The Office — Phần 7 Tập 24
Từ vựng & nghĩa
483 từ
bít tất
Trong cảnhvật dụng mặc trên bàn chân bên trong giày
Put on your socks before going out
Hãy đi bít tất vào trước khi ra ngoài
tất
vật dụng mặc trên bàn chân bên trong giày
I wear socks with my sneakers
Tôi đi tất cùng với giày thể thao
vớ
vật dụng mặc trên bàn chân bên trong giày
These socks are very soft
Những chiếc vớ này rất mềm
nhạc jazz
Trong cảnhmột loại nhạc có nhịp điệu mạnh mẽ và sự ngẫu hứng
This club is famous for jazz
Câu lạc bộ này nổi tiếng với nhạc jazz
kích động
làm cho ai đó cảm thấy rất hào hứng hoặc nhiệt tình
He tried to jazz up the party
Anh ấy đã cố gắng làm cho bữa tiệc sôi động hơn
nhạc jazz
một phong cách âm nhạc với sự ngẫu hứng và nhịp điệu
I like listening to jazz
Tôi thích nghe nhạc jazz
nhạc jazz
một loại hình âm nhạc có sự ngẫu hứng
They played some jazz in the bar
Họ đã chơi vài bản nhạc jazz trong quán bar
khu vực
Trong cảnhmột phần của bề mặt hoặc không gian
This is a large area
Đây là một khu vực rộng lớn
vùng
một phần của một địa điểm
We live in a quiet area
Chúng tôi sống ở một vùng yên tĩnh
lĩnh vực
một chủ đề hoặc một phần của tình huống
This is an interesting area of study
Đây là một lĩnh vực nghiên cứu thú vị
hát
Trong cảnhtạo ra âm thanh âm nhạc bằng giọng nói của bạn
She likes to sing in the shower
Cô ấy thích hát trong phòng tắm
tán dương
nói những điều tốt đẹp về ai đó hoặc cái gì đó
They sing the praises of the team
Họ tán dương đội bóng này
giai điệu
một chuỗi các nốt nhạc tạo thành bài hát
The sing of the birds is lovely
Giai điệu của những chú chim rất đáng yêu
thành công
có hiệu quả hoặc đạt kết quả rất tốt
This new business will sing
Công việc kinh doanh mới này sẽ thành công
hình dung
Trong cảnhtạo ra một hình ảnh trong suy nghĩ của bạn
Can you imagine how it looks
Bạn có thể hình dung nó trông như thế nào không
tưởng tượng
tạo ra một hình ảnh trong tâm trí của bạn
I can imagine a beautiful beach
Tôi có thể tưởng tượng ra một bãi biển xinh đẹp
mường tượng
tạo ra hình ảnh trong đầu về một thứ gì đó
She imagined a new house
Cô ấy mường tượng về một ngôi nhà mới
ối
Trong cảnhâm thanh phát ra khi có điều gì đó bất ngờ xảy ra
Oop I dropped my pen
Ối tôi làm rơi cây bút của mình rồi
cơ sở
Trong cảnhcách thức một việc gì đó được thực hiện thường xuyên
We meet on a weekly basis
Chúng tôi gặp nhau trên cơ sở hàng tuần
nền tảng
ý tưởng chính hoặc điểm khởi đầu
This book forms the basis of his research
Cuốn sách này tạo nên nền tảng cho nghiên cứu của ông
chắc chắn
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I will definitely be there
Tôi chắc chắn sẽ có mặt ở đó
lịch trình
Trong cảnhdanh sách các hoạt động và thời gian dự kiến
My schedule is very busy today
Lịch trình của tôi hôm nay rất bận rộn
lên lịch
sắp xếp một công việc vào một thời điểm cụ thể
We scheduled the meeting for Monday
Chúng tôi đã lên lịch cuộc họp vào thứ Hai
việc lập kế hoạch
hoạt động thiết lập thời gian cho các sự kiện
Planning requires careful schedule
Việc lập kế hoạch đòi hỏi sự sắp xếp thời gian cẩn thận
thời khóa biểu
bảng kế hoạch về các sự kiện hoặc nhiệm vụ
Check the class schedule for tomorrow
Hãy xem thời khóa biểu cho ngày mai
có được
Trong cảnhnhận hoặc thu thập một vật gì đó
I got a letter
Tôi đã nhận được một lá thư
đến
đi tới một địa điểm nào đó
I got home late
Tôi về nhà muộn
trở nên
bắt đầu thay đổi sang một trạng thái khác
It got cold
Trời đã trở nên lạnh
hiểu
nắm bắt hoặc nghe rõ thông tin nào đó
I got what you said
Tôi đã hiểu điều bạn nói
Mở khóa 473 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/483 từ
Đã có Premium? Đăng nhập