

The Sopranos — Phần 1 Tập 9
Từ vựng & nghĩa
802 từ
lướt sóng bằng thân người
Trong cảnhlướt trên những con sóng biển mà không cần ván lướt
He likes to bodysurf at the beach
Anh ấy thích lướt sóng bằng thân người ở bãi biển
phía sau
Trong cảnhvị trí ở mặt sau của vật gì đó
The sun is behind the clouds
Mặt trời đang ở phía sau những đám mây
đằng sau
khoảng không gian ở mặt sau của một vật
He is standing behind the door
Anh ấy đang đứng đằng sau cánh cửa
mông
phần cơ thể bạn ngồi lên trên đó
She hurt her behind when she fell
Cô ấy bị đau mông khi ngã
chủ mưu
người hoặc nguyên nhân gây ra một sự việc
Who is behind this plan
Ai là người đứng sau kế hoạch này
trễ
không đúng thời hạn hoặc lịch trình
I am behind on my work
Tôi bị trễ tiến độ công việc
bỏ lại
còn sót lại ở một nơi khi bạn rời đi
He left his bag behind
Anh ấy đã để quên chiếc túi của mình
bí mật
thực hiện mà không để người khác biết
They were talking behind my back
Họ đã nói chuyện sau lưng tôi
ủng hộ
dành sự hỗ trợ cho một người hoặc việc nào đó
Everyone is behind his decision
Mọi người đều ủng hộ quyết định của anh ấy
thà
Trong cảnhmuốn một việc này hơn một việc khác
I would rather walk than take a bus
Tôi thà đi bộ còn hơn đi xe buýt
thay vì
dùng để biểu thị sự lựa chọn hoặc ưu tiên cho một thứ
I want coffee rather than tea
Tôi muốn cà phê thay vì trà
khá
ở một mức độ vừa phải
It is rather cold today
Hôm nay trời khá lạnh
thêm vào đó
Trong cảnhdùng để bổ sung thêm vào những gì đã được đề cập
She has many friends besides me
Cô ấy có nhiều bạn bè ngoài tôi ra
ngoài ra
dùng để thêm một luận điểm khác vào điều đã nói
I am tired and besides it is late
Tôi đang mệt và ngoài ra trời đã muộn
ngoại trừ
ngoài ra không bao gồm cái gì đó
Who is there besides him
Ai ở đó ngoại trừ anh ấy
hơn nữa
dùng để bổ sung thêm một ý kiến khác
I do not want to go and besides I am busy
Tôi không muốn đi và hơn nữa tôi đang bận
chia tay
Trong cảnhchấm dứt mối quan hệ tình cảm với ai đó
They decided to split up after five years
Họ quyết định chia tay sau năm năm
chia tách
chia thành nhiều phần khác nhau
They split up the group into small teams
Họ chia nhóm thành nhiều đội nhỏ
tách ra
đi theo các hướng khác nhau
The crowd split up after the concert
Đám đông tách ra sau buổi hòa nhạc
bé gái
Trong cảnhmột người trẻ tuổi giới tính nữ
The little girl is playing
Bé gái đang chơi đùa
cô bé
một người trẻ tuổi giới tính nữ
The little girl is happy
Cô bé đang rất vui
đến
đi tới một địa điểm
The train is coming
Tàu hỏa đang đến
tới
di chuyển về phía một cái gì đó
She is coming here
Cô ấy đang tới đây
di chuyển
đi từ nơi này sang nơi khác
Are you coming with me
Bạn có đi cùng tôi không
quay lại
trở về một địa điểm đã đi
When are you coming back
Khi nào bạn quay lại
đến
di chuyển về phía người nói hoặc tiến lại gần hơn
The bus is comin now
Xe buýt đang đến rồi
phóng đại
Trong cảnhmô tả điều gì đó quan trọng hơn thực tế
Do not overstate the problem
Đừng phóng đại vấn đề đó
đáng tiếc
Trong cảnhcảm giác buồn bã hoặc thất vọng
It is a shame that you missed the party
Thật đáng tiếc là bạn đã bỏ lỡ bữa tiệc
làm nhục
khiến ai đó cảm thấy tồi tệ về hành động của họ
Don't shame your friend
Đừng làm nhục bạn của bạn
xấu hổ
cảm giác bản thân đã làm điều gì đó sai trái
He felt a sense of shame
Anh ấy cảm thấy xấu hổ
đánh hỏng
Trong cảnhđánh bóng sai cách khiến bóng đi chệch hướng
He shanked the golf ball
Anh ấy đánh hỏng quả bóng golf
dao tự chế
loại dao sắc nhọn tự làm dùng làm vũ khí trong tù
Guards found a shank in his cell
Cai ngục tìm thấy một con dao tự chế trong xà lim của hắn
thịt bắp
phần thịt cắt từ chân của động vật
We ordered lamb shanks for dinner
Chúng tôi gọi món thịt bắp cừu cho bữa tối
đâm
dùng vật sắc nhọn đâm người khác
He was shanked during the prison riot
Anh ta bị đâm trong cuộc bạo loạn ở nhà tù
Mở khóa 792 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/802 từ
Đã có Premium? Đăng nhập