

The Sopranos — Phần 1 Tập 3
Từ vựng & nghĩa
607 từ
ra ngoài
Trong cảnhrời khỏi một tòa nhà hoặc không gian
Please get out of my room
Làm ơn hãy ra khỏi phòng tôi
lộ ra
trở nên được nhiều người biết đến
The secret will get out eventually
Bí mật cuối cùng cũng sẽ lộ ra
thoát ra
rời khỏi một nơi nguy hiểm
We need to get out of here
Chúng ta cần thoát khỏi đây
rời đi
đi xa khỏi một địa điểm
I want to get out for a while
Tôi muốn rời đi một lúc
giải tỏa
để cho một cảm xúc thoát ra ngoài
You should get out your anger
Bạn nên giải tỏa cơn giận của mình
lấy ra
mang thứ gì đó ra khỏi một vị trí
Help me get out the book
Hãy giúp tôi lấy cuốn sách ra
lãng quên
Trong cảnhkhông còn chú ý hoặc nghĩ đến điều gì nữa
Please forget the past
Hãy quên đi quá khứ
quên
không thể nhớ lại điều gì đó
I forgot my password
Tôi đã quên mật khẩu của mình
bỏ quên
không nhớ để làm một việc gì đó
Don't forget to lock the door
Đừng quên khóa cửa
chi tiết
một mẩu thông tin nhỏ
Do not forget this small detail
Đừng quên chi tiết nhỏ này
nhắc lại
gợi nhớ lại một điều gì đó trong tâm trí
I will never forget his words
Tôi sẽ không bao giờ quên lời nói của anh ấy
quen
Trong cảnhđã quen với điều gì đó vì bạn đã trải nghiệm nó
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
làm quen
trở nên quen thuộc với điều gì đó để nó không còn xa lạ
I am getting used to the cold weather
Tôi đang làm quen với thời tiết lạnh
quen dần
trở nên quen thuộc với điều gì đó qua thời gian
I am getting used to the noise
Tôi đang dần quen với tiếng ồn
làm quen
học cách chấp nhận điều gì đó sau một thời gian
She got used to her new job
Cô ấy đã làm quen với công việc mới của mình
mời
Trong cảnhyêu cầu ai đó đến hoặc tham gia
I will invite my friends to the party
Tôi sẽ mời bạn bè đến bữa tiệc
lời mời
yêu cầu bằng văn bản hoặc lời nói để ai đó đến đâu hoặc làm gì
I received an invite to the wedding
Tôi đã nhận được một lời mời đến đám cưới
thu hút
làm cho mọi người muốn tham gia hoặc ở lại
The bright colors invite customers to look
Những màu sắc tươi sáng thu hút khách hàng đến xem
xua đuổi
Trong cảnhlàm cho thứ gì đó biến mất
We used a spray to get rid of the ants
Chúng tôi dùng bình xịt để xua đuổi lũ kiến
vứt bỏ
loại bỏ hoặc không còn sử dụng thứ gì đó mà bạn không muốn
I need to get rid of this old chair
Tôi cần vứt bỏ chiếc ghế cũ này
loại trừ
làm cho một nơi hoặc một người không còn thứ gì đó không mong muốn
You should get rid of the pests in the garden
Bạn nên loại trừ sâu bọ trong vườn
xô
Trong cảnhđẩy ai đó hoặc cái gì đó một cách thô bạo
He tried to shove me out of the way
Anh ấy cố gắng xô tôi ra khỏi đường
cú xô
một hành động đẩy mạnh và thô bạo
She gave him a hard shove
Cô ấy đẩy mạnh anh ta một cú
giành lấy
Trong cảnhlấy hoặc đoạt lấy một thứ gì đó bằng một chuyển động nhanh
I will grab a snack before we go
Tôi sẽ giành lấy một món ăn nhẹ trước khi chúng ta đi
bao quanh
nằm xung quanh hoặc ở tất cả các phía của một vật gì đó
The trees grab the house
Những cái cây bao quanh ngôi nhà
chộp
lấy một cái gì đó nhanh chóng bằng tay
She grabbed his hand
Cô ấy chộp lấy tay anh ấy
làm việc cho
Trong cảnhđược thuê bởi một công ty hoặc cá nhân
I work for a big company
Tôi làm việc cho một công ty lớn
nỗ lực vì
Trong cảnhcố gắng đạt được điều gì đó trong một khoảng thời gian
They work for a better future
Họ nỗ lực vì một tương lai tốt đẹp hơn
phù hợp với
đem lại hiệu quả hoặc sự thích hợp cho ai đó
This plan works for me
Kế hoạch này phù hợp với tôi
phục vụ
thực hiện công việc vì lợi ích của một người khác
He works for his community
Anh ấy phục vụ cộng đồng của mình
xin lỗi
Trong cảnhcảm thấy hối hận hoặc bày tỏ sự hối lỗi
I am sorry for being late
Tôi xin lỗi vì đã đến muộn
cuối cùng
Trong cảnhđứng sau tất cả những cái khác
This is the last page of the book
Đây là trang cuối cùng của cuốn sách
kéo dài
tồn tại trong một khoảng thời gian
The meeting will last two hours
Cuộc họp sẽ kéo dài hai tiếng
gần đây nhất
xảy ra ngay trước thời điểm hiện tại
I saw her last week
Tôi đã gặp cô ấy tuần trước
họ
tên gia đình của một người
What is your last name
Họ của bạn là gì
Mở khóa 597 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/607 từ
Đã có Premium? Đăng nhập