The Office — Phần 5 Tập 18
Từ vựng & nghĩa
447 từ
vật cản
Trong cảnhthứ gì đó ngăn chặn đường đi
The fallen tree was an obstacle
Cây đổ là một vật cản
song phương
Trong cảnhliên quan đến hai bên một cách bình đẳng
It was a two way conversation
Đó là một cuộc trò chuyện song phương
hai chiều
hoạt động hoặc di chuyển theo hai hướng
This is a two way street
Đây là con đường hai chiều
thịt sườn bò
Trong cảnhphần thịt từ xương sườn của con bò
This steak is prime rib
Miếng bít tết này là thịt sườn bò
thăn sườn bò
phần thịt bò mềm và thơm từ phần xương sườn
The chef sliced the prime rib
Đầu bếp cắt lát thịt thăn sườn bò
sườn bò nướng
món thịt bò từ phần xương sườn thường được nướng nguyên tảng
We ordered prime rib for dinner
Chúng tôi gọi món sườn bò nướng cho bữa tối
gặp
Trong cảnhcó một cuộc hẹn hoặc thăm ai đó
I will see my friend today
Tôi sẽ gặp bạn tôi hôm nay
hiểu
Trong cảnhhiểu hoặc nhận ra điều gì đó
I see what you mean
Tôi hiểu ý bạn là gì
này
dùng để thu hút sự chú ý của ai đó
See here please
Này hãy nhìn vào đây
nhìn
sử dụng đôi mắt để nhận ra thứ gì đó
I can see the bird
Tôi có thể nhìn thấy con chim
nhớ lại
Trong cảnhkhơi lại ký ức về một sự việc nào đó
I remember our first trip
Tôi nhớ về chuyến đi đầu tiên của chúng ta
nhớ
không quên làm điều gì đó
Remember to lock the door
Hãy nhớ khóa cửa
tràng pháo tay
Trong cảnhhành động vỗ tay để thể hiện sự tán thưởng
Everyone gave a round of applause
Mọi người dành tặng một tràng pháo tay
ủy ban
Trong cảnhnhóm người được chọn để thực hiện một nhiệm vụ
The committee met to discuss the plan
Ủy ban đã họp để thảo luận về kế hoạch
được chứ
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc dùng khi tạm dừng
We will go now all right
Chúng ta sẽ đi ngay bây giờ được chứ
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận
It is all right to park here
Đỗ xe ở đây là được
vâng
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc xác nhận
All right I will do it
Vâng tôi sẽ làm điều đó
ổn
tình trạng chấp nhận được hoặc tốt
Everything is all right
Mọi thứ đều ổn
gần
Trong cảnhở khu vực gần một địa điểm nào đó
We live around the park
Chúng tôi sống gần công viên
khoảng
được dùng để chỉ một số lượng xấp xỉ
It costs around ten dollars
Nó có giá khoảng mười đô la
thông thạo
có kiến thức về cách sử dụng hoặc vận hành thứ gì đó
She is around computers all day
Cô ấy thông thạo máy tính cả ngày
đảo ngược
thay đổi hướng hoặc kết quả của một việc gì đó
Turn the paper around
Hãy lật ngược tờ giấy lại
cả ngày
Trong cảnhdiễn ra trong suốt cả ngày
It rained all day
Trời đã mưa cả ngày
suốt ngày
Trong cảnhkéo dài toàn bộ thời gian trong một ngày
I worked all day
Tôi đã làm việc suốt cả ngày
Mở khóa 437 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/447 từ
Đã có Premium? Đăng nhập