The Office — Phần 5 Tập 17
Từ vựng & nghĩa
437 từ
hai
Trong cảnhcon số đứng sau một
I have two apples
Tôi có hai quả táo
hai
số tự nhiên bằng một cộng một
She has two brothers
Cô ấy có hai người anh em
hai
ký tự số đại diện cho giá trị này
Write the number two
Hãy viết số hai
hai
lượng đếm được tương đương với một đôi
We need two chairs
Chúng ta cần hai cái ghế
nghĩ ra
Trong cảnhtạo ra hoặc suy nghĩ về một ý tưởng hay giải pháp
She is coming up with a new plan
Cô ấy đang nghĩ ra một kế hoạch mới
cuộc ẩu đả
Trong cảnhmột cuộc tranh cãi hoặc xô xát giữa mọi người
They had a fight about money
Họ đã có một cuộc tranh cãi về tiền bạc
chiến đấu
tham gia vào một cuộc đánh nhau hoặc cuộc chiến
Soldiers fight for their country
Những người lính chiến đấu vì đất nước của họ
chống lại
cố gắng hết sức để ngăn chặn một điều gì đó
We must fight against disease
Chúng ta phải chống lại bệnh tật
ý chí
phẩm chất mạnh mẽ và kiên quyết
The team showed great fight
Cả đội đã thể hiện ý chí tuyệt vời
đại tràng
Trong cảnhphần của ruột già trong cơ thể
The doctor examined his colon
Bác sĩ đã kiểm tra đại tràng của anh ấy
dấu hai chấm
dấu câu dùng để liệt kê hoặc giải thích
Add a colon after the word
Hãy thêm dấu hai chấm sau từ đó
giảm giá
Trong cảnhmức giá thấp hơn bình thường
This store offers a big discount
Cửa hàng này giảm giá rất nhiều
xem nhẹ
cho rằng điều gì đó không quan trọng
Do not discount his advice
Đừng xem nhẹ lời khuyên của anh ấy
cuộc gọi
Trong cảnhcuộc trò chuyện qua điện thoại
I received a phone call
Tôi đã nhận được một cuộc gọi
cuộc điện thoại
cuộc hội thoại bằng giọng nói qua điện thoại
He made a phone call
Anh ấy đã thực hiện một cuộc điện thoại
cuộc đàm thoại
cuộc nói chuyện giữa hai người qua điện thoại
The phone call lasted long
Cuộc đàm thoại kéo dài lâu
truyền cảm hứng
Trong cảnhkhiến ai đó cảm thấy hào hứng để làm điều gì đó
She gave an inspiring speech
Cô ấy đã có một bài phát biểu truyền cảm hứng
truyền đạt
Trong cảnhlàm cho người khác hiểu được thông tin hoặc cảm xúc
Words cannot convey my feelings
Lời nói không thể truyền đạt được cảm xúc của tôi
vận chuyển
đưa người hoặc vật từ nơi này đến nơi khác
Pipes convey water to the city
Các đường ống vận chuyển nước đến thành phố
đầu tiên
Trong cảnhđến trước tất cả những cái khác về thời gian hoặc thứ tự
She is the first student to arrive
Cô ấy là học sinh đầu tiên đến nơi
hạng nhất
có tiêu chuẩn chất lượng cao nhất có thể
They travel in first class
Họ đi du lịch bằng hạng nhất
ban đầu
vào lúc khởi đầu
At first I was scared
Ban đầu tôi đã rất sợ
sách
Trong cảnhtập hợp các trang giấy được đóng lại để đọc
I like to read a good book
Tôi thích đọc một cuốn sách hay
ghi sổ
ghi chép chính thức hành vi phạm tội của ai đó vào hồ sơ cảnh sát
The police will book the suspect
Cảnh sát sẽ ghi sổ nghi phạm
đặt trước
sắp xếp để sử dụng dịch vụ trước một khoảng thời gian
I need to book a flight
Tôi cần đặt trước một chuyến bay
sách
ấn phẩm bằng giấy có chữ in để đọc
I read a book every night
Tôi đọc một cuốn sách mỗi tối
Mở khóa 427 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/437 từ
Đã có Premium? Đăng nhập