The Office — Phần 7 Tập 10
Từ vựng & nghĩa
502 từ
bức tranh
Trong cảnhhình ảnh biểu thị một vật hoặc cảnh
She drew a beautiful picture
Cô ấy đã vẽ một bức tranh đẹp
phim
bộ phim được sản xuất cho rạp chiếu
We watched a funny picture last night
Chúng tôi đã xem một bộ phim hài tối qua
hình dung
tạo ra hình ảnh trong tâm trí về điều gì đó
I can picture how it looks
Tôi có thể hình dung nó trông như thế nào
bức tranh toàn cảnh
toàn bộ tình hình hoặc ý tưởng chính
This report gives a clear picture of the problem
Báo cáo này đưa ra bức tranh toàn cảnh về vấn đề
ngực
Trong cảnhtừ thân mật để chỉ ngực phụ nữ
She hurt her boob
Cô ấy bị đau ngực
kẻ ngốc
người có hành động hoặc suy nghĩ ngớ ngẩn
Stop acting like a boob
Đừng hành động như một kẻ ngốc
sai lầm
một lỗi lầm do sự thiếu hiểu biết hoặc bất cẩn
He made a big boob today
Anh ấy đã mắc một sai lầm lớn hôm nay
vượt qua
Trong cảnhdi chuyển ngang qua một người hoặc sự vật
He watched the car pass him
Anh ấy nhìn chiếc xe vượt qua mình
từ chối
nói không với một lời đề nghị hoặc yêu cầu
I will pass on the invitation
Tôi sẽ từ chối lời mời đó
giấy phép
tài liệu chính thức cho phép bạn đi vào một nơi
She showed her pass at the gate
Cô ấy xuất trình giấy phép tại cổng
đậu
đạt kết quả tốt trong một bài kiểm tra hoặc kỳ thi
She studied hard to pass the exam
Cô ấy học chăm chỉ để đậu kỳ thi
hỏi
Trong cảnhnói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
yêu cầu
Trong cảnhđề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
nêu
đưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
dưới lòng đất
Trong cảnhnằm dưới bề mặt của trái đất
The tunnel is deep underground
Đường hầm nằm sâu dưới lòng đất
bí mật
không được công chúng biết đến hoặc chấp thuận
They joined an underground movement
Họ đã tham gia một phong trào bí mật
nóng
Trong cảnhcó nhiệt độ cao
The soup is very hot
Món súp này rất nóng
quyến rũ
thu hút về mặt ngoại hình
She looks very hot
Cô ấy trông rất quyến rũ
gay gắt
rất mạnh hoặc nghiêm trọng
They had a hot argument
Họ đã có một cuộc tranh cãi gay gắt
đắt hàng
rất phổ biến hoặc thành công
This is the hottest product this year
Đây là sản phẩm đắt hàng nhất năm nay
nóng
có nhiệt độ cao
The water is very hot
Nước rất nóng
chỉ
Trong cảnhbắt buộc phải thực hiện điều gì đó
You only need to sign the form
Bạn chỉ cần ký vào mẫu đơn
chỉ
Trong cảnhkhông hơn mức đó
I only have five dollars
Tôi chỉ có năm đô la
duy nhất
Trong cảnhlà người hoặc vật duy nhất tồn tại
She is the only child in her family
Cô ấy là con một trong gia đình
duy nhất
không còn thêm cái nào khác
This is the only way to solve it
Đây là cách duy nhất để giải quyết nó
nghệ sĩ
Trong cảnhngười tạo ra các tác phẩm nghệ thuật
She is a talented artist
Cô ấy là một nghệ sĩ tài năng
họa sĩ
người vẽ tranh hoặc tạo hình nghệ thuật
The artist painted a beautiful portrait
Họa sĩ đã vẽ một bức chân dung tuyệt đẹp
bậc thầy
người thực hiện công việc của mình một cách khéo léo
He is an artist in the kitchen
Anh ấy là một bậc thầy trong nhà bếp
gần
Trong cảnhở khu vực gần một địa điểm nào đó
We live around the park
Chúng tôi sống gần công viên
khoảng
được dùng để chỉ một số lượng xấp xỉ
It costs around ten dollars
Nó có giá khoảng mười đô la
thông thạo
có kiến thức về cách sử dụng hoặc vận hành thứ gì đó
She is around computers all day
Cô ấy thông thạo máy tính cả ngày
đảo ngược
thay đổi hướng hoặc kết quả của một việc gì đó
Turn the paper around
Hãy lật ngược tờ giấy lại
dân số
Trong cảnhsố lượng người sống tại một địa điểm
The city has a population of one million
Thành phố này có dân số một triệu người
quần thể
tập hợp tất cả các thành viên của một loài sống trong một khu vực
This area has a large bird population
Khu vực này có quần thể chim lớn
cư dân
tất cả mọi người sống trong một khu vực cụ thể
The local population needs more food
Cư dân địa phương cần thêm thực phẩm
Mở khóa 492 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/502 từ
Đã có Premium? Đăng nhập