The Office — Phần 6 Tập 22
Từ vựng & nghĩa
476 từ
rời đi
Trong cảnhđi khỏi một địa điểm
I will leave at five
Tôi sẽ rời đi lúc năm giờ
giữ lại
Trong cảnhđể cho vật gì đó ở nguyên vị trí
Leave the box on the floor
Hãy giữ lại chiếc hộp ở trên sàn
để lại
trao cái gì đó cho ai đó
I leave this key for you
Tôi để lại chìa khóa này cho bạn
nghỉ phép
thời gian được cho phép không đi làm
She is on annual leave
Cô ấy đang trong kỳ nghỉ phép năm
xu hướng tính dục
Trong cảnhđặc điểm hoặc khuynh hướng tình dục của một người
People have different views on sexuality
Mọi người có những quan điểm khác nhau về xu hướng tính dục
nhánh
Trong cảnhmột phần của một tổ chức lớn
This company has a new branch of study
Công ty này có một nhánh nghiên cứu mới
chi nhánh
văn phòng địa phương của một công ty hoặc tổ chức lớn
I visited the bank branch today
Tôi đã đến thăm chi nhánh ngân hàng hôm nay
cành cây
bộ phận của cây mọc ra từ thân cây
The bird sat on a branch
Con chim đậu trên cành cây
xin chào
Trong cảnhmột lời chào trang trọng của người Ấn Độ với hai bàn tay chắp vào nhau
People say namaste when they meet
Mọi người nói xin chào khi họ gặp nhau
quen
Trong cảnhcảm thấy thoải mái hoặc quen thuộc với một tình huống
I am used to the noise
Tôi đã quen với tiếng ồn này
đã từng
Trong cảnhđã làm gì đó thường xuyên trong quá khứ nhưng giờ không còn nữa
I used to live in Hanoi
Tôi đã từng sống ở Hà Nội
thường
làm điều gì đó rất nhiều lần hoặc thường xuyên
We used to visit them often
Chúng tôi thường ghé thăm họ
thói quen cũ
một hành động được thực hiện thường xuyên trong quá khứ
He used to swim every morning
Anh ấy thường bơi vào mỗi buổi sáng
quen
đã trở nên quen thuộc với việc gì đó qua kinh nghiệm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
vô hại
Trong cảnhkhông có khả năng gây hại hoặc nguy hiểm
This spider is harmless
Con nhện này vô hại
làm buồn
Trong cảnhkhiến ai đó cảm thấy buồn hoặc lo lắng
Please do not upset the children
Xin đừng làm những đứa trẻ buồn
làm xáo trộn
gây ra vấn đề hoặc sự gián đoạn cho một việc gì đó
The rain upset our travel plans
Cơn mưa làm xáo trộn kế hoạch du lịch của chúng tôi
buồn phiền
cảm thấy buồn lo lắng hoặc tức giận
She is upset about the news
Cô ấy đang buồn phiền về tin tức đó
thắng bất ngờ
chiến thắng không mong đợi trước đối thủ mạnh hơn
The team caused a major upset
Đội bóng đã tạo ra một chiến thắng bất ngờ
khẩn cấp
Trong cảnhcần được thực hiện nhanh chóng vì có thời hạn
This email is time sensitive
Email này mang tính khẩn cấp
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để giao tiếp với người khác
I want to speak to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
biết
Trong cảnhcó khả năng sử dụng một ngôn ngữ cụ thể
She speaks English very well
Cô ấy nói tiếng Anh rất giỏi
lầm bầm
phát âm không rõ ràng khó nghe hoặc khó hiểu
He speaks in a low voice
Anh ấy nói giọng lí nhí
nói
thốt ra lời với ai đó
I want to speak to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
trò chuyện
trao đổi lời nói với ai đó
We speak about our day
Chúng tôi trò chuyện về ngày của mình
bác sĩ phẫu thuật
Trong cảnhbác sĩ thực hiện các ca phẫu thuật
The surgeon operated on his leg
Bác sĩ phẫu thuật đã phẫu thuật chân cho anh ấy
Mở khóa 466 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/476 từ
Đã có Premium? Đăng nhập