The Office — Phần 5 Tập 7
Từ vựng & nghĩa
422 từ
diễn ra
Trong cảnhsự kiện nào đó đang xảy ra
Accidents happen every day
Tai nạn xảy ra mỗi ngày
xảy ra
diễn ra và ảnh hưởng đến ai đó
Something happened to me
Có chuyện đã xảy ra với tôi
xảy đến
diễn ra hoặc kết thúc một cách tự nhiên
Tell me what happened
Hãy kể cho tôi nghe những gì đã xảy đến
gọi điện
Trong cảnhliên lạc với ai đó bằng điện thoại
I will call you later
Tôi sẽ gọi cho bạn sau
quyết định
sự lựa chọn hoặc trách nhiệm đưa ra quyết định
That is your call
Đó là quyết định của bạn
gọi
dùng một từ hoặc tên để chỉ ai đó hoặc cái gì
They call this flower a rose
Họ gọi loài hoa này là hoa hồng
yêu cầu
đề nghị một việc gì đó xảy ra
He called for help
Anh ấy kêu cứu
làm tổn thương
Trong cảnhgây ra thiệt hại về thể chất hoặc tinh thần cho ai đó
Do not hurt the animals
Đừng làm tổn thương các con vật
làm đau
Trong cảnhgây ra cảm giác đau đớn về thể xác
My back hurts today
Lưng của tôi bị đau hôm nay
nỗi đau
cảm giác đau đớn về thể xác hoặc tinh thần
He feels a deep hurt
Anh ấy cảm thấy một nỗi đau sâu sắc
đau lòng
cảm thấy buồn bã hoặc bị xúc phạm
She felt hurt by his words
Cô ấy cảm thấy đau lòng bởi những lời nói của anh ấy
mang
Trong cảnhcầm hoặc đưa thứ gì đó đến một nơi
Please bring your book tomorrow
Vui lòng mang sách của bạn vào ngày mai
buộc tội
chính thức nói rằng ai đó đã làm điều gì đó bất hợp pháp
They brought charges against him
Họ đã buộc tội anh ta
gây ra
làm cho một sự việc xảy ra
This decision brought many changes
Quyết định này đã gây ra nhiều thay đổi
đưa
trao một thứ gì đó cho ai đó
Can you bring me that pen
Bạn có thể đưa cây bút đó cho tôi không
áo ngực
Trong cảnhmón đồ lót dùng để nâng đỡ bầu ngực
She bought a new black bra
Cô ấy đã mua một chiếc áo ngực màu đen mới
tiết lộ
Trong cảnhcho biết một thông tin được giấu kín
She tipped the secret to him
Cô ấy đã tiết lộ bí mật đó cho anh ta
đầu
phần nhọn của một vật nào đó
Touch the tip of your nose
Hãy chạm vào đầu mũi của bạn
tiền boa
tiền thêm được đưa cho người phục vụ
We left a small tip
Chúng tôi đã để lại một chút tiền boa
bãi rác
một đống lớn rác hoặc đất đá
They dumped waste on the tip
Họ đổ rác tại bãi rác
tối qua
Trong cảnhkhoảng thời gian buổi tối trước ngày hôm nay
I watched a movie last night
Tôi đã xem một bộ phim tối qua
đêm qua
Trong cảnhkhoảng thời gian đêm trước ngày hôm nay
I slept well last night
Tôi đã ngủ ngon đêm qua
đàn ông
Trong cảnhcách gọi thân mật cho những người đàn ông
Those guys are very tall
Những người đàn ông đó rất cao
mọi người
cách gọi thân mật cho một nhóm người
Hey guys how are you
Chào mọi người các bạn khỏe không
anh chàng
cách gọi thân mật cho một người đàn ông
He is a cool guy
Anh ấy là một anh chàng thú vị
các bạn
cách gọi thân mật cho một nhóm người
What are you guys doing
Các bạn đang làm gì vậy
hòn đảo
Trong cảnhmảnh đất được bao quanh hoàn toàn bởi nước
I want to visit that island
Tôi muốn ghé thăm hòn đảo đó
đảo
vùng đất được bao quanh bởi nước
There are many islands in the sea
Có nhiều hòn đảo trên biển
cồn đảo
phần đất nổi được bao quanh bởi nước
We took a boat to the island
Chúng tôi đi thuyền đến hòn đảo
sắp
Trong cảnhdùng để diễn tả một kế hoạch hoặc dự đoán cho tương lai
I am gonna eat now
Tôi sắp ăn cơm đây
Mở khóa 412 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/422 từ
Đã có Premium? Đăng nhập