The Office — Phần 3 Tập 23
Từ vựng & nghĩa
506 từ
sổ tay
Trong cảnhmột cuốn sách có các trang giấy trắng để viết
I write my ideas in a notebook
Tôi viết ý tưởng của mình vào sổ tay
phim tình cảm
một bộ phim lãng mạn nổi tiếng
Have you watched The Notebook
Bạn đã xem phim The Notebook chưa
sổ ghi chép
một cuốn sách nhỏ có các trang giấy trắng để viết
Take a notebook to the meeting
Hãy mang theo một cuốn sổ ghi chép đến cuộc họp
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật thay cho từ có
Yeah I will be there
Vâng tôi sẽ có mặt ở đó
ừ
bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Yeah that sounds like a good idea
Ừ nghe có vẻ là một ý hay
ừm
thể hiện sự do dự hoặc chưa quyết định được
I do not know yeah maybe tomorrow
Tôi không biết ừm có lẽ ngày mai
vâng
cách nói đồng ý hoặc xác nhận
Yeah that sounds like a good idea
Vâng điều đó nghe có vẻ là một ý tưởng hay
một nửa
Trong cảnhmột trong hai phần bằng nhau của một cái gì đó
I ate half of the apple
Tôi đã ăn một nửa quả táo
phần nào
ở một mức độ nào đó nhưng không hoàn toàn
The door was half open
Cánh cửa đã được mở phần nào
người thương
người mà bạn đã kết hôn hoặc đang trong mối quan hệ tình cảm
She is my better half
Cô ấy là một nửa yêu thương của tôi
miếng
Trong cảnhmột phần hoặc mảnh nhỏ của vật gì đó
She cut a piece of cake
Cô ấy đã cắt một miếng bánh
ghép lại
kết hợp các phần riêng biệt để tạo thành một tổng thể
He pieced the map together
Anh ấy đã ghép bản đồ lại
món
một vật đơn lẻ thuộc một loại cụ thể
I need one piece of paper
Tôi cần một tờ giấy
nguyên vẹn
không bị thương hoặc hư hại
He arrived home in one piece
Anh ấy về nhà an toàn nguyên vẹn
chính xác
Trong cảnhtheo đúng nghĩa đen của từ ngữ
It is literally true
Điều đó là chính xác theo đúng nghĩa đen
thực sự
một cách có thật và không phóng đại
He literally ran to the store
Anh ấy thực sự đã chạy đến cửa hàng
sẵn sàng
Trong cảnhở trạng thái đã chuẩn bị xong
I am ready to go
Tôi đã sẵn sàng để đi
tuyên bố
Trong cảnhnói một cách chính thức
They decided to declare their independence
Họ quyết định tuyên bố độc lập
khai báo
trình bày công khai theo quy định
You must declare all items at customs
Bạn phải khai báo mọi món đồ tại hải quan
công bố
đưa ra thông báo một cách chính thức
The government will declare a state of emergency
Chính phủ sẽ công bố tình trạng khẩn cấp
giật
Trong cảnhkéo một vật gì đó một cách nhanh chóng và mạnh mẽ
She yanked the door open
Cô ấy giật mạnh cửa mở ra
phẩm chất
Trong cảnhđặc điểm nổi bật của con người hoặc sự vật
She has many good qualities
Cô ấy có nhiều phẩm chất tốt
tính chất
các đặc điểm tạo nên bản chất của một người hoặc vật
This material has unique qualities
Chất liệu này có những tính chất độc đáo
chất lượng
mức độ tốt hoặc xấu của một thứ gì đó
This product is of high quality
Sản phẩm này có chất lượng cao
gần đây
Trong cảnhtrong thời gian vừa qua
I have been very busy lately
Dạo này tôi rất bận rộn
Mở khóa 496 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/506 từ
Đã có Premium? Đăng nhập