The Office — Phần 4 Tập 3
Từ vựng & nghĩa
669 từ
bán hết
Trong cảnhkhông còn sản phẩm nào để bán
The tickets sold out quickly
Vé đã bán hết rất nhanh
phản bội
tiết lộ bí mật hoặc không trung thành với ai đó
He sold out his partners to the police
Anh ta phản bội các đối tác của mình với cảnh sát
thỏa hiệp
từ bỏ nguyên tắc vì lợi ích cá nhân
He sold out his ideals for money
Anh ta thỏa hiệp các lý tưởng của mình vì tiền
sang nhượng
bán lại doanh nghiệp hoặc cổ phần của mình
She sold out her share in the company
Cô ấy sang nhượng cổ phần của mình trong công ty
người máy
Trong cảnhmột cỗ máy có thể tự động di chuyển và thực hiện các công việc
The robot can clean the floor
Người máy có thể lau sàn nhà
không ai
Trong cảnhkhông có người nào
No one is here
Không có ai ở đây
bất cứ ai
bất kỳ người nào
No one can solve this problem
Bất cứ ai cũng có thể giải quyết vấn đề này
giảm nửa giá
Trong cảnhbán với giá bằng một nửa giá thông thường
This item is half off
Món hàng này được giảm nửa giá
giảm giá
Trong cảnhbán với mức giá thấp hơn giá niêm yết
Everything in the store is half off
Mọi thứ trong cửa hàng đều được giảm giá
sa thải
Trong cảnhchấm dứt hợp đồng lao động với một nhân viên
They decided to terminate him
Họ quyết định sa thải anh ấy
kết thúc
làm cho một việc gì đó dừng lại
We must terminate the project
Chúng ta phải kết thúc dự án này
cái hộp
Trong cảnhvật chứa có các mặt phẳng
Put the books in the box
Hãy đặt những cuốn sách vào trong hộp
phân loại
đặt một người vào một nhóm cụ thể
Do not box me into a category
Đừng phân loại tôi vào một nhóm cụ thể
đấm bốc
chiến đấu bằng nắm đấm
He learned how to box
Anh ấy đã học cách đấm bốc
đóng hộp
đặt thứ gì đó vào bên trong một cái hộp
I will box these items for you
Tôi sẽ đóng hộp những món đồ này cho bạn
mở tiệc
Trong cảnhsắp xếp và thực hiện một buổi tụ tập đông người
They will throw a party to celebrate the project
Họ sẽ mở tiệc để ăn mừng dự án
tổ chức tiệc
sắp xếp và thực hiện một sự kiện xã hội
She wants to throw a party for her birthday
Cô ấy muốn tổ chức một bữa tiệc cho ngày sinh nhật của mình
tổ chức tiệc
chuẩn bị và đón khách trong một buổi tiệc
They will throw a party for her birthday
Họ sẽ tổ chức tiệc cho ngày sinh nhật của cô ấy
đói
Trong cảnhcảm giác cần phải ăn
I feel hungry now
Bây giờ tôi cảm thấy đói
khao khát
cảm giác cần hoặc mong muốn một thứ gì đó mãnh liệt
She is hungry for success
Cô ấy khao khát thành công
đói hơn
cảm giác cần phải ăn nhiều hơn trước
The dog is hungrier than yesterday
Con chó đang đói hơn so với hôm qua
tận dụng
Trong cảnhkhai thác lợi ích của thứ gì đó
We can use these old boxes
Chúng ta có thể tận dụng những chiếc hộp cũ này
lợi dụng
lừa dối ai đó vì lợi ích cá nhân
He used me for money
Anh ta lợi dụng tôi vì tiền
sử dụng
đưa cái gì đó vào hành động
Please use this pen
Vui lòng sử dụng chiếc bút này
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I use the bus to get to school
Tôi thường xuyên đi xe buýt đến trường
biện minh
đưa ra lý do chính đáng cho việc gì đó
He used an excuse to leave early
Anh ấy viện cớ để về sớm
lạm dụng
sử dụng thứ gì đó theo cách sai trái hoặc gây hại
Do not use your power for bad deeds
Đừng lạm dụng quyền lực của bạn vào việc xấu
cần
có nhu cầu về một thứ gì đó
I use a calculator for this math problem
Tôi cần một máy tính cho bài toán này
đã từng
chỉ một việc thường xuyên xảy ra trong quá khứ nhưng nay không còn
I used to play football
Tôi đã từng chơi bóng đá
mục đích
lý do mà một việc được thực hiện
The use of this tool is to cut wood
Mục đích của công cụ này là để cắt gỗ
văng tục
sử dụng ngôn từ thô lỗ hoặc xúc phạm
He used bad language when he was angry
Anh ta đã văng tục khi tức giận
vận dụng
áp dụng cái gì đó vào thực tế
You should use your skills for this job
Bạn nên vận dụng kỹ năng của mình cho công việc này
quen
trở nên thành thạo với việc gì đó thông qua trải nghiệm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
có được
Trong cảnhnhận hoặc thu thập một vật gì đó
I got a letter
Tôi đã nhận được một lá thư
đến
đi tới một địa điểm nào đó
I got home late
Tôi về nhà muộn
trở nên
bắt đầu thay đổi sang một trạng thái khác
It got cold
Trời đã trở nên lạnh
hiểu
nắm bắt hoặc nghe rõ thông tin nào đó
I got what you said
Tôi đã hiểu điều bạn nói
Mở khóa 659 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/669 từ
Đã có Premium? Đăng nhập