The Office — Phần 7 Tập 20
Từ vựng & nghĩa
416 từ
nếu không
Trong cảnhnếu không thì trong tình huống khác
Hurry up or else we will be late
Hãy nhanh lên nếu không chúng ta sẽ trễ
nếu không thì
cụm từ dùng để đe dọa hậu quả xấu nếu không làm theo lời nói
Do your homework or else
Làm bài tập về nhà đi nếu không thì biết tay tôi
hơi
Trong cảnhở một mức độ nào đó
I am sort of tired
Tôi hơi mệt
loại
nhóm các vật có đặc điểm giống nhau
They have many sorts of birds
Họ có nhiều loại chim
kiểu
một kiểu cụ thể của thứ gì đó
What sort of person is he
Anh ấy là kiểu người thế nào
khoảng lặng
Trong cảnhmột khoảng thời gian yên tĩnh hoặc bình lặng
There was a lull in the conversation
Có một khoảng lặng trong cuộc trò chuyện
dỗ dành
làm cho ai đó cảm thấy bình tĩnh và ít cảnh giác hơn
The mother lulled the baby to sleep
Người mẹ dỗ dành đứa bé ngủ
dự định
Trong cảnhcó kế hoạch hoặc mong muốn làm điều gì đó
They look to start the project soon
Họ dự định sớm bắt đầu dự án
xem xét
cân nhắc kỹ lưỡng về một vấn đề nào đó
We must look to the future
Chúng ta phải xem xét tương lai
trông cậy
dựa dẫm hoặc mong chờ sự giúp đỡ từ ai đó
Children look to their parents for support
Trẻ em trông cậy vào sự hỗ trợ của cha mẹ
tìm kiếm
cố gắng để có được hoặc đạt được thứ gì đó
We look to improve our sales this year
Chúng ta tìm kiếm cách cải thiện doanh số năm nay
dị ứng
Trong cảnhphản ứng cơ thể không tốt với thứ gì đó bạn ăn hoặc chạm vào
I have an allergy to peanuts
Tôi bị dị ứng với đậu phộng
bệnh dị ứng
tình trạng cơ thể phản ứng với thứ bạn chạm ăn hoặc hít phải
She has a severe allergy
Cô ấy bị bệnh dị ứng nặng
phản ứng dị ứng
phản ứng xấu của cơ thể với thứ gì đó
His allergy causes skin rashes
Phản ứng dị ứng của anh ấy gây phát ban da
sự nhạy cảm
phản ứng của cơ thể với thứ gì đó
Dust causes an allergy for him
Bụi gây ra sự nhạy cảm đối với anh ấy
đang diễn ra
Trong cảnhsự việc đang xảy ra tại một thời điểm
Everything is going well
Mọi thứ đang diễn ra tốt đẹp
đang đi
di chuyển từ nơi này sang nơi khác
I am going to school
Tôi đang đi đến trường
đang nói
phát ra từ ngữ bằng giọng nói của bạn
She was going on about her job
Cô ấy đang nói về công việc của mình
đang bắt đầu
bắt đầu hoặc tiếp tục một hoạt động
We are going to work now
Chúng tôi đang bắt đầu làm việc ngay bây giờ
di chuyển
hành động đi từ nơi này đến nơi khác
I am going to school
Tôi đang đi đến trường
đi
hành động rời khỏi một địa điểm
I am going now
Tôi đang đi đây
sự di chuyển
hành động di chuyển từ nơi này sang nơi khác
The going is slow on this road
Sự di chuyển trên con đường này rất chậm
sắp
Trong cảnhdùng để diễn tả một kế hoạch hoặc dự đoán cho tương lai
I am gonna eat now
Tôi sắp ăn cơm đây
người pha chế
Trong cảnhngười phục vụ đồ uống tại quán bar
The bartender mixed a drink for me
Người pha chế đã pha một món đồ uống cho tôi
người phục vụ
người rót đồ uống tại quầy bar
The bartender was very friendly
Người phục vụ rất thân thiện
cánh tay phải
Trong cảnhngười hỗ trợ quan trọng và đáng tin cậy
She is his right hand man in the business
Cô ấy là cánh tay phải của anh ấy trong công việc kinh doanh
phó tá
Trong cảnhngười hỗ trợ lãnh đạo thực hiện các nhiệm vụ quan trọng
The manager relies on his right hand man
Người quản lý dựa vào phó tá của mình
trợ thủ
người giúp đỡ ai đó rất nhiều
He is my right hand man
Anh ấy là trợ thủ đắc lực của tôi
danh sách ngắn
Trong cảnhmột tập hợp các mục được viết lần lượt theo thứ tự
Make a short list of things to buy
Hãy lập một danh sách ngắn các thứ cần mua
danh sách rút gọn
danh sách ứng viên được chọn để xem xét cho công việc
He is on the short list for the job
Anh ấy có tên trong danh sách rút gọn cho công việc
nhóm ứng viên
tập hợp những người đang được cân nhắc cho cơ hội
The company finalized the short list
Công ty đã chốt danh sách ứng viên
Mở khóa 406 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/416 từ
Đã có Premium? Đăng nhập