The Office — Phần 9 Tập 3
Từ vựng & nghĩa
449 từ
vỗ tay
Trong cảnhđập hai bàn tay vào nhau để tạo ra âm thanh
The audience started to clap
Khán giả bắt đầu vỗ tay
bắt giữ
đưa ai đó vào trại giam của cảnh sát
The police will clap him in irons
Cảnh sát sẽ còng tay bắt giữ anh ta
bệnh lậu
một thuật ngữ lóng chỉ bệnh lây truyền qua đường tình dục
He was treated for the clap
Anh ấy đã được điều trị bệnh lậu
giả vờ
Trong cảnhliên quan đến việc hành động như thể điều gì đó là có thật
They played a pretendy game
Họ chơi một trò chơi giả vờ
đề xuất
Trong cảnhmột ý tưởng hoặc kế hoạch được đưa ra để xem xét
He made a new suggestion
Anh ấy đã đưa ra một đề xuất mới
lời khuyên
ý kiến đưa ra về việc nên làm hoặc lựa chọn
I have a suggestion for you
Tôi có một lời khuyên cho bạn
gợi ý
ý kiến đưa ra về việc nên làm hoặc lựa chọn
Thanks for your suggestion
Cảm ơn về gợi ý của bạn
nhỏ xíu
Trong cảnhrất bé
I only had a teensy piece of cake
Tôi chỉ ăn một miếng bánh nhỏ xíu
muốn
Trong cảnhcó mong muốn thực hiện một hành động nào đó
I feel like eating pizza
Tôi muốn ăn bánh pizza
cảm thấy
nhận thức được trạng thái cơ thể hoặc cảm xúc của bản thân
I feel like I am getting sick
Tôi cảm thấy như mình đang bị ốm
có vẻ
tin rằng một điều gì đó đang xảy ra
It feels like it is going to rain
Có vẻ như trời sắp mưa rồi
muốn
có khao khát thực hiện một điều gì đó
I feel like going for a walk
Tôi muốn đi dạo một chút
cải thiện
Trong cảnhlàm cho thứ gì đó hoặc ai đó trở nên tốt hơn
You should better your skills
Bạn nên cải thiện kỹ năng của mình
tốt hơn
Trong cảnhcó chất lượng cao hơn hoặc phù hợp hơn
This book is better than the last one
Cuốn sách này tốt hơn cuốn trước
hơn
Trong cảnhở mức độ lớn hơn
I like this one better
Tôi thích cái này hơn
nên
dùng để nói rằng điều gì đó là việc đúng đắn hoặc hợp lý để làm
You had better go now
Bạn nên đi ngay bây giờ
cố gắng
Trong cảnhnỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I will try my best
Tôi sẽ cố gắng hết sức
xét xử
xem xét bằng chứng tại tòa án để quyết định ai đó có tội hay không
The judge will try the case tomorrow
Thẩm phán sẽ xét xử vụ án vào ngày mai
thử
kiểm tra thứ gì đó để xem nó có hoạt động hay không
You should try this new software
Bạn nên thử phần mềm mới này
xã hội
Trong cảnhmột nhóm người sống cùng nhau
We live in a peaceful society
Chúng ta sống trong một xã hội hòa bình
cộng đồng
một nhóm người có cùng sở thích
She joined a society for book lovers
Cô ấy đã tham gia một cộng đồng cho những người yêu sách
hiệp hội
một nhóm người có cùng mục tiêu hoặc lợi ích
He is a member of the historical society
Anh ấy là thành viên của hiệp hội lịch sử
đào lên
Trong cảnhđào và đưa thứ gì đó lên bề mặt
He dug up the potatoes in the garden
Anh ấy đào khoai tây lên trong vườn
tìm ra
phát hiện thông tin
They finally dug up the truth
Cuối cùng họ đã tìm ra sự thật
điều tra
tìm kiếm thông tin về ai đó hoặc cái gì đó
She tried to dig up some dirt on him
Cô ấy đã cố gắng điều tra thông tin bất lợi về anh ta
khám phá
tìm thấy thứ gì đó từng bị giấu kín hoặc chưa từng được biết đến
Archaeologists dug up an ancient secret
Các nhà khảo cổ đã khám phá ra một bí mật cổ xưa
lên đường
Trong cảnhbắt đầu một chuyến đi dài đặc biệt là bằng xe hơi
It is time to hit the open road
Đã đến lúc chúng ta lên đường rồi
Mở khóa 439 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/449 từ
Đã có Premium? Đăng nhập