The Office — Phần 9 Tập 14
Từ vựng & nghĩa
448 từ
thuật ngữ
Trong cảnhtừ hoặc cụm từ được dùng trong một ngữ cảnh cụ thể
This is a technical term in science
Đây là một thuật ngữ chuyên môn trong khoa học
điều khoản
quy định hoặc một phần của thỏa thuận
We agreed to the terms of the contract
Chúng tôi đã đồng ý với các điều khoản của hợp đồng
nhiệm kỳ
khoảng thời gian cố định cho một công việc hoặc chức vụ
The president serves a four year term
Tổng thống phục vụ một nhiệm kỳ bốn năm
thực sự
Trong cảnhmột cách có thật và không phóng đại
He literally ran to the store
Anh ấy thực sự đã chạy đến cửa hàng
chính xác
theo đúng nghĩa đen của từ ngữ
It is literally true
Điều đó là chính xác theo đúng nghĩa đen
ngay thẳng
Trong cảnhsống theo các nguyên tắc đạo đức tốt đẹp
She is a righteous person
Cô ấy là một người ngay thẳng
chính nghĩa
hành động đúng đắn theo đạo đức
He made a righteous decision
Anh ấy đã đưa ra một quyết định chính nghĩa
yêu cầu
Trong cảnhlời đề nghị hoặc đòi hỏi về một thứ gì đó
They met all my demands
Họ đã đáp ứng mọi yêu cầu của tôi
đòi hỏi
yêu cầu một cách kiên quyết và mạnh mẽ
He demanded an explanation
Anh ấy đòi hỏi một lời giải thích
cần thiết
đòi hỏi một thứ gì đó phải được thực hiện hoặc cung cấp
This job demands patience
Công việc này đòi hỏi sự kiên nhẫn
thư ký
Trong cảnhngười làm công việc hành chính tại văn phòng
My secretary handles my schedule
Thư ký của tôi xử lý lịch trình của tôi
trợ lý
người thực hiện công việc văn phòng cho người khác
She works as a personal secretary
Cô ấy làm công việc trợ lý cá nhân
bộ trưởng
người giữ chức vụ quản lý cấp cao trong chính phủ
The secretary of state held a meeting
Bộ trưởng bộ ngoại giao đã tổ chức một cuộc họp
nhân viên văn phòng
người thực hiện các công việc giấy tờ
The company hired a new secretary
Công ty đã thuê một nhân viên văn phòng mới
lời cảm ơn
Trong cảnhmột cách thể hiện sự trân trọng
Please accept my thanks
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
nói với ai đó rằng bạn biết ơn họ
I thank you for your help
Tôi cảm ơn bạn vì sự giúp đỡ của bạn
kẻ mách lẻo
Trong cảnhngười có hành động lén lút hoặc không trung thực
He is such a sneak
Hắn ta thật là kẻ mách lẻo
lén đưa
hành động trao vật gì đó một cách bí mật
He snuck a note to me
Anh ấy lén đưa một mảnh giấy cho tôi
lẻn
di chuyển đến đâu đó một cách lặng lẽ và bí mật
She snuck out of the house
Cô ấy lẻn ra khỏi nhà
giày thể thao
loại giày đế cao su dùng cho các hoạt động bình thường
I wear sneakers to the gym
Tôi đi giày thể thao đến phòng tập
dường như
Trong cảnhtheo những gì có vẻ như là đúng
Apparently he is very busy
Dường như anh ấy đang rất bận
tranh tường
Trong cảnhmột bức tranh lớn được vẽ trên tường
The artist painted a beautiful mural
Người nghệ sĩ đã vẽ một bức tranh tường tuyệt đẹp
sử dụng
Trong cảnhlàm một việc gì đó bằng cách dùng một vật
I am using a pen to write
Tôi đang sử dụng một chiếc bút để viết
Mở khóa 438 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/448 từ
Đã có Premium? Đăng nhập