The Office — Phần 4 Tập 14
Từ vựng & nghĩa
616 từ
sự nhận thức
Trong cảnhhành động bắt đầu nhận ra điều gì đó
It was the awakening of his social conscience
Đó là sự thức tỉnh lương tâm xã hội của anh ấy
thức tỉnh
trở nên nhận thức về một điều gì đó
The event led to a sudden awakening of the public
Sự kiện dẫn đến sự thức tỉnh đột ngột của công chúng
sự thức giấc
hành động ngừng ngủ
Her awakening was early this morning
Sự thức giấc của cô ấy là vào sáng sớm nay
gian lận
Trong cảnhhành vi lừa đảo sai trái hoặc phạm pháp nhằm thu lợi tài chính
He was convicted of credit card fraud
Anh ấy bị kết án vì tội gian lận thẻ tín dụng
kẻ giả mạo
một người giả vờ là người khác để lừa dối người khác
The manager turned out to be a fraud
Người quản lý hóa ra là một kẻ giả mạo
quan hệ
Trong cảnhthực hiện hành vi tình dục với ai đó
They are having sex
Họ đang quan hệ tình dục
tóc mái
phần tóc được cắt ngang trên trán
She has long bangs
Cô ấy để tóc mái dài
đập
va chạm vào cái gì đó một cách mạnh mẽ
Don't bang your head on the door
Đừng đập đầu vào cửa
đánh mạnh
dùng lực tác động vào cái gì đó
He banged the table in anger
Anh ấy đập mạnh xuống bàn vì tức giận
nhà
nơi một người sinh sống được dùng một cách thân mật
I am going back to my pad
Tôi đang về nhà của mình
tiếng nổ
âm thanh lớn đột ngột
There was a loud bang
Có một tiếng nổ lớn
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
nghĩ
có một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
tiến lên
Trong cảnhdi chuyển về phía trước
The ship will proceed to the next port
Con tàu sẽ tiến lên cảng tiếp theo
bắt nguồn
đến từ một địa điểm hoặc nguồn gốc nào đó
Problems often proceed from poor planning
Vấn đề thường bắt nguồn từ việc lập kế hoạch kém
tiếp tục
vẫn đang làm một việc gì đó
Please proceed with your work
Xin hãy tiếp tục công việc của bạn
tiền thu được
số tiền có được từ một sự kiện hoặc việc bán hàng
All proceeds will go to charity
Tất cả tiền thu được sẽ dành cho từ thiện
cùng nhau
Trong cảnhở cùng một nơi hoặc một nhóm với nhau
We sat together
Chúng tôi ngồi cùng nhau
hẹn hò
trong mối quan hệ tình cảm sau khi chia tay
They are back together again
Họ đã quay lại với nhau
kết hợp
ghép các phần riêng biệt để tạo thành một khối thống nhất
Put these pieces together
Hãy ghép các mảnh này lại với nhau
ngăn nắp
theo cách hợp lý và được lên kế hoạch kỹ lưỡng
You need to get your life together
Bạn cần sống một cách ngăn nắp hơn
đáng yêu
Trong cảnhcó sức hấp dẫn theo cách trẻ trung hoặc quyến rũ
She looks cute in that dress
Cô ấy trông đáng yêu trong chiếc váy đó
dễ thương
thu hút theo cách trẻ trung hoặc quyến rũ
That baby is very cute
Đứa bé đó rất dễ thương
láo xược
cố tỏ ra thông minh một cách khó chịu hoặc thiếu tôn trọng
Do not get cute with me
Đừng có láo xược với tôi
làm điệu
làm cho một vật gì đó trở nên quyến rũ hơn
She wants to cute up her bedroom
Cô ấy muốn làm điệu cho phòng ngủ của mình
thưởng thức
Trong cảnhcảm thấy thích thú với một điều gì đó
I enjoy reading books
Tôi thích đọc sách
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc thú vị
That is a great idea
Đó là một ý kiến tuyệt vời
lớn
rất to về kích thước hoặc mức độ
A great number of people attended the event
Một số lượng lớn người đã tham dự sự kiện
đời
một thế hệ cách biệt trong quan hệ gia đình
My great grandfather was a farmer
Cụ của tôi là một người nông dân
một ngày nào đó
Trong cảnhvào một thời điểm trong tương lai
I will visit Japan someday
Tôi sẽ đi thăm Nhật Bản vào một ngày nào đó
một lúc nào đó
vào một thời điểm không phải bây giờ
We should meet again someday
Chúng ta nên gặp lại nhau một lúc nào đó
Mở khóa 606 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/616 từ
Đã có Premium? Đăng nhập