The Office — Phần 9 Tập 15
Từ vựng & nghĩa
449 từ
đủ
Trong cảnhsố lượng nhiều như cần thiết
We have plenty of time to finish the work
Chúng ta có đủ thời gian để hoàn thành công việc
nhiều
số lượng lớn hoặc dồi dào
There are plenty of apples in the basket
Có nhiều táo trong giỏ
rất
ở một mức độ lớn hoặc cao
It is plenty cold outside today
Hôm nay ngoài trời rất lạnh
ngán
Trong cảnhcảm thấy khó chịu hoặc chán nản với một điều gì đó
She is sick of his excuses
Cô ấy ngán những lời bào chữa của anh ta
chán ngấy
cảm thấy khó chịu hoặc chán nản với điều gì đó đã trải qua quá lâu
I am sick of this job
Tôi chán ngấy công việc này rồi
bài thơ
Trong cảnhmột bài thơ ngắn hoặc từ ngữ có âm điệu giống nhau
The children sang a nursery rhyme
Những đứa trẻ đã hát một bài đồng dao
gieo vần
sử dụng các từ có âm cuối giống nhau
She knows how to rhyme words
Cô ấy biết cách gieo vần các từ
vần
có âm cuối giống với một từ khác
Cat and hat rhyme
Từ cat và hat có vần với nhau
châm
Trong cảnhđốt cháy một vật gì đó
She lit a candle
Cô ấy châm một cây nến
thú vị
rất tốt hoặc vui thường dùng trong văn nói
The party was lit
Bữa tiệc rất thú vị
được chiếu sáng
trở nên sáng sủa bởi ánh sáng
The room was lit by candles
Căn phòng được chiếu sáng bởi những cây nến
rời đi
nhanh chóng rời khỏi một nơi
He lit out of the house
Anh ấy rời khỏi nhà thật nhanh
văn học
các tác phẩm viết như tiểu thuyết và thơ ca
I am studying lit at university
Tôi đang học văn học ở đại học
đốt cháy
làm cho thứ gì đó bắt đầu cháy
He lit the firewood
Anh ấy đốt cháy củi khô
thuốc xịt côn trùng
Trong cảnhmột loại hóa chất dùng để ngăn chặn côn trùng
Spray some deet on your clothes
Hãy xịt một ít thuốc xịt côn trùng lên quần áo của bạn
cộng sự
Trong cảnhngười làm việc cùng người khác trong công việc hoặc hoạt động
He is my business partner
Anh ấy là cộng sự kinh doanh của tôi
bạn đồng hành
người cùng làm việc gì đó với bạn
She is my travel partner
Cô ấy là bạn đồng hành của tôi
người yêu
người mà bạn kết hôn hoặc đang trong mối quan hệ tình cảm
She lives with her partner
Cô ấy sống cùng người yêu của mình
đồng đội
người mà bạn làm việc hoặc chơi cùng
Who is your tennis partner
Ai là đồng đội chơi quần vợt của bạn
ghê sợ
Trong cảnhgây ra cảm giác bài xích mạnh mẽ
The way he acted was disgusting
Cách anh ấy hành động thật ghê sợ
kinh tởm
gây ra cảm giác ghê tởm hoặc khó chịu
This rotten food smells disgusting
Thức ăn ôi thiu này có mùi kinh tởm
ghê tởm
cảm thấy rất khó chịu hoặc không ưa
I feel disgusting after working all day
Tôi cảm thấy ghê tởm sau khi làm việc cả ngày
đáng ghét
rất khó chịu hoặc xúc phạm người khác
That is a disgusting lie
Đó là một lời nói dối đáng ghét
ẩn dụ
Trong cảnhsử dụng từ ngữ để đại diện cho những ý nghĩa khác
He spoke metaphorically about his life
Anh ấy đã nói về cuộc đời mình theo cách ẩn dụ
chào đón
Trong cảnhchào hỏi ai đó vừa mới đến
They welcome guests at the door
Họ chào đón khách tại cửa
hoan nghênh
cảm thấy vui vẻ khi nhận được điều gì đó
We welcome your feedback
Chúng tôi hoan nghênh phản hồi của bạn
được phép
được cho phép làm điều gì đó
You are welcome to stay here
Bạn được phép ở lại đây
cho phép
Trong cảnhđồng ý để một việc gì đó xảy ra
My parents allow me to go out
Bố mẹ cho phép tôi đi ra ngoài
cho phép
để ai đó có cơ hội thực hiện hành động
She allowed him to enter the room
Cô ấy cho phép anh ấy vào phòng
Mở khóa 439 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/449 từ
Đã có Premium? Đăng nhập