The Office — Phần 7 Tập 19
Từ vựng & nghĩa
392 từ
lạnh
Trong cảnhcó nhiệt độ thấp
The water is very cold
Nước rất lạnh
lạnh lùng
không biểu hiện sự tử tế hoặc tình cảm
She gave him a cold look
Cô ấy nhìn anh ấy một cách lạnh lùng
cảm lạnh
một căn bệnh thông thường với triệu chứng sổ mũi và ho
I caught a cold last week
Tôi bị cảm lạnh vào tuần trước
bất tỉnh
không tỉnh táo hoặc không nhận thức được những gì đang xảy ra
He was knocked cold by the punch
Anh ấy bị đấm đến bất tỉnh
tồi tệ
Trong cảnhrất tệ
The weather was terrible
Thời tiết rất tồi tệ
kém
Trong cảnhcó chất lượng rất thấp
The service at the hotel was terrible
Dịch vụ tại khách sạn rất kém
khủng khiếp
điều gì đó rất khó chịu
We had a terrible experience
Chúng tôi đã có một trải nghiệm khủng khiếp
thuận buồm xuôi gió
Trong cảnhtình huống mọi việc diễn ra mà không gặp trở ngại
Everything is smooth sailing now
Mọi việc bây giờ đều thuận buồm xuôi gió
nhận thức
Trong cảnhkiến thức về những gì đang xảy ra xung quanh bạn
She has a high level of awareness
Cô ấy có mức độ nhận thức cao
sự hiểu biết
kiến thức về sự tồn tại của một sự vật nào đó
We must raise awareness of this issue
Chúng ta phải nâng cao sự hiểu biết về vấn đề này
một
Trong cảnhsố đứng trước số hai
I have one apple
Tôi có một quả táo
tập
một phần của một bộ phim hoặc chương trình
I watched episode one
Tôi đã xem tập một
khoảnh khắc
một khoảng thời gian rất ngắn
Just give me one moment
Hãy cho tôi một khoảnh khắc
chút
một mức độ nhỏ
It is one better than before
Nó tốt hơn một chút so với trước đây
kế hoạch
Trong cảnhphương án hoặc sự sắp xếp để làm việc gì đó
We have a plan for the weekend
Chúng tôi có một kế hoạch cho cuối tuần
dự định
suy nghĩ về những gì sẽ thực hiện
I have no plan to go out tonight
Tôi không có dự định ra ngoài tối nay
lên kế hoạch
sắp xếp hoặc dự định để thực hiện một việc gì đó
We plan to visit Hanoi
Chúng tôi lên kế hoạch đi thăm Hà Nội
trở về
Trong cảnhquay lại vị trí hoặc địa điểm trước đó
She wants to go back home
Cô ấy muốn trở về nhà
phía sau
phần nằm ở phía sau của vật gì đó
The kitchen is at the back of the house
Nhà bếp ở phía sau ngôi nhà
trả lời
hồi đáp lại tin nhắn của ai đó
I will back your message later
Tôi sẽ trả lời tin nhắn của bạn sau
ủng hộ
hỗ trợ ai đó hoặc việc gì đó
The company will back this project
Công ty sẽ ủng hộ dự án này
chết tiệt
Trong cảnhtừ dùng để biểu thị sự giận dữ hoặc nhấn mạnh
Holy cow that was loud
Chết tiệt cái đó thật ồn ào
thiêng liêng
liên quan đến thần linh hoặc tôn giáo
They visited a holy place
Họ đã đến thăm một địa điểm thiêng liêng
trao đổi
Trong cảnhđưa thứ gì đó cho người khác và nhận lại thứ khác
We can swap our seats
Chúng ta có thể trao đổi chỗ ngồi với nhau
được chứng nhận
Trong cảnhchính thức được công nhận là đáp ứng một tiêu chuẩn
He is a certified teacher
Anh ấy là một giáo viên được chứng nhận
Mở khóa 382 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/392 từ
Đã có Premium? Đăng nhập