The Office — Phần 3 Tập 22
Từ vựng & nghĩa
548 từ
làm hài lòng
Trong cảnhkhiến cho ai đó cảm thấy hạnh phúc
He tries to please his teacher
Anh ấy cố gắng làm hài lòng giáo viên của mình
vui lòng
Trong cảnhdùng để đưa ra một yêu cầu lịch sự
Please open the door
Vui lòng mở cửa giúp tôi
thích
làm điều bạn muốn làm
You can go where you please
Bạn có thể đi nơi nào bạn thích
không bao giờ
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào
I never go to bed late
Tôi không bao giờ đi ngủ muộn
ngu ngốc
Trong cảnhrất dại khờ hoặc ngớ ngẩn
That is an idiotic idea
Đó là một ý tưởng ngu ngốc
chải chuốt
Trong cảnhăn mặc gọn gàng và thời trang kiểu học sinh trường tư
She likes to wear preppy clothes
Cô ấy thích mặc quần áo kiểu học sinh trường tư
áo choàng tắm
Trong cảnhbộ quần áo rộng mặc trước hoặc sau khi tắm
He put on his bathrobe
Anh ấy mặc áo choàng tắm vào
sự cố
Trong cảnhđiều gì đó xảy ra thường là việc không hay hoặc bất thường
There was a minor incident at school
Đã có một sự cố nhỏ ở trường học
người trưởng thành
Trong cảnhmột người đã lớn khôn
She is an adult now
Cô ấy giờ đã là người trưởng thành
người lớn
một người đã phát triển hoàn toàn
An adult must sign the form
Người lớn phải ký vào đơn
người lớn
một con người đã phát triển đầy đủ
Each adult needs a ticket
Mỗi người lớn cần một vé
trước
Trong cảnhxảy ra trước thời điểm hiện tại
I visited my previous school
Tôi đã đến thăm ngôi trường trước đây của mình
bạn biết đấy
Trong cảnhdùng để thu hút sự chú ý của người nghe hoặc làm quãng nghỉ
It is expensive you know what
Nó đắt đỏ bạn biết đấy
cái đó
cụm từ dùng để chỉ thứ gì đó mà người nói không muốn gọi tên
I have a know what for you
Tôi có cái đó cho bạn
thứ đó
một vật không được nêu tên cụ thể
She found a know what in the box
Cô ấy tìm thấy thứ đó trong hộp
vú
Trong cảnhtừ lóng chỉ bầu ngực của phụ nữ
She wore a tight shirt
Cô ấy mặc một chiếc áo bó sát
Mở khóa 538 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/548 từ
Đã có Premium? Đăng nhập