

The Queen's Gambit — Phần 1 Tập 4
Từ vựng & nghĩa
403 từ
Cấp độ CEFR
ngân hàng
Trong cảnhmột doanh nghiệp nơi mọi người gửi và vay tiền
I keep my money in the bank
Tôi giữ tiền trong ngân hàng
cất giữ
lưu trữ thứ gì đó để sử dụng sau này
I bank my savings in a safe place
Tôi cất giữ tiền tiết kiệm ở một nơi an toàn
bờ sông
phần đất dọc theo hai bên con sông
We walked along the river bank
Chúng tôi đi dạo dọc theo bờ sông
nghiêng
làm cho nghiêng sang một bên
The plane began to bank to the left
Máy bay bắt đầu nghiêng sang bên trái
phiêu lưu
Trong cảnhmột trải nghiệm hoặc hoạt động thú vị và khác thường
We went on a great adventure
Chúng tôi đã có một chuyến phiêu lưu tuyệt vời
đương đầu
Trong cảnhgiải quyết một tình huống khó khăn
She is facing a big problem
Cô ấy đang đương đầu với một vấn đề lớn
hướng về
có mặt phía trước chỉ về phía cái gì đó
The house is facing the park
Ngôi nhà đang hướng về công viên
đối diện
được định hướng hoặc xoay về một nhóm cụ thể
The teacher is facing the students
Giáo viên đang đối diện với các học sinh
nhanh chóng
Trong cảnhở tốc độ cao hoặc không chậm trễ
Please finish the work quickly
Vui lòng hoàn thành công việc nhanh chóng
cùng nhau
Trong cảnhở cùng một nơi hoặc một nhóm với nhau
We sat together
Chúng tôi ngồi cùng nhau
hẹn hò
trong mối quan hệ tình cảm sau khi chia tay
They are back together again
Họ đã quay lại với nhau
kết hợp
ghép các phần riêng biệt để tạo thành một khối thống nhất
Put these pieces together
Hãy ghép các mảnh này lại với nhau
ngăn nắp
theo cách hợp lý và được lên kế hoạch kỹ lưỡng
You need to get your life together
Bạn cần sống một cách ngăn nắp hơn
điểm yếu
Trong cảnhmột điểm yếu có thể dẫn đến thất bại
Laziness was his heel
Sự lười biếng là điểm yếu của anh ta
kẻ tồi
một người xấu xa hoặc độc ác
He acted like a heel to his friend
Anh ta hành xử như một kẻ tồi với bạn mình
gót chân
phần sau của bàn chân dưới mắt cá chân
My heel hurts when I walk
Gót chân tôi bị đau khi đi bộ
đi sát
đi theo sát phía sau người khác đặc biệt là chó theo chủ
The dog learned to heel during the walk
Con chó đã học cách đi sát theo chủ trong buổi đi dạo
nán lại
Trong cảnhtiếp tục ở một vị trí hoặc địa điểm nào đó
You should stay here until I return
Bạn nên nán lại đây cho đến khi tôi quay về
tỉnh táo
trạng thái hoàn toàn thức và suy nghĩ minh mẫn
Please stay awake during class
Vui lòng giữ tỉnh táo trong giờ học
ở
sống tại một nơi trong một khoảng thời gian
They stay in a small hotel
Họ ở tại một khách sạn nhỏ
kỳ nghỉ
khoảng thời gian lưu trú tại một địa điểm
We enjoyed our stay in Paris
Chúng tôi tận hưởng kỳ nghỉ ở Paris
thông báo
Trong cảnhcho ai đó biết về một thông tin nào đó
I will let you know tomorrow
Tôi sẽ thông báo cho bạn vào ngày mai
từ
Trong cảnhchỉ mốc thời gian bắt đầu từ quá khứ đến hiện tại
I have lived here since 2010
Tôi đã sống ở đây từ năm 2010
vì
chỉ lý do của một sự việc
I stayed home since I was tired
Tôi ở nhà vì tôi thấy mệt
kể từ khi
khoảng thời gian từ lúc nào đó đến nay
She has been happy since she moved
Cô ấy đã vui vẻ kể từ khi cô ấy chuyển đi
giường
Trong cảnhmột món đồ nội thất để nằm ngủ
Go to bed early tonight
Hãy đi ngủ sớm tối nay
thùng xe
bề mặt phẳng ở phía sau xe tải để chở hàng hóa
The truck bed is full of wood
Thùng xe tải chứa đầy gỗ
lòng sông
phần đáy của một con sông hoặc thung lũng
Fish live on the river bed
Cá sống dưới lòng sông
đối thủ
Trong cảnhngười mà bạn cạnh tranh trong một cuộc thi
My opponent played very well
Đối thủ của tôi đã chơi rất tốt
gần
Trong cảnhở một khoảng cách ngắn
My house is close to the school
Nhà tôi ở gần trường học
đóng
Trong cảnhkhông mở
Please close the door
Vui lòng đóng cửa lại
kỹ lưỡng
chú ý nhiều đến chi tiết
Pay close attention to the teacher
Hãy chú ý kỹ đến giáo viên
bao vây
bao quanh và bắt giữ ai đó
The police closed in on the suspect
Cảnh sát bao vây nghi phạm
mong đợi
Trong cảnhsuy nghĩ rằng một việc gì đó sẽ xảy ra
I expect him to arrive soon
Tôi mong anh ấy sẽ đến sớm
có thai
đang mang trong mình một đứa bé
She is expecting a baby
Cô ấy đang mang thai
yêu cầu
được kỳ vọng hoặc yêu cầu phải thực hiện việc gì đó
You are expected to be on time
Bạn được yêu cầu phải đến đúng giờ
đòi hỏi
yêu cầu hoặc mong muốn ai đó đạt được một tiêu chuẩn nào đó
We expect excellence from our students
Chúng tôi đòi hỏi sự xuất sắc từ học sinh của mình
nhập học
Trong cảnhquá trình được chấp nhận vào một trường học hoặc tổ chức
She received her university admission letter
Cô ấy đã nhận được thư nhập học đại học
thú nhận
lời khẳng định rằng bạn đã làm sai điều gì đó
He made an admission of guilt
Anh ấy đã thú nhận tội lỗi
phí vào cửa
số tiền bạn phải trả để vào một địa điểm hoặc sự kiện
The museum has free admission
Bảo tàng này miễn phí vé vào cửa
nhập viện
quá trình bệnh nhân được tiếp nhận vào bệnh viện để chăm sóc
His admission to the hospital was urgent
Việc nhập viện của anh ấy rất khẩn cấp
giờ
Trong cảnhđơn vị thời gian bằng 60 phút
I waited for one hour
Tôi đã đợi một giờ
giờ
một trong hai mươi bốn phần của một ngày
What hour is it now
Bây giờ là mấy giờ
tiếng
khoảng thời gian kéo dài 60 phút
It took me an hour to walk home
Tôi mất một tiếng để đi bộ về nhà
hút thuốc
Trong cảnhhít khói từ thuốc lá hoặc các sản phẩm tương tự
He likes to smoke cigarettes
Anh ấy thích hút thuốc lá
khói
chất khí màu xám hoặc đen bay ra từ thứ gì đó đang cháy
There is smoke coming from the fire
Có khói bay ra từ đám cháy
giết
hành động tước đoạt mạng sống của ai đó theo ngôn ngữ đường phố
They will smoke him for what he did
Chúng sẽ giết hắn vì những gì hắn đã làm
hun khói
bảo quản thịt hoặc cá bằng cách dùng khói
We smoke salmon to keep it fresh
Chúng tôi hun khói cá hồi để giữ cho nó tươi
hút thuốc
hành động hít khói từ thuốc lá đang cháy
He wants to stop smoke
Anh ấy muốn bỏ hút thuốc
hút ma túy
hành động hít khói từ chất kích thích
It is illegal to smoke drugs
Hút ma túy là phạm pháp
có lẽ
Trong cảnhcó khả năng hoặc có thể xảy ra
Perhaps he will come tomorrow
Có lẽ ngày mai anh ấy sẽ đến
dù sao
Trong cảnhtrong mọi trường hợp hoặc không quan tâm đến kết quả
I will go either way
Dù sao tôi cũng sẽ đi
bất kể
không quan trọng lựa chọn nào trong hai phương án được chọn
You can take the bus or train either way it takes an hour
Bạn có thể đi xe buýt hoặc tàu hỏa bất kể cách nào cũng mất một giờ
cả hai cách
một trong hai lựa chọn hoặc khả năng
Either way is fine
Cả hai cách đều ổn
nhìn
Trong cảnhhướng mắt về phía một vật nào đó
Look at the bird in the sky
Hãy nhìn con chim trên bầu trời
trông có vẻ
có diện mạo hoặc cảm giác như thế nào đó
You look tired today
Bạn trông có vẻ mệt mỏi hôm nay
ngoại hình
vẻ bề ngoài của một người
She has a beautiful look
Cô ấy có một ngoại hình xinh đẹp
này
từ dùng để thu hút sự chú ý của người khác
Look I have something for you
Này tôi có thứ này cho bạn
kẻ tham ăn
Trong cảnhmột người muốn hoặc làm điều gì đó quá mức
He is a glutton for work
Anh ta là một người tham công tiếc việc
giống
Trong cảnhcó ngoại hình tương tự như một người hoặc vật nào đó
She resembles her mother
Cô ấy giống mẹ của mình
giống
có vẻ ngoài tương tự như vật khác
This painting resembles a famous photo
Bức tranh này giống với một bức ảnh nổi tiếng
tạo ra
Trong cảnhsản xuất hoặc gây ra một điều gì đó
She made a cake for the party
Cô ấy đã làm một chiếc bánh cho bữa tiệc
ép buộc
bắt buộc ai đó phải làm điều gì đó
He made me clean the room
Anh ấy bắt tôi dọn phòng
sung túc
ở trong tình trạng tốt và dễ dàng
You have it made if you get that job
Bạn sẽ có cuộc sống dễ dàng nếu nhận được công việc đó
kiếm tiền
nhận được tiền thù lao cho công việc hoặc hoạt động
I made some money today
Tôi đã kiếm được một ít tiền hôm nay
hình thành
tạo nên hoặc dẫn đến một kết quả
The rain made the ground wet
Cơn mưa đã làm cho mặt đất bị ướt
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
nghĩ
có một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
sự mất mát
Trong cảnhtrạng thái không còn sở hữu thứ gì đó nữa
He suffered the loss of his job
Anh ấy đã phải chịu sự mất mát về công việc của mình
bối rối
trạng thái không biết phải làm hoặc nói gì
I am at a loss for words
Tôi bối rối không biết nói gì
sống
Trong cảnhđang có sự sống
My grandparents are still living
Ông bà tôi vẫn còn sống
phong cách sống
Trong cảnhcách thức một người trải qua cuộc đời
They enjoy a healthy living
Họ tận hưởng một phong cách sống lành mạnh
nơi ở
địa điểm hoặc điều kiện nơi bạn cư trú
It is a comfortable living space
Đó là một không gian sống thoải mái
kế sinh nhai
số tiền bạn kiếm được để tự nuôi sống bản thân
He earns a living by teaching
Anh ấy kiếm sống bằng việc giảng dạy
cẩn thận
Trong cảnhchú ý để tránh nguy hiểm hoặc sai sót
Please be careful when crossing the street
Hãy cẩn thận khi băng qua đường
gửi
Trong cảnhkhiến một vật đi đến một nơi nào đó
Please send this box to my office
Vui lòng gửi chiếc hộp này đến văn phòng của tôi
truyền tin
gửi thông tin cho một ai đó
I will send you an email later
Tôi sẽ gửi email cho bạn sau
điều đi
di chuyển về phía trước theo một hướng
They sent the troops ahead
Họ điều quân đội đi trước
dự định
có mục đích thực hiện một việc gì đó
He sends to finish the task today
Anh ấy dự định hoàn thành công việc hôm nay
thư giãn
Trong cảnhtrở nên bình tĩnh và bớt căng thẳng
I like to relax on the weekend
Tôi thích thư giãn vào cuối tuần
làm dịu
khiến ai đó cảm thấy bình tĩnh và bớt căng thẳng
Soft music helps to relax me
Nhạc nhẹ giúp tôi cảm thấy thư giãn
nới lỏng
làm cho quy tắc hoặc yêu cầu bớt nghiêm ngặt hơn
The school will relax the uniform rules
Nhà trường sẽ nới lỏng các quy định về đồng phục
thư giãn
nghỉ ngơi để trở nên bình tĩnh hoặc bớt hoạt động
I need to relax after work
Tôi cần thư giãn sau giờ làm việc
chính xác
Trong cảnhtheo cách hoàn toàn đúng hoặc không sai lệch
The time is exactly four o clock
Bây giờ là bốn giờ đúng
tối qua
Trong cảnhkhoảng thời gian buổi tối trước ngày hôm nay
I watched a movie last night
Tôi đã xem một bộ phim tối qua
đêm qua
khoảng thời gian đêm trước ngày hôm nay
I slept well last night
Tôi đã ngủ ngon đêm qua
tím
Trong cảnhmột màu nằm giữa màu đỏ và màu xanh dương
My favorite color is purple
Màu yêu thích của tôi là màu tím
thành hôn
Trong cảnhđã cử hành hôn lễ
They got married last year
Họ đã thành hôn vào năm ngoái
gắn bó
cam kết mạnh mẽ với một điều gì đó
He is married to his job
Anh ấy rất gắn bó với công việc của mình
đã kết hôn
có vợ hoặc chồng
They are a married couple
Họ là một cặp vợ chồng
đã lập gia đình
có tình trạng hôn nhân với vợ hoặc chồng
She is married
Cô ấy đã lập gia đình
nhờ vào
Trong cảnhlà kết quả của một sự việc
I succeeded because of your help
Tôi thành công nhờ vào sự giúp đỡ của bạn
do
gây ra bởi điều gì đó
The match was canceled because of rain
Trận đấu bị hủy do trời mưa
tại vì
là kết quả từ một nguyên nhân
We were late because of the traffic
Chúng tôi bị trễ tại vì kẹt xe
bởi vì
lý do dẫn đến kết quả nào đó
We stayed home because of the rain
Chúng tôi ở nhà bởi vì trời mưa
lời cảm ơn
Trong cảnhlời nói dùng để bày tỏ sự biết ơn
Please accept my thank you
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
cụm từ lịch sự dùng để bày tỏ sự biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ
sự biết ơn
cách lịch sự để bày tỏ lòng biết ơn
A simple thank you is enough
Một lời cảm ơn đơn giản là đủ
lời đáp lịch sự
từ ngữ được dùng để tỏ lòng cảm tạ
Say thank you to your teacher
Hãy nói lời cảm ơn với giáo viên của bạn
cảm ơn
lời nói dùng để bày tỏ lòng biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn
cảm ơn
một lời bày tỏ lòng biết ơn
I sent a thank you note
Tôi đã gửi một tấm thiệp cảm ơn
khai cuộc sicilian đóng
Trong cảnhmột chuỗi khai cuộc cụ thể trong trò chơi cờ vua
The player chose the Closed Sicilian
Người chơi đã chọn khai cuộc sicilian đóng
cao cấp
Trong cảnhcó chất lượng tốt hơn hoặc quan trọng hơn
This product is of superior quality
Sản phẩm này có chất lượng cao cấp
cấp trên
người có cấp bậc hoặc quyền hạn cao hơn
You should report this to your superior
Bạn nên báo cáo việc này cho cấp trên của mình
làm phấn khích
Trong cảnhlàm cho ai đó cảm thấy rất vui vẻ hoặc hào hứng
The news thrilled the whole family
Tin tức đó làm cả gia đình phấn khích
sự hồi hộp
cảm giác mạnh mẽ của sự hạnh phúc hoặc hào hứng
It was a thrill to meet my idol
Thật là một cảm giác hồi hộp khi được gặp thần tượng của tôi
thiếu sáng tạo
Trong cảnhkhông có ý tưởng mới hoặc độc đáo
He is an unimaginative writer
Anh ấy là một nhà văn thiếu sáng tạo
nhiều
Trong cảnhmột số lượng lớn
I have a lot of books
Tôi có nhiều sách
lô đất
một mảnh đất được phân chia
He bought a large lot for his house
Anh ấy đã mua một lô đất lớn để xây nhà
số phận
hoàn cảnh hoặc tình trạng của một người
It was his lot in life to work hard
Đó là số phận của anh ấy là phải làm việc vất vả
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
He visits his parents a lot
Anh ấy rất thường xuyên thăm bố mẹ
nhóm
một nhóm người hoặc vật cụ thể
That lot of students is very noisy
Nhóm học sinh đó rất ồn ào
số lượng lớn
một con số hoặc khối lượng rất lớn
A lot of people attended the event
Một số lượng lớn người đã tham dự sự kiện
thăm
một phương pháp quyết định bằng cách ngẫu nhiên
They drew lots to see who would go first
Họ rút thăm để xem ai sẽ đi trước
trách nhiệm
hoàn cảnh hoặc gánh nặng công việc
She accepts her lot with patience
Cô ấy chấp nhận trách nhiệm của mình một cách kiên nhẫn
một ít
một số lượng nhỏ
I only need a lot of ingredients to cook
Tôi chỉ cần một ít nguyên liệu để nấu ăn
rất nhiều
ở một mức độ lớn
I like this song a lot
Tôi rất thích bài hát này
ốm
Trong cảnhcảm thấy không khỏe trong người
She stayed home because she was sick
Cô ấy ở nhà vì bị ốm
tuyệt
một cách gọi lóng chỉ thứ gì đó rất tốt hoặc ấn tượng
That trick was sick
Mẹo đó thật tuyệt
kinh tởm
gây ra cảm giác ghê tởm hoặc không tán thành mạnh mẽ
He told a sick joke
Anh ta đã kể một câu chuyện kinh tởm
chán ngấy
khó chịu hoặc buồn chán với điều gì đó đã trải qua quá lâu
I am sick of this work
Tôi chán ngấy công việc này rồi
quận
Trong cảnhmột khu vực của một quốc gia hoặc thành phố
I live in this district
Tôi sống ở quận này
chỉ
Trong cảnhbắt buộc phải thực hiện điều gì đó
You only need to sign the form
Bạn chỉ cần ký vào mẫu đơn
chỉ
Trong cảnhkhông hơn mức đó
I only have five dollars
Tôi chỉ có năm đô la
duy nhất
không còn thêm cái nào khác
This is the only way to solve it
Đây là cách duy nhất để giải quyết nó
duy nhất
là người hoặc vật duy nhất tồn tại
She is the only child in her family
Cô ấy là con một trong gia đình
thế cờ chiếu bí
Trong cảnhchiến thuật trong cờ vua nhằm bao vây quân vua đối phương để buộc chiếu bí
He created a mating net
Anh ấy đã tạo ra một thế cờ chiếu bí
thuộc não
Trong cảnhliên quan đến bộ não con người
The doctor performed a cerebral exam
Bác sĩ đã thực hiện một bài kiểm tra não bộ
mang
Trong cảnhcầm hoặc đưa thứ gì đó đến một nơi
Please bring your book tomorrow
Vui lòng mang sách của bạn vào ngày mai
buộc tội
chính thức nói rằng ai đó đã làm điều gì đó bất hợp pháp
They brought charges against him
Họ đã buộc tội anh ta
gây ra
làm cho một sự việc xảy ra
This decision brought many changes
Quyết định này đã gây ra nhiều thay đổi
đưa
trao một thứ gì đó cho ai đó
Can you bring me that pen
Bạn có thể đưa cây bút đó cho tôi không
mũi
Trong cảnhbộ phận trên khuôn mặt dùng để thở và ngửi
She has a small nose
Cô ấy có một chiếc mũi nhỏ
khứu giác
bộ phận trên khuôn mặt giúp nhận biết mùi hương
The dog uses its nose to find food
Chú chó dùng khứu giác để tìm thức ăn
nghe
Trong cảnhđược ai đó kể hoặc báo tin cho biết
I heard the news yesterday
Tôi đã nghe tin đó vào hôm qua
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe âm thanh
She has a small ear
Cô ấy có một cái tai nhỏ
nghe
nhận biết âm thanh bằng tai
I can hear music
Tôi có thể nghe thấy âm nhạc
nghe
hiểu hoặc lắng nghe lời người khác nói
Did you hear what I said
Bạn có nghe những gì tôi nói không
xử lý
Trong cảnhgiải quyết một tình huống hoặc vấn đề
I can handle this job
Tôi có thể xử lý công việc này
tay cầm
bộ phận của vật dụng dùng để cầm nắm hoặc mở
Please hold the handle
Vui lòng cầm vào tay cầm
biệt danh
cái tên hoặc biệt danh dùng để nhận diện
What is your handle
Biệt danh của bạn là gì
chuyền
đưa vật gì đó cho ai bằng tay
Please handle the ball to me
Vui lòng chuyền quả bóng cho tôi
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để giao tiếp với người khác
I want to speak to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
lầm bầm
phát âm không rõ ràng khó nghe hoặc khó hiểu
He speaks in a low voice
Anh ấy nói giọng lí nhí
biết
có khả năng sử dụng một ngôn ngữ cụ thể
She speaks English very well
Cô ấy nói tiếng Anh rất giỏi
nói
thốt ra lời với ai đó
I want to speak to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
trò chuyện
trao đổi lời nói với ai đó
We speak about our day
Chúng tôi trò chuyện về ngày của mình
giúp đỡ
Trong cảnhhỗ trợ hoặc cung cấp sự trợ giúp cho ai đó
She will help me
Cô ấy sẽ giúp đỡ tôi
người giúp việc
một người hỗ trợ công việc cho người khác
He is a great help
Anh ấy là một người giúp việc tuyệt vời
giảm bớt
sử dụng ít đi một thứ gì đó
This medicine helps the pain
Loại thuốc này giúp giảm bớt cơn đau
tránh
ngăn bản thân làm một việc gì đó
I cannot help laughing
Tôi không thể tránh khỏi việc bật cười
cụ thể
Trong cảnhliên quan đến một người hoặc sự vật nhất định
For a certain reason
Vì một lý do cụ thể
chắc chắn
điều chắc chắn sẽ xảy ra
Success is certain
Thành công là điều chắc chắn
tin chắc
không có bất kỳ nghi ngờ nào
I am certain about this
Tôi chắc chắn về điều này
nguyên tắc
Trong cảnhquy tắc về những gì đúng và sai
We must follow the code of ethics
Chúng ta phải tuân theo bộ quy tắc đạo đức
đạo đức
hệ thống niềm tin hoặc giá trị về cách cư xử đúng đắn
He has a strong work ethic
Anh ấy có đạo đức nghề nghiệp tốt
giống
Trong cảnhkhông khác biệt
We have the same color shirt
Chúng tôi có chiếc áo cùng màu
đó
vật hoặc người đang được nhắc đến
I saw the same person yesterday
Tôi đã thấy người đó ngày hôm qua
tốt
Trong cảnhcó chất lượng cao hoặc đáng mong đợi
This is a good book
Đây là một cuốn sách hay
lợi ích
thứ mang lại sự giúp đỡ hoặc hữu ích
Doing good for others is important
Làm việc tốt cho người khác là rất quan trọng
rất
dùng để nhấn mạnh mức độ của một tính từ khác
It is a good long way to the city
Đó là một quãng đường rất dài để đến thành phố
rời đi
Trong cảnhrời khỏi một nơi nào đó
I have to go out now
Tôi phải rời đi bây giờ
được gửi
được gửi đi hoặc phân phát
The invitations went out yesterday
Những tấm thiệp mời đã được gửi đi hôm qua
ra ngoài
thoát ra khỏi một không gian
Please go out through the back door
Làm ơn hãy đi ra ngoài bằng cửa sau
đi chơi
rời nhà để dành thời gian với người khác
They like to go out on weekends
Họ thích đi chơi vào cuối tuần
tắt
ngừng hoạt động hoặc ngừng chiếu sáng
The lights went out during the storm
Đèn đã tắt trong cơn bão
ra ngoài
đi đâu đó rời khỏi nhà vì lý do xã hội
We plan to go out tonight
Chúng tôi dự định ra ngoài tối nay
đề nghị
Trong cảnhđưa ra một ý tưởng để xem xét
I suggest we go home now
Tôi đề nghị chúng ta về nhà ngay bây giờ
gợi ý
biểu lộ hoặc ngụ ý một điều gì đó
Her smile suggests she is happy
Nụ cười của cô ấy gợi ý rằng cô ấy đang hạnh phúc
phim
Trong cảnhtác phẩm điện ảnh
We watched a funny film
Chúng tôi đã xem một bộ phim hài
phim
dải vật liệu mỏng nhạy sáng dùng để chụp ảnh
I bought a roll of film
Tôi đã mua một cuộn phim
quay phim
ghi lại hình ảnh chuyển động bằng máy quay
They are filming in the street
Họ đang quay phim ngoài phố
lớp màng
lớp bao phủ mỏng của một chất trên bề mặt
There was a film of dust on the table
Có một lớp bụi mỏng trên bàn
sử học
Trong cảnhviệc nghiên cứu hoặc ghi chép lại các sự kiện trong quá khứ
She is interested in history
Cô ấy quan tâm đến sử học
lịch sử
những sự việc đã xảy ra trong quá khứ
We learn history at school
Chúng tôi học lịch sử ở trường
mối quan hệ
mối quan hệ hoặc trải nghiệm chung trong quá khứ với ai đó
They have a long history together
Họ có một mối quan hệ lâu dài với nhau
tiểu sử
bản ghi chép bằng văn bản về các sự kiện trong quá khứ
This book contains a history of the war
Cuốn sách này chứa đựng một bản ghi chép về cuộc chiến tranh
lớp học
Trong cảnhmột buổi gặp mặt nơi bạn học điều gì đó
I have a math class today
Tôi có một lớp toán hôm nay
vô giáo dục
hành vi thô lỗ hoặc khiếm nhã
That was a class move
Đó là một hành động vô giáo dục
loại
một nhóm các thứ có đặc điểm tương đồng
Insects are a class of animals
Côn trùng là một loại động vật
đẳng cấp
chất lượng tốt nhất hoặc tiêu chuẩn cao nhất
She is a class player
Cô ấy là một cầu thủ đẳng cấp
lớp học
một nhóm học sinh cùng học một năm tại trường
The class is learning English
Lớp học đang học tiếng Anh
tươi mới
Trong cảnhvừa mới làm xong hoặc không cũ
Please drink some fresh juice
Hãy uống chút nước ép tươi mới
hỗn xược
có thái độ thô lỗ hoặc thiếu tôn trọng
Don't be fresh with your parents
Đừng hỗn xược với cha mẹ bạn
thiếu kinh nghiệm
chưa có hoặc có rất ít kinh nghiệm trong một công việc
The fresh recruit needs training
Nhân viên mới thiếu kinh nghiệm cần được đào tạo
cập nhật
cung cấp cho ai đó thông tin mới nhất
Please fresh my memory about the plan
Hãy cập nhật lại trí nhớ của tôi về kế hoạch đó
sớm
Trong cảnhxảy ra trước thời gian thông thường hoặc dự kiến
I wake up early every day
Tôi thức dậy sớm mỗi ngày
trước đây
vào thời điểm trước hiện tại
The project was finished early last year
Dự án đã hoàn thành từ đầu năm ngoái
đầu
ở gần giai đoạn bắt đầu của một khoảng thời gian
They are in the early stages of development
Họ đang ở giai đoạn đầu của sự phát triển
gọi
Trong cảnhyêu cầu điều gì đó đặc biệt là qua điện thoại
The customers called for the manager
Khách hàng đã gọi quản lý đến
đón
đi đến một địa điểm để đón ai đó hoặc thứ gì đó
I will call for you at eight
Tôi sẽ đến đón bạn lúc tám giờ
yêu cầu
nói rằng cái gì đó là cần thiết hoặc bắt buộc
The situation calls for immediate action
Tình hình đòi hỏi hành động ngay lập tức
dự đoán
nói rằng một điều gì đó sẽ xảy ra
Experts call for rain tomorrow
Các chuyên gia dự đoán ngày mai sẽ có mưa
yêu cầu
cần đến một thứ gì đó
This situation calls for patience
Tình huống này đòi hỏi sự kiên nhẫn
chúc mừng
Trong cảnhlời khen ngợi thể hiện sự vui mừng về thành công của ai đó
Congrats on your new job
Chúc mừng bạn vì công việc mới
kẻ phạm tội
Trong cảnhngười đã làm điều gì đó sai trái hoặc bất hợp pháp
Who is the culprit behind this mess
Ai là kẻ đứng sau sự lộn xộn này
sau đại học
Trong cảnhliên quan đến sinh viên đã hoàn thành bằng cấp đầu tiên
She is starting a grad program
Cô ấy đang bắt đầu một chương trình sau đại học
học viên cao học
sinh viên đã hoàn thành bằng cấp đầu tiên
He is a grad at the university
Anh ấy là một học viên cao học tại trường đại học
xử lý
Trong cảnhgiải quyết một vấn đề hoặc tình huống
I have taken care of the problem
Tôi đã xử lý xong vấn đề đó
chăm sóc
chịu trách nhiệm về một người hoặc vật nào đó
She is taken care of by her grandmother
Cô ấy được bà chăm sóc
hoàn tất
giải quyết xong xuôi một việc gì đó
The paperwork is already taken care of
Giấy tờ đã được hoàn tất xong xuôi
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật thay cho từ có
Yeah I will be there
Vâng tôi sẽ có mặt ở đó
ừ
bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Yeah that sounds like a good idea
Ừ nghe có vẻ là một ý hay
ừm
thể hiện sự do dự hoặc chưa quyết định được
I do not know yeah maybe tomorrow
Tôi không biết ừm có lẽ ngày mai
vâng
cách nói đồng ý hoặc xác nhận
Yeah that sounds like a good idea
Vâng điều đó nghe có vẻ là một ý tưởng hay
một lúc nào đó
Trong cảnhtại một thời điểm nào đó trong tương lai
We should visit them sometime
Chúng ta nên ghé thăm họ một lúc nào đó
lúc nào đó
tại một thời điểm không xác định
Let us meet sometime next week
Hãy gặp nhau vào lúc nào đó tuần tới
trước đây
đã từng là một cái gì đó trong quá khứ
He is a sometime actor
Anh ấy từng là một diễn viên
thỉnh thoảng
xảy ra vào những lúc nhất định
She is a sometime visitor to the club
Cô ấy thỉnh thoảng mới ghé thăm câu lạc bộ
vé
Trong cảnhmảnh giấy cho phép bạn vào một nơi hoặc đi lại
I bought a train ticket
Tôi đã mua một chiếc vé tàu
vé di chuyển
Trong cảnhthẻ hoặc giấy xác nhận quyền lên tàu xe hoặc máy bay
Do you have your plane ticket
Bạn có vé máy bay chưa
giấy tờ
tài liệu xác nhận quyền tham gia hoặc di chuyển của bạn
Please show your travel ticket
Vui lòng xuất trình giấy tờ đi lại của bạn
giấy phạt
thông báo vi phạm luật giao thông kèm tiền phạt
The officer gave me a speeding ticket
Cảnh sát đã đưa cho tôi giấy phạt chạy quá tốc độ
sự quản lý
Trong cảnhhành động điều hành hoặc điều tiết một công việc
The government has control of the project
Chính phủ nắm quyền quản lý dự án
kiểm soát
có quyền quyết định hoặc quản lý thứ gì đó
You need to control your temper
Bạn cần kiểm soát cơn giận của mình
vật đối chứng
thứ dùng làm chuẩn để so sánh kết quả thí nghiệm
We need a control group for the test
Chúng ta cần một nhóm đối chứng cho thử nghiệm này
nhà chức trách
Trong cảnhngười có quyền đưa ra quyết định hoặc thực thi quy định
You should report this to the authority
Bạn nên báo việc này cho nhà chức trách
chuyên gia
người có kiến thức hoặc kỹ năng chuyên môn sâu sắc
She is an authority on art history
Bà ấy là một chuyên gia về lịch sử nghệ thuật
cơ quan
tổ chức có quyền lực chính thức trong một lĩnh vực
The local transport authority manages the buses
Cơ quan giao thông địa phương quản lý các chuyến xe buýt
thẩm quyền
quyền lực hoặc quyền được ra lệnh hoặc quyết định
The police have the authority to arrest suspects
Cảnh sát có thẩm quyền bắt giữ các nghi phạm
suy nghĩ
Trong cảnhsử dụng trí óc để đưa ra quyết định hoặc đánh giá
You need to think about your future
Bạn cần suy nghĩ về tương lai của mình
nghĩ
có một ý kiến hoặc quan điểm
I think that it is a good idea
Tôi nghĩ rằng đó là một ý kiến hay
cho rằng
có một ý nghĩa hoặc niềm tin cụ thể
I think he will arrive soon
Tôi cho rằng anh ấy sẽ sớm đến
hiểu
nắm bắt hoặc nhận thức được thông tin
I think I understand what you mean
Tôi nghĩ mình hiểu ý bạn là gì
hân hạnh
Trong cảnhcảm giác thỏa mãn khi làm điều gì đó
I am glad to help you
Tôi rất hân hạnh được giúp bạn
vui mừng
cảm giác hài lòng hoặc hạnh phúc
I am glad to see you
Tôi rất vui khi gặp bạn
ngay bây giờ
Trong cảnhvào thời điểm hiện tại
I am studying right now
Tôi đang học ngay bây giờ
phải không
dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
You understand right now
Bạn hiểu chứ
lúc này
tại khoảnh khắc này
She is sleeping right now
Cô ấy đang ngủ lúc này
ngay bây giờ
tại thời điểm này
I need to leave right now
Tôi cần phải rời đi ngay bây giờ
ngay bây giờ
chính xác vào thời điểm này
I am studying English right now
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ
hiện tại
vào lúc này
She is busy right now
Cô ấy đang bận vào lúc này
lúc này
vào đúng thời điểm này
Please come here right now
Vui lòng đến đây ngay lúc này
ngay bây giờ
tại thời điểm này
I am studying English right now
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ
phân tích
Trong cảnhsự kiểm tra cẩn thận về một vấn đề nào đó
The analysis showed a clear trend
Phân tích cho thấy một xu hướng rõ ràng
để
Trong cảnhphục vụ cho mục đích của việc gì
He worked in order to save money
Anh ấy làm việc để tiết kiệm tiền
để
nhằm mục đích làm điều gì đó
I study in order to learn
Tôi học để hiểu biết
mạnh
Trong cảnhcó sức mạnh hoặc lực lớn
He is a very strong man
Anh ấy là một người đàn ông rất mạnh
giỏi
có nhiều kỹ năng hoặc khả năng
She is a strong player
Cô ấy là một người chơi giỏi
thuyết phục
rất tốt hoặc có hiệu quả trong việc thuyết phục mọi người
He gave a strong argument
Anh ấy đã đưa ra một lập luận thuyết phục
đậm
có hương vị hoặc tác động mạnh
The coffee is very strong
Cà phê này rất đậm
ghé thăm
Trong cảnhthực hiện một chuyến thăm ngắn
I will come by your house later
Tôi sẽ ghé thăm nhà bạn sau
có được
đạt được hoặc sở hữu một thứ gì đó
It is hard to come by a job
Rất khó để có được một công việc
tạt qua
ghé thăm nhanh hoặc ngẫu nhiên một nơi nào đó
Please come by the office today
Vui lòng tạt qua văn phòng hôm nay
tốt
Trong cảnhcó chất lượng đạt yêu cầu
The weather is fine for a walk
Thời tiết tốt để đi dạo
ổn
có thể chấp nhận được
I am feeling fine today
Hôm nay tôi cảm thấy ổn
đẹp
có vẻ ngoài thu hút
She looks very fine in that dress
Cô ấy trông rất đẹp trong bộ váy đó
cao cấp
có chất lượng rất tốt
This is a fine piece of art
Đây là một tác phẩm nghệ thuật cao cấp
tiền phạt
số tiền phải trả như một hình phạt
He paid a fine for speeding
Anh ấy đã nộp tiền phạt vì chạy quá tốc độ
được
có thể chấp nhận được
It is fine if you leave now
Được thôi nếu bạn rời đi bây giờ
nhỏ
có kích thước hoặc số lượng rất nhỏ
The sand is very fine
Cát rất nhỏ
khỏe
trong tình trạng sức khỏe tốt
I am fine thank you
Tôi khỏe cảm ơn bạn
thời gian dài
Trong cảnhkhoảng thời gian đo lường sự việc xảy ra
It took a long time
Mất một khoảng thời gian dài
lâu dài
tồn tại trong một khoảng thời gian kéo dài
This has been a long time coming
Việc này đã diễn ra từ rất lâu rồi
dài hạn
kéo dài trong một khoảng thời gian lâu
We have a long time plan
Chúng tôi có kế hoạch dài hạn
đợt lâu
một khoảng thời gian kéo dài
It feels like a long time
Cảm giác như đã rất lâu rồi