The Office — Phần 6 Tập 23
Từ vựng & nghĩa
453 từ
liên quan
Trong cảnhcó sự kết nối hoặc liên hệ với cái gì đó
These two events relate to each other
Hai sự kiện này có liên quan đến nhau
nhiều
Trong cảnhmột số lượng lớn
I have a lot of work
Tôi có nhiều việc
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I exercise a lot
Tôi tập thể dục thường xuyên
rất nhiều
ở mức độ lớn
I like her a lot
Tôi rất quý cô ấy
nghe nói
Trong cảnhbiết về sự tồn tại của ai đó hoặc việc gì đó
I have heard of that famous actor
Tôi đã nghe nói về nam diễn viên nổi tiếng đó
nghe biết
biết đến sự tồn tại hoặc thông tin về ai đó hoặc cái gì đó
Have you heard of him
Bạn đã nghe biết về anh ấy chưa
nghe nói
biết rằng một sự việc nào đó đang tồn tại
I have never heard of that place
Tôi chưa từng nghe nói về nơi đó
mứt
Trong cảnhthực phẩm ngọt làm từ trái cây và đường dùng để phết lên bánh mì
I put preserves on my toast
Tôi phết mứt lên bánh mì nướng của mình
mứt
trái cây nấu với đường và được bảo quản trong lọ
She makes strawberry preserves
Cô ấy làm mứt dâu tây
quay lại
Trong cảnhtrở về một địa điểm hoặc hoạt động
We must get back to the office
Chúng ta phải quay lại văn phòng
phản hồi
liên lạc lại với ai đó sau
I will get back to you later
Tôi sẽ phản hồi lại cho bạn sau
tiếp tục
bắt đầu làm lại việc gì đó sau khi tạm dừng
I need to get back to my work
Tôi cần tiếp tục công việc của mình
liên lạc lại
trao đổi thông tin với ai đó vào lúc khác
I will get back to you soon
Tôi sẽ liên lạc lại với bạn sớm
phản hồi sau
liên hệ với ai đó sau một khoảng thời gian chờ đợi
He will get back to you later today
Anh ấy sẽ phản hồi bạn vào cuối ngày hôm nay
trả lời
hồi đáp lại nội dung mà ai đó đã gửi
Please get back to my email
Hãy trả lời email của tôi
phản hồi
trả lời một ai đó sau khi nhận được yêu cầu
I will get back to you later
Tôi sẽ phản hồi bạn sau
liên lạc lại
gọi điện hoặc nhắn tin cho ai đó lần nữa
Please get back to me tomorrow
Vui lòng liên lạc lại với tôi vào ngày mai
vấn đề
Trong cảnhviệc khó khăn cần giải quyết
We have a big problem
Chúng tôi có một vấn đề lớn
không sao
cụm từ dùng để đáp lại lời cảm ơn
No problem thank you
Không sao đâu cảm ơn bạn
dễ dàng
không gặp bất kỳ khó khăn nào
I finished the work no problem
Tôi đã hoàn thành công việc dễ dàng
rắc rối
tình huống gây ra sự khó khăn
This software has a minor problem
Phần mềm này có một rắc rối nhỏ
người chơi golf
Trong cảnhmột người tham gia môn thể thao đánh gôn
The golfer hit the ball far
Người chơi golf đánh bóng đi rất xa
bước ngoặt
Trong cảnhsự thay đổi trong cách một tình huống phát triển
The story took a sudden turn
Câu chuyện đã có một bước ngoặt bất ngờ
lượt
cơ hội thực hiện một việc trong thứ tự
It is your turn to speak
Đến lượt bạn nói
chuyển
đưa một vật gì đó cho người khác
Please turn the book to me
Vui lòng chuyển cuốn sách cho tôi
bật
di chuyển công tắc hoặc núm để khởi động thiết bị
Turn the light on
Hãy bật đèn lên
bạch kim
Trong cảnhmột loại kim loại màu trắng bạc quý giá
This ring is made of platinum
Chiếc nhẫn này được làm bằng bạch kim
hạng bạch kim
một cấp độ thành tích cao đặc biệt là trong doanh số âm nhạc
The album reached platinum status
Album này đã đạt trạng thái hạng bạch kim
quay lại
Trong cảnhđi đến một nơi hoặc đề tài nào đó một lần nữa
I will go back to school tomorrow
Tôi sẽ quay lại trường vào ngày mai
trở về
quay lại một địa điểm hoặc trạng thái trước đó
He returned back to his hometown
Anh ấy đã trở về quê hương của mình
Mở khóa 443 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/453 từ
Đã có Premium? Đăng nhập