The Office — Phần 5 Tập 8
Từ vựng & nghĩa
416 từ
kiêu ngạo
Trong cảnhthái độ tự cho mình là giỏi hơn người khác
Get off your high horse
Đừng có thái độ tự cao tự đại nữa
trịch thượng
thái độ coi thường và cho mình là hơn người khác
He needs to come down from his high horse
Anh ta cần bỏ cái thái độ trịch thượng đó đi
trung bình
Trong cảnhgiá trị ở giữa trong một tập hợp các con số
The mean of these numbers is five
Số trung bình của các con số này là năm
có nghĩa
Trong cảnhtruyền đạt một thông điệp cụ thể
What does this word mean
Từ này có nghĩa là gì
xấu tính
Trong cảnhkhông tử tế hoặc độc ác
It was mean of him to say that
Anh ta thật xấu tính khi nói như vậy
ý là
dùng để giải thích rõ hơn điều bạn đang nói
I mean it is not ready yet
Ý tôi là nó vẫn chưa sẵn sàng
xuất sắc
rất giỏi hoặc có kỹ năng tốt
She is a mean tennis player
Cô ấy là một tay vợt cừ khôi
ý là
từ đệm dùng để tạm dừng hoặc làm rõ lời nói
It was boring I mean really bad
Nó rất chán ý tôi là thực sự rất tệ
chỉ ra
biểu thị hoặc làm rõ điều gì đó
Dark clouds mean rain
Mây đen báo hiệu trời mưa
dự định
lập kế hoạch hoặc muốn làm một việc gì đó
I mean to finish this book
Tôi dự định hoàn thành cuốn sách này
phương tiện
cách thức để thực hiện một công việc nào đó
This is the best mean to solve it
Đây là phương tiện tốt nhất để giải quyết nó
biểu thị
thể hiện hoặc đại diện cho một ý tưởng
A red light means stop
Đèn đỏ có nghĩa là dừng lại
hai
Trong cảnhcon số đứng sau một
I have two apples
Tôi có hai quả táo
hai
số tự nhiên bằng một cộng một
She has two brothers
Cô ấy có hai người anh em
hai
ký tự số đại diện cho giá trị này
Write the number two
Hãy viết số hai
hai
lượng đếm được tương đương với một đôi
We need two chairs
Chúng ta cần hai cái ghế
toàn bộ
Trong cảnhtất cả của một thứ gì đó
I spent the whole day reading
Tôi đã dành cả ngày để đọc sách
nguyên vẹn
không bị hư hỏng hoặc thiếu bất kỳ bộ phận nào
He ate the whole apple
Anh ấy đã ăn cả quả táo
quên
Trong cảnhkhông thể nhớ lại điều gì đó
I forgot my password
Tôi đã quên mật khẩu của mình
lãng quên
không còn chú ý hoặc nghĩ đến điều gì nữa
Please forget the past
Hãy quên đi quá khứ
bỏ quên
không nhớ để làm một việc gì đó
Don't forget to lock the door
Đừng quên khóa cửa
chi tiết
một mẩu thông tin nhỏ
Do not forget this small detail
Đừng quên chi tiết nhỏ này
nhắc lại
gợi nhớ lại một điều gì đó trong tâm trí
I will never forget his words
Tôi sẽ không bao giờ quên lời nói của anh ấy
tặng
Trong cảnhđưa hoặc cung cấp vật gì đó cho ai đó
They presented a gift to the teacher
Họ đã tặng một món quà cho giáo viên
trình bày
thể hiện hoặc làm cho mọi người biết đến điều gì đó
She will present her ideas tomorrow
Cô ấy sẽ trình bày ý tưởng của mình vào ngày mai
hiện tại
đang xảy ra hoặc tồn tại ngay bây giờ
The present situation is difficult
Tình hình hiện tại đang rất khó khăn
quà
một vật được tặng cho ai đó
I bought a present for my friend
Tôi đã mua một món quà cho bạn mình
giới thiệu
làm cho ai đó được biết đến bởi một người khác
Let me present my friend to you
Để tôi giới thiệu bạn tôi với bạn
lau
Trong cảnhlàm sạch bề mặt bằng cách chà xát
Please wipe the table
Vui lòng lau cái bàn
kiệt sức
cảm thấy rất mệt mỏi
I am wiped after the long day
Tôi kiệt sức sau một ngày dài
xóa bỏ
loại bỏ hoặc làm mất hoàn toàn thứ gì đó
We must wipe the error from the data
Chúng ta phải xóa lỗi khỏi dữ liệu
mắt
Trong cảnhtừ thông tục để chỉ đôi mắt
Keep your peepers open
Hãy mở to mắt của bạn ra
ai đó
Trong cảnhmột người không được xác định cụ thể
Somebody is calling you
Ai đó đang gọi bạn
người quan trọng
một người có địa vị cao trong xã hội
She thinks she is somebody
Cô ấy nghĩ mình là người quan trọng
người nào đó
một người không rõ danh tính
Somebody told me the news
Người nào đó đã kể cho tôi tin tức đó
giá
Trong cảnhsố tiền cần để mua một vật gì đó
This shirt costs twenty dollars
Chiếc áo này có giá hai mươi đô la
đòi hỏi
yêu cầu cần có một thứ gì đó
Success costs a lot of hard work
Thành công đòi hỏi rất nhiều sự nỗ lực
chi phí
số tiền cụ thể phải trả cho việc gì đó
The repair costs too much
Việc sửa chữa tốn quá nhiều chi phí
Mở khóa 406 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/416 từ
Đã có Premium? Đăng nhập