The Office — Phần 4 Tập 12
Từ vựng & nghĩa
416 từ
nhà khoa học
Trong cảnhngười nghiên cứu về các ngành khoa học
He is a famous scientist
Anh ấy là một nhà khoa học nổi tiếng
nhà nghiên cứu
người chuyên thực hiện các công trình khoa học
The scientist works in a laboratory
Nhà nghiên cứu làm việc trong phòng thí nghiệm
một
Trong cảnhsố đứng trước số hai
I have one apple
Tôi có một quả táo
tập
một phần của một bộ phim hoặc chương trình
I watched episode one
Tôi đã xem tập một
khoảnh khắc
một khoảng thời gian rất ngắn
Just give me one moment
Hãy cho tôi một khoảnh khắc
chút
một mức độ nhỏ
It is one better than before
Nó tốt hơn một chút so với trước đây
giả
Trong cảnhkhông có thật được làm cho giống vật thật
We used mock tests for practice
Chúng tôi đã sử dụng các bài kiểm tra giả để luyện tập
chế nhạo
cười nhạo ai đó hoặc thứ gì đó một cách thiếu tôn trọng
It is cruel to mock people
Thật tàn nhẫn khi chế nhạo mọi người
giễu cợt
trêu chọc ai đó hoặc điều gì đó để làm họ xấu hổ
She mocked his accent
Cô ấy giễu cợt giọng nói của anh ta
giải pháp
Trong cảnhcách thức để giải quyết một vấn đề
We found a solution to the problem
Chúng tôi đã tìm ra giải pháp cho vấn đề này
dung dịch
Trong cảnhchất lỏng có hòa tan một chất khác bên trong
The salt dissolved in the water to form a solution
Muối hòa tan trong nước tạo thành dung dịch
tâm lý
Trong cảnhliên quan đến trí óc hoặc cảm xúc
He has a psychological problem
Anh ấy có một vấn đề về tâm lý
đi vào
Trong cảnhdi chuyển vào bên trong một địa điểm
Please come into the room
Xin hãy đi vào phòng
nhận được
có được hoặc tiếp nhận một thứ gì đó
She came into a lot of money
Cô ấy nhận được một khoản tiền lớn
tham gia
trở thành một phần của tình huống nào đó
Age does not come into this argument
Tuổi tác không tham gia vào cuộc tranh luận này
nhận được
có được hoặc tiếp nhận một thứ gì đó
She came into a lot of money
Cô ấy nhận được một khoản tiền lớn
đẹp
Trong cảnhcó vẻ ngoài hoặc nội dung hấp dẫn thị giác và tâm trí
She is a beautiful person
Cô ấy là một người xinh đẹp
xinh đẹp
rất hài lòng khi nhìn vào
The flowers are beautiful
Những bông hoa rất xinh đẹp
dự định
Trong cảnhcó kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
di chuyển
Trong cảnhđến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
trừ
Trong cảnhkhông bao gồm ai hoặc cái gì đó
Everyone was there except me
Mọi người đều ở đó trừ tôi
loại trừ
Trong cảnhkhông tính đến một đối tượng cụ thể
Everything is ready except the food
Mọi thứ đã sẵn sàng loại trừ thức ăn
ngoại trừ
dùng để chỉ một sự tương phản với điều đã nói
Everyone went except him
Mọi người đều đi ngoại trừ anh ấy
ngoài ra
dùng để thêm một chi tiết làm thay đổi câu nói
It is fine except it is cold
Thời tiết đẹp ngoài ra hơi lạnh
giả
Trong cảnhhành động như thể điều gì đó là thật trong khi không phải vậy
She made a pretend house from boxes
Cô ấy đã làm một ngôi nhà giả từ những chiếc hộp
giả vờ
cư xử như điều gì đó là thật khi nó không phải vậy
He pretended to be sick
Anh ấy đã giả vờ bị ốm
yếu tố
thứ ảnh hưởng đến kết quả
This is a major factor in the decision
Đây là yếu tố chính trong quyết định
tưởng tượng
hành động như thể điều gì đó đang xảy ra
Let us pretend we are on an island
Hãy tưởng tượng chúng ta đang ở trên một hòn đảo
Mở khóa 406 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/416 từ
Đã có Premium? Đăng nhập