The Office — Phần 8 Tập 4
Từ vựng & nghĩa
439 từ
giờ đóng cửa
Trong cảnhthời điểm một nơi ngừng hoạt động
The closing is at ten o'clock
Giờ đóng cửa là lúc mười giờ
đang đến gần
tiến lại gần một thứ gì đó
They are closing on the finish line
Họ đang tiến gần đến vạch đích
sự đóng lại
hành động khiến một nơi không còn mở cửa
The closing of the shop was quick
Sự đóng cửa của cửa hàng diễn ra nhanh chóng
chào buổi sáng
Trong cảnhcách nói ngắn gọn để chào vào đầu ngày
He said morning to his friend
Anh ấy chào buổi sáng với bạn mình
buổi sáng
phần đầu tiên của một ngày tính từ lúc mặt trời mọc đến giữa trưa
I go to school in the morning
Tôi đi học vào buổi sáng
sáng sớm
thời điểm đầu ngày
I get up early in the morning
Tôi dậy sớm vào buổi sáng
ban sáng
thời điểm trong ngày trước buổi trưa
We have breakfast in the morning
Chúng tôi ăn sáng vào ban sáng
thậm chí
Trong cảnhdùng để thể hiện điều gì đó đáng ngạc nhiên hoặc cực đoan
She did not even say hello
Cô ấy thậm chí không chào hỏi
cân bằng
không có sự nợ nần hoặc lợi thế ở bất kỳ bên nào
They are now even
Bây giờ họ đã hòa nhau
san bằng
nỗ lực để làm cho mọi thứ bằng nhau
We need to even the score
Chúng ta cần san bằng tỷ số
chẵn
số chia hết cho hai
Two is an even number
Hai là một số chẵn
cực kỳ
Trong cảnhở một mức độ rất cao
It is a super hot day
Hôm nay là một ngày cực kỳ nóng bức
siêu
ở vị trí cao hơn cái gì đó
The prefix is placed super the word
Tiền tố được đặt phía trên từ đó
tuyệt vời
rất tốt hoặc rất hay
You did a super job
Bạn đã làm một công việc tuyệt vời
quản lý
người trông coi một tòa nhà
The super fixed the broken door
Người quản lý đã sửa cái cửa bị hỏng
suy nghĩ
Trong cảnhmột ý tưởng hoặc niềm tin mà bạn có
A good thought came to my mind
Một suy nghĩ hay xuất hiện trong đầu tôi
nghĩ
tin rằng điều gì đó là đúng
I thought it was time to go
Tôi nghĩ đã đến lúc phải đi
đề cập
bắt đầu nói về một chủ đề
I thought about the problem today
Tôi đã đề cập đến vấn đề này hôm nay
suy ngẫm
hành động suy nghĩ cẩn thận
She is lost in deep thought
Cô ấy đang chìm đắm trong suy ngẫm sâu sắc
cụng ly
Trong cảnhtừ nói trước khi uống để bày tỏ sự thân thiện hoặc ăn mừng
We said cheers before drinking
Chúng tôi nói cụng ly trước khi uống
tiếng reo
tiếng la hét thể hiện sự vui mừng hoặc tán thành
The crowd gave a loud cheer
Đám đông đã reo hò lớn
cảm ơn
từ dùng để bày tỏ lòng biết ơn
Cheers for your help
Cảm ơn bạn vì sự giúp đỡ
chào
cách thân thiện để nói xin chào hoặc tạm biệt
Cheers see you tomorrow
Chào nhé hẹn gặp lại bạn ngày mai
nâng lên
Trong cảnhdi chuyển thứ gì đó lên vị trí cao hơn
Please raise your hand
Vui lòng giơ tay của bạn lên
nêu ra
bắt đầu thảo luận về một chủ đề nào đó
He raised an interesting point
Anh ấy đã nêu ra một điểm thú vị
nuôi dưỡng
chăm sóc trẻ em cho đến khi trưởng thành
They raised three children
Họ đã nuôi dưỡng ba đứa con
gây quỹ
tập hợp hoặc gom góp một số tiền
We need to raise money for charity
Chúng ta cần gây quỹ cho từ thiện
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc gây ấn tượng mạnh
That movie was awesome
Bộ phim đó thật tuyệt vời
xuất sắc
có chất lượng hoặc kỹ năng rất cao
He did an awesome job on the project
Anh ấy đã làm một công việc xuất sắc trong dự án
hay
mang lại cảm giác thích thú hoặc ấn tượng
This song is awesome
Bài hát này rất hay
đỉnh
gây ấn tượng cực kỳ mạnh hoặc đáng kinh ngạc
We had an awesome time at the beach
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian đỉnh tại bãi biển
có lẽ
Trong cảnhgần như chắc chắn
It will probably rain today
Có lẽ hôm nay trời sẽ mưa
vỗ tay
Trong cảnhđập hai bàn tay vào nhau để tạo ra âm thanh
The audience started to clap
Khán giả bắt đầu vỗ tay
bắt giữ
đưa ai đó vào trại giam của cảnh sát
The police will clap him in irons
Cảnh sát sẽ còng tay bắt giữ anh ta
bệnh lậu
một thuật ngữ lóng chỉ bệnh lây truyền qua đường tình dục
He was treated for the clap
Anh ấy đã được điều trị bệnh lậu
Mở khóa 429 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/439 từ
Đã có Premium? Đăng nhập