

The Sopranos — Phần 1 Tập 2
Từ vựng & nghĩa
739 từ
tố giác
Trong cảnhbáo cáo ai đó với nhà chức trách
He decided to dime on his partner
Anh ta quyết định tố giác đồng phạm của mình
đồng mười xu
đồng tiền mười xu của Mỹ
I have a dime in my pocket
Tôi có một đồng mười xu trong túi
tiền
một khoản tiền nhỏ
I do not have a dime to spend
Tôi không còn một xu nào để tiêu
án phạt tù
một thời gian ngồi tù ngắn
He served a dime in prison
Anh ta đã thụ án một thời gian ngắn trong tù
không theo kịp
Trong cảnhkhông thể hiểu được điều ai đó đang nói
I lost you at the end of the story
Tôi không theo kịp bạn ở đoạn cuối câu chuyện
thua
không giành chiến thắng trong một trò chơi hoặc cuộc thi
We did not lose the game
Chúng tôi đã không thua trận đấu
mất
không còn sở hữu một thứ gì đó
She lost her job
Cô ấy đã mất việc
thất lạc
không biết người hoặc vật đang ở đâu
I lost my keys
Tôi đã làm mất chìa khóa của mình
lạc
không biết mình đang ở đâu
We lost our way in the forest
Chúng tôi bị lạc trong rừng
thua cuộc
bị đánh bại trong một trận đấu
The team lost the championship
Đội bóng đã thua trong trận chung kết
mất mạng
ngừng sự sống
Many soldiers lost their lives
Nhiều binh lính đã mất mạng
thất bại
không giành chiến thắng trong cuộc thi
They lost the match
Họ đã thất bại trong trận đấu
đánh mất
không còn giữ được thứ gì đó
He lost his confidence
Anh ấy đã đánh mất sự tự tin
không hiểu
không thể hiểu được ý nghĩa của điều gì đó
I lost the point of his speech
Tôi không hiểu được mục đích bài phát biểu của ông ấy
làm mất
không thể tìm thấy thứ gì đó
I lost my wallet yesterday
Tôi đã làm mất ví của mình ngày hôm qua
mất mát
không còn có được thứ mình từng có
She lost her fortune
Bà ấy đã mất đi tài sản của mình
tước đi
không còn sở hữu thứ gì nữa
The plant lost its leaves
Cái cây đã trút bỏ những chiếc lá của nó
mất
không còn sở hữu một vật gì đó
I often lose my keys
Tôi thường xuyên làm mất chìa khóa của mình
ngu ngốc
Trong cảnhtừ ngữ xúc phạm dùng để chế giễu ai đó
That is a retarded idea
Đó là một ý tưởng thật ngu ngốc
chậm phát triển trí tuệ
có chỉ số thông minh thấp hơn mức trung bình
He is intellectually retarded
Anh ấy bị chậm phát triển trí tuệ
thiểu năng
từ xúc phạm dùng để mô tả người có trí tuệ thấp
Stop using the word retarded
Đừng dùng từ thiểu năng nữa
kém phát triển
có khuyết tật về tâm thần thường bị coi là xúc phạm
The condition is known as mentally retarded
Tình trạng này được gọi là chậm phát triển trí tuệ
bí quyết
Trong cảnhkiến thức hoặc khả năng thực tế để làm một việc gì đó
He has the know how to fix computers
Anh ấy có bí quyết để sửa máy tính
ở trên
Trong cảnhở vị trí cao bên trong một nơi nào đó
The cat is up in the tree
Con mèo đang ở trên cái cây
liên quan
dính líu đến một việc gì đó
He is up in the school project
Anh ấy đang tham gia vào dự án của trường
ngày xưa
Trong cảnhmột khoảng thời gian dài trước đây
I saw him a long time ago
Tôi đã gặp anh ấy từ rất lâu rồi
chim dodo
Trong cảnhmột loài chim lớn hiện đã tuyệt chủng
The dodo bird cannot be found anymore
Chim dodo không còn tồn tại nữa
cho phép
Trong cảnhđồng ý để một việc gì đó xảy ra
My parents allow me to go out
Bố mẹ cho phép tôi đi ra ngoài
cho phép
để ai đó có cơ hội thực hiện hành động
She allowed him to enter the room
Cô ấy cho phép anh ấy vào phòng
chơi
tham gia một hoạt động để giải trí
They are playing outside
Họ đang chơi ở bên ngoài
biểu diễn
tham gia một trò chơi hoặc hoạt động giải trí
She is playing a game
Cô ấy đang chơi một trò chơi
đùa nghịch
thực hiện một hoạt động để vui vẻ
Stop playing and do your work
Đừng đùa nghịch nữa và làm việc đi
tham gia
gia nhập vào một trò chơi hoặc hoạt động
He is playing on the team
Anh ấy đang tham gia vào đội
chơi
tham gia vào một hoạt động để giải trí hoặc vui vẻ
They are playin in the park
Họ đang chơi trong công viên
chuyển
Trong cảnhdi chuyển một vật từ nơi này sang nơi khác
Please transfer the files to my laptop
Vui lòng chuyển các tệp tin sang máy tính xách tay của tôi
học sinh chuyển trường
người chuyển từ trường học hoặc đại học này sang trường khác
He is a new transfer from another college
Anh ấy là học sinh mới chuyển từ trường đại học khác đến
vé chuyển chặng
mảnh giấy cho phép bạn đổi xe buýt
You need a transfer to catch the next bus
Bạn cần một vé chuyển chặng để bắt chuyến xe buýt tiếp theo
Mở khóa 729 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/739 từ
Đã có Premium? Đăng nhập