The Office — Phần 4 Tập 13
Từ vựng & nghĩa
381 từ
bắn
Trong cảnhhành động nổ súng từ vũ khí
He shot at the target
Anh ấy đã bắn vào mục tiêu
ly rượu nhỏ
Trong cảnhmột lượng nhỏ đồ uống có cồn mạnh
He had a shot of whiskey
Anh ấy đã uống một ly rượu mạnh nhỏ
bức ảnh
một tấm hình được chụp bằng máy ảnh
It was a great shot
Đó là một bức ảnh tuyệt vời
hỏng
bị phá hủy hoặc hư hại hoàn toàn
My car engine is shot
Động cơ xe của tôi bị hỏng rồi
giao dịch viên
Trong cảnhngười thực hiện các giao dịch tiền tệ tại ngân hàng
She works as a bank cashier
Cô ấy làm công việc giao dịch viên ngân hàng
thu ngân
người chịu trách nhiệm nhận tiền tại cửa hàng
The cashier scanned my items
Nhân viên thu ngân đã quét các món hàng của tôi
nhân viên thanh toán
người xử lý tiền mặt tại quầy
The clerk is a friendly cashier
Người thư ký đó là một nhân viên thanh toán thân thiện
người tính tiền
người tiếp nhận thanh toán trong cửa hàng
The cashier gave me my receipt
Người tính tiền đã đưa cho tôi hóa đơn
gặp gỡ
Trong cảnhđến cùng một nơi để gặp nhau
Let us meet at the park
Hãy gặp nhau ở công viên
đáp ứng
Trong cảnhthực hiện đúng yêu cầu hoặc nhu cầu
We must meet the deadline
Chúng ta phải đáp ứng thời hạn
cuộc thi
một sự kiện nơi mọi người thi đấu thể thao
The swim meet is tomorrow
Cuộc thi bơi diễn ra vào ngày mai
gặp mặt
tình cờ hoặc sắp đặt để tiếp xúc với ai đó
I want to meet your friend
Tôi muốn gặp bạn của bạn
giải đấu
một cuộc thi thể thao hoặc sự kiện thi đấu
The school track meet is tomorrow
Giải đấu điền kinh của trường diễn ra vào ngày mai
cuộc gặp mặt
một cuộc họp có kế hoạch với mọi người
We have a meet to discuss the project
Chúng ta có một cuộc gặp mặt để thảo luận về dự án
ở đây
Trong cảnhtại vị trí mà người nói đang đứng
Please come up here
Làm ơn hãy lên đây
ở đây
vị trí hiện tại gần người nói
Please come up here
Làm ơn hãy đến đây
đồ ăn nhẹ
Trong cảnhthức uống hoặc món ăn nhẹ được phục vụ cho khách
We served some refreshments at the party
Chúng tôi đã phục vụ một ít đồ ăn nhẹ tại bữa tiệc
bữa phụ
một món ăn hoặc thức uống nhẹ
Please have some refreshments
Xin hãy dùng một chút bữa phụ
cũng không
Trong cảnhdùng để đồng tình với một phát biểu phủ định
He did not go and she did not either
Anh ấy đã không đi và cô ấy cũng không
cũng
dùng để thêm một ý tương tự trong câu phủ định
I do not like apples and he does not either
Tôi không thích táo và anh ấy cũng vậy
một trong hai
một hoặc người này hoặc người kia trong hai sự vật
You can take either road
Bạn có thể chọn một trong hai con đường
điều tra
Trong cảnhxem xét hoặc nghiên cứu kỹ lưỡng về một vấn đề
The police will look into the accident
Cảnh sát sẽ điều tra vụ tai nạn
nhìn vào
hướng mắt của bạn vào bên trong một thứ gì đó
She looked into the box
Cô ấy nhìn vào trong chiếc hộp
sẵn sàng
Trong cảnhở trạng thái đã chuẩn bị xong
I am ready to go
Tôi đã sẵn sàng để đi
chỗ ngồi
Trong cảnhnơi dùng để ngồi
Please take your seat
Vui lòng ngồi vào chỗ của bạn
ghế
vị trí được trao cho ai đó như một quyền lợi
He won a seat in parliament
Anh ấy đã giành được một ghế trong quốc hội
chứa
có đủ không gian cho số lượng người nhất định
This bus can seat fifty people
Chiếc xe buýt này có thể chứa năm mươi người
xếp chỗ
chỉ cho ai đó vị trí để ngồi
The waiter will seat you shortly
Người phục vụ sẽ sớm sắp xếp chỗ ngồi cho bạn
nơi tồi tàn
Trong cảnhmột địa điểm rất khó chịu hoặc xuống cấp
I hate living in this craphole
Tôi ghét sống ở cái nơi tồi tàn này
Mở khóa 371 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/381 từ
Đã có Premium? Đăng nhập