The Office — Phần 6 Tập 19
Từ vựng & nghĩa
425 từ
khả năng
Trong cảnhkhả năng một sự việc nào đó xảy ra hoặc được phát triển
This plan has potential for success
Kế hoạch này có khả năng thành công
tiềm năng
khả năng phát triển hoặc trở thành một cái gì đó tốt hơn
The student has great potential
Học sinh đó có tiềm năng lớn
kung fu
Trong cảnhmột môn võ thuật của Trung Quốc
He practices kung fu every morning
Anh ấy tập kung fu mỗi sáng
hiện tại
Trong cảnhvào lúc này
She is currently at work
Cô ấy hiện đang ở nơi làm việc
buồn bã
Trong cảnhcảm thấy không vui và không muốn làm bất cứ việc gì
He felt mopey after the bad news
Anh ấy cảm thấy buồn bã sau tin xấu đó
nhìn vào
Trong cảnhquan sát bên trong một nơi hoặc vật chứa
I looked in the box to find my key
Tôi nhìn vào trong hộp để tìm chìa khóa của mình
ghé thăm
thực hiện một chuyến thăm ngắn tới một người hoặc địa điểm
I will look in on my neighbor later
Tôi sẽ ghé thăm hàng xóm của mình sau
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự chấp thuận hoặc đồng ý
Okay I will go with you
Được tôi sẽ đi cùng bạn
này
Trong cảnhdùng để bắt đầu một câu hoặc thu hút sự chú ý
Okay let us start the meeting
Này chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp đi
ổn
ở trạng thái tốt hoặc có thể chấp nhận được
Are you feeling okay
Bạn cảm thấy ổn không
không đùa
Trong cảnhtheo cách không có ý đùa cợt
Are you seriously going there
Bạn nghiêm túc là sẽ đi đến đó sao
một cách nghiêm túc
theo cách chân thành hoặc nghiêm nghị
He took the matter seriously
Anh ấy đã giải quyết vấn đề một cách nghiêm túc
trầm trọng
theo cách rất khắt khe hoặc cực đoan
The patient is seriously ill
Bệnh nhân đang bị ốm rất nặng
nghỉ ngơi
Trong cảnhdừng một công việc hoặc hoạt động đang thực hiện
Let us call it a night
Chúng ta hãy dừng công việc lại để nghỉ ngơi thôi
kết thúc công việc
quyết định kết thúc mọi hoạt động trong ngày
We were tired so we called it a night
Chúng tôi mệt nên đã quyết định kết thúc công việc trong ngày
quả sồi
Trong cảnhloại hạt của cây sồi
The squirrel found an acorn
Con sóc đã tìm thấy một quả sồi
kẻ ngốc
Trong cảnhmột người không thông minh
Do not be an idiot
Đừng làm kẻ ngốc
người đần độn
một người rất kém thông minh hoặc ngớ ngẩn
He acted like a total idiot
Anh ấy hành động như một kẻ hoàn toàn đần độn
Mở khóa 415 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/425 từ
Đã có Premium? Đăng nhập