The Office — Phần 6 Tập 20
Từ vựng & nghĩa
368 từ
chiến thắng
Trong cảnhđạt được kết quả thắng lợi
They managed to win the battle
Họ đã xoay xở để chiến thắng trận đánh
thắng
đạt vị trí cao nhất trong cuộc thi
We hope our team will win
Chúng tôi hy vọng đội của mình sẽ thắng
giành được
đạt được kết quả nào đó nhờ hành động
You must work hard to win success
Bạn phải làm việc chăm chỉ để giành được thành công
thắng tiền
đánh cược tiền vào một trò chơi hoặc cuộc đua
He likes to win money at the casino
Anh ấy thích thắng tiền tại sòng bạc
chiếm lấy
đạt được tình cảm hoặc sự yêu mến của ai đó
She wants to win his heart
Cô ấy muốn chiếm lấy trái tim anh ấy
nhận giải
đạt được giải thưởng hoặc chiến thắng
Did you win the competition
Bạn có nhận được giải cuộc thi không
đạt giải
đạt được giải thưởng hoặc chiến thắng
She will win a prize for her essay
Cô ấy sẽ đạt giải cho bài luận của mình
chiếm được
đạt được sự yêu mến của ai đó
It is hard to win their trust
Rất khó để chiếm được lòng tin của họ
thắng lớn
một chiến thắng rất vang dội
That was a huge win for the team
Đó là một chiến thắng lớn của cả đội
giải thưởng
phần thưởng nhận được khi thắng cuộc
Taking first place is a great win
Đạt giải nhất là một giải thưởng tuyệt vời
lựa chọn tốt
lựa chọn bình thường hoặc hợp lý nhất
That plan seems like a win
Kế hoạch đó có vẻ là lựa chọn tốt
thành công
đạt được chiến thắng hoặc mục tiêu
Hard work will help you win
Chăm chỉ sẽ giúp bạn thành công
phù hợp
trông đẹp hoặc hợp với ai đó
This dress is a win for her style
Chiếc váy này rất phù hợp với phong cách của cô ấy
đạt được
có được kết quả thắng lợi
They work to win the game
Họ nỗ lực để đạt được chiến thắng
thắng trận
giành vị trí thứ nhất hoặc đánh bại người khác
We play to win the match
Chúng tôi chơi để thắng trận
chiến thắng
đạt được giải thưởng hoặc giành thắng lợi
I want to win the game
Tôi muốn chiến thắng trò chơi này
kẻ thất bại
Trong cảnhngười không giành chiến thắng hoặc không thành công
She felt like a total loser
Cô ấy cảm thấy mình là kẻ thất bại hoàn toàn
người thua cuộc
Trong cảnhngười bị đánh bại trong một trò chơi hoặc cuộc thi
The loser will pay for dinner
Người thua cuộc sẽ phải trả tiền bữa tối
kẻ cay cú
người dễ bực bội hoặc tức giận khi thất bại
He is such a bad loser
Anh ta là kẻ rất cay cú
sàm sỡ
Trong cảnhchạm vào cơ thể người khác với mục đích tình dục mà không có sự đồng thuận
She felt uncomfortable after being groped
Cô ấy cảm thấy khó chịu sau khi bị sàm sỡ
dò dẫm
tìm kiếm thứ gì đó bằng cách chạm tay mà không nhìn thấy
I groped for my glasses in the dark
Tôi dò dẫm tìm kính trong bóng tối
sàm sỡ
chạm vào cơ thể người khác một cách khiếm nhã mà không được cho phép
He was arrested for groping a woman
Anh ta bị bắt vì sàm sỡ một người phụ nữ
sàm sỡ
chạm vào người khác một cách không phù hợp
It is wrong to grope others
Sàm sỡ người khác là hành động sai trái
chế giễu
Trong cảnhtrêu chọc hoặc làm bẽ mặt người khác
Do not laugh at him
Đừng chế giễu anh ấy
bước đi
Trong cảnhhành động hoặc bước tiến được thực hiện
This is a smart move
Đây là một bước đi thông minh
cảm động
khiến ai đó có cảm xúc mạnh mẽ
The movie moved me to tears
Bộ phim làm tôi cảm động đến rơi nước mắt
chuyển nhà
đi từ nơi này đến nơi khác để sinh sống
They will move to a new city
Họ sẽ chuyển đến một thành phố mới
di chuyển
thay đổi vị trí hoặc rời đi nơi khác
Please move your chair
Vui lòng di chuyển ghế của bạn
bán hàng
bán hàng hóa cho khách hàng
These items move very fast
Những mặt hàng này bán rất nhanh
chuyển nhà
thay đổi nơi ở của một người
I will move to a new apartment
Tôi sẽ chuyển đến một căn hộ mới
chuột chũi
Trong cảnhloài động vật nhỏ sống dưới lòng đất
The mole dug a hole in the garden
Con chuột chũi đào một cái hang trong vườn
nốt ruồi
đốm nhỏ sẫm màu trên da
She has a small mole on her cheek
Cô ấy có một nốt ruồi nhỏ trên má
gián điệp
người làm việc bí mật cho một tổ chức để lấy thông tin
The mole was caught by the police
Tên gián điệp đã bị cảnh sát bắt giữ
đối đầu
Trong cảnhchỉ sự đối lập giữa hai bên
It is team A versus team B
Đó là đội A đối đầu với đội B
thẳng thắn
Trong cảnhtrung thực và cởi mở
He gave me a straight answer
Anh ấy đã cho tôi một câu trả lời thẳng thắn
thẳng
không thay đổi hướng hoặc dừng lại
Go straight to the house
Đi thẳng đến ngôi nhà đó
dị tính
bị thu hút về mặt tình dục bởi người khác giới
She is straight
Cô ấy là người dị tính
thẳng
không cong hoặc bị uốn lượn
Draw a straight line
Vẽ một đường thẳng
làm đổ
Trong cảnhlàm chất lỏng rơi ra ngoài do sơ ý
Did you spill your milk
Bạn có làm đổ sữa không
vết đổ
chất lỏng rơi vãi do sơ ý
Wipe up the spill on the floor
Hãy lau sạch vết đổ trên sàn nhà
tiết lộ
nói ra bí mật hoặc thông tin riêng tư
She decided to spill the secret
Cô ấy quyết định tiết lộ bí mật
đổ máu
làm máu chảy ra ngoài
The fight caused them to spill blood
Cuộc chiến khiến họ đổ máu
bức tranh
Trong cảnhhình ảnh biểu thị một vật hoặc cảnh
She drew a beautiful picture
Cô ấy đã vẽ một bức tranh đẹp
phim
bộ phim được sản xuất cho rạp chiếu
We watched a funny picture last night
Chúng tôi đã xem một bộ phim hài tối qua
hình dung
tạo ra hình ảnh trong tâm trí về điều gì đó
I can picture how it looks
Tôi có thể hình dung nó trông như thế nào
bức tranh toàn cảnh
toàn bộ tình hình hoặc ý tưởng chính
This report gives a clear picture of the problem
Báo cáo này đưa ra bức tranh toàn cảnh về vấn đề
Mở khóa 358 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/368 từ
Đã có Premium? Đăng nhập