The Office — Phần 7 Tập 23
Từ vựng & nghĩa
437 từ
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
nghĩ
có một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
nghiêm túc
Trong cảnhkhông cười đùa hoặc chơi bời
He is a very serious student
Anh ấy là một sinh viên rất nghiêm túc
nghiêm trọng
gây ra tổn hại hoặc rủi ro
This is a serious accident
Đây là một tai nạn nghiêm trọng
quan trọng
cần suy nghĩ hoặc hành động cẩn thận
We have a serious problem to solve
Chúng ta có một vấn đề quan trọng cần giải quyết
đáng kể
lớn về số lượng hoặc mức độ
She was in serious trouble
Cô ấy đã gặp rắc rối lớn
khó nhất
Trong cảnhkhông dễ thực hiện
This is the hardest question
Đây là câu hỏi khó nhất
nỗ lực nhất
với lượng công sức lớn nhất
He worked the hardest of all
Anh ấy làm việc nỗ lực nhất trong tất cả
dữ dội nhất
theo cách đau đớn hoặc khắc nghiệt nhất
Life hit him the hardest
Cuộc đời giáng xuống anh ấy những đòn đau đớn nhất
bụng bự
Trong cảnhphần cơ thể nhô ra dưới thắt lưng
He developed a paunch from sitting all day
Anh ấy bị bụng bự do ngồi cả ngày
triển lãm
Trong cảnhmột sự kiện công cộng trưng bày một thứ gì đó
We went to an art exhibition
Chúng tôi đã đi xem một buổi triển lãm nghệ thuật
hương vị
Trong cảnhcảm giác khi ăn hoặc uống một loại thực phẩm
This soup has a good flavor
Món súp này có hương vị rất ngon
loại
một kiểu hoặc phong cách cụ thể
They offer every flavor of ice cream
Họ cung cấp đủ mọi loại kem
hoàn toàn
Trong cảnhtoàn bộ mọi phần của một thứ gì đó
She finished the entire cake
Cô ấy đã ăn hết toàn bộ chiếc bánh
toàn bộ
tất cả mọi thứ của một vật gì đó
I spent the entire day reading
Tôi đã dành toàn bộ ngày để đọc sách
nguyên vẹn
không thiếu bất kỳ phần nào
The entire city was quiet
Nguyên cả thành phố đều yên tĩnh
mùa xuân
Trong cảnhmùa sau mùa đông
Many flowers bloom in spring
Nhiều loài hoa nở vào mùa xuân
lò xo
miếng kim loại xoắn có thể kéo giãn và bật trở lại
The mattress has many metal springs
Tấm nệm có nhiều lò xo kim loại
nhảy
di chuyển đột ngột và nhanh chóng
She will spring into action
Cô ấy sẽ nhanh chóng bắt tay vào hành động
suối
nơi nước chảy ra tự nhiên từ lòng đất
They found a fresh water spring
Họ tìm thấy một dòng suối nước ngọt
hân hạnh
Trong cảnhcảm giác thỏa mãn khi làm điều gì đó
I am glad to help you
Tôi rất hân hạnh được giúp bạn
vui mừng
cảm giác hài lòng hoặc hạnh phúc
I am glad to see you
Tôi rất vui khi gặp bạn
vai trò lãnh đạo
Trong cảnhvị trí đứng đầu một tổ chức hoặc nhóm
Good leadership is important
Vai trò lãnh đạo tốt rất quan trọng
giới lãnh đạo
những người dẫn dắt một tổ chức hoặc quốc gia
The company leadership met today
Giới lãnh đạo công ty đã họp hôm nay
ban quản lý
nhóm người điều hành một tổ chức
Our leadership team is very supportive
Ban quản lý của chúng tôi rất ủng hộ
Mở khóa 427 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/437 từ
Đã có Premium? Đăng nhập