The Office — Phần 7 Tập 18
Từ vựng & nghĩa
491 từ
sắp
Trong cảnhdùng để diễn tả một kế hoạch hoặc dự đoán cho tương lai
I am gonna eat now
Tôi sắp ăn cơm đây
thông minh
Trong cảnhcó hoặc thể hiện trí thông minh nhanh nhạy
She is a smart student
Cô ấy là một học sinh thông minh
nhức
gây ra cảm giác đau nhói
My eyes smart from the smoke
Mắt tôi bị nhức vì khói
lịch sự
ăn mặc đẹp hoặc có vẻ ngoài gọn gàng
He looks very smart in his suit
Anh ấy trông rất lịch sự trong bộ vest
khôn ngoan
thể hiện khả năng phán đoán tốt
It was a smart decision to wait
Đó là một quyết định khôn ngoan khi chờ đợi
vũng nước
Trong cảnhmột vùng nước nhỏ đọng lại trên mặt đất
There is a pool of water on the floor
Có một vũng nước trên sàn nhà
bi-a
trò chơi trên bàn với những quả bóng và gậy đẩy
They play pool at the club
Họ chơi bi-a ở câu lạc bộ
nguồn chung
một tập hợp hoặc nguồn cung cấp thứ gì đó
We share a pool of resources
Chúng tôi chia sẻ một nguồn tài nguyên chung
người hề
Trong cảnhnghệ sĩ biểu diễn hài hước trong cung đình ngày xưa
The jester entertained the king
Người hề giải trí cho nhà vua
kẹt
Trong cảnhbị mắc kẹt và không thể di chuyển
The door is jammed
Cánh cửa bị kẹt
đồ ngủ
từ thân mật dùng để chỉ quần áo ngủ
Put on your jammies
Mặc đồ ngủ của con vào
chơi nhạc
cùng nhau chơi nhạc một cách không chính thức
They like to jam together
Họ thích cùng nhau chơi nhạc
mứt
món ngọt làm từ trái cây và đường
I like strawberry jam
Tôi thích mứt dâu
ha ha ha
Trong cảnhâm thanh phát ra khi cảm thấy buồn cười
Hardy har har that was a funny joke
Ha ha ha đó là một câu đùa hài hước
cười lớn
tiếng cười to hoặc ngớ ngẩn
He gave a hardy har har at the silly movie
Anh ấy cười lớn trước bộ phim ngớ ngẩn đó
tháng
Trong cảnhmột đơn vị thời gian kéo dài khoảng 30 ngày
A month has about thirty days
Một tháng có khoảng ba mươi ngày
tháng
Trong cảnhmột trong mười hai phần của một năm
My birthday is in the month of May
Sinh nhật của tôi là vào tháng năm
tháng
khoảng thời gian kéo dài sáu tháng
The project will last six months
Dự án sẽ kéo dài sáu tháng
tháng
một khoảng thời gian trong năm
We are in the month of July
Chúng ta đang ở trong tháng bảy
kiểm tra
Trong cảnhxem xét ai đó hoặc cái gì đó một cách cẩn thận
You should check out this new store
Bạn nên kiểm tra cửa hàng mới này
xác thực
được tìm thấy là đúng hoặc chính xác
His story checks out
Câu chuyện của anh ấy là thật
mượn
lấy một cái gì đó từ thư viện trong một khoảng thời gian
I need to check out these books
Tôi cần mượn những cuốn sách này
trả phòng
rời khỏi một nơi hoặc một tình huống
We will check out at noon
Chúng ta sẽ trả phòng vào buổi trưa
xem qua
tìm hiểu hoặc dùng thử một thứ gì đó
Let us check out the new store
Hãy để chúng tôi xem qua cửa hàng mới
kiểm tra
Trong cảnhxem xét thứ gì đó một cách cẩn thận
Let me check your homework
Để tôi kiểm tra bài tập về nhà của bạn
hóa đơn
tờ giấy ghi số tiền bạn phải trả cho dịch vụ hoặc bữa ăn
Please bring me the check
Vui lòng mang hóa đơn cho tôi
ô kẻ
họa tiết các hình vuông nhỏ thường có trên vải
He wears a shirt with a blue check
Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi có họa tiết ô kẻ xanh
séc
lệnh viết gửi ngân hàng để thanh toán tiền
She paid the bill by check
Cô ấy đã thanh toán hóa đơn bằng séc
nói
Trong cảnhthốt ra lời
He said hello to me
Anh ấy nói xin chào với tôi
bày tỏ
Trong cảnhdiễn đạt một điều gì đó bằng lời nói
She said her opinion clearly
Cô ấy bày tỏ ý kiến của mình một cách rõ ràng
đã đề cập
được nhắc đến trước đó
The said document is lost
Tài liệu đã đề cập đó bị mất
đã nói
phát ngôn bằng lời
They said goodbye before leaving
Họ đã nói lời tạm biệt trước khi rời đi
Mở khóa 481 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/491 từ
Đã có Premium? Đăng nhập