

The Queen's Gambit — Phần 1 Tập 6
Từ vựng & nghĩa
507 từ
Cấp độ CEFR
sửa chữa
Trong cảnhlàm cho đồ vật hoạt động bình thường trở lại
Can you fix my bike
Bạn có thể sửa xe đạp cho tôi không
gắn chặt
làm cho cái gì đó cố định tại một vị trí
Fix the shelf to the wall
Gắn kệ lên tường
tình thế khó khăn
một hoàn cảnh rắc rối hoặc không mong muốn
He is in a real fix
Anh ấy đang gặp rắc rối lớn
dàn xếp
làm cho kết quả cuộc thi hoặc cuộc bầu cử trở nên không công bằng
They tried to fix the game
Họ đã cố gắng dàn xếp trận đấu
lâu dài
Trong cảnhkéo dài trong một thời gian rất lâu hoặc vĩnh viễn
This is a permanent solution
Đây là một giải pháp lâu dài
quan tâm
Trong cảnhcảm thấy lo lắng hoặc để ý về điều gì đó
He gives a shit about his grades
Anh ấy quan tâm đến điểm số của mình
không quan tâm
không hề bận tâm về điều gì đó
I do not give a shit about what they say
Tôi không quan tâm họ nói gì
thương cảm
Trong cảnhcảm thấy buồn cho ai đó vì họ đang trong tình trạng tồi tệ
I feel sorry for the stray dog
Tôi cảm thấy thương cảm cho chú chó hoang
tỉnh táo
Trong cảnhhoàn toàn không bị ảnh hưởng bởi chất kích thích
He remained sober as a judge
Anh ấy vẫn hoàn toàn tỉnh táo
nhạt nhẽo
Trong cảnhkhông thú vị hoặc không hào hứng
The movie was quite insipid
Bộ phim đó khá nhạt nhẽo
hút thuốc
Trong cảnhhành động hít khói từ thuốc lá đang cháy
Smoking is bad for your health
Hút thuốc có hại cho sức khỏe của bạn
quyến rũ
rất hấp dẫn hoặc gợi cảm
She looks smoking in that dress
Cô ấy trông rất quyến rũ trong chiếc váy đó
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự chấp thuận hoặc đồng ý
Okay I will go with you
Được tôi sẽ đi cùng bạn
ổn
Trong cảnhở trạng thái tốt hoặc có thể chấp nhận được
Are you feeling okay
Bạn cảm thấy ổn không
này
dùng để bắt đầu một câu hoặc thu hút sự chú ý
Okay let us start the meeting
Này chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp đi
cư trú
Trong cảnhcó nhà ở tại một nơi nào đó
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
cuộc sống
Trong cảnhcách thức mà một người hoặc sự vật tồn tại
They have a happy life
Họ có một cuộc sống hạnh phúc
sống
đang tồn tại và có sự sống
All plants need water to live
Tất cả thực vật cần nước để sống
trực tiếp
diễn ra cùng lúc với thời điểm được phát sóng
This is a live concert
Đây là buổi hòa nhạc trực tiếp
sống
cư trú tại một địa điểm
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
sống
trải qua hoặc kinh nghiệm một việc gì đó
I have lived many adventures
Tôi đã sống qua nhiều cuộc phiêu lưu
tự do
có khả năng làm những gì bạn muốn mà không bị giới hạn
He wants to live his life to the fullest
Anh ấy muốn sống cuộc đời mình một cách trọn vẹn nhất
thủ tục giấy tờ
Trong cảnhcông việc viết lách hoặc các biểu mẫu cần thiết cho một nhiệm vụ
The paperwork takes a long time
Thủ tục giấy tờ mất rất nhiều thời gian
tài liệu
tập hợp các giấy tờ hoặc dữ liệu kỹ thuật số
Please organize your paperwork
Hãy sắp xếp các tài liệu của bạn
mắt
Trong cảnhbộ phận cơ thể dùng để nhìn
My eye hurts
Mắt tôi bị đau
khả năng quan sát
khả năng chú ý hoặc nhận ra điều gì đó
She has an eye for detail
Cô ấy có khả năng quan sát chi tiết
tâm bão
phần trung tâm của một cơn bão
The storm was calm in its eye
Cơn bão lặng đi ở phần tâm bão
nhìn
hành động nhìn chăm chú vào ai đó hoặc thứ gì đó
He eyed the food hungrily
Anh ấy nhìn đồ ăn đầy thèm thuồng
đang ngủ
Trong cảnhở trong trạng thái ngủ
The baby is asleep
Đứa bé đang ngủ
có được
Trong cảnhnhận hoặc thu thập một vật gì đó
I got a letter
Tôi đã nhận được một lá thư
đến
đi tới một địa điểm nào đó
I got home late
Tôi về nhà muộn
trở nên
bắt đầu thay đổi sang một trạng thái khác
It got cold
Trời đã trở nên lạnh
hiểu
nắm bắt hoặc nghe rõ thông tin nào đó
I got what you said
Tôi đã hiểu điều bạn nói
tổ chức
Trong cảnhmột cơ quan hoặc hệ thống quan trọng trong xã hội
She works for a financial institution
Cô ấy làm việc cho một tổ chức tài chính
cái quái gì
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh sự ngạc nhiên hoặc làm nổi bật một câu hỏi
What the hell are you doing
Bạn đang làm cái quái gì thế
cái quái gì
dùng để diễn tả sự ngạc nhiên sự thất vọng hoặc sự thờ ơ
What the hell I will do it anyway
Kệ xác nó tôi vẫn sẽ làm điều đó
cái quái gì
dùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc tức giận
What the hell happened here
Chuyện quái gì đã xảy ra ở đây vậy
cố lên
Trong cảnhthúc giục ai đó thực hiện một việc gì đó
Come on you can do it
Cố lên bạn có thể làm được
lại gần
di chuyển về phía một vị trí hoặc người nào đó
Come on in and sit down
Hãy lại gần đây và ngồi xuống
xuất hiện
bắt đầu xảy ra hoặc hiện diện
The cold will come on soon
Cơn lạnh sẽ sớm xuất hiện
tham gia
góp mặt vào một sự kiện hoặc hoạt động nào đó
Will you come on the trip with us
Bạn sẽ tham gia chuyến đi cùng chúng tôi chứ
nhanh lên
dùng để thúc giục ai đó nhanh chóng hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Nhanh lên chúng ta sẽ bị muộn
thôi nào
khích lệ ai đó hãy nhanh lên hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Thôi nào chúng ta sẽ bị trễ mất
thay đồ
Trong cảnhcởi quần áo cũ và mặc quần áo khác vào
I need to get changed before the party
Tôi cần thay đồ trước khi đi tiệc
thay đổi
làm cho cái gì đó trở nên khác đi
The situation will get changed soon
Tình hình sẽ sớm thay đổi
thay quần áo
mặc một bộ trang phục khác
He went to his room to get changed
Anh ấy vào phòng để thay quần áo
thay quần áo
mặc những bộ đồ khác nhau
I need to get changed for the party
Tôi cần thay quần áo để đi dự tiệc
đàn piano
Trong cảnhnhạc cụ lớn có các phím đen và trắng
She plays the piano every day
Cô ấy chơi đàn piano mỗi ngày
vùi lấp
Trong cảnhbị bao phủ hoàn toàn bởi một thứ gì đó
The house was buried in snow
Ngôi nhà bị vùi lấp trong tuyết
đánh bại
thắng một đội với tỉ số cách biệt lớn
Our team buried the opponents
Đội chúng tôi đánh bại đối thủ
chôn giấu
đặt một vật vào nơi không thể tìm thấy
He buried the treasure in the garden
Anh ấy chôn giấu kho báu trong vườn
chôn cất
đặt thi thể người chết xuống lòng đất
They buried him in the local cemetery
Họ chôn cất ông ấy tại nghĩa trang địa phương
đại học
Trong cảnhnơi sinh viên học tập sau khi tốt nghiệp trung học
I go to college in the city
Tôi học đại học ở thành phố
vào
Trong cảnhdi chuyển vào bên trong một căn phòng hoặc tòa nhà
Please come in and sit down
Mời bạn vào và ngồi xuống
đến
đi đến một địa điểm hoặc trạng thái cụ thể
The train will come in at noon
Tàu sẽ đến vào buổi trưa
có sẵn
được bán hoặc tìm thấy ở một hình thức cụ thể
These shoes come in many colors
Những đôi giày này có sẵn nhiều màu
tham gia
đóng một phần hoặc vai trò trong một tình huống
I do not know where he comes in
Tôi không biết anh ấy tham gia vào việc này ở đâu
có ích
trở nên hữu ích trong một tình huống
This map will come in handy
Bản đồ này sẽ có ích
gia nhập
bắt đầu trở nên liên quan đến một tình huống
She wants to come in on the project
Cô ấy muốn tham gia vào dự án
về đích
kết thúc ở một vị trí cụ thể trong cuộc thi
He came in first in the race
Anh ấy về đích thứ nhất trong cuộc đua
một mình
Trong cảnhtự làm việc gì đó hoặc không cần sự giúp đỡ
I finished the project on my own
Tôi đã tự hoàn thành dự án một mình
trẻ mồ côi
Trong cảnhđứa trẻ không còn cha mẹ
The orphan lives in a home
Trẻ mồ côi sống trong một mái ấm
bỏ rơi
rời bỏ ai đó mà không có sự chăm sóc hoặc hỗ trợ
The war orphaned many families
Chiến tranh đã khiến nhiều gia đình bị bỏ rơi
làm cho mồ côi
khiến một đứa trẻ mất đi cha mẹ
The disease orphaned the young boy
Căn bệnh đã làm cậu bé trở nên mồ côi
lời cảm ơn
Trong cảnhlời nói dùng để bày tỏ sự biết ơn
Please accept my thank you
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
cụm từ lịch sự dùng để bày tỏ sự biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ
sự biết ơn
cách lịch sự để bày tỏ lòng biết ơn
A simple thank you is enough
Một lời cảm ơn đơn giản là đủ
lời đáp lịch sự
từ ngữ được dùng để tỏ lòng cảm tạ
Say thank you to your teacher
Hãy nói lời cảm ơn với giáo viên của bạn
cảm ơn
lời nói dùng để bày tỏ lòng biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn
cảm ơn
một lời bày tỏ lòng biết ơn
I sent a thank you note
Tôi đã gửi một tấm thiệp cảm ơn
muốn
Trong cảnhcó mong muốn thực hiện một hành động nào đó
I feel like eating pizza
Tôi muốn ăn bánh pizza
cảm thấy
Trong cảnhnhận thức được trạng thái cơ thể hoặc cảm xúc của bản thân
I feel like I am getting sick
Tôi cảm thấy như mình đang bị ốm
có vẻ
tin rằng một điều gì đó đang xảy ra
It feels like it is going to rain
Có vẻ như trời sắp mưa rồi
muốn
có khao khát thực hiện một điều gì đó
I feel like going for a walk
Tôi muốn đi dạo một chút
khát vọng
Trong cảnhmong muốn mạnh mẽ để đạt được điều gì đó
She has an aspiration to become a doctor
Cô ấy có khát vọng trở thành bác sĩ
hút
hành động rút thứ gì đó ra ngoài
The doctor performed an aspiration of the fluid
Bác sĩ đã thực hiện việc hút dịch ra ngoài
cho đến
Trong cảnhđến khoảng thời gian mà điều gì đó xảy ra
Wait here until I come back
Hãy đợi ở đây cho đến khi tôi quay lại
đến khi
Trong cảnhđến mốc thời gian một sự việc kết thúc
She studied until midnight
Cô ấy học bài đến tận nửa đêm
tới lúc
thời điểm mà một hành động ngừng lại
I stayed until the end of the show
Tôi đã ở lại tới lúc chương trình kết thúc
rượu
Trong cảnhtừ thân mật dùng để chỉ đồ uống có cồn
They bought some booze for the party
Họ đã mua một ít rượu cho bữa tiệc
đồ uống có cồn
từ thân mật dùng để chỉ các loại thức uống chứa cồn
He kept his booze in the cupboard
Anh ấy cất đồ uống có cồn trong tủ
uống rượu
hành động tiêu thụ các loại đồ uống có cồn
They like to booze on weekends
Họ thích uống rượu vào cuối tuần
chẳng bao lâu
Trong cảnhtrong một khoảng thời gian ngắn
They will arrive soon
Họ sẽ đến chẳng bao lâu nữa
sớm
trong thời gian ngắn sắp tới
I will see you soon
Tôi sẽ sớm gặp bạn
làm đầy
Trong cảnhkhiến thứ gì đó trở nên đầy
Fill the glass with water
Hãy làm đầy ly nước
khiếp sợ
trở nên vô cùng sợ hãi
The sight filled her with fear
Cảnh tượng đó khiến cô ấy khiếp sợ
điền vào
viết thông tin vào những khoảng trống
Please fill this form
Vui lòng điền vào mẫu đơn này
thỏa mãn
lượng thức ăn đủ mức bạn muốn
She ate her fill of bread
Cô ấy đã ăn bánh mì thỏa thích
thông báo
cung cấp cho ai đó thông tin về điều gì
Please fill me in on the news
Vui lòng thông báo tin tức cho tôi
chiếm dụng
dành thời gian làm việc gì đó
He fills his day with reading
Anh ấy dành cả ngày để đọc sách
bơm vào
làm đầy vật gì đó bằng cách thêm đồ vào
Fill the tank with gas
Hãy đổ đầy bình xăng
thay thế
đảm nhận vị trí của ai đó trong công việc
She will fill his position
Cô ấy sẽ thay thế vị trí của anh ấy
nhận
Trong cảnhđồng ý thực hiện một công việc khó khăn
I will take on this project
Tôi sẽ nhận dự án này
thấm
để chất lỏng đi vào hoặc lấp đầy thứ gì đó
The boat began to take on water
Con thuyền bắt đầu bị thấm nước
đảm nhận
đồng ý chịu trách nhiệm cho công việc hoặc nghĩa vụ
She decided to take on the new role
Cô ấy quyết định đảm nhận vai trò mới
gánh vác
đồng ý thực hiện một công việc gian khổ
He had to take on extra work
Anh ấy phải gánh vác thêm công việc
mang
bắt đầu có một ý nghĩa hoặc đặc điểm cụ thể
The word took on a new meaning
Từ ngữ đó đã mang một ý nghĩa mới
hình thành
bắt đầu có một phẩm chất hoặc đặc điểm nhất định
The room took on a cozy atmosphere
Căn phòng bắt đầu có không khí ấm cúng
nhận lấy
bắt đầu đảm nhận một vai trò hoặc trách nhiệm
He took on the challenge of leadership
Anh ấy nhận lấy thử thách lãnh đạo
đấu
cạnh tranh chống lại một người nào đó
They are ready to take on the champions
Họ đã sẵn sàng để đấu với nhà vô địch
đối đầu
thử thách đối thủ trong một cuộc thi hoặc cuộc chiến
I will take on anyone who opposes me
Tôi sẽ đối đầu với bất kỳ ai chống lại tôi
gây tổn hại
gây ra thiệt hại hoặc đau khổ cho thứ gì đó
The storm took on the coastal village
Cơn bão đã gây tổn hại cho ngôi làng ven biển
thuê
giao cho ai đó một công việc hoặc trách nhiệm
The company decided to take on more staff
Công ty quyết định thuê thêm nhân viên
chiến đấu
tranh đấu hoặc đánh nhau với ai đó hoặc thứ gì đó
It is dangerous to take on such a powerful enemy
Thật nguy hiểm khi chiến đấu với một kẻ thù mạnh như vậy
tuyển dụng
mướn một người làm một công việc
We are taking on new workers this month
Chúng tôi đang tuyển dụng công nhân mới trong tháng này
cách hiểu
một cách đặc biệt để hiểu hoặc trình bày vấn đề
This is my take on the situation
Đây là cách hiểu của tôi về tình hình
quan điểm
suy nghĩ hoặc ý kiến cá nhân về điều gì đó
What is your take on the new policy
Quan điểm của bạn về chính sách mới là gì
nhận định
một ý kiến về một sự việc nào đó
He shared his take on the latest news
Anh ấy đã chia sẻ nhận định của mình về tin tức mới nhất
thực ra
Trong cảnhdùng để giới thiệu một tuyên bố chỉnh sửa hoặc bổ sung thông tin
I actually thought it was Saturday
Tôi thực ra đã nghĩ hôm nay là thứ bảy
thực sự
dùng để nhấn mạnh rằng một điều gì đó là đúng hoặc có thật
Did you actually see him
Bạn có thực sự nhìn thấy anh ấy không
hả
Trong cảnhâm thanh dùng để thể hiện sự khó hiểu hoặc yêu cầu nhắc lại
Huh I do not understand
Hả tôi không hiểu
nhỉ
Trong cảnhâm thanh dùng để hỏi xác nhận hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
That is strange huh
Điều đó thật kỳ lạ nhỉ
dài hơn
Trong cảnhcó chiều dài hoặc thời gian lớn hơn
The snake is longer than the stick
Con rắn dài hơn cái gậy
lâu hơn
trong khoảng thời gian lớn hơn
I cannot wait any longer
Tôi không thể đợi lâu hơn được nữa
lâu hơn
khoảng thời gian kéo dài hơn
You should stay longer
Bạn nên ở lại lâu hơn
lâu hơn
khoảng thời gian kéo dài rất nhiều
It took longer than I expected
Nó tốn nhiều thời gian hơn tôi dự kiến
lâu hơn
thêm một khoảng thời gian nữa
Please talk longer
Làm ơn hãy nói lâu hơn
lâu hơn
một lượng thời gian nhiều hơn
We need longer to finish
Chúng ta cần thêm thời gian để hoàn thành
dài hơn
có độ dài hoặc thời hạn lớn hơn
This road is longer than that one
Con đường này dài hơn con đường kia
dài hơn
có kích thước chiều dài lớn hơn
My hair is longer now
Tóc tôi bây giờ dài hơn rồi
lâu hơn
số lượng thời gian nhiều hơn
He stayed longer than me
Anh ấy đã ở lại lâu hơn tôi
không còn nữa
không kéo dài như trước kia
She lives here no longer
Cô ấy không còn sống ở đây nữa
lâu hơn
thời gian dài hơn so với trước
It is no longer than before
Nó không dài hơn so với trước
lâu hơn
khoảng cách hoặc thời gian nhiều hơn
The trip took longer than usual
Chuyến đi tốn nhiều thời gian hơn bình thường
dài hơn
có kích thước lớn hơn từ đầu này đến đầu kia
This rope is longer than that one
Sợi dây này dài hơn sợi dây kia
lâu hơn
kéo dài thêm một khoảng thời gian nữa
I cannot stay any longer
Tôi không thể ở lại lâu hơn được nữa
kích thích
Trong cảnhlàm cho ai đó cảm thấy rất vui hoặc háo hức
The news excites the children
Tin tức này làm bọn trẻ háo hức
thậm chí
Trong cảnhdùng để thể hiện điều gì đó đáng ngạc nhiên hoặc cực đoan
She did not even say hello
Cô ấy thậm chí không chào hỏi
cân bằng
không có sự nợ nần hoặc lợi thế ở bất kỳ bên nào
They are now even
Bây giờ họ đã hòa nhau
san bằng
nỗ lực để làm cho mọi thứ bằng nhau
We need to even the score
Chúng ta cần san bằng tỷ số
chẵn
số chia hết cho hai
Two is an even number
Hai là một số chẵn
cho phép
Trong cảnhcấp cho ai đó quyền làm một việc gì đó
The law entitles citizens to vote
Luật pháp cho phép công dân quyền bầu cử
cho quyền
cấp cho ai đó quyền hạn để làm hoặc có điều gì đó
This ticket entitles you to a free meal
Vé này cho bạn quyền được dùng một bữa ăn miễn phí
đặt tên
đặt tiêu đề cho một tác phẩm hay sự vật
She decided to entitle her book Dreams
Cô ấy quyết định đặt tên cho cuốn sách của mình là Giấc mơ
thôi
Trong cảnhnhư vậy là đủ rồi không thêm nữa
That is enough please
Như vậy là đủ rồi làm ơn
đủ
Trong cảnhsố lượng cần thiết
I have enough money
Tôi có đủ tiền
chẳng mấy chốc
trong một khoảng thời gian ngắn
Soon enough we will arrive
Chúng ta sẽ đến nơi chẳng mấy chốc nữa
đủ
nhiều như mức cần thiết
Is this water enough
Chỗ nước này có đủ không
làm chán
Trong cảnhkhiến ai đó cảm thấy mệt mỏi hoặc không hứng thú
The long speech bored me
Bài phát biểu dài làm tôi thấy chán
mang
cầm hoặc đỡ một vật và di chuyển cùng nó
He bore the heavy weight of the box
Anh ấy mang vật nặng của cái hộp
sinh
đẻ một đứa trẻ
She bore a healthy child
Cô ấy đã sinh một đứa trẻ khỏe mạnh
lỗ
một khoảng trống trong vật rắn
The machine drilled a small bore in the metal
Cái máy đã khoan một lỗ nhỏ trên kim loại
nhàm chán
không thú vị hoặc không hào hứng
This movie is a bore
Bộ phim này thật nhàm chán
sớm
Trong cảnhxảy ra trước thời gian thông thường hoặc dự kiến
I wake up early every day
Tôi thức dậy sớm mỗi ngày
trước đây
vào thời điểm trước hiện tại
The project was finished early last year
Dự án đã hoàn thành từ đầu năm ngoái
đầu
ở gần giai đoạn bắt đầu của một khoảng thời gian
They are in the early stages of development
Họ đang ở giai đoạn đầu của sự phát triển
đến
Trong cảnhdi chuyển về phía hoặc tới một địa điểm
He is coming home
Anh ấy đang đi về nhà
sắp tới
xảy ra hoặc xuất hiện sớm
The coming winter will be cold
Mùa đông sắp tới sẽ rất lạnh
đi xuống
di chuyển từ vị trí cao hơn xuống vị trí thấp hơn
Please come down from the roof
Làm ơn hãy đi xuống từ mái nhà
sự đến
hành động di chuyển về phía một địa điểm
Your coming is expected
Sự đến của bạn đã được mong đợi
giai đoạn cuối
Trong cảnhkế hoạch hoặc mục tiêu cuối cùng
They planned their endgame carefully
Họ đã lên kế hoạch cho giai đoạn cuối một cách cẩn thận
ủng hộ
Trong cảnhđưa ra sự giúp đỡ hoặc khích lệ cho ai đó
She supports my decision
Cô ấy ủng hộ quyết định của tôi
nâng đỡ
chịu đựng sức nặng của một vật gì đó
The pillars support the roof
Những cột trụ nâng đỡ mái nhà
hỗ trợ y tế
việc sử dụng máy móc để duy trì sự sống cho người bệnh nặng
He is on life support
Anh ấy đang được hỗ trợ sự sống
theo dõi
Trong cảnhchú ý hoặc để tâm đến hoạt động của ai đó
I follow their progress
Tôi theo dõi sự tiến bộ của họ
theo sau
xảy ra hoặc xuất hiện sau một sự việc khác
Winter follows autumn
Mùa đông đến sau mùa thu
đi theo
di chuyển phía sau ai đó và đi cùng hướng với họ
Please follow me
Hãy đi theo tôi
tuân theo
làm những gì ai đó bảo bạn làm
You should follow the rules
Bạn nên tuân theo các quy tắc
hiểu
theo kịp những gì ai đó đang nói hoặc làm
Do you follow what I am saying
Bạn có hiểu những gì tôi đang nói không
bừa bộn
Trong cảnhtrạng thái lộn xộn hoặc bẩn thỉu
Your room is a big mess
Phòng của bạn rất bừa bộn
làm phiền
gây ra rắc rối hoặc sự xáo trộn
Do not mess with him
Đừng làm phiền anh ta
tạm biệt
Trong cảnhtừ dùng khi rời đi
It is time to say bye
Đã đến lúc phải nói tạm biệt
chào nhé
cách nói ngắn gọn thân mật để chào tạm biệt
Bye see you tomorrow
Chào nhé hẹn gặp lại ngày mai
ngay bây giờ
Trong cảnhvào thời điểm hiện tại
I am studying right now
Tôi đang học ngay bây giờ
phải không
dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
You understand right now
Bạn hiểu chứ
lúc này
tại khoảnh khắc này
She is sleeping right now
Cô ấy đang ngủ lúc này
ngay bây giờ
tại thời điểm này
I need to leave right now
Tôi cần phải rời đi ngay bây giờ
ngay bây giờ
chính xác vào thời điểm này
I am studying English right now
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ
hiện tại
vào lúc này
She is busy right now
Cô ấy đang bận vào lúc này
lúc này
vào đúng thời điểm này
Please come here right now
Vui lòng đến đây ngay lúc này
ngay bây giờ
tại thời điểm này
I am studying English right now
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ
giải quyết
Trong cảnhtìm ra cách giải quyết một vấn đề
We will work it out together
Chúng ta sẽ cùng nhau giải quyết vấn đề này
giải quyết
tìm ra cách giải quyết cho một vấn đề
I can work it out myself
Tôi có thể tự giải quyết vấn đề đó
phía trước
Trong cảnhtheo hướng ở đằng trước
Look straight ahead
Hãy nhìn thẳng về phía trước
sớm
sớm hơn kế hoạch hoặc dự định
We finished the project ahead of schedule
Chúng tôi đã hoàn thành dự án sớm hơn kế hoạch
tương lai
xảy ra trong thời gian tới
There are difficult days ahead
Những ngày khó khăn đang ở phía trước
dẫn đầu
ở vị trí tốt hơn so với những người khác
She is ahead in the race
Cô ấy đang dẫn đầu trong cuộc đua
kết cấu
Trong cảnhcảm giác của bề mặt khi chạm vào
This fabric has a soft texture
Loại vải này có kết cấu mềm mại
tạo bề mặt
làm cho bề mặt có cảm giác hoặc vẻ ngoài cụ thể
The artist textured the canvas
Họa sĩ tạo bề mặt cho tấm vải vẽ
đũng quần
Trong cảnhbộ phận trên cơ thể nơi hai chân gặp nhau
His pants tore at the crotch
Quần của anh ấy bị rách ở phần đũng
cũng
Trong cảnhdùng để thêm một ý tương tự trong câu phủ định
I do not like apples and he does not either
Tôi không thích táo và anh ấy cũng vậy
cũng không
Trong cảnhdùng để đồng tình với một phát biểu phủ định
He did not go and she did not either
Anh ấy đã không đi và cô ấy cũng không
một trong hai
một hoặc người này hoặc người kia trong hai sự vật
You can take either road
Bạn có thể chọn một trong hai con đường
thoải mái
Trong cảnhcảm thấy thư giãn và không lo lắng
I feel comfortable talking to you
Tôi cảm thấy thoải mái khi nói chuyện với bạn
dễ chịu
làm cho bạn cảm thấy thư giãn và không đau đớn
This chair is very comfortable
Chiếc ghế này rất dễ chịu
đi ngủ
Trong cảnhnằm lên giường để ngủ
I go to bed at ten o clock
Tôi đi ngủ lúc mười giờ
tốt hơn
Trong cảnhcó chất lượng cao hơn hoặc phù hợp hơn
This book is better than the last one
Cuốn sách này tốt hơn cuốn trước
cải thiện
làm cho thứ gì đó hoặc ai đó trở nên tốt hơn
You should better your skills
Bạn nên cải thiện kỹ năng của mình
hơn
ở mức độ lớn hơn
I like this one better
Tôi thích cái này hơn
nên
dùng để nói rằng điều gì đó là việc đúng đắn hoặc hợp lý để làm
You had better go now
Bạn nên đi ngay bây giờ
bảo vệ
Trong cảnhgiữ cho ai đó an toàn khỏi nguy hiểm
Soldiers defend the country
Những người lính bảo vệ đất nước
biện hộ
đưa ra lý do để chứng minh điều gì đó là đúng
He had to defend his actions
Anh ấy phải biện hộ cho hành động của mình
ủng hộ
nói hoặc hành động để bênh vực ai đó hoặc điều gì đó
She defended her friend in the argument
Cô ấy đã bênh vực bạn mình trong cuộc tranh cãi
thú vị
Trong cảnhlàm cho ai đó muốn biết hoặc tìm hiểu nhiều hơn
This book is very interesting
Cuốn sách này rất thú vị
hứng thú
cảm giác muốn biết hoặc tìm hiểu về điều gì đó
She has an interesting in music
Cô ấy có sự hứng thú với âm nhạc
thú vị
gây ra sự tò mò hoặc sự chú ý
That is an interesting book
Đó là một cuốn sách thú vị
giấy tờ sở hữu
Trong cảnhmột tài liệu pháp lý cho thấy ai là chủ sở hữu tài sản
The bank holds the title to the house
Ngân hàng giữ giấy tờ sở hữu căn nhà
danh hiệu
một cuộc thi để quyết định ai là người giỏi nhất trong một môn thể thao
He won the world title
Anh ấy đã giành được danh hiệu vô địch thế giới
tiêu đề
tên của một cuốn sách hoặc bộ phim
What is the title of this book
Tiêu đề của cuốn sách này là gì
tước hiệu
một từ chỉ vị trí xã hội hoặc nghề nghiệp của một người
His royal title is Prince
Tước hiệu hoàng gia của anh ấy là Hoàng tử
âu yếm
Trong cảnhthể hiện hoặc bày tỏ tình yêu thương
He sent her a romantic card
Anh ấy gửi cho cô ấy một tấm thiệp đầy tình cảm
lãng mạn
liên quan đến tình yêu hoặc sự gắn kết tình cảm sâu sắc
They went for a romantic walk
Họ đã cùng nhau đi dạo đầy lãng mạn
hình mẫu
Trong cảnhví dụ tốt để noi theo
She is a role model for her sister
Cô ấy là hình mẫu cho em gái mình
người mẫu
Trong cảnhngười mặc quần áo để chụp ảnh hoặc trình diễn
The model walked down the runway
Người mẫu bước đi trên sàn diễn
kiểu mẫu
phiên bản cụ thể của một sản phẩm
Which car model do you drive
Bạn lái mẫu xe nào
mô hình
phiên bản đơn giản hóa của một hệ thống hoặc quy trình
They built a model of the solar system
Họ đã xây dựng một mô hình hệ mặt trời
này
Trong cảnhtừ dùng để thu hút sự chú ý của người khác
Look I have something for you
Này tôi có thứ này cho bạn
trông có vẻ
có diện mạo hoặc cảm giác như thế nào đó
You look tired today
Bạn trông có vẻ mệt mỏi hôm nay
ngoại hình
vẻ bề ngoài của một người
She has a beautiful look
Cô ấy có một ngoại hình xinh đẹp
nhìn
hướng mắt về phía một vật nào đó
Look at the bird in the sky
Hãy nhìn con chim trên bầu trời
dựa dẫm
Trong cảnhcần ai đó hoặc cái gì đó để được giúp đỡ hoặc hỗ trợ
You can rely on me
Bạn có thể dựa dẫm vào tôi
tin tưởng
tin rằng ai đó hoặc cái gì đó là tốt hoặc đúng đắn
I rely on his judgment
Tôi tin tưởng vào đánh giá của anh ấy
đáng tin
được tin là tốt hoặc đúng đắn
That is a reliable source
Đó là một nguồn tin đáng tin
chết tiệt
Trong cảnhđược dùng để thể hiện sự tức giận hoặc khó chịu mạnh mẽ
Shut that goddamn door
Đóng cái cửa chết tiệt đó lại
có nghĩa
Trong cảnhtruyền đạt một thông điệp cụ thể
What does this word mean
Từ này có nghĩa là gì
xấu tính
Trong cảnhkhông tử tế hoặc độc ác
It was mean of him to say that
Anh ta thật xấu tính khi nói như vậy
trung bình
giá trị ở giữa trong một tập hợp các con số
The mean of these numbers is five
Số trung bình của các con số này là năm
ý là
dùng để giải thích rõ hơn điều bạn đang nói
I mean it is not ready yet
Ý tôi là nó vẫn chưa sẵn sàng
xuất sắc
rất giỏi hoặc có kỹ năng tốt
She is a mean tennis player
Cô ấy là một tay vợt cừ khôi
ý là
từ đệm dùng để tạm dừng hoặc làm rõ lời nói
It was boring I mean really bad
Nó rất chán ý tôi là thực sự rất tệ
chỉ ra
biểu thị hoặc làm rõ điều gì đó
Dark clouds mean rain
Mây đen báo hiệu trời mưa
dự định
lập kế hoạch hoặc muốn làm một việc gì đó
I mean to finish this book
Tôi dự định hoàn thành cuốn sách này
phương tiện
cách thức để thực hiện một công việc nào đó
This is the best mean to solve it
Đây là phương tiện tốt nhất để giải quyết nó
biểu thị
thể hiện hoặc đại diện cho một ý tưởng
A red light means stop
Đèn đỏ có nghĩa là dừng lại
cờ vua
Trong cảnhtrò chơi trí tuệ trên bàn cờ caro với các quân cờ
He is good at playing chess
Anh ấy chơi cờ vua rất giỏi
nhỏ
Trong cảnhkhông nhiều về số lượng hoặc mức độ
There is a slight hope
Có một hy vọng nhỏ
nhỏ nhất
dạng so sánh hơn nhất của nhỏ
He is the slightest in his class
Cậu ấy nhỏ nhất lớp
tối thiểu
mức độ ít nhất có thể
I do not have the slightest idea
Tôi không có ý tưởng nào tối thiểu nào
mạnh
Trong cảnhcó sức mạnh hoặc lực lớn
He is a very strong man
Anh ấy là một người đàn ông rất mạnh
giỏi
có nhiều kỹ năng hoặc khả năng
She is a strong player
Cô ấy là một người chơi giỏi
thuyết phục
rất tốt hoặc có hiệu quả trong việc thuyết phục mọi người
He gave a strong argument
Anh ấy đã đưa ra một lập luận thuyết phục
đậm
có hương vị hoặc tác động mạnh
The coffee is very strong
Cà phê này rất đậm
địa phương
Trong cảnhliên quan đến một khu vực hoặc cộng đồng cụ thể
I like to eat local food
Tôi thích ăn thức ăn địa phương
xe buýt chậm
xe buýt dừng tại tất cả hoặc hầu hết các trạm trên tuyến đường
This bus is a local
Đây là xe buýt chạy tuyến chậm
người bản địa
người sống trong một khu vực cụ thể
Ask a local for directions
Hãy hỏi người bản địa để biết đường
cơ sở
tòa nhà hoặc khu vực được sử dụng cho một mục đích cụ thể
The factory has closed its local
Nhà máy đã đóng cửa cơ sở của họ
ít hơn
Trong cảnhmột số lượng hoặc con số nhỏ hơn
I have less money than you
Tôi có ít tiền hơn bạn
ban phước
cầu xin Chúa bảo vệ hoặc giúp đỡ
May God bless you
Cầu Chúa ban phước cho bạn
vô số
quá nhiều không thể đếm được
There are countless stars in the sky
Có vô số ngôi sao trên bầu trời
không có
không sở hữu thứ gì đó
This cup is thoughtless of water
Chiếc cốc này không có nước
thú vị
Trong cảnhgây ra sự hào hứng
This is an exciting book
Đây là một cuốn sách thú vị
muốn
Trong cảnhmong muốn hoặc có nhu cầu về thứ gì đó
Would you care for another cup of tea
Bạn có muốn dùng thêm một tách trà không
không thích
cảm giác không muốn có hoặc không ưa thích gì đó
I do not care for loud music
Tôi không thích nhạc ồn ào
quý mến
cảm thấy tình cảm yêu thương dành cho ai đó
She really cares for her best friend
Cô ấy thực sự quý mến bạn thân của mình
chăm sóc
trông nom và bảo vệ ai đó hoặc vật gì đó
Nurses care for sick people
Các y tá chăm sóc người bệnh
chúc ngủ ngon
Trong cảnhcách nói tạm biệt khi rời đi hoặc chuẩn bị đi ngủ
It is time to say good night
Đã đến lúc phải chúc ngủ ngon
chúc ngủ ngon
lời chào lịch sự khi rời đi vào buổi tối hoặc khi đi ngủ
I will say good night to my parents
Tôi sẽ nói chúc ngủ ngon với bố mẹ
chúc ngủ ngon
lời chào tạm biệt vào ban đêm
We said good night at the door
Chúng tôi chúc ngủ ngon ở cửa
buổi tối vui vẻ
một khoảng thời gian dễ chịu vào buổi tối
Have a good night with your family
Chúc bạn có một buổi tối vui vẻ bên gia đình
mong đợi
Trong cảnhcảm thấy vui vẻ về một việc sẽ xảy ra
I look forward to your reply
Tôi mong đợi phản hồi của bạn
hào hứng
cảm thấy vui mừng hoặc phấn khích về một việc sắp tới
We look forward to meeting you
Chúng tôi rất hào hứng được gặp bạn
chúc may mắn
Trong cảnhlời chúc cho sự thành công hoặc hạnh phúc
Good luck on your test
Chúc bạn may mắn trong bài kiểm tra
vận may
sự thành công hoặc may mắn
It is just a matter of good luck
Đó chỉ là vấn đề may mắn thôi
chúc thành công
dùng để chúc ai đó đạt được thành công hoặc vận may
Good luck with your new job
Chúc bạn thành công với công việc mới
lệch múi giờ
Trong cảnhcảm giác mệt mỏi sau chuyến bay dài qua các múi giờ
I have jet lag after the flight
Tôi bị lệch múi giờ sau chuyến bay
mệt mỏi do di chuyển
trạng thái kiệt sức do đi qua nhiều múi giờ khác nhau
Jet lag makes it hard to sleep
Sự mệt mỏi do di chuyển khiến tôi khó ngủ
chết tiệt
Trong cảnhmột từ thô tục dùng để thể hiện cảm xúc mạnh
Fuck this is hard
Chết tiệt bài này khó quá
quan hệ
có hành động giao hợp tình dục
They decided to fuck
Họ quyết định quan hệ
chúc mừng
Trong cảnhlời nói thể hiện sự vui mừng cho thành công của ai đó
Please accept my congratulations
Xin hãy nhận lời chúc mừng của tôi
sinh viên dự bị y khoa
Trong cảnhsinh viên đang theo học chương trình chuẩn bị để trở thành bác sĩ
He is a premed student
Anh ấy là sinh viên dự bị y khoa
thắng hết
Trong cảnhgiành được tất cả giải thưởng hoặc điểm số có sẵn
The team will take all this year
Đội đó sẽ thắng hết trong năm nay
giấy
Trong cảnhtấm vật liệu mỏng dùng để viết hoặc in ấn
Please write on a piece of paper
Vui lòng viết lên một tờ giấy
dán giấy
phủ một lớp vật liệu lên một bề mặt
She wants to paper the wall
Cô ấy muốn dán giấy lên tường
bài luận
một tác phẩm viết cho trường học hoặc xuất bản
He wrote a paper about history
Anh ấy đã viết một bài luận về lịch sử
giấy
vật liệu mỏng dùng để viết hoặc tài liệu được viết ra
I need a piece of paper
Tôi cần một tờ giấy