

The Queen's Gambit — Phần 1 Tập 3
Từ vựng & nghĩa
499 từ
Cấp độ CEFR
lịch sự
Trong cảnhcư xử một cách rất nhã nhặn
He is a very well mannered boy
Cậu ấy là một cậu bé rất lịch sự
phát lại
Trong cảnhchiếu hoặc mở lại nội dung đã xem trước đó
Please replay the video
Vui lòng phát lại video
hẹn hò
Trong cảnhđi chơi với ai đó theo kiểu lãng mạn
They decided to date each other
Họ quyết định hẹn hò với nhau
ngày
một ngày cụ thể trong tháng hoặc năm
What is the date today
Hôm nay là ngày mấy
quả chà là
một loại quả ngọt màu nâu từ cây cọ
I like eating sweet dates
Tôi thích ăn quả chà là ngọt
cho đến nay
tính đến thời điểm hiện tại
This is the best movie to date
Đây là bộ phim hay nhất cho đến nay
kiểm soát
Trong cảnhcó quyền quyết định hoặc quản lý thứ gì đó
You need to control your temper
Bạn cần kiểm soát cơn giận của mình
sự quản lý
Trong cảnhhành động điều hành hoặc điều tiết một công việc
The government has control of the project
Chính phủ nắm quyền quản lý dự án
vật đối chứng
thứ dùng làm chuẩn để so sánh kết quả thí nghiệm
We need a control group for the test
Chúng ta cần một nhóm đối chứng cho thử nghiệm này
bay
Trong cảnhdi chuyển xuyên qua không khí
Birds fly in the sky
Những chú chim bay trên bầu trời
khóa quần
phần mở trên quần để đóng lại
The fly on my trousers is broken
Khóa quần tôi bị hỏng
con ruồi
loài côn trùng nhỏ biết bay có hai cánh
A fly landed on the food
Một con ruồi đậu trên thức ăn
thành công
được chấp nhận hoặc hoạt động hiệu quả
That plan will not fly
Kế hoạch đó sẽ không thành công
bước đi
Trong cảnhhành động hoặc bước tiến được thực hiện
This is a smart move
Đây là một bước đi thông minh
chuyển nhà
Trong cảnhđi từ nơi này đến nơi khác để sinh sống
They will move to a new city
Họ sẽ chuyển đến một thành phố mới
cảm động
khiến ai đó có cảm xúc mạnh mẽ
The movie moved me to tears
Bộ phim làm tôi cảm động đến rơi nước mắt
di chuyển
thay đổi vị trí hoặc rời đi nơi khác
Please move your chair
Vui lòng di chuyển ghế của bạn
bán hàng
bán hàng hóa cho khách hàng
These items move very fast
Những mặt hàng này bán rất nhanh
chuyển nhà
thay đổi nơi ở của một người
I will move to a new apartment
Tôi sẽ chuyển đến một căn hộ mới
vẻ đẹp
Trong cảnhphẩm chất khiến cho thứ gì đó trở nên dễ chịu hoặc thu hút
We enjoyed the beauty of the sunset
Chúng tôi tận hưởng vẻ đẹp của hoàng hôn
người đẹp
một người có ngoại hình rất thu hút
She was a great beauty in her youth
Bà ấy từng là một mỹ nhân thời trẻ
số tám
Trong cảnhcon số đứng sau số bảy và trước số chín
I have eight apples
Tôi có tám quả táo
tấm ván
Trong cảnhmột miếng vật liệu phẳng được dùng cho mục đích cụ thể
He cut a wooden board
Anh ấy đã cắt một tấm ván gỗ
ban quản trị
một nhóm người điều hành một tổ chức
The board made a new decision
Ban quản trị đã đưa ra quyết định mới
lên tàu
bước vào phương tiện giao thông như máy bay hoặc tàu hỏa
We will board the plane soon
Chúng ta sẽ lên máy bay sớm
suất ăn
đồ ăn được cung cấp khi bạn ở một nơi nào đó
The price includes room and board
Giá đã bao gồm tiền phòng và tiền ăn
sổ lưu niệm
Trong cảnhmột cuốn sách có hình ảnh và ghi chú về cuộc sống của bạn
I made a scrapbook of our trip
Tôi đã làm một cuốn sổ lưu niệm về chuyến đi của chúng ta
mánh khóe
Trong cảnhmột thủ thuật thông minh nhưng thường không trung thực
It is just a marketing gimmick
Đó chỉ là một mánh khóe tiếp thị
mỉm cười
Trong cảnhthể hiện hạnh phúc bằng cách cong miệng
She smiles when she is happy
Cô ấy mỉm cười khi cô ấy vui
ưu ái
tỏ ra tử tế hoặc chấp thuận với ai đó
Fate smiled on him
Định mệnh đã ưu ái anh ấy
nụ cười
vẻ mặt hạnh phúc với miệng cong lên
She has a beautiful smile
Cô ấy có một nụ cười đẹp
cười
tạo vẻ mặt vui vẻ với miệng cong lên
He smiled at the camera
Anh ấy cười với máy ảnh
một nửa
Trong cảnhmột trong hai phần bằng nhau của một cái gì đó
I ate half of the apple
Tôi đã ăn một nửa quả táo
phần nào
Trong cảnhở một mức độ nào đó nhưng không hoàn toàn
The door was half open
Cánh cửa đã được mở phần nào
người thương
người mà bạn đã kết hôn hoặc đang trong mối quan hệ tình cảm
She is my better half
Cô ấy là một nửa yêu thương của tôi
phí
Trong cảnhsố tiền phải trả cho một dịch vụ
The school fee is expensive
Học phí rất đắt
lệ phí
khoản tiền phải đóng để được cấp phép hoặc dịch vụ
You must pay an entrance fee
Bạn phải trả lệ phí vào cổng
kết thúc
Trong cảnhmang lại kết quả cuối cùng
I will finish my work soon
Tôi sẽ sớm kết thúc công việc của mình
hoàn thành
làm xong một việc gì đó
Did you finish your homework
Bạn đã hoàn thành bài tập về nhà chưa
điểm cuối
phần cuối của một sự kiện hoặc hoạt động
We watched the finish of the race
Chúng tôi đã xem phần kết thúc của cuộc đua
bề mặt
vẻ ngoài cuối cùng của một bề mặt vật liệu
This table has a smooth finish
Chiếc bàn này có bề mặt nhẵn mịn
bia
Trong cảnhthức uống có cồn làm từ ngũ cốc
I would like a cold beer
Tôi muốn một ly bia lạnh
bia
đồ uống có cồn làm từ hạt ngũ cốc
This beer tastes very bitter
Loại bia này có vị rất đắng
cung cấp
đưa cho ai đó cái gì
They beer the guests with drinks
Họ cung cấp đồ uống cho khách
phục vụ
đưa cho ai đó đồ uống
The waiter will beer you soon
Người phục vụ sẽ sớm đưa đồ uống cho bạn
cảm thấy
Trong cảnhnhận thức được trạng thái cơ thể hoặc cảm xúc của bản thân
I feel like I am getting sick
Tôi cảm thấy như mình đang bị ốm
muốn
có mong muốn thực hiện một hành động nào đó
I feel like eating pizza
Tôi muốn ăn bánh pizza
có vẻ
tin rằng một điều gì đó đang xảy ra
It feels like it is going to rain
Có vẻ như trời sắp mưa rồi
muốn
có khao khát thực hiện một điều gì đó
I feel like going for a walk
Tôi muốn đi dạo một chút
năng động
Trong cảnhtràn đầy năng lượng và hoạt động
She is a dynamic leader
Cô ấy là một người lãnh đạo năng động
động lực
cách mọi người cư xử và tác động lẫn nhau
The team dynamic is changing
Động lực làm việc nhóm đang thay đổi
đi lên
Trong cảnhdi chuyển từ vị trí thấp hơn lên vị trí cao hơn
We went up the stairs
Chúng tôi đi lên cầu thang
tiếp cận
bước đến gần một người nào đó
A stranger went up to me
Một người lạ đã bước đến gần tôi
tăng
trở nên lớn hơn về số lượng hoặc khối lượng
The price of gas went up
Giá xăng đã tăng lên
bay lên
di chuyển đến một vị trí cao hơn
The balloon went up into the sky
Quả bóng bay lên bầu trời
đi lên
di chuyển đến một vị trí hoặc mức độ cao hơn
The elevator is going up
Thang máy đang đi lên
nghiêm trọng hơn
Trong cảnhở mức độ xấu hơn hoặc nặng hơn
His condition got worse last night
Tình trạng của anh ấy trở nên nghiêm trọng hơn vào đêm qua
tồi tệ hơn
có chất lượng thấp hơn hoặc khó chịu hơn
This movie is worse than the last one
Bộ phim này tồi tệ hơn bộ phim trước
an toàn
Trong cảnhkhông nguy hiểm hoặc rủi ro
It is safe to swim here
Bơi ở đây rất an toàn
két sắt
Trong cảnhhộp kim loại có khóa dùng để cất giữ đồ vật có giá trị
She keeps money in a safe
Cô ấy cất tiền trong két sắt
chắc chắn
hoàn toàn tin tưởng về một điều gì đó
I am safe that he will come
Tôi chắc chắn rằng anh ấy sẽ đến
đáng tin cậy
có thể tin tưởng để làm tốt công việc
He is a safe driver
Anh ấy là một người lái xe đáng tin cậy
phức tạp
Trong cảnhkhó để hiểu hoặc giải quyết
This situation is very complicate
Tình huống này rất phức tạp
làm phức tạp
khiến cho cái gì đó khó hiểu hoặc khó giải quyết hơn
Do not complicate the problem
Đừng làm phức tạp vấn đề thêm nữa
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận
It is all right to park here
Đỗ xe ở đây là được
được chứ
dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc dùng khi tạm dừng
We will go now all right
Chúng ta sẽ đi ngay bây giờ được chứ
vâng
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc xác nhận
All right I will do it
Vâng tôi sẽ làm điều đó
ổn
tình trạng chấp nhận được hoặc tốt
Everything is all right
Mọi thứ đều ổn
thảo luận
Trong cảnhnói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thật là
nhấn mạnh mức độ cực đoan của điều gì đó
Talk about a bad day
Thật là một ngày tồi tệ
nhắc đến
nói ra điều gì đó về một chủ đề nhất định
Don't talk about what happened
Đừng nhắc đến chuyện đã xảy ra
kiêu hãnh
Trong cảnhcảm thấy thỏa mãn từ những thành tựu của chính mình
He is proud of his hard work
Anh ấy rất kiêu hãnh về sự chăm chỉ của mình
tự hào
cảm thấy vui mừng về thành công của người khác
I am proud of my daughter
Tôi rất tự hào về con gái mình
hãnh diện
cảm thấy hài lòng về bản thân hoặc người khác
She feels proud of her team
Cô ấy cảm thấy hãnh diện về đội của mình
tự phụ
theo cách thể hiện sự hài lòng và vui sướng
He stood with a proud smile
Anh ấy đứng với một nụ cười đầy tự phụ
suy nghĩ
Trong cảnhmột ý tưởng hoặc niềm tin mà bạn có
A good thought came to my mind
Một suy nghĩ hay xuất hiện trong đầu tôi
nghĩ
tin rằng điều gì đó là đúng
I thought it was time to go
Tôi nghĩ đã đến lúc phải đi
đề cập
bắt đầu nói về một chủ đề
I thought about the problem today
Tôi đã đề cập đến vấn đề này hôm nay
suy ngẫm
hành động suy nghĩ cẩn thận
She is lost in deep thought
Cô ấy đang chìm đắm trong suy ngẫm sâu sắc
dịu dàng
Trong cảnhnhẹ nhàng và không thô bạo hoặc nghiêm khắc
She has a gentle voice
Cô ấy có một giọng nói dịu dàng
hiền lành
người có tính cách tử tế hoặc lịch sự
He is a very gentle person
Anh ấy là một người rất hiền lành
êm ái
nhẹ nhàng và không dữ dội
The boat made a gentle movement
Chiếc thuyền chuyển động êm ái
quyết định
Trong cảnhđưa ra quyết định một cách chắc chắn
I need to make up my mind
Tôi cần phải đưa ra quyết định
trang điểm
các sản phẩm dùng để tô màu hoặc thay đổi khuôn mặt
She wears make up every day
Cô ấy trang điểm mỗi ngày
tạo ra
sản xuất hoặc hình thành nên một cái gì đó
They made up a team for the project
Họ tạo ra một nhóm cho dự án
bịa đặt
sáng tạo ra một câu chuyện hoặc lý do
He made up an excuse for being late
Anh ấy bịa ra một lý do để giải thích cho việc đi trễ
làm hòa
trở thành bạn bè lại sau một cuộc tranh cãi
They made up after the fight
Họ làm hòa sau cuộc cãi vã
được kính trọng
Trong cảnhđược người khác đánh giá cao
She is a well respected doctor
Cô ấy là một bác sĩ được kính trọng
chỉ
Trong cảnhkhông hơn mức đó
I only have five dollars
Tôi chỉ có năm đô la
duy nhất
Trong cảnhlà người hoặc vật duy nhất tồn tại
She is the only child in her family
Cô ấy là con một trong gia đình
chỉ
bắt buộc phải thực hiện điều gì đó
You only need to sign the form
Bạn chỉ cần ký vào mẫu đơn
duy nhất
không còn thêm cái nào khác
This is the only way to solve it
Đây là cách duy nhất để giải quyết nó
đến
Trong cảnhdi chuyển về phía hoặc tới một địa điểm
He is coming home
Anh ấy đang đi về nhà
sắp tới
xảy ra hoặc xuất hiện sớm
The coming winter will be cold
Mùa đông sắp tới sẽ rất lạnh
đi xuống
di chuyển từ vị trí cao hơn xuống vị trí thấp hơn
Please come down from the roof
Làm ơn hãy đi xuống từ mái nhà
sự đến
hành động di chuyển về phía một địa điểm
Your coming is expected
Sự đến của bạn đã được mong đợi
hỏi
Trong cảnhnói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
yêu cầu
Trong cảnhđề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
nêu
đưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
xương
Trong cảnhphần cứng bên trong cơ thể động vật
The dog is chewing a bone
Con chó đang nhai một chiếc xương
ân huệ
hành động giúp đỡ hoặc tử tế dành cho ai đó
Can you do me a bone
Bạn có thể giúp tôi một ân huệ không
quan hệ
thực hiện hành vi tình dục với người khác
They want to bone each other
Họ muốn quan hệ với nhau
đô la
từ lóng chỉ đơn vị tiền tệ
I only have five bones left
Tôi chỉ còn lại năm đô la thôi
trường cao đẳng
Trong cảnhcơ sở giáo dục nơi học sinh học tập sau khi tốt nghiệp trung học phổ thông
He attends a junior college nearby
Anh ấy theo học một trường cao đẳng gần đó
cao đẳng cộng đồng
trường cao đẳng hai năm cung cấp các khóa học để chuyển tiếp lên đại học bốn năm
She studies at a junior college
Cô ấy học tại một trường cao đẳng cộng đồng
nghe nói đến
Trong cảnhbiết về sự tồn tại của ai đó hoặc cái gì đó
Have you heard of this band
Bạn đã nghe nói về ban nhạc này chưa
thua
Trong cảnhkhông giành chiến thắng trong một trò chơi hoặc cuộc thi
We did not lose the game
Chúng tôi đã không thua trận đấu
mất
Trong cảnhkhông còn sở hữu một thứ gì đó
She lost her job
Cô ấy đã mất việc
thất lạc
không biết người hoặc vật đang ở đâu
I lost my keys
Tôi đã làm mất chìa khóa của mình
không theo kịp
không thể hiểu được điều ai đó đang nói
I lost you at the end of the story
Tôi không theo kịp bạn ở đoạn cuối câu chuyện
lạc
không biết mình đang ở đâu
We lost our way in the forest
Chúng tôi bị lạc trong rừng
thua cuộc
bị đánh bại trong một trận đấu
The team lost the championship
Đội bóng đã thua trong trận chung kết
mất mạng
ngừng sự sống
Many soldiers lost their lives
Nhiều binh lính đã mất mạng
thất bại
không giành chiến thắng trong cuộc thi
They lost the match
Họ đã thất bại trong trận đấu
đánh mất
không còn giữ được thứ gì đó
He lost his confidence
Anh ấy đã đánh mất sự tự tin
không hiểu
không thể hiểu được ý nghĩa của điều gì đó
I lost the point of his speech
Tôi không hiểu được mục đích bài phát biểu của ông ấy
làm mất
không thể tìm thấy thứ gì đó
I lost my wallet yesterday
Tôi đã làm mất ví của mình ngày hôm qua
mất mát
không còn có được thứ mình từng có
She lost her fortune
Bà ấy đã mất đi tài sản của mình
tước đi
không còn sở hữu thứ gì nữa
The plant lost its leaves
Cái cây đã trút bỏ những chiếc lá của nó
mất
không còn sở hữu một vật gì đó
I often lose my keys
Tôi thường xuyên làm mất chìa khóa của mình
sự thất vọng
Trong cảnhmột tình huống không may hoặc gây cảm giác thất vọng
It is a real bummer that the concert was canceled
Thật là thất vọng khi buổi hòa nhạc bị hủy bỏ
đột ngột
Trong cảnhxảy ra nhanh chóng và bất ngờ
All of a sudden the lights went out
Đột ngột đèn tắt ngấm
bất thình lình
xảy ra nhanh chóng mà không có cảnh báo
All of a sudden it started raining
Bất thình lình trời bắt đầu mưa
bất ngờ
xảy ra nhanh chóng ngoài dự kiến
All of a sudden she left the room
Bất ngờ cô ấy rời khỏi phòng
trưởng thành
Trong cảnhtrở thành một người lớn
He needs to grow up and get a job
Anh ấy cần phải trưởng thành và kiếm một công việc
lớn lên
trở nên nhiều tuổi hơn
I want to travel when I grow up
Tôi muốn đi du lịch khi tôi lớn lên
đến mức
đạt tới một giới hạn hoặc số lượng nhất định
The water grew up to my knees
Nước dâng lên đến đầu gối của tôi
chín chắn
trở nên chín chắn hơn về tính cách
She has really grown up over the years
Cô ấy đã thực sự trở nên chín chắn hơn qua những năm tháng
tạp chí
Trong cảnhấn phẩm định kỳ có bài viết và hình ảnh
I read a fashion magazine
Tôi đọc một cuốn tạp chí thời trang
băng đạn
bộ phận chứa đạn trong súng
He loaded the magazine
Anh ấy nạp đạn vào băng
chính xác
Trong cảnhhoàn toàn đúng hoặc không có sai sót
I need the exact time
Tôi cần thời gian chính xác
đòi hỏi
ép buộc ai đó đưa cho bạn thứ gì đó
He exacted a promise from her
Anh ấy đòi hỏi cô ấy một lời hứa
đi
Trong cảnhdi chuyển từ nơi này đến nơi khác
She goes to school every day
Cô ấy đi học mỗi ngày
diễn ra
xảy ra hoặc phát triển theo một cách cụ thể
The meeting goes well
Cuộc họp diễn ra tốt đẹp
liên quan
được kết nối hoặc phù hợp với một điều gì đó
This goes with your dress
Cái này hợp với chiếc váy của bạn
nói
phát ngôn hoặc truyền đạt điều gì đó
That is how the story goes
Câu chuyện được kể như vậy
đi
rời khỏi một địa điểm
He goes to school by bus
Anh ấy đi học bằng xe buýt
dữ dội
Trong cảnhở mức độ rất mạnh hoặc khắc nghiệt
The team faced intense pressure
Đội bóng đã phải đối mặt với áp lực dữ dội
thỉnh thoảng
Trong cảnhđôi khi không thường xuyên
I see him now and then
Tôi thỉnh thoảng gặp anh ấy
bảo vệ
Trong cảnhgiữ cho ai hoặc cái gì đó khỏi bị tổn hại
Wear a helmet to protect your head
Hãy đội mũ bảo hiểm để bảo vệ đầu của bạn
che chở
giữ cho cái gì đó được an toàn
We must protect the environment
Chúng ta phải bảo vệ môi trường
giữ gìn
ngăn không cho ai hoặc cái gì bị hại
These clothes protect you from the cold
Những bộ quần áo này giữ cho bạn khỏi bị lạnh
tầng hầm
Trong cảnhphòng nằm dưới mặt đất của tòa nhà
We keep the washing machine in the basement
Chúng tôi để máy giặt ở dưới tầng hầm
tầng hầm
tầng dưới cùng của một tòa nhà
My basement is used for storage
Tầng hầm của tôi được dùng để chứa đồ
tầng hầm
phòng nằm dưới mặt đất trong một tòa nhà
It is cool in the basement
Trong tầng hầm trời rất mát mẻ
phá hoại
Trong cảnhcố tình làm hư hỏng hoặc tiêu diệt thứ gì đó
They tried to sabotage the machine
Họ đã cố gắng phá hoại chiếc máy
phá hỏng
cố tình làm hỏng hoặc hủy hoại điều gì đó
Someone sabotaged the project
Ai đó đã phá hỏng dự án
làm suy yếu
cố tình gây tổn hại hoặc phá vỡ một kế hoạch
He tried to sabotage my efforts
Anh ấy đã cố gắng làm suy yếu nỗ lực của tôi
sự sớm phát triển
Trong cảnhphẩm chất có kỹ năng hoặc trí thông minh từ khi còn rất nhỏ
Her musical precocity was evident to everyone
Sự phát triển sớm về âm nhạc của cô bé đã rõ ràng với mọi người
bài tập về nhà
Trong cảnhcông việc mà học sinh phải làm ở nhà
I have to finish my homework
Tôi phải hoàn thành bài tập về nhà của mình
vô hại
Trong cảnhcó vẻ ngoài không gây tổn thương hay nguy hiểm
She has an innocent looking face
Cô ấy có khuôn mặt trông rất vô hại
quyền thừa kế
Trong cảnhquyền mà bạn có từ khi sinh ra
Freedom is a birthright
Tự do là quyền của con người từ khi sinh ra
người thay thế
Trong cảnhngười làm công việc thay cho một người khác
She is my alternate for the meeting
Cô ấy là người thay thế tôi trong cuộc họp
thay thế
không giống như thông thường
We found an alternate route
Chúng tôi đã tìm thấy một tuyến đường thay thế
luân phiên
thực hiện lần lượt các công việc khác nhau
We alternate between walking and running
Chúng tôi luân phiên giữa đi bộ và chạy
nghe
Trong cảnhđược ai đó kể hoặc báo tin cho biết
I heard the news yesterday
Tôi đã nghe tin đó vào hôm qua
nghe
Trong cảnhnhận biết âm thanh bằng tai
I can hear music
Tôi có thể nghe thấy âm nhạc
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe âm thanh
She has a small ear
Cô ấy có một cái tai nhỏ
nghe
hiểu hoặc lắng nghe lời người khác nói
Did you hear what I said
Bạn có nghe những gì tôi nói không
sự lộn xộn
Trong cảnhtình huống mà mọi thứ bị sai lệch hoặc nhầm lẫn
There was a mix up with our flight tickets
Đã có một sự lộn xộn với vé máy bay của chúng tôi
trộn lẫn
kết hợp các thứ khác nhau lại với nhau
Mix up the flour and water
Trộn lẫn bột và nước
nhầm lẫn
nhầm người này hoặc vật này với người hoặc vật khác
I always mix up those two brothers
Tôi luôn nhầm lẫn hai anh em đó
dính líu
tham gia vào một việc gì đó
He got mixed up in a bad situation
Anh ấy đã dính líu vào một tình huống tồi tệ
đầu tiên
Trong cảnhđến trước tất cả những cái khác về thời gian hoặc thứ tự
She is the first student to arrive
Cô ấy là học sinh đầu tiên đến nơi
hạng nhất
có tiêu chuẩn chất lượng cao nhất có thể
They travel in first class
Họ đi du lịch bằng hạng nhất
ban đầu
vào lúc khởi đầu
At first I was scared
Ban đầu tôi đã rất sợ
tinh chỉnh
Trong cảnhđược cải thiện trở nên tốt hoặc chính xác hơn
The method was refined over time
Phương pháp này đã được tinh chỉnh theo thời gian
lịch sự
có cách cư xử tốt và hành xử đúng mực
She is a very refined person
Cô ấy là một người rất lịch sự
quy trách nhiệm
Trong cảnhcoi ai đó là người gây ra một hành động sai trái
They blamed the heavy rain for the delay
Họ quy trách nhiệm cho trận mưa lớn về việc chậm trễ
đổ lỗi
nói rằng ai đó chịu trách nhiệm về một việc xấu
Don't blame me for the mistake
Đừng đổ lỗi cho tôi về sai lầm đó
khiển trách
nói rằng ai đó đã làm sai điều gì đó
She blamed him for being late
Cô ấy khiển trách anh ta vì đã đến muộn
lỗi
trạng thái phải chịu trách nhiệm cho một việc xấu xảy ra
He took the blame for the accident
Anh ấy nhận lỗi về vụ tai nạn
bốc mùi
Trong cảnhtỏa ra một mùi nào đó
The food smells delicious
Thức ăn tỏa mùi thơm ngon
ngửi
phát hiện mùi bằng mũi
I can smell the flowers
Tôi có thể ngửi thấy mùi hoa
mùi
đặc điểm nhận biết qua mũi
This rose has a sweet smell
Bông hồng này có mùi thơm dịu
trở lại
quay về vị trí hoặc trạng thái cũ
Success will smell again for this team
Thành công sẽ trở lại với đội bóng này
bắn
Trong cảnhhành động nổ súng từ vũ khí
He shot at the target
Anh ấy đã bắn vào mục tiêu
bức ảnh
một tấm hình được chụp bằng máy ảnh
It was a great shot
Đó là một bức ảnh tuyệt vời
hỏng
bị phá hủy hoặc hư hại hoàn toàn
My car engine is shot
Động cơ xe của tôi bị hỏng rồi
ly rượu nhỏ
một lượng nhỏ đồ uống có cồn mạnh
He had a shot of whiskey
Anh ấy đã uống một ly rượu mạnh nhỏ
hoảng loạn
Trong cảnhcảm thấy sợ hãi đột ngột và mạnh mẽ
He panicked when he lost his keys
Anh ấy đã hoảng loạn khi làm mất chìa khóa
hoảng sợ
cảm giác sợ hãi đột ngột và mạnh mẽ
She felt panicked in the crowd
Cô ấy cảm thấy hoảng sợ trong đám đông
yêu cầu
Trong cảnhnói rằng bạn muốn có một cái gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
chuốc lấy
hành động khiến điều tồi tệ có khả năng xảy ra với bạn
You are asking for trouble
Bạn đang chuốc lấy rắc rối
gây ra
hành động có khả năng gây ra một sự kiện không mong muốn
He is asking for an argument
Anh ấy đang gây ra một cuộc tranh cãi
đòi hỏi
nói rằng bạn muốn có một nội dung nào đó
The user asked for more content
Người dùng đòi hỏi thêm nội dung
đến nơi
Trong cảnhđạt tới một địa điểm nhất định
When did you come to this city
Bạn đã đến thành phố này khi nào
đến
đi tới một địa điểm nào đó
What time will you come to the party
Mấy giờ bạn sẽ đến bữa tiệc
bắt đầu
bắt đầu làm một việc gì đó
He came to realize the truth
Anh ấy bắt đầu nhận ra sự thật
liên quan
đề cập đến hoặc có liên quan tới vấn đề gì
When it comes to cooking he is an expert
Khi nói đến nấu ăn anh ấy là chuyên gia
đạt tới
chạm tới một điểm hoặc tình huống nào đó
The negotiations came to an end
Các cuộc đàm phán đã đi đến hồi kết
lâm vào
rơi vào một tình trạng hoặc trạng thái cụ thể
Things have come to a bad state
Mọi thứ đã lâm vào tình trạng tồi tệ
tỉnh lại
lấy lại sự tỉnh táo sau khi bất tỉnh
The patient began to come to
Bệnh nhân bắt đầu tỉnh lại
hồi tỉnh
lấy lại nhận thức sau khi ngất xỉu
She came to after the fainting spell
Cô ấy đã hồi tỉnh sau cơn ngất
tỉnh dậy
lấy lại ý thức sau thời gian hôn mê
He came to in the hospital room
Anh ấy tỉnh dậy trong phòng bệnh
dẫn tới
tạo ra một kết quả cụ thể
The total cost came to fifty dollars
Tổng chi phí dẫn tới con số năm mươi đô la
ghé thăm
đi đến một nơi để gặp gỡ ai đó
Please come to see me tomorrow
Hãy ghé thăm tôi vào ngày mai nhé
chợt nhớ
xuất hiện trong suy nghĩ của bạn
A new idea came to me
Một ý tưởng mới vừa chợt đến với tôi
đến với
tìm gặp ai đó để được giúp đỡ hoặc hỗ trợ
You can come to me if you need help
Bạn có thể đến với tôi nếu cần giúp đỡ
đạt đến
rơi vào một tình trạng hoặc hoàn cảnh cụ thể
We finally came to an agreement
Chúng tôi cuối cùng đã đạt đến thỏa thuận
tốt
Trong cảnhcó chất lượng đạt yêu cầu
The weather is fine for a walk
Thời tiết tốt để đi dạo
ổn
có thể chấp nhận được
I am feeling fine today
Hôm nay tôi cảm thấy ổn
đẹp
có vẻ ngoài thu hút
She looks very fine in that dress
Cô ấy trông rất đẹp trong bộ váy đó
cao cấp
có chất lượng rất tốt
This is a fine piece of art
Đây là một tác phẩm nghệ thuật cao cấp
tiền phạt
số tiền phải trả như một hình phạt
He paid a fine for speeding
Anh ấy đã nộp tiền phạt vì chạy quá tốc độ
được
có thể chấp nhận được
It is fine if you leave now
Được thôi nếu bạn rời đi bây giờ
nhỏ
có kích thước hoặc số lượng rất nhỏ
The sand is very fine
Cát rất nhỏ
khỏe
trong tình trạng sức khỏe tốt
I am fine thank you
Tôi khỏe cảm ơn bạn
phần lớn
Trong cảnhchủ yếu là
The group is mostly students
Nhóm này phần lớn là sinh viên
chủ yếu
phần lớn thời gian hoặc số lượng
It is mostly sunny today
Hôm nay trời chủ yếu là nắng
chào đón
Trong cảnhchào hỏi ai đó vừa mới đến
They welcome guests at the door
Họ chào đón khách tại cửa
được phép
Trong cảnhđược cho phép làm điều gì đó
You are welcome to stay here
Bạn được phép ở lại đây
hoan nghênh
cảm thấy vui vẻ khi nhận được điều gì đó
We welcome your feedback
Chúng tôi hoan nghênh phản hồi của bạn
sự xao nhãng
Trong cảnhthứ gì đó thu hút sự chú ý của bạn ra chỗ khác
She found a distraction from her sadness
Cô ấy tìm thấy sự xao nhãng khỏi nỗi buồn
sự gây nhiễu
thứ gì đó ngăn cản bạn tập trung
Loud music is a constant distraction
Nhạc lớn là một sự gây nhiễu liên tục
hoa hồng
Trong cảnhsố tiền trả dựa trên doanh số bán hàng
She earns a commission on every car she sells
Cô ấy kiếm được hoa hồng trên mỗi chiếc xe cô ấy bán
ủy ban
nhóm người chính thức được thành lập để kiểm soát hoặc tổ chức công việc
The government set up a commission to study the problem
Chính phủ đã thành lập một ủy ban để nghiên cứu vấn đề
ủy nhiệm
chính thức yêu cầu ai đó thực hiện một công việc
They commissioned a new study to understand the market
Họ đã ủy nhiệm một nghiên cứu mới để tìm hiểu thị trường
bé gái
Trong cảnhmột người trẻ tuổi giới tính nữ
The little girl is playing
Bé gái đang chơi đùa
cô bé
một người trẻ tuổi giới tính nữ
The little girl is happy
Cô bé đang rất vui
có tài
Trong cảnhcó khả năng hoặc kỹ năng tự nhiên
She is a talented musician
Cô ấy là một nhạc sĩ có tài
đi nơi khác
Trong cảnhdi chuyển thứ gì đó từ nơi này sang nơi khác
Put the toys away
Hãy cất đồ chơi đi nơi khác
vắng mặt
không có mặt tại một địa điểm
He is away on business
Anh ấy đi công tác vắng
hết mức
hoàn toàn hoặc không kìm hãm
She cried her heart away
Cô ấy khóc hết cả nỗi lòng
xa
ở một khoảng cách từ đây
The park is far away
Công viên ở rất xa
thua
Trong cảnhbị đánh bại trong một trò chơi hoặc cuộc thi
We are losing the game
Chúng tôi đang thua trận đấu
mất
không còn sở hữu một thứ gì đó nữa
He is losing his hair
Anh ấy đang bị mất tóc
thất lạc
không biết một vật gì đó đang ở đâu
I am losing my keys again
Tôi lại đang làm thất lạc chìa khóa của mình
mất mát
không còn giữ được thứ gì đó
She is losing her patience
Cô ấy đang mất dần kiên nhẫn
diễn ra
Trong cảnhsự kiện nào đó đang xảy ra
Accidents happen every day
Tai nạn xảy ra mỗi ngày
xảy ra
diễn ra và ảnh hưởng đến ai đó
Something happened to me
Có chuyện đã xảy ra với tôi
xảy đến
diễn ra hoặc kết thúc một cách tự nhiên
Tell me what happened
Hãy kể cho tôi nghe những gì đã xảy đến
loại
Trong cảnhmột nhóm có những đặc điểm tương tự
What kind of music do you like
Bạn thích loại nhạc nào
tử tế
có lòng tốt và hay giúp đỡ người khác
She is very kind to me
Cô ấy rất tử tế với tôi
tốt bụng
thân thiện và rộng lượng
It was kind of you to help
Bạn thật tốt bụng khi đã giúp đỡ
hơi
một mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
giải thưởng
Trong cảnhvật bạn nhận được khi chiến thắng
She won the first prize
Cô ấy đã giành giải nhất
vật quý giá
người hoặc vật rất tốt hoặc có giá trị
This antique is a real prize
Món đồ cổ này thật sự rất quý giá
coi trọng
nghĩ rằng điều gì đó rất quan trọng
I prize our friendship
Tôi rất coi trọng tình bạn của chúng ta
làm tổn thương
Trong cảnhgây ra thiệt hại về thể chất hoặc tinh thần cho ai đó
Do not hurt the animals
Đừng làm tổn thương các con vật
làm đau
gây ra cảm giác đau đớn về thể xác
My back hurts today
Lưng của tôi bị đau hôm nay
nỗi đau
cảm giác đau đớn về thể xác hoặc tinh thần
He feels a deep hurt
Anh ấy cảm thấy một nỗi đau sâu sắc
đau lòng
cảm thấy buồn bã hoặc bị xúc phạm
She felt hurt by his words
Cô ấy cảm thấy đau lòng bởi những lời nói của anh ấy
sự tinh tế
Trong cảnhkhả năng thực hiện việc gì đó một cách khéo léo và cẩn thận
She played the piano with great finesse
Cô ấy chơi đàn piano với sự tinh tế tuyệt vời
xử lý khéo léo
giải quyết một tình huống bằng kỹ năng và sự tế nhị
He finessed the difficult negotiation
Anh ấy đã xử lý khéo léo cuộc đàm phán khó khăn
dùng kỹ năng
giải quyết một vấn đề phức tạp bằng sự tinh khôn
She finessed the problem to avoid conflict
Cô ấy dùng kỹ năng để giải quyết vấn đề nhằm tránh xung đột
tránh
Trong cảnhgiữ khoảng cách hoặc không đi vào nơi nào đó
I want to get out of doing that chore
Tôi muốn tránh phải làm công việc đó
thoát khỏi
rời đi hoặc đi ra khỏi một nơi nào đó
We need to get out of this burning building
Chúng ta cần thoát khỏi tòa nhà đang cháy này
ra khỏi
rời khỏi một địa điểm hoặc phương tiện giao thông
Please get out of the car now
Vui lòng ra khỏi xe ngay bây giờ
rời đi
đi khỏi một địa điểm cụ thể
It is time to get out of here
Đã đến lúc rời khỏi đây rồi
lấy được
lấy hoặc nhận được thứ gì đó từ một nguồn hoặc người nào đó
You can get out of this book many lessons
Bạn có thể lấy được nhiều bài học từ cuốn sách này
thu lợi
đạt được lợi ích hoặc giá trị từ một điều gì đó
I get a lot out of reading books
Tôi thu được rất nhiều lợi ích từ việc đọc sách
thoát khỏi
rời đi hoặc tránh xa một địa điểm hay tình huống khó khăn
You should get out of that situation
Bạn nên thoát khỏi tình huống đó
di chuyển
Trong cảnhthay đổi vị trí hoặc đi đến một nơi mới
The car is moving
Chiếc xe đang di chuyển
cảm động
gây ra những cảm xúc mạnh mẽ
It was a moving story
Đó là một câu chuyện cảm động
chuyển nhà
thay đổi nơi ở của một người
We are moving to a new city
Chúng tôi đang chuyển đến một thành phố mới
tá
Trong cảnhmột nhóm gồm mười hai thứ
I bought a dozen eggs
Tôi đã mua một tá trứng
cảm lạnh
Trong cảnhmột căn bệnh thông thường với triệu chứng sổ mũi và ho
I caught a cold last week
Tôi bị cảm lạnh vào tuần trước
lạnh lùng
không biểu hiện sự tử tế hoặc tình cảm
She gave him a cold look
Cô ấy nhìn anh ấy một cách lạnh lùng
lạnh
có nhiệt độ thấp
The water is very cold
Nước rất lạnh
bất tỉnh
không tỉnh táo hoặc không nhận thức được những gì đang xảy ra
He was knocked cold by the punch
Anh ấy bị đấm đến bất tỉnh