The Office — Phần 7 Tập 11
Từ vựng & nghĩa
709 từ
khá hơn
Trong cảnhở trong tình trạng thuận lợi hoặc hạnh phúc hơn
You are better off staying home
Bạn nên ở nhà thì tốt hơn
có lợi hơn
ở trong một vị trí tốt hoặc đáng mong muốn hơn
We are better off without them
Chúng ta sẽ tốt hơn nếu không có họ
khá hơn
ở trong một tình huống tốt hơn sau khi làm điều gì đó
You would be better off staying home
Bạn sẽ khá hơn nếu ở nhà
bán
Trong cảnhmời chào hàng hóa để bán
The company vends fresh produce
Công ty đó bán nông sản tươi
yêu cầu
Trong cảnhnói rằng bạn muốn có một cái gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
chuốc lấy
hành động khiến điều tồi tệ có khả năng xảy ra với bạn
You are asking for trouble
Bạn đang chuốc lấy rắc rối
gây ra
hành động có khả năng gây ra một sự kiện không mong muốn
He is asking for an argument
Anh ấy đang gây ra một cuộc tranh cãi
đòi hỏi
nói rằng bạn muốn có một nội dung nào đó
The user asked for more content
Người dùng đòi hỏi thêm nội dung
vật thay thế
Trong cảnhvật tạm thời được dùng để thay thế cái thực sự
Use this box as a place holder until the new one arrives
Hãy dùng chiếc hộp này làm vật thay thế cho đến khi chiếc mới tới nơi
lời hứa
Trong cảnhlời khẳng định rằng bạn chắc chắn sẽ làm điều gì đó
I will keep my promise
Tôi sẽ giữ lời hứa của mình
hứa
nói với ai đó rằng một điều gì đó sẽ xảy ra
She promised to help me
Cô ấy đã hứa giúp đỡ tôi
triển vọng
phẩm chất cho thấy bạn sẽ thành công trong tương lai
The young athlete shows great promise
Vận động viên trẻ cho thấy nhiều triển vọng
thả
để cho ai đó hoặc thứ gì đó rời khỏi nơi bị giữ hoặc bị mắc kẹt
They promised to release the bird
Họ đã hứa thả chú chim ra
bánh táo
Trong cảnhmón tráng miệng nướng với lớp vỏ ngoài và nhân táo
I love eating apple pie
Tôi thích ăn bánh táo
thoáng qua
Trong cảnhchỉ kéo dài trong một thời gian ngắn
It was just a passing thought
Đó chỉ là một suy nghĩ thoáng qua
sự qua đời
hành động chết đi của một người
Everyone was sad at his passing
Mọi người đều buồn trước sự ra đi của ông ấy
đi ngang qua
di chuyển vượt qua một vật nào đó
I saw him passing the house
Tôi thấy anh ấy đi ngang qua ngôi nhà
đạt yêu cầu
đạt được số điểm đủ để đỗ
She is happy about passing the exam
Cô ấy rất vui vì đã thi đỗ
đồng hồ đo
Trong cảnhmột thiết bị dùng để đo lường cái gì đó
The electricity meter is outside
Đồng hồ điện ở bên ngoài
mét vuông
đơn vị đo diện tích bằng một hình vuông có cạnh dài một mét
The room is ten square meters
Căn phòng rộng mười mét vuông
mét
đơn vị đo chiều dài bằng một trăm centimet
The table is one meter long
Cái bàn dài một mét
hợp đồng
Trong cảnhvăn bản quy định hoặc thỏa thuận chính thức
I read the insurance policy
Tôi đã đọc hợp đồng bảo hiểm
quy định
Trong cảnhkế hoạch hoặc hướng hành động cụ thể
It is our policy to be on time
Theo quy định của chúng tôi là phải đúng giờ
chính sách
tập hợp các ý tưởng hoặc hành động của tổ chức
The government changed its education policy
Chính phủ đã thay đổi chính sách giáo dục
mặc dù
Trong cảnhdùng để chỉ một sự việc trái ngược với sự việc khác
Although it rained we went out
Mặc dù trời mưa chúng tôi vẫn đi ra ngoài
Mở khóa 699 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/709 từ
Đã có Premium? Đăng nhập