The Office — Phần 4 Tập 4
Từ vựng & nghĩa
720 từ
nhà nghỉ
Trong cảnhmột khách sạn nhỏ bao gồm bữa ăn sáng
The bed and breakfast was very affordable
Nhà nghỉ này có giá rất phải chăng
nhà nghỉ
một khách sạn nhỏ cung cấp chỗ ngủ và bữa sáng
We stayed at a cozy bed and breakfast
Chúng tôi đã ở một nhà nghỉ ấm cúng
bỏ đi
Trong cảnhđi xa khỏi một địa điểm hoặc tình huống
Please just walk away
Làm ơn hãy bỏ đi
rời đi
rời khỏi một địa điểm hoặc tình huống
I decided to walk away
Tôi quyết định rời đi
rũ bỏ
từ bỏ một tình huống khó khăn hoặc không vui
It is hard to walk away from this problem
Thật khó để rũ bỏ vấn đề này
nhân vật
Trong cảnhngười trong một câu chuyện hoặc bộ phim
Who is your favorite character
Nhân vật yêu thích của bạn là ai
người
một cá nhân đặc biệt hoặc khác thường
He is an interesting character
Anh ấy là một người thú vị
tính cách
tập hợp các phẩm chất tạo nên một con người
She has a strong character
Cô ấy có một tính cách mạnh mẽ
ký tự
một dấu viết hoặc chữ cái được dùng trong hệ thống viết
This word has five characters
Từ này có năm ký tự
thực tế
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh điều gì đó là đúng hoặc thêm thông tin
It is not difficult; in fact it is very easy
Nó không khó; thực tế là nó rất dễ
kẻ thù
Trong cảnhngười bạn chiến đấu hoặc cạnh tranh cùng
He defeated his enemy in the battle
Anh ấy đã đánh bại kẻ thù của mình trong trận chiến
bước đi
Trong cảnhhành động hoặc bước tiến được thực hiện
This is a smart move
Đây là một bước đi thông minh
chuyển nhà
Trong cảnhđi từ nơi này đến nơi khác để sinh sống
They will move to a new city
Họ sẽ chuyển đến một thành phố mới
cảm động
khiến ai đó có cảm xúc mạnh mẽ
The movie moved me to tears
Bộ phim làm tôi cảm động đến rơi nước mắt
di chuyển
thay đổi vị trí hoặc rời đi nơi khác
Please move your chair
Vui lòng di chuyển ghế của bạn
bán hàng
bán hàng hóa cho khách hàng
These items move very fast
Những mặt hàng này bán rất nhanh
chuyển nhà
thay đổi nơi ở của một người
I will move to a new apartment
Tôi sẽ chuyển đến một căn hộ mới
bị loại ra
Trong cảnhkhông được bao gồm trong một nhóm hoặc hoạt động
I felt out of this discussion
Tôi cảm thấy mình bị loại ra khỏi cuộc thảo luận này
máy tính tiền
Trong cảnhthiết bị tại cửa hàng để cất giữ tiền và in hóa đơn
The clerk typed the price into the register
Nhân viên thu ngân nhập giá vào máy tính tiền
sổ đăng ký
Trong cảnhdanh sách ghi chép chính thức
Her name is in the class register
Tên cô ấy có trong sổ đăng ký lớp học
ghi nhận
nhận ra hoặc để ý đến một điều gì đó
I did not register the change in his voice
Tôi đã không ghi nhận sự thay đổi trong giọng nói của anh ấy
đăng ký
ghi tên vào danh sách chính thức để tham gia việc gì đó
You must register for the course online
Bạn phải đăng ký khóa học này trực tuyến
hiểu
Trong cảnhbiết được ý nghĩa của một vấn đề
I understand the lesson
Tôi hiểu bài học này
nhận ra
biết về một sự việc nào đó
I understand that you are busy
Tôi hiểu rằng bạn đang bận
nắm bắt
hiểu được điều mà người khác vừa nói
Did you understand what he said
Bạn có nắm bắt được điều anh ấy nói không
biết
hiểu rõ bản chất của một sự vật
I understand how this machine works
Tôi biết cách chiếc máy này vận hành thế nào
đánh bại
Trong cảnhchiến thắng hoặc vượt qua một ai đó hoặc điều gì đó
The police will take down the criminals
Cảnh sát sẽ đánh bại những tên tội phạm
tháo dỡ
tháo rời một cấu trúc hoặc lấy thứ gì đó xuống khỏi tường
We need to take down the Christmas lights
Chúng ta cần tháo dỡ đèn trang trí giáng sinh
quật ngã
khiến một người ngã xuống đất
The guard tried to take down the intruder
Người bảo vệ cố gắng quật ngã kẻ đột nhập
ghi chép
ghi lại thông tin bằng văn bản
Please take down these notes
Vui lòng ghi chép lại những ghi chú này
hạ xuống
di chuyển cái gì đó từ trên cao xuống dưới
Take down the painting from the wall
Hạ bức tranh từ trên tường xuống
Mở khóa 710 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/720 từ
Đã có Premium? Đăng nhập