

The Queen's Gambit — Phần 1 Tập 7
Từ vựng & nghĩa
579 từ
Cấp độ CEFR
duy trì
Trong cảnhnỗ lực tiếp tục làm việc gì đó
You should keep up your good work
Bạn nên duy trì công việc tốt của mình
theo kịp
giữ cùng trình độ hoặc tốc độ với ai đó
Run faster so you can keep up
Chạy nhanh hơn để bạn có thể theo kịp
thức
ngăn cản ai đó đi ngủ
The loud noise kept me up all night
Tiếng ồn lớn làm tôi thức cả đêm
duy trì
tiếp tục ở cùng một mức độ hoặc tốc độ
You must keep up your efforts
Bạn phải duy trì nỗ lực của mình
theo kịp
đi cùng tốc độ hoặc trình độ với người khác
I cannot keep up with the class
Tôi không thể theo kịp lớp học
sự chấp thuận
Trong cảnhthỏa thuận hoặc sự cho phép chính thức
The project received official approval
Dự án đã nhận được sự chấp thuận chính thức
sự tán thành
cảm giác cho rằng ai đó hoặc điều gì đó là tốt hoặc chấp nhận được
She smiled in approval
Cô ấy mỉm cười tán thành
gánh nặng
Trong cảnhtrọng lượng hoặc trách nhiệm nặng nề
The responsibility is a heavy burden
Trách nhiệm đó là một gánh nặng lớn
ôi chúa ơi
Trong cảnhbiểu cảm dùng để bày tỏ sự ngạc nhiên hoặc cảm xúc
My god that is amazing
Ôi chúa ơi điều đó thật tuyệt vời
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
nghĩ
có một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
cấp bậc
Trong cảnhmột cấp độ hoặc vị trí trong một nhóm
He was promoted to a high rank
Anh ấy được thăng lên cấp bậc cao
hôi thối
có mùi rất khó chịu
The room had a rank odor
Căn phòng có mùi hôi thối
xếp hạng
đặt mọi thứ theo một thứ tự cụ thể
The teacher ranked the students by height
Giáo viên xếp hạng học sinh theo chiều cao
trở về
Trong cảnhquay lại một địa điểm hoặc hoạt động nào đó
We will get back home soon
Chúng ta sẽ sớm trở về nhà
lấy lại
nhận lại thứ gì đó sau khi đã mất
I need to get back my phone
Tôi cần lấy lại điện thoại của mình
làm hòa
cải thiện mối quan hệ với ai đó sau mâu thuẫn
They decided to get back together
Họ quyết định làm hòa với nhau
trả đũa
làm điều gì đó xấu với người đã đối xử tệ với bạn
He wanted to get back at his enemy
Anh ấy muốn trả đũa kẻ thù của mình
ngay bây giờ
Trong cảnhvào thời điểm hiện tại
I am studying right now
Tôi đang học ngay bây giờ
phải không
dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
You understand right now
Bạn hiểu chứ
lúc này
tại khoảnh khắc này
She is sleeping right now
Cô ấy đang ngủ lúc này
ngay bây giờ
tại thời điểm này
I need to leave right now
Tôi cần phải rời đi ngay bây giờ
ngay bây giờ
chính xác vào thời điểm này
I am studying English right now
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ
hiện tại
vào lúc này
She is busy right now
Cô ấy đang bận vào lúc này
lúc này
vào đúng thời điểm này
Please come here right now
Vui lòng đến đây ngay lúc này
ngay bây giờ
tại thời điểm này
I am studying English right now
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ
ý định
Trong cảnhđiều bạn muốn thực hiện hoặc đạt được
My intention is to learn English
Ý định của tôi là học tiếng Anh
nhanh
Trong cảnhvới tốc độ cao
He runs very fast
Anh ấy chạy rất nhanh
nhịn ăn
không ăn thức ăn trong một khoảng thời gian
He decided to fast for a day
Anh ấy quyết định nhịn ăn một ngày
chạy nhanh
chỉ thời gian sớm hơn giờ thực tế
My watch is five minutes fast
Đồng hồ của tôi chạy nhanh năm phút
chặt
theo cách chắc chắn cố định
She held the rope fast
Cô ấy giữ sợi dây thật chặt
cờ đam
Trong cảnhmột trò chơi giữa hai người trên bàn cờ có ô vuông
They are playing checkers
Họ đang chơi cờ đam
vừa đủ
Trong cảnhhầu như không hoặc chỉ với một lượng rất nhỏ
I could barely hear the music
Tôi hầu như không nghe thấy nhạc
triệt để
Trong cảnhrất khác biệt so với bình thường
They made a radical change to the plan
Họ đã thực hiện một thay đổi triệt để cho kế hoạch
nổi tiếng
Trong cảnhđược biết đến rộng rãi hoặc có tầm quan trọng
She is a prominent scientist in the field
Cô ấy là một nhà khoa học nổi tiếng trong lĩnh vực này
dễ thấy
dễ dàng nhìn thấy hoặc nhận ra
The scar on his face is very prominent
Vết sẹo trên mặt anh ấy rất dễ thấy
nguy hiểm
Trong cảnhcó khả năng gây hại cho con người
It is dangerous to play with fire
Chơi với lửa rất nguy hiểm
rủi ro
có khả năng dẫn đến tổn thương hoặc tai nạn
Driving fast on this road is dangerous
Lái xe nhanh trên con đường này rất rủi ro
to
Trong cảnhvới âm thanh mạnh dễ nghe
He spoke in a loud voice
Anh ấy nói bằng giọng to
ồn ào
tạo ra nhiều âm thanh
The room is very loud
Căn phòng rất ồn ào
âm lượng lớn
tạo ra nhiều tiếng động
Turn the music to a loud volume
Hãy bật nhạc với âm lượng lớn
vang
tạo ra âm thanh dễ nghe thấy
The music is too loud
Nhạc quá to
tốt vua
Trong cảnhquân cờ tốt nằm phía trước quân vua trong cờ vua
You should move your king pawn first
Bạn nên di chuyển tốt vua của mình trước
liên đoàn
Trong cảnhmột nhóm các tổ chức liên kết với nhau
They joined the international tennis federation
Họ đã tham gia liên đoàn quần vợt quốc tế
biên tập viên
Trong cảnhngười chuẩn bị văn bản để xuất bản
She is the editor of a magazine
Cô ấy là biên tập viên của một tạp chí
trước
Trong cảnhxảy ra trước một sự kiện nào đó
Please let me know in advance
Vui lòng cho tôi biết trước
biến thể
Trong cảnhsự thay đổi hoặc khác biệt về mức độ hoặc loại hình
There is little variation in the temperature
Nhiệt độ ít có sự thay đổi
tạo ra
Trong cảnhsản xuất hoặc gây ra một điều gì đó
She made a cake for the party
Cô ấy đã làm một chiếc bánh cho bữa tiệc
ép buộc
bắt buộc ai đó phải làm điều gì đó
He made me clean the room
Anh ấy bắt tôi dọn phòng
sung túc
ở trong tình trạng tốt và dễ dàng
You have it made if you get that job
Bạn sẽ có cuộc sống dễ dàng nếu nhận được công việc đó
kiếm tiền
nhận được tiền thù lao cho công việc hoặc hoạt động
I made some money today
Tôi đã kiếm được một ít tiền hôm nay
hình thành
tạo nên hoặc dẫn đến một kết quả
The rain made the ground wet
Cơn mưa đã làm cho mặt đất bị ướt
đi vào
Trong cảnhbước vào bên trong một địa điểm
Please go in the house
Làm ơn đi vào trong nhà
chỉ trích
bắt đầu phê bình hoặc chống lại ai đó
The critics really went in on the new movie
Các nhà phê bình đã chỉ trích dữ dội bộ phim mới
bị che khuất
mặt trời bị mây che khuất
The sun went in behind the clouds
Mặt trời bị che khuất sau những đám mây
mệt mỏi
Trong cảnhcảm thấy rất kiệt sức
She felt weary after the trip
Cô ấy cảm thấy mệt mỏi sau chuyến đi
làm mệt mỏi
khiến ai đó cảm thấy rất mệt
Long work hours weary him
Những giờ làm việc dài làm anh ấy mệt mỏi
câu lạc bộ
Trong cảnhmột tổ chức gồm những người có chung sở thích
She joined a photography club
Cô ấy đã tham gia một câu lạc bộ nhiếp ảnh
cổ áo
phần của quần áo bao quanh cổ
This shirt has a tight club
Chiếc áo này có phần cổ áo chật
bánh mì kẹp ba tầng
món bánh mì gồm ba lát bánh với thịt phô mai và rau
He ordered a club for lunch
Anh ấy đã gọi một chiếc bánh mì kẹp ba tầng cho bữa trưa
gậy đánh gôn
một loại gậy dài dùng để đánh bóng trong môn gôn
He put his golf club in the bag
Anh ấy đã cất chiếc gậy đánh gôn của mình vào túi
sự phân đôi
Trong cảnhsự chia thành hai nhóm đối lập nhau
There is a dichotomy between theory and practice
Có một sự phân đôi giữa lý thuyết và thực hành
đến
Trong cảnhxuất hiện hoặc có mặt tại một địa điểm
He did not show up at the party
Anh ấy đã không đến bữa tiệc
xuất hiện
trở nên có thể nhìn thấy hoặc nhận biết được
Dirt shows up on white clothes
Bụi bẩn xuất hiện rõ trên quần áo trắng
có mặt
đến một nơi để tham dự một sự kiện
She showed up early for the meeting
Cô ấy đã có mặt sớm cho buổi họp
hiện rõ
dễ dàng được nhìn thấy hoặc chú ý trên một phông nền
The stain shows up clearly on the carpet
Vết bẩn hiện rõ trên thảm
làm nhục
khiến ai đó cảm thấy xấu hổ ở nơi công cộng
He showed me up in front of my friends
Anh ấy làm tôi xấu hổ trước mặt bạn bè
vạch trần
làm ai đó trông kém cỏi bằng cách thể hiện tốt hơn họ
His poor results showed him up
Kết quả kém cỏi đã vạch trần năng lực của anh ấy
vượt trội
thể hiện tốt hơn người khác một cách đáng chú ý
She showed up her classmates with her test score
Cô ấy vượt trội hơn bạn cùng lớp với điểm số bài kiểm tra
giới trẻ
Trong cảnhnhững người đang ở độ tuổi thanh niên
This movie appeals to the youth
Bộ phim này thu hút giới trẻ
tuổi trẻ
giai đoạn cuộc đời khi một người còn trẻ
Enjoy your youth
Hãy tận hưởng tuổi trẻ của bạn
thanh niên
một người trẻ tuổi đặc biệt là nam giới
The youth was caught stealing
Người thanh niên đó bị bắt vì tội trộm cắp
phỏng đoán
Trong cảnhhình thành một ý tưởng về điều gì đó mà không chắc chắn
Can you guess the answer
Bạn có thể phỏng đoán câu trả lời không
ý kiến
Trong cảnhsuy nghĩ mà bạn cho là đúng mà không chắc chắn
Take a guess at the price
Hãy đưa ra một ý kiến về giá cả
đoán
nỗ lực đưa ra câu trả lời khi không biết chắc chắn
My guess was wrong
Lời đoán của tôi đã sai
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc thú vị
That is a great idea
Đó là một ý kiến tuyệt vời
lớn
rất to về kích thước hoặc mức độ
A great number of people attended the event
Một số lượng lớn người đã tham dự sự kiện
đời
một thế hệ cách biệt trong quan hệ gia đình
My great grandfather was a farmer
Cụ của tôi là một người nông dân
mang
Trong cảnhcầm hoặc đưa thứ gì đó đến một nơi
Please bring your book tomorrow
Vui lòng mang sách của bạn vào ngày mai
gây ra
Trong cảnhlàm cho một sự việc xảy ra
This decision brought many changes
Quyết định này đã gây ra nhiều thay đổi
buộc tội
chính thức nói rằng ai đó đã làm điều gì đó bất hợp pháp
They brought charges against him
Họ đã buộc tội anh ta
đưa
trao một thứ gì đó cho ai đó
Can you bring me that pen
Bạn có thể đưa cây bút đó cho tôi không
sửa
Trong cảnhlàm cho một cái gì đó trở nên đúng
Please correct your mistakes
Vui lòng sửa các lỗi sai của bạn
đúng
chính xác hoặc không có lỗi
Your answer is correct
Câu trả lời của bạn là đúng
năm
Trong cảnhkhoảng thời gian 12 tháng hoặc 365 ngày
There are 365 days in a year
Một năm có 365 ngày
năm
khoảng thời gian gồm 12 tháng
I moved here last year
Tôi đã chuyển đến đây năm ngoái
năm
khoảng thời gian kéo dài trong nhiều năm
This project took five years
Dự án này kéo dài năm năm
chống lại
Trong cảnhhành động trái ngược với một thứ gì đó
Do not go against the rules
Đừng chống lại các quy tắc
nữa
Trong cảnhkhông còn tiếp tục làm việc gì đó
I do not live there anymore
Tôi không sống ở đó nữa
nữa
không còn xảy ra hoặc tồn tại ở thời điểm hiện tại
We do not talk anymore
Chúng tôi không còn nói chuyện với nhau nữa
nữa
không còn diễn ra ngay lúc này
She does not work here anymore
Cô ấy không còn làm việc ở đây nữa
nữa
không còn hiện hữu hoặc tiếp diễn vào lúc này
It does not rain anymore
Trời không còn mưa nữa
não
Trong cảnhcơ quan mềm bên trong đầu điều khiển suy nghĩ và cảm xúc
The human brain is complex
Bộ não con người rất phức tạp
đập mạnh
đánh mạnh vào đầu một ai đó
He threatened to brain the intruder
Anh ấy đe dọa sẽ đập vào đầu kẻ đột nhập
trí tuệ
khả năng tư duy và học hỏi
She has a good brain for math
Cô ấy có trí tuệ tốt về toán học
kiểm tra não
thủ tục y tế để kiểm tra tình trạng bệnh lý
The doctor ordered a brain scan
Bác sĩ đã yêu cầu chụp não
sự kiện
Trong cảnhđiều gì đó có thật hoặc đúng
It is a historical fact
Đó là một sự kiện lịch sử
thực tế
dùng để nhấn mạnh điều gì đó là đúng hoặc thêm thông tin
In fact it is raining
Thực tế là trời đang mưa
thực trạng
điều gì đó là đúng hoặc có thật
We must accept the fact
Chúng ta phải chấp nhận thực trạng
sự thật
điều được biết là đúng
That is a known fact
Đó là một sự thật được biết đến
rời đi
Trong cảnhđi khỏi một địa điểm
I will leave at five
Tôi sẽ rời đi lúc năm giờ
để lại
trao cái gì đó cho ai đó
I leave this key for you
Tôi để lại chìa khóa này cho bạn
giữ lại
để cho vật gì đó ở nguyên vị trí
Leave the box on the floor
Hãy giữ lại chiếc hộp ở trên sàn
nghỉ phép
thời gian được cho phép không đi làm
She is on annual leave
Cô ấy đang trong kỳ nghỉ phép năm
câu chuyện
Trong cảnhmột bản tường thuật về các sự kiện
She told me a funny story
Cô ấy kể cho tôi một câu chuyện vui
tầng
một mức hoặc tầng của một tòa nhà
The hotel has ten stories
Khách sạn này có mười tầng
tình huống
một tình huống hoặc tập hợp các sự kiện cụ thể
That is a different story
Đó là một tình huống khác
đưa
Trong cảnhkhiến ai đó phải trải qua một tình huống khó khăn
They put me in a tough spot
Họ đưa tôi vào tình thế khó khăn
diễn đạt
Trong cảnhnói hoặc thể hiện điều gì đó theo một cách cụ thể
How can I put this politely
Làm sao tôi có thể diễn đạt điều này một cách lịch sự
tập trung
hướng sự chú ý hoặc nỗ lực của bạn vào một việc gì đó
He puts a lot of effort into his work
Anh ấy tập trung rất nhiều nỗ lực vào công việc
đặt
di chuyển một vật gì đó đến một vị trí
Please put the book on the table
Vui lòng đặt cuốn sách lên bàn
tự tin
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I am sure about the answer
Tôi chắc chắn về câu trả lời
chắc chắn
đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Sure I can help you
Chắc chắn tôi có thể giúp bạn
địa điểm
một khu vực hoặc điểm cụ thể
They met at a sure spot
Họ đã gặp nhau tại một địa điểm cụ thể
vâng
dùng để đồng ý hoặc nói có
Sure let us go
Vâng hãy cùng đi thôi
dành dụm
Trong cảnhtránh tiêu xài hoặc sử dụng thứ gì
Can you spare a few minutes
Bạn có thể dành ra vài phút không
dự phòng
được giữ lại để dùng khi cần thiết
Do you have a spare tire
Bạn có lốp xe dự phòng không
tha cho
tránh bắt ai đó phải chịu đựng điều gì
Please spare me the details
Xin đừng kể cho tôi những chi tiết đó
tha mạng
ngăn chặn sự tổn hại hoặc cái chết
The enemy spared the child
Kẻ thù đã tha mạng cho đứa trẻ
nhiều
Trong cảnhsố lượng hoặc khối lượng lớn
There is a lot of salt in this soup
Món canh này có nhiều muối
nhiều
một số lượng hoặc khối lượng lớn của cái gì đó
I have a lot of work to do
Tôi có nhiều việc phải làm
nhiều
số lượng lớn của một thứ gì đó
She has a lot of friends
Cô ấy có nhiều bạn bè
nhà nguyện
Trong cảnhmột nơi nhỏ để cầu nguyện của người theo đạo Cơ đốc
They got married in a small chapel
Họ kết hôn tại một nhà nguyện nhỏ
đúng
Trong cảnhchính xác hoặc phù hợp với sự thật
Your answer is right
Câu trả lời của bạn là đúng
quyền
sự cho phép hợp pháp hoặc đạo đức để làm điều gì đó
Everyone has the right to education
Mọi người đều có quyền được giáo dục
được
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc hiểu biết
Right I will be there soon
Được tôi sẽ có mặt ở đó sớm
phải
hướng đối diện với bên trái
Turn to the right
Rẽ sang bên phải
lan rộng
Trong cảnhtrở nên lớn hơn hoặc ảnh hưởng đến nhiều khu vực hơn
The fire started to spread
Ngọn lửa bắt đầu lan rộng
lan truyền
làm cho thông tin hoặc ý tưởng được nhiều người biết đến
News spread quickly
Tin tức lan truyền nhanh chóng
bữa ăn thịnh soạn
một lượng lớn các loại thức ăn khác nhau được sắp xếp cho bữa ăn
There was a delicious spread on the table
Có một bữa ăn thịnh soạn trên bàn
trải ra
di chuyển các bộ phận của thứ gì đó ra xa nhau
She spread the blanket on the grass
Cô ấy trải tấm chăn lên bãi cỏ
trò chuyện
Trong cảnhnói chuyện với ai đó để bắt đầu cuộc hội thoại
I want to speak to you
Tôi muốn trò chuyện với bạn
nói chuyện
trao đổi thông tin với một người
Please speak to the manager
Vui lòng nói chuyện với quản lý
liên quan
thể hiện hoặc có mối liên hệ với một vấn đề
These facts speak to the need for change
Những sự thật này liên quan đến nhu cầu thay đổi
khiển trách
nói chuyện nghiêm túc về hành vi sai trái
The teacher had to speak to the student
Giáo viên phải khiển trách học sinh
đối thoại
trao đổi ý kiến với một người khác
I need to speak to him about the project
Tôi cần đối thoại với anh ấy về dự án
trao đổi
trò chuyện cùng ai đó để thảo luận
Can I speak to you for a moment
Tôi có thể trao đổi với bạn một chút không
nói chuyện
truyền đạt bằng lời nói với một ai đó
I need to speak to him
Tôi cần nói chuyện với anh ấy
thay cho
Trong cảnhdùng để chỉ một sự thay thế cho vật khác
I drink tea instead of coffee
Tôi uống trà thay vì cà phê
thay vì
dùng để diễn tả sự lựa chọn cái này hơn cái kia
We walked instead of taking the bus
Chúng tôi đi bộ thay vì bắt xe buýt
hơn là
dùng để chỉ sự ưu tiên lựa chọn một thứ thay vì thứ khác
I read instead of watching TV
Tôi đọc sách hơn là xem tivi
đổi lại
dùng khi một thứ được lấy để thay thế thứ cũ hơn
He chose water instead of soda
Anh ấy chọn nước lọc thay cho nước ngọt
thay cho
ở vị trí của một cái gì đó khác
I drank tea instead of coffee
Tôi đã uống trà thay cho cà phê
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự chấp thuận hoặc đồng ý
Okay I will go with you
Được tôi sẽ đi cùng bạn
ổn
Trong cảnhở trạng thái tốt hoặc có thể chấp nhận được
Are you feeling okay
Bạn cảm thấy ổn không
này
dùng để bắt đầu một câu hoặc thu hút sự chú ý
Okay let us start the meeting
Này chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp đi
tốt
Trong cảnhcó chất lượng cao hoặc có thể chấp nhận được
She has a solid reputation
Cô ấy có một danh tiếng tốt
liên tục
xảy ra không ngừng nghỉ
We had three days of solid rain
Chúng tôi đã có ba ngày mưa liên tục
giúp đỡ
một hành động hữu ích cho ai đó
Can you do me a solid
Bạn có thể giúp tôi một việc được không
rắn
không mềm hoặc ở dạng lỏng
Ice is water in a solid state
Nước đá là nước ở trạng thái rắn
đánh bạc
Trong cảnhmạo hiểm tiền bạc vào một trò chơi hoặc sự kiện
He likes to gamble on horse races
Anh ấy thích đánh bạc vào các cuộc đua ngựa
cá cược
việc chơi các trò chơi vì tiền
Gambling is illegal in this city
Cá cược là bất hợp pháp ở thành phố này
đánh cược
chấp nhận một rủi ro nguy hiểm
She decided to gamble on his success
Cô ấy quyết định đánh cược vào sự thành công của anh ấy
tên
Trong cảnhmột từ hoặc cụm từ dùng để gọi một người
What is your name
Tên của bạn là gì
đặt tên
gọi tên một người hoặc vật nào đó
They named the baby John
Họ đặt tên cho đứa bé là John
danh tiếng
ý kiến của mọi người về một ai đó hoặc điều gì đó
She has a good name in the industry
Cô ấy có danh tiếng tốt trong ngành
người tóc đỏ
Trong cảnhngười có mái tóc màu đỏ
She is a natural redhead
Cô ấy là người có mái tóc đỏ tự nhiên
wow
Trong cảnhtừ dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc ngưỡng mộ
Wow that is beautiful
Wow cái đó thật đẹp
gây ấn tượng
khiến ai đó cảm thấy vô cùng ngưỡng mộ
He wowed the audience with his performance
Anh ấy đã gây ấn tượng với khán giả bằng màn trình diễn của mình
ồ
từ dùng để biểu thị sự sửng sốt hoặc kinh ngạc
Wow I cannot believe it
Ồ tôi không thể tin được
đoạn phim giới thiệu
Trong cảnhvideo ngắn giới thiệu các phần của một bộ phim
I watched the movie trailer
Tôi đã xem đoạn phim giới thiệu bộ phim
nhà lưu động
ngôi nhà có thể di chuyển mà con người sống bên trong
They live in a trailer
Họ sống trong một ngôi nhà lưu động
kéo xe
hành động kéo một phương tiện hoặc thuyền bằng xe kéo
We need to trailer the boat
Chúng tôi cần kéo chiếc thuyền đi
xe rơ moóc
thùng chứa có bánh xe được ô tô kéo theo
The car is pulling a heavy trailer
Chiếc ô tô đang kéo một chiếc xe rơ moóc nặng
thực hiện
Trong cảnhlàm một công việc hoặc hoạt động
The robot performs many tasks
Robot thực hiện nhiều nhiệm vụ
ứng xử
cư xử theo một cách cụ thể trong một tình huống
He performed well during the interview
Anh ấy ứng xử tốt trong buổi phỏng vấn
biểu diễn
diễn xuất hát hoặc chơi nhạc cho khán giả
They will perform at the theater tonight
Họ sẽ biểu diễn tại nhà hát tối nay
tức giận
Trong cảnhcảm thấy rất bực bội hoặc khó chịu
She was pissed at him for being late
Cô ấy rất tức giận vì anh ta đến muộn
làm bực mình
khiến ai đó cảm thấy khó chịu hoặc tức giận
His attitude really pissed me off
Thái độ của anh ta làm tôi rất bực mình
say xỉn
tình trạng không tỉnh táo do uống rượu bia
He was so pissed he could not walk
Anh ta say đến mức không thể đi lại được
bực mình
cảm thấy khó chịu hoặc tức giận
He got pissed when I was late
Anh ấy đã rất bực mình khi tôi đến muộn
đi tiểu
bài tiết chất lỏng thải ra khỏi cơ thể
The dog pissed on the grass
Con chó đã đi tiểu trên cỏ
người vô thần
Trong cảnhngười không tin vào bất kỳ vị thần nào
He is an atheist
Anh ấy là một người vô thần
đô la
Trong cảnhđơn vị tiền tệ chính ở Mỹ và một số quốc gia khác
I have ten dollars
Tôi có mười đô la
đô la
Trong cảnhđơn vị tiền cơ bản ở Mỹ và một số quốc gia khác
The price is one dollar
Giá là một đô la
dựa dẫm
Trong cảnhcần ai đó hoặc cái gì đó để được giúp đỡ hoặc hỗ trợ
Children depend on their parents
Trẻ em dựa dẫm vào cha mẹ mình
bốn
Trong cảnhsố đứng sau số ba và đứng trước số năm
There are four apples
Có bốn quả táo
thuộc về tôn giáo
Trong cảnhliên quan đến đức tin hoặc thần thánh
They follow religious traditions
Họ tuân theo các truyền thống tôn giáo
sùng đạo
có đức tin mạnh mẽ vào một tôn giáo
He is a very religious person
Anh ấy là một người rất sùng đạo
nguyên tắc
Trong cảnhquy tắc về những gì đúng và sai
We must follow the code of ethics
Chúng ta phải tuân theo bộ quy tắc đạo đức
đạo đức
hệ thống niềm tin hoặc giá trị về cách cư xử đúng đắn
He has a strong work ethic
Anh ấy có đạo đức nghề nghiệp tốt
ngạc nhiên
Trong cảnhcảm thấy hoặc gây ra cảm giác bất ngờ hoặc sửng sốt
The news surprised me
Tin tức đó làm tôi ngạc nhiên
sự ngạc nhiên
Trong cảnhmột sự kiện xảy ra mà không được báo trước
The gift was a big surprise
Món quà là một sự ngạc nhiên lớn
bất ngờ
một từ được nói ra để thông báo điều gì đó không mong đợi
Surprise I am home early
Bất ngờ chưa tôi về nhà sớm đây
bất ngờ
xảy ra mà không có cảnh báo trước
They planned a surprise party
Họ đã lên kế hoạch cho một bữa tiệc bất ngờ
bằng cách nào đó
Trong cảnhtheo một cách không được biết rõ hoặc giải thích
I will fix it somehow
Tôi sẽ sửa nó bằng cách nào đó
phần chia
Trong cảnhmột phần hoặc cổ phần của một người về thứ gì đó
Each student received an equal allotment of paper
Mỗi học sinh đều nhận được một phần giấy bằng nhau
quà
Trong cảnhmột vật được trao cho ai đó miễn phí
This is a gift for your birthday
Đây là món quà cho ngày sinh nhật của bạn
tặng
trao cái gì đó cho ai đó
I will gift this book to you
Tôi sẽ tặng cuốn sách này cho bạn
quyền
khả năng hoặc quyền quyết định điều gì đó
She has the gift of choice
Cô ấy có quyền lựa chọn
năng khiếu
khả năng tự nhiên để làm tốt việc gì đó
He has a gift for music
Anh ấy có năng khiếu âm nhạc
vẩn đục
Trong cảnhkhông trong suốt hoặc rõ ràng
The water in the glass looks cloudy
Nước trong cốc trông vẩn đục
nhiều mây
bị che phủ bởi các đám mây
The sky is cloudy today
Bầu trời hôm nay nhiều mây
chính trị học
Trong cảnhmôn học nghiên cứu về chính phủ và chính trị
I am majoring in poli sci
Tôi đang học chuyên ngành chính trị học
bộ phận
Trong cảnhmột phần của một tổ chức
He works in the sales department
Anh ấy làm việc trong bộ phận kinh doanh
lĩnh vực
một khu vực hoạt động hoặc sự quan tâm cụ thể
This is not my department
Đây không phải là lĩnh vực của tôi
cơ quan
một phần của tổ chức lớn chịu trách nhiệm công việc cụ thể
She works at the police department
Cô ấy làm việc tại cơ quan cảnh sát
quầy hàng
một khu vực trong cửa hàng hoặc tổ chức
The toy department is on the second floor
Quầy đồ chơi nằm ở tầng hai
được trả công
Trong cảnhnhận tiền cho công việc đã thực hiện
He was paid well for his work
Anh ấy được trả công hậu hĩnh cho công việc của mình
mua
dùng tiền để có được vật gì đó
I paid for the ticket
Tôi đã trả tiền cho tấm vé
chú ý
tập trung sự quan tâm vào ai hoặc cái gì đó
Please pay attention to the teacher
Vui lòng chú ý nghe giáo viên giảng bài
hoàn tác
Trong cảnhhủy bỏ hoặc làm ngược lại một hành động
Please undo that mistake
Vui lòng hoàn tác lỗi đó
cởi
mở thứ gì đó đã được buộc hoặc thắt chặt
Can you help me undo my tie
Bạn có thể giúp tôi cởi cà vạt không
điển hình
Trong cảnhđiều gì đó là chuẩn mực hoặc thường xuyên xảy ra
This is a typical sunny day
Đây là một ngày nắng điển hình
thông thường
xảy ra trong hầu hết các trường hợp
It is usual for him to be late
Việc anh ấy đến trễ là bình thường
bình thường
diễn ra một cách ổn định theo quy luật
Everything is back to normal
Mọi thứ đã trở lại như bình thường
thói quen
điều mà ai đó thường chọn hoặc làm
I will have the usual
Tôi vẫn dùng món như mọi khi
người bất đồng chính kiến
Trong cảnhngười phản đối chính sách chính thức đặc biệt là của một nhà nước độc tài
The dissident was sent to prison
Người bất đồng chính kiến đó đã bị tống giam
quỹ
Trong cảnhkhoản tiền được dành riêng cho một mục đích cụ thể
The school set up a fund for new books
Trường học đã lập một quỹ cho sách mới
vốn
số tiền được tích lũy cho một mục đích nào đó
They have a fund for emergencies
Họ có một khoản vốn cho các tình huống khẩn cấp
tổ chức
một đơn vị gây quỹ cho một mục đích cụ thể
The charity fund helps local children
Tổ chức quỹ từ thiện này giúp đỡ trẻ em địa phương
tài trợ
cung cấp tiền cho một việc gì đó
The company will fund the new project
Công ty sẽ tài trợ cho dự án mới
triển lãm
Trong cảnhmột sự kiện công cộng trưng bày một thứ gì đó
We went to an art exhibition
Chúng tôi đã đi xem một buổi triển lãm nghệ thuật
tâm trí
Trong cảnhphần của con người giúp suy nghĩ cảm nhận và ghi nhớ
Keep this in your mind
Hãy ghi nhớ điều này trong tâm trí
phiền
cảm thấy khó chịu hoặc bực mình về điều gì đó
Do you mind if I sit here
Bạn có phiền nếu tôi ngồi đây không
dự định
có kế hoạch hoặc ý định làm việc gì đó
I minded to leave early
Tôi dự định sẽ rời đi sớm
chăm sóc
chịu trách nhiệm trông nom cho ai đó hoặc việc gì đó
Please mind the baby
Làm ơn trông nom em bé
trả tiền
Trong cảnhđưa tiền để có được thứ gì đó
I will pay for the coffee
Tôi sẽ trả tiền cho ly cà phê
trả giá
chịu hậu quả hoặc hình phạt cho hành động sai lầm
You will pay for your mistakes
Bạn sẽ phải trả giá cho những sai lầm của mình
trả giá
chịu hậu quả xấu từ một hành động nào đó
You will pay for your mistakes
Bạn sẽ phải trả giá cho những sai lầm của mình
trả tiền
đưa tiền để nhận lại thứ gì đó
I will pay for the coffee
Tôi sẽ trả tiền cho ly cà phê
thanh toán
đưa tiền cho một món đồ đã mua
Who will pay for the dinner
Ai sẽ thanh toán bữa tối này
chi trả
dùng tiền để đài thọ cho một dịch vụ hoặc món hàng
The company will pay for your travel
Công ty sẽ chi trả cho chuyến đi của bạn
trả giá
chịu hậu quả hoặc bị trừng phạt vì đã làm điều gì đó
You will pay for this mistake
Bạn sẽ phải trả giá cho sai lầm này
chuyển
Trong cảnhthay đổi sang một trạng thái khác
The milk went sour
Sữa đã bị chua
đi
di chuyển từ nơi này sang nơi khác
She went to school today
Cô ấy đã đi học hôm nay
thả
để ai đó hoặc cái gì đó thoát khỏi sự kìm kẹp
He went the bird from the cage
Anh ấy đã thả con chim ra khỏi lồng
xuống
di chuyển đến một vị trí thấp hơn
The elevator went to the basement
Thang máy đã xuống tầng hầm
tốt hơn
Trong cảnhcó chất lượng cao hơn hoặc phù hợp hơn
This book is better than the last one
Cuốn sách này tốt hơn cuốn trước
cải thiện
làm cho thứ gì đó hoặc ai đó trở nên tốt hơn
You should better your skills
Bạn nên cải thiện kỹ năng của mình
hơn
ở mức độ lớn hơn
I like this one better
Tôi thích cái này hơn
nên
dùng để nói rằng điều gì đó là việc đúng đắn hoặc hợp lý để làm
You had better go now
Bạn nên đi ngay bây giờ