượng của tôi
khó
Trong cảnhkhông dễ thực hiện
This math problem is hard
Bài toán này rất khó
mạnh
có chứa cồn
He likes hard liquor
Anh ấy thích rượu mạnh
cứng
không mềm hoặc dễ biến dạng
The surface of the table is hard
Bề mặt của chiếc bàn rất cứng
chăm chỉ
với nhiều nỗ lực hoặc năng lượng
She works very hard
Cô ấy làm việc rất chăm chỉ
cưỡi
Trong cảnhngồi lên và điều khiển một con vật hoặc phương tiện đang di chuyển
I want to learn to ride a horse
Tôi muốn học cưỡi ngựa
trò chơi
thiết bị giải trí tại hội chợ mà mọi người ngồi lên để vui chơi
We went on a fun ride
Chúng tôi đã tham gia một trò chơi thú vị
chuyến đi
một hành trình đi lại bằng xe cộ
Can I get a ride home
Cho tôi đi nhờ xe về nhà được không
cằn nhằn
chỉ trích hoặc phàn nàn với ai đó liên tục
Stop riding me about my chores
Đừng cằn nhằn tôi về việc nhà nữa
lái
ngồi trên phương tiện để di chuyển
I ride my bike to school
Tôi lái xe đạp đến trường
cưỡi
ngồi trên và điều khiển một con vật đang di chuyển
He knows how to ride a horse
Anh ấy biết cách cưỡi ngựa
đi nhờ
ngồi trên phương tiện của người khác để được đưa đi
Can I ride with you
Tôi có thể đi nhờ xe của bạn không
di chuyển
ngồi trên một phương tiện giao thông để đi lại
We ride the bus to the city
Chúng tôi đi xe buýt vào thành phố
hai
Trong cảnhcon số đứng sau một
I have two apples
Tôi có hai quả táo
hai
số tự nhiên bằng một cộng một
She has two brothers
Cô ấy có hai người anh em
hai
ký tự số đại diện cho giá trị này
Write the number two
Hãy viết số hai
hai
lượng đếm được tương đương với một đôi
We need two chairs
Chúng ta cần hai cái ghế
tàn nhẫn
Trong cảnhkhông có lòng thương xót hoặc tử tế
The dictator was a merciless ruler
Tên độc tài là một nhà cai trị tàn nhẫn
tiếp tục
Trong cảnhlàm một việc gì đó không dừng lại
I will continue reading this book
Tôi sẽ tiếp tục đọc cuốn sách này
duy trì
xảy ra hoặc thực hiện điều gì đó liên tục
The rain continues all day
Cơn mưa duy trì suốt cả ngày
kéo dài
trạng thái làm cho điều gì đó tiếp diễn
The continue of this project is important
Việc kéo dài dự án này rất quan trọng
kiên trì
không từ bỏ và làm việc gì đó đến cùng
He continues to work hard despite the difficulties
Anh ấy kiên trì làm việc chăm chỉ bất chấp khó khăn
giết mổ
Trong cảnhgiết động vật để làm thực phẩm
Farmers slaughter cattle for food
Nông dân giết mổ gia súc để lấy thực phẩm
tàn sát
giết hại một số lượng lớn người một cách tàn bạo
The soldiers slaughtered the innocent people
Những người lính tàn sát những người vô tội
thảm sát
gây ra cái chết bạo lực cho nhiều người
The war led to a brutal slaughter
Chiến tranh dẫn đến một cuộc thảm sát tàn bạo
gây họa
bắt đầu một sự kiện giết chóc bạo lực
The invasion slaughtered the peace of the city
Cuộc xâm lược đã phá vỡ sự bình yên của thành phố
bạn thân
Trong cảnhtừ lóng dùng để gọi một người bạn thân thiết
What is up my dawg
Chuyện gì thế bạn thân của tôi
người anh em
cách gọi suồng sã dành cho một người đàn ông hoặc bạn bè
That dawg is a cool guy
Anh bạn đó là một người rất ngầu
muộn
Trong cảnhkhông đúng giờ
I am late for school
Tôi bị muộn học
đã mất
không còn sống nữa
The late artist left many paintings
Cố nghệ sĩ đã để lại nhiều bức tranh
gần đây
vừa mới xảy ra hoặc được thực hiện cách đây không lâu
These are his late works
Đây là những tác phẩm gần đây của ông ấy
muộn
không đúng giờ
You are late for school
Bạn đi học muộn rồi
Mở khóa 317 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/327 từ
Đã có Premium? Đăng nhập