The Office — Phần 9 Tập 4
Từ vựng & nghĩa
470 từ
lỗi lầm
Trong cảnhtrách nhiệm đối với một vấn đề hoặc sai sót
It was my own fault
Đó là lỗi của chính tôi
đổ lỗi
quy trách nhiệm cho ai đó vì đã làm điều gì sai
Do not fault him for the accident
Đừng đổ lỗi cho anh ấy về vụ tai nạn
đứt gãy
vết nứt lớn trên bề mặt vỏ trái đất
The earthquake happened along a fault
Trận động đất xảy ra dọc theo một vết đứt gãy
khiếm khuyết
đặc điểm xấu hoặc yếu trong tính cách của một người
Greed is his greatest fault
Tham lam là khiếm khuyết lớn nhất của anh ta
phép thuật
Trong cảnhnăng lực làm cho những điều không thể xảy ra
The wizard used his magic
Phù thủy đã sử dụng phép thuật của mình
ảo thuật
nghệ thuật biểu diễn các trò đánh lừa thị giác
He performed a magic trick
Anh ấy đã biểu diễn một trò ảo thuật
ma thuật
liên quan đến phép thuật hoặc có quyền năng phép thuật
She told a magic story
Cô ấy kể một câu chuyện ma thuật
phép màu
khả năng kiểm soát các sự kiện bằng thế lực bí ẩn
It was like magic
Nó giống như một phép màu
nghiêm túc
Trong cảnhkhông cười đùa hoặc chơi bời
He is a very serious student
Anh ấy là một sinh viên rất nghiêm túc
nghiêm trọng
gây ra tổn hại hoặc rủi ro
This is a serious accident
Đây là một tai nạn nghiêm trọng
quan trọng
cần suy nghĩ hoặc hành động cẩn thận
We have a serious problem to solve
Chúng ta có một vấn đề quan trọng cần giải quyết
đáng kể
lớn về số lượng hoặc mức độ
She was in serious trouble
Cô ấy đã gặp rắc rối lớn
tuần hoàn
Trong cảnhsự lưu thông máu trong cơ thể
Regular exercise improves blood circulation
Tập thể dục thường xuyên cải thiện tuần hoàn máu
phát hành
việc gửi tài liệu hoặc thông tin đến nhiều người
This newspaper has a large circulation
Tờ báo này có số lượng phát hành lớn
nào
Trong cảnhdùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
bây giờ
Trong cảnhthời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
tạm biệt
dùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
lúc thích hợp
thời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
ngụ ý
Trong cảnhnói điều gì đó mà không nói thẳng ra
His silence implied that he was angry
Sự im lặng của anh ấy ngụ ý rằng anh ấy đang giận dữ
giữa
Trong cảnhphần hoặc điểm ở trung tâm
I sat in the middle of the room
Tôi ngồi ở giữa căn phòng
giọt
Trong cảnhmột lượng nhỏ chất lỏng rơi xuống
A drip of water fell from the tap
Một giọt nước rơi từ vòi nước
nhễ nhại
bị bao phủ bởi rất nhiều thứ gì đó
She was dripping in diamonds
Cô ấy đeo đầy những viên kim cương
người tẻ nhạt
một người không thú vị hoặc nhàm chán
He is such a drip
Anh ta thật là một người tẻ nhạt
cà phê nhỏ giọt
loại cà phê làm bằng cách cho nước nóng chảy qua bột cà phê
I prefer drip coffee
Tôi thích cà phê nhỏ giọt hơn
thêm vào
Trong cảnhđặt thứ gì đó cùng với thứ khác
I added sugar to my tea
Tôi đã thêm đường vào trà của mình
bổ sung
được đưa vào như một phần cộng thêm
He has an added responsibility
Anh ấy có một trách nhiệm bổ sung
tăng thêm
làm cho thứ gì đó trở nên lớn hơn hoặc nhiều hơn
The rain added to our problems
Cơn mưa làm tăng thêm những rắc rối của chúng tôi
kéo giãn
Trong cảnhlàm cho thứ gì đó dài hoặc rộng hơn bằng cách kéo nó
You should stretch your muscles before running
Bạn nên kéo giãn cơ bắp trước khi chạy
vùng
một phần kéo dài của một thứ gì đó
We drove across a long stretch of desert
Chúng tôi lái xe qua một vùng sa mạc trải dài
phóng đại
một tuyên bố không có khả năng là sự thật
Calling his performance perfect is a stretch
Gọi màn trình diễn của anh ấy là hoàn hảo thì hơi phóng đại
thời hạn tù
một khoảng thời gian bị giam giữ trong tù
He served a long stretch in prison
Anh ta đã phải ngồi tù một thời hạn dài
Mở khóa 460 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/470 từ
Đã có Premium? Đăng nhập